wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12- 32- 36

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

ý nào dưới đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước

B. Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nước

C. Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng

D. Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng TRung du và miền núi Bắc Bộ ?

A. Hà Nam      B. Thanh Hóa

C. Vĩnh Phúc      D. Tuyên Quang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?

A. Quảng Ninh      B. Hà Giang

C. Hòa Bình      D. Cao Bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Điều khác biệt về vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác trong cả nước là

A. Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào

B. Có tất cả các tỉnh giáp biển

C. Nằm ở vị trí trung chuyển giữa miền Bắc và miền Nam

D. Giáp Lào và Campuchia

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Ý nào là hạn chế trong việc phát triển kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Có vùng biển không rộng nhưng kín gió

B. Bờ biển khúc khuỷu, nhiều đảo ven bờ

C. Nhiều cảnh quan đẹp

D. Có mùa đông lạnh nhất cả nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa

B. Khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện

C. Khai thác và chế biến bôxít, thủy sản

D. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

7.

Hai nhà máy thủy điện có công suất lớn thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. Hòa Bình, Sơn La      B. Tuyên Quang, Thác Bà

C. Hàm Thuận, Sông Hinh      D. Trị An, Yaly

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trung du và miền núi Bắc Bộc có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, câu dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A. Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao

B. Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi

C. Khí hậu có sự phân mùa

D. Lượng mưa hàng năm lớn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. Cà phê      B. Chè

C. Cao su      D. Hồ tiêu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Loại cây ăn quả đặc trưng của vùng TRung du và miền núi Bắc Bộ là

A. Mít, xoài, vải      B. Mận. đào, lê

C. Nhãn, chôm chôm, bưởi      D. Cam, quýt, sầu riêng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Ngành chăn nuôi lợn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển là do

A. Có diện tích trồng hoa màu lớn

B. Có nguồn lao động đông đảo

C. Có thị trường tiêu thụ lớn

D. Có khí hậu thuận lợi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Ngành kinh tế biển nào dưới đây không xuất hiện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

A. Khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản

B. Khai thác dầu khí

C. Giao thông vận tải biển

D. Du lịch biển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

CÂU NÀY SAI PHẠT

13.

Thế mạnh đặc biệt của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới bắt nguồn từ

a)

đất feralit trên đá vôi có diện tích rộng.

b)

các cao nguyên tương đối bằng phẳng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

có nhiều giống cây công nghiệp tốt.


14.

Điểm nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

diện tích lớn nhất nước ta.

b)

số dân lớn nhất nước ta.

c)

có 15 tỉnh.

d)

gồm hai vùng Đông Bắc và Tây Bắc.

15.

Điểm cần lưu ý trong việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ về mặt môi trường là

a)

hạn chế việc khai phá tự nhiên.

b)

đảm bảo không ô nhiễm môi trường.

c)

tính toán đến những thay đổi của tự nhiên.

d)

bảo vệ và tôn tạo cảnh quan của tự nhiên.

16.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Cà phê

b)

Đậu tương

c)

Chè

d)

Thuốc lá

17.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Diện tích lớn nhất nước ta (101 nghìn km2).

b)

Có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế.

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật được tập trung nhiều ở Trung du.

d)

Tài nguyên thiên nhiên chưa thật sự phong phú.

18.

Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn, thủy điện, du lịch biển.

b)

Cây dược liệu, cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới, thủy điện.

d)

Gia súc lớn, cây công nghiệp hằng năm, gia cầm.

19.

Số tỉnh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

20.

vùng trung du và miền núi Bắc Bộ gồm.....tỉnh

a)

16

b)

15

c)

14

d)

13

21.

việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản cho phép vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

phát triển nền nông nghiệp hàng hóa và hạn chế được nạn du canh du cư trong vùng

b)

phát triển nền nông nghiệp hàng hóa

c)

hạn chế được nạn du canh du cư trong vùng

d)

tạo ra động lực mới cho việc khai thác và chế biến khoáng sản

22.

khó khăn đã hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng trung du miền núi Bắc Bộ

a)

có nhiều đồng cỏ Nhưng quy mô nhỏ

b)

công tác vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ khó khăn

c)

nhu cầu thị trường không lớn

d)

có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

23.

Trâu được nuôi nhiều ở trung du và miền núi Bắc Bộ vì loại gia súc này

a)

Ưa ẩm, khỏe, chịu rét được và dễ thích nghi với điều kiện chăn thả trong rừng

b)

ưa ẩm

c)

khỏe, chịu rét được

d)

dễ thích nghi với điều kiện chăn thả trong rừng

24.

kinh tế biển của Quảng Ninh không có thế mạnh về

a)

thủy sản

b)

du lịch biển

c)

dịch vụ hàng hải

d)

khai thác khoáng sản

25.

đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do

a)

sự phong phú của thức ăn trong rừng

b)

sự phong phú của hoa màu lương thực

c)

nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó

d)

sản phẩm phụ của chế biến thủy sản

26.

thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

b)

trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

c)

khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

d)

phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

27.

so với trữ năng thủy điện của cả nước, hệ thống sông Hồng chiếm hơn

a)

2/3

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/3

28.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

30.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

b)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

c)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

31.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

thiếu kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

thiếu nguyên liệu, năng lượng.

32.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

33.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.

36.

Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

c)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

d)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú.

37.

Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để

a)

trồng được các loài cây công nghiệp dài ngày

b)

tăng thêm được một vụ lúa

c)

trồng được nhiều loại cây có nguồn gốc ôn đới, cận nhiệt

d)

nuôi được nhiều giống gia súc lớn ưa lạnh

38.

loại khoáng sản có giá trị hơn cả ở đồng bằng sông Hồng là

a)

sét cao lanh và khí đốt

b)

than nâu và sét cao lanh

c)

đá vôi và sét cao lanh

d)

đá vôi và than nâu

39.

phải đặt vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng vì

a)

việc chuyển dịch cơ cấu còn chậm, chưa phát huy hết các thế mạnh của vùng

b)

cơ cấu kinh tế của đồng bằng sông Hồng hiện nay đang lạc hậu nhất nước

c)

đồng bằng sông Hồng có diện tích nhỏ nhất nhưng dân số đông nhất nước

d)

đồng bằng sông Hồng có quá nhiều hạn chế đối với việc phát triển kinh tế

40.

Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

nước

b)

đất

c)

khí hậu

d)

khoáng sản

41.

Các tỉnh thành phố nào sau đây không thuộc đồng bằng Sông Hồng?

a)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng

b)

Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Ninh Bình

c)

Hà Nam, Nam Định, Thái Bình

d)

Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.

42.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

43.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động hạn chế

b)

người dân thiếu kinh nghiệm

c)

cơ sở vật chất chưa đồng bộ

d)

thiếu nguyên liệu

44.

Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của đồng bằng sông Hồng là

a)

dân số đông nhất, nguồn lao động dồi dào và có trình độ

b)

nguồn lao động lớn nhất cả nước

c)

lao động có trình độ cao nhất cả nước

d)

lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn

45.

Biểu đồ thich hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành từ 1996 2005 là

a)

hình tròn

b)

hình miền

c)

hình đường

d)

kết hợp

46.

Các trung tâm công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có quy mô từ trên 40 nghìn tỉ đồng trở lên là ( Atlat trang 26)

a)

Phú Yên, Bắc Ninh

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hải Dương, Hưng Yên

d)

Thái Bình, Nam Định

47.

Tỉ trọng GDP của Đồng bằng sông Hồng so với GDP cả nước năm 2007 là (Atlat trang 26)

a)

23,0%

b)

24,0%

c)

25,0%

d)

260,%

48.

Bắc Trung Bộ gồm

a)

4 tỉnh

b)

5 tỉnh

c)

6 tỉnh

d)

7 tỉnh

49.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc trung bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Dãy Hoành Sơn

b)

Sông Thu Bồn

c)

Đèo Hải Vân

d)

Dãy Bạch Mã

50.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Giảm khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

b)

Hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

c)

Ngừng khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ

d)

Khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

51.

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng Bắc Trung Bộ

a)

góp phần tạo ra cơ cấu ngành đa dạng

b)

tạo ra thế liên hoàn trong việc phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

c)

Hạn chế tối đa ảnh hưởng của bão, lũ đến hoạt động kinh tế của vùng.

d)

Phát huy thế mạnh sẵn có về Nông – Lâm- Ngư nhằm đẩy mạnh CNH – HĐH nền kinh tế vùng.

52.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27 cho biết tuyến đường Đông Tây nào sau dây không thuộc Bắc trung Bộ

a)

Đường số 6

b)

Đường số 7

c)

Đường số 8

d)

Đường số 9

53.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, nhận định nào sau đây chưa chính xác

a)

Các trung tâm công nghiệp ở Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu ở vùng ven biển

b)

Các trung tâm công nghiệp có cơ cấu ngành rất đa dạng với qui mô khá lớn.

c)

Vinh, Thanh Hóa là những trung tâm công nghiệp có cơ cấu ngành đa dạng của vùng Bắc Trung Bộ

d)

Hầu hết các trung tâm công nghiệp ở Bắc Trung Bộ có quốc lộ 1A đi qua và thông với tuyến đường Đông – Tây.

54.

Quan sát lát cắt từ Đông sang Tây vùng Bắc Trung Bộ (Atlat trang 27), địa hình thay đổi từ Đông sang Tây thể hiện như sau

a)

Ven biển, đồi thấp , núi cao.

b)

Vùng ven bờ, đồng bằng ven biển, vùng đồi thấp,vùng đồi trước núi, vùng núi cao.

c)

Vùng ven bờ, đồng bằng ven biển, vùng núi cao.

d)

Đồng bằng ven biển,vùng đồi trước núi, vùng núi cao.

55.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Sắt, thiếc, chì, kẽm, niken, bôxít, titan, đá vôi, sét, đá quý.

b)

Vàng, niken, đồng, bôxít, titan, mangan, đá vôi, sét.

c)

Than, sắt, thiếc, chì, kẽm, đồng, apatit, đá vôi, sét.

d)

Crômit, thiếc, sắt, đá vôi, sét, đá quý.

56.

Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Huế, Đông Hà.

b)

Huế, Vinh, Thanh Hóa.

c)

Huế, Vinh, Dung Quất.

d)

Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Đà Nẵng.

57.

Hiện nay, ở Bắc Trung Bộ rừng giàu tập trung chủ yếu ở

a)

vùng giáp biên giới Việt – Lào.

b)

các tỉnh Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Bình.

c)

vùng núi cao ở phía Tây.

d)

vùng trung du và đồng bằng ven biển.

58.

Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông-lâm-ngư ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

b)

khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây.

c)

khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa.

d)

góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng.

59.

Vùng đồng bằng ven biển ở Bắc Trung Bộ thuận lợi nhất cho phát triển

a)

cây lúa nước.

b)

cây công nghiệp lâu năm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

các cây ăn quả.

60.

Với diện tích gò đồi tương đối lớn, Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển

a)

các bậc thang thủy điện

b)

trồng cây hoa màu lương thực.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

chăn nuôi gia cầm.

61.

Ven biển của vùng Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển

a)

khai thác dầu khí.

b)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

trồng các cánh rừng ngập mặn.

62.

Rừng phòng hộ ở vùng Bắc Trung Bộ phân bố chủ yếu ở

a)

sát biên giới Việt – Lào.

b)

Quảng Bình, Hà Tĩnh.

c)

dọc biên giới Nghệ An, Hà Tĩnh.

d)

gần các lâm trường Quảng Bình, Huế.

63.

Hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét, chủ yếu nhờ vào việc phát triển

a)

công nghiệp khai khoáng.

b)

đánh bắt thủy hải sản.

c)

nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn.

d)

nghề thủ công truyền thống.

64.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

b)

chống cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn.

c)

đắp đê ngăn lũ từ thượng nguồn.

d)

hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

65.

Các tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hoá, Nghệ An

b)

Quang Nam, Quảng Ngãi

c)

Hà Tĩnh, Quảng bình

d)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

66.

Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về vị trí vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Tiếp giá trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng ở phía bắc

b)

Tiếp giáp với duyên hải nam trung bộ ở phía nam

c)

Tiếp giáp với Lào ở phía đông và Biển Đông ở phía tây

d)

Cầu nối giữa miền bắc và miền nam

67.

Đi từ tây sang đông của vùng Bắc Trung Bộ, cơ cấu kinh tế tương ứng theo không gian là

a)

nông-lâm-ngư nghiệp

b)

lâm-nông-ngư nghiệp

c)

ngư-nông-lâm nghiệp

d)

ngư-nông-lâm nghiệp

68.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ năm 2006, loại rừng nào có diện tích lớn nhất?

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng chắn cát ven biển

d)

Rừng đặc rụng

69.

Việc bảo vệ và phát triển vốn rừng ở Bắc Trung Bộ không thể hiện rõ vai trò nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, giữ gìn nguồn gien của các loài động thực vật quý hiếm

b)

Chắn gió bão, ngăn hiện tượng cát bay cát chảy vào làng mạc

c)

Điều hoà nguồn nước, hạn chế lũ đột ngột trên các con sông ngắn và dốc

d)

Tạo cảnh quan du lịch và khai thác lâm sản.

70.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

điều hoà nguồn nước

b)

hạn chế tác hại của lũ

c)

chống xói mòn rửa trôi

d)

hạn chế sự di chuyển của cồn cát

71.

Để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là

a)

xây hồ chứa nước để chống khô hạn

b)

bảo vệ phát triển rừng đầu nguồn, trồng rừng ven biển

c)

xây dựng đê, kè chắn sóng

d)

phòng chống cháy rừng

72.

Vùng gò đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

phát triển cây công nghiệp hàng năm

d)

phát triển cây lương thực và chăn nuôi lợn

73.

Ở Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng chủ yếu tại

a)

Nghệ An, Quảng Trị

b)

Quảng Bình, Quảng Trị

c)

Thanh Hoá, Nghệ An

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh

74.

Ở Bắc Trung Bộ, cao su và hồ tiêu được trồng chủ yếu tại

a)

tây Nghệ An, Quảng Trị

b)

Quảng Bình, Quảng Trị

c)

Thanh Hoá, Nghệ An

d)

tây Nghệ An, Hà Tĩnh

75.

Tất cả các tỉnh ở vùng Bắc Trung Bộ đều có khả năng phát triển nghề cá biển, trong đó tỉnh trọng điểm nghề cá của vùng hiện nay là

a)

Thanh Hoá

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

76.

Các trung tâm công nghiệp lớn của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

Thanh Hoá, Bỉm Sơn, Vinh, Huế

b)

Thanh Hoá, Bỉm Sơn, Vinh, Đà Nẵng

c)

Thanh Hoá, Vinh ,Huế, Đồng Hới

d)

Thanh Hoá, Vinh, Huế, Đà Nẵng

77.

Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo thuộc tỉnh

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Bình

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh

78.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

tạ thế mở cho nền kinh tế thu hút đầu tư

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội ở đồi núi phía tây

d)

góp phần tạo thế kinh tế liên hoàn theo chiều bắc nam và đông tây

79.

Cho biết Bắc Trung Bộ không có loại khoáng sản nào sau đây? ( Atlat trang 27)

a)

Titan, crôm

b)

Mangan, vàng

c)

Than đá, than nâu

d)

Sắt, niken

80.

Cho biết Bắc Trung Bộ không có cửa khẩu quốc tế nào sau đây? ( Atlat trang 27)

a)

Sơn La

b)

Na Mèo

c)

Nậm Cắn

d)

Cha Lo

81.

Ngư trường Hoàng Sa – Trường Sa thuộc vùng kinh tế nào ở nước ta?

a)

Đồng bằng Sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

82.

Vấn đề đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với việc bào vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

83.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển.

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

c)

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.

d)

Vùng phía Tây của vùng có đồi núi thấp.

84.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào

của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Đà Nẵng và Nha Trang.

b)

Quảng Ngãi và Quy Nhơn.

c)

Quy Nhơn và Khánh Hòa.

d)

Phan Thiết và Nha Trang.

85.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài có nhiều vụng, đầm phá.

b)

có nhiều bãi cá, bãi tôm.

c)

nhiều ao, hồ, sông, suối.

d)

Có nhiều bãi triều thấp.

86.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

87.

Vấn đề đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với việc bào vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

88.

Các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

quốc lộ 1, quốc lộ 14

b)

quốc lộ 1, đường sắt Thống Nhất

c)

quốc lộ 1, đường Hồ Chí Minh

d)

đường Hồ Chí Minh, đường sắt Thống Nhất

89.

Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng

b)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia

c)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

90.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

ít thiên tai xảy ra

b)

hệ thống sông ngòi dày đặc

c)

biển có nhiều bãi cá, bãi tôm

d)

lao động có trình độ cao

91.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh

a)

Phú Yên, Khánh Hoà

b)

Khánh Hoà, Ninh Thuận

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Quảng Nam, Quảng Ngãi