Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐL CUỐI KÌ II
Total questions: 93
Worksheet time: 2hrs 33mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
a)
A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
b)
B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp
c)
C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
d)
D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
2.
Câu 2. Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
a)
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
3.
Câu 3. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
a)
A. Nông nghiệp
b)
B. Công nghiệp
c)
C. Thương mại.
d)
D. Thủ công nghiệp.
4.
Câu 4. Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
a)
A. Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
c)
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
5.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
b)
B. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
c)
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
d)
D. Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
6.
Câu 6. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
a)
A. Đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
b)
B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
c)
C. đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
d)
D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.
7.
Câu 7. Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
a)
A. Nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
b)
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
c)
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
d)
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
8.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu
b)
B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
c)
C. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
d)
D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
9.
Câu 9. Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
A. đất đai
b)
B. nguồn nước.
c)
C. khí hậu.
d)
D. sinh vật.
10.
Câu 10. Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
a)
A. chất lượng đất.
b)
B. diện tích đất.
c)
C. nguồn nước tưới.
d)
D. độ nhiệt ẩm.
11.
Câu 1. Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
a)
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
d)
D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
12.
Câu 2. Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
a)
A. cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
b)
B. cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.
c)
C. cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.
d)
D. cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.
13.
Câu 3. Cây lương thực bao gồm
a)
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
b)
B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
c)
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
d)
D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
14.
Câu 4. Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
a)
A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển
b)
B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
c)
C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
d)
D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
15.
Câu 5. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
a)
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
16.
Câu 6. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì ưa khí hậu
a)
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
17.
Câu 7. Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
a)
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
18.
Câu 8. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
a)
A. nhiệt đới.
b)
B. Ôn đới
c)
C. cận nhiệt
d)
D. hàn đới
19.
Câu 9. Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
A. ôn đới và cận nhiệt.
b)
B. cận nhiệt và nhiệt đới
c)
C. ôn đới và hàn đới.
d)
D. nhiệt đới và ôn đới
20.
Câu 10. Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
A. nhiệt đới, hàn đới.
b)
B. Nhiệt đới, cận nhiệt
c)
C. ôn đới, hàn đới.
d)
D. cận nhiệt, ôn đới
21.
Câu 11. Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
a)
A. lúa nước.
b)
B. Lúa mì
c)
C. ngô
d)
D. khoai tây
22.
Câu 12. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Hoa Kì
c)
C. LB Nga
d)
D. Ô-xtray-li-a
23.
Câu 13. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
a)
A. Băng-la-đet.
b)
B. Thái Lan
c)
C. LB Nga
d)
D. In-đô-nê-xi-a
24.
Câu 14. Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
a)
A. Lúa gạo
b)
B. Lúa mì
c)
C. Ngô
d)
D. Khoai Lang
25.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
b)
B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất
c)
C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái
d)
D. Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
26.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
a)
A. Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
b)
B. Tận dụng được tài nguyên đất.
c)
C. Phá vỡ thế sản xuất độc canh
d)
D. Góp phần bảo vệ môi trường.
27.
Câu 17. Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
a)
A. tận dụng được nguồn nguyên liệu
b)
B. hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu
c)
C. tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp
d)
D. tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
28.
Câu 18. Cây mía cần điều kiện khí hậu nào
a)
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
c)
C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
d)
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
29.
Câu 19. Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
c)
C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
d)
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
30.
Câu 20. Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
c)
C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
d)
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
31.
Câu 21. Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định
c)
C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều
d)
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
32.
Câu 22. Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
a)
A. Phù sa mới.
b)
B. Đất đen.
c)
C. Đất ba dan
d)
D. Phù sa cổ.
33.
Câu 23. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
A. Mía, đậu tương.
b)
B. Củ cải đường, chè.
c)
C. Chè, đậu tương.
d)
D. Đậu tương, củ cải đường.
34.
Câu 24. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
a)
A. Mía.
b)
B. Cà phê.
c)
C. Cao su.
d)
D. Củ cải đường.
35.
Câu 25. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
c)
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
d)
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
36.
Câu 26. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái
c)
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
d)
D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
37.
Câu 27. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất
a)
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
c)
C. Cung cấp thực phẩm đặc sản.
d)
D. Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
38.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
a)
A. Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
b)
B. Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường
c)
C. Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
d)
D. Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
39.
Câu 29. Những quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất trên thế giới?
a)
A. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
b)
B. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
c)
C. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
d)
D. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
40.
Câu 30. Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
a)
A. Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
b)
B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
d)
D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thức bền vững của quốc gia
41.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
a)
A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
b)
B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
c)
C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
d)
D, Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh
42.
Câu 31. Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển?
a)
A. Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
b)
B. Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
c)
C. Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
d)
D. Hoa Kì, Can-na-đa, Nhật Bản, Ô-xtray-li-a.
43.
Câu 32. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
A. Cơ sở
b)
B. quyết định.
c)
C. tiền đề.
d)
D. quan trọng.
44.
Câu 33. Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
a)
A. đồng cỏ tự nhiên,diện tích mặt nước.
b)
B. nhóm cây lương thực và hoa màu
c)
C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
d)
D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
45.
Câu 34. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
A. Tự nhiên.
b)
B. Trồng trọt.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Thủy sản.
46.
Câu 35. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiện
b)
B. Phụ phẩm thủy sản.
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
47.
Câu 36. Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiện.
b)
B. Diện tích mặt nước.
c)
C.Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
48.
Câu 37. Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiên
b)
B. Diện tích mặt nước.
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
49.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện
a)
A. Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
b)
B. Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
c)
C. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
d)
D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
50.
Câu 39. Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn
a)
A. Trâu.
b)
B. Lon.
c)
C. Cừu
d)
D. Dê
51.
Câu 40. Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
A. Bò, lợn, dê.
b)
B. Trâu, dê, cừu.
c)
C. Lon, cừu, dê.
d)
D. Gà, lợn, cừu.
52.
Câu 41. Loại vật nuôi phổ biến khắp nơi trên thế giới là
a)
A. Gà.
b)
B. Lon.
c)
C. Cừu.
d)
D. Bò
53.
Câu 1. Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
a)
A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
b)
B. chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
c)
C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
d)
D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
54.
Câu 2. Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là
a)
A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
b)
B. chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
c)
C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
d)
D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
55.
Câu 3. Mục đích chủ yếu của trang trại là
a)
A. sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.
b)
B. phát triển sản xuất nông nghiệp ởquy mô diện tích rộng.
c)
C. đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.
d)
D. sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.
56.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?
a)
A. Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá.
b)
B. Tập trung vào các nông sản có lợi thế.
c)
C. Thuê mướn lao động làm ở trang trại.
d)
D. Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.
57.
Câu 5. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?
a)
A. Hộ gia đình.
b)
B. Hợp tác xã.
c)
C. Trang trại.
d)
D. Vùng nông nghiệp.
58.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?
a)
A. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên.
b)
B. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.
c)
C. Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
d)
D. Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.
59.
Câu 1. Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
b)
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
c)
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
d)
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
60.
Câu 2. Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
a)
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
b)
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
d)
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
61.
Câu 3. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
b)
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
d)
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
62.
Câu 4. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
a)
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
b)
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
c)
C. làm thay đổi phân công lao động
d)
D. khai thác hiệu quả trài nguyên
63.
Câu 5. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
a)
A. bao gồm có hai giai đoạn.
b)
B. có tính chất tập trung cao độ.
c)
C. gồm có nhiều ngành phức tạp.
d)
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiện.
64.
Câu 6. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là
a)
A. khai thác và chế biến.
b)
B. nặng (A) và nhẹ (B).
c)
C. khai thác và nặng (A).
d)
D. chế biến và nhẹ (B).
65.
Câu 7. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
a)
A. khoáng sản.
b)
B. nguồn nước.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khí hậu.
66.
Câu 8. Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành
a)
A. luyện kim đen, dệt, nhuộm.
b)
B. điện tử - tin học, tiêu dùng.
c)
C. lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.
d)
D. vật liệu xây dựng, tiêu dùng.
67.
Câu 9. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
a)
A. sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. dệt, may.
c)
C. chế biến thực phẩm.
d)
D. khai khoáng.
68.
Câu 10. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
a)
A. Dệt – may
b)
B. Giày - da.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Thực phẩm.
69.
Câu 11. Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Hoá dầu.
d)
D. Thực phẩm.
70.
Câu 12. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
a)
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
b)
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
c)
C. Dệt - may, kĩ thuật điện,hoá dầu, luyện kim màu.
d)
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
71.
Câu 13. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
a)
A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.
b)
B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
c)
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.
d)
D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
72.
Câu 14. Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
a)
A. khoa học, công nghệ.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. vốn và thị trường.
73.
Câu 15. Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên.
74.
Câu 16. Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. điều kiện tự nhiên.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
75.
Câu 1. Ngành công nghiệp năng lượng gồm
a)
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.
c)
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
76.
Câu 2. Than đá không dùng để làm
a)
A. nhiện liệu cho nhiệt điện.
b)
B. cốc hoá cho luyện kim đen.
c)
C. nguyên liệu cho hoa than.
d)
D. vật liệu dùng để xây dựng.
77.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
a)
A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
b)
B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
c)
C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
d)
D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
78.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường.
79.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
b)
B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
c)
C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm
d)
D. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
80.
Câu 6. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
a)
A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
b)
B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
c)
C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
d)
D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.
81.
Câu 7. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
a)
A. củi gỗ
b)
B. than đá.
c)
C. dầu khí.
d)
D. năng lượng mới.
82.
Câu 8. Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
b)
B. Mặt trời, sức gió, than đá
c)
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
d)
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
83.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
a)
A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
b)
B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
c)
C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
d)
D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
84.
Câu 10. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện.
c)
C. lao động trình độ cao.
d)
D. tài nguyên thiện nhiệm.
85.
Câu 11. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch.
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba.
86.
Câu 12. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
a)
A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
b)
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
c)
C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga,
d)
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
87.
Câu 13. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Dệt – may.
b)
B. Da - giày.
c)
C. Rượu, bia.
d)
D. Nhựa.
88.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
b)
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
c)
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
d)
D. Quy trình sản xuất phức tạp
89.
Câu 15. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
a)
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
c)
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
90.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành có nghiệp nặng?
a)
A. Sử dụng nhiên liệu nhiều hơn.
b)
B. Sử dụng động lực nhiều hơn.
c)
C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
d)
D. Cần có nhiều lao động hơn
91.
Câu 16. Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố
a)
A. nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
b)
B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
c)
C. năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu
d)
D. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu
92.
Câu 17. Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
C. phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
d)
D. sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh
93.
Câu 18. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
c)
C. phát triển các ngành công nghệ cao.
d)
D. phân bố đều khắp ở các địa phương
Reset
