Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi khtn 7 kì 2 (2)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tập tính của động vật?

a)

Tập tính của động vật rất đa dạng và phức tạp.

b)

Tập tính chỉ xuất hiện ở những động vật bậc cao của lớp Thú.

c)

Tập tính đảm bảo cho động vật thích nghi với môi trường sống.

d)

Tập tính liên quan mật thiết đến sự tồn tại và phát triển nòi giống của động vật.

2.

Ở thực vật nước được vận chuyển nhờ .................

a)

mạch gỗ

b)

mạch rây

c)

lá xuống thân cây và rễ

d)

từ cây này sang cây khác

3.

Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua

a)

lục lạp

b)

khí khổng

c)

mạch gỗ

d)

mạch rây

4.

Trong cơ thể người, nước và chất dinh dưỡng được vận chuyển đến các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thông qua hoạt động của

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ bài tiết

d)

hệ thần kinh

5.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

vừa học được vừa bẩm sinh

d)

không phải tập tính

6.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của:

a)

các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

cơ thể do sự tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

các mô trong cơ thể

d)

các cơ quan trong cơ thể

7.

Mô phân sinh bên có vai trò

a)

làm tăng chiều dài của lá.

b)

làm tăng chiều dài của lóng.

c)

giúp thân, cành và rễ tăng lên về chiều ngang.

d)

giúp thân, cành và rễ tăng lên về chiều dài.

8.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Sự tăng kích thước của cành

b)

Sự nảy mầm của hạt

c)

Cây mầm ra lá

d)

cây ra hoa

9.

Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của ếch diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Trứng đã thụ tinh → Ấu trùng → Ếch trưởng thành.

b)

Ấu trùng → Trứng đã thụ tinh → Ếch trưởng thành.

c)

Ếch đã trưởng thành → Nhộng → Ấu trùng → Trứng nở.

d)

Trứng nở → Nhộng → Ấu trùng → Ếch trưởng thành.

10.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao

b)

liên kết hydrogen giữa các phân tử

c)

nhiệt bay hơi cao

d)

tính phân cực

11.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố quan trọng là oxygen và hydrogen.

b)

nước là thành phần chủ yếu của mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường sống của nhiều loài sinh vật.

12.

Loài thực vật nào sau đây có thể thích nghi với môi trường khô hạn, thiếu nước kéo dài?

a)

sen

b)

hoa hồng

c)

ngô

d)

xương rồng

13.

Một số nguyên tố khoáng cây trồng cần một lượng rất nhỏ nhưng không thể thiếu như Cu, Bo, Mo,... Các nguyên tố này tham gia cấu tạo nên

a)

diệp lục

b)

các chất hữu cơ xây dựng nên tế bào

c)

các enzym xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào

d)

protein và nucleic acid.

14.

Vai trò quan trọng nhất của nước đối với cơ thể sống là gì?

a)

Tất cả các sinh vật đều cần nước để hòa tan các chất trong tế bào.

b)

Tất cả các sinh vật đều cần nước làm nguồn năng lượng.

c)

Tất cả các sinh vật đều cần nước để luôn sạch sẽ.

d)

Tất cả các sinh vật đều cần nước để vận chuyển các chất trong tế bào và mô.

Lời giải:

15.

Chất nào sau đây hòa tan được trong nước?

a)

muối

b)

dầu ăn

c)

mỡ

d)

cát

16.

Khẳng định nào sau đây là không đúng về hàm lượng nước trong cơ thể người?

a)

Nước là thành phần có hàm lượng lớn nhất trong cơ thể người.

b)

Tổng lượng nước trong cơ thể trung bình bằng 60 – 70% trọng lượng cơ thể.

c)

Hàm lượng nước của các cơ quan khác nhau dao động từ 10% trong mô mỡ đến 83% trong máu.

d)

Tim là cơ quan chứa hàm lượng nước lớn nhất trong cơ thể người.

17.

Nước vận chuyển ở thân cây chủ yếu

a)

từ mạch rây sang mạch gỗ

b)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

c)

từ mạch gỗ sang mạch rây

d)

qua mạch gỗ từ dưới lên

18.

Sự đóng lại của khí khổng khi được chiếu sáng là do

a)

khí khổng mệt mỏi

b)

thực vật thoát hơi nước quá mức

c)

gió mạnh

d)

tốc độ quang hợp cao

19.

Quá trình tiêu hóa thức ăn hoàn thành ở

a)

gan

b)

dạ dày

c)

ruột non

d)

ruột già

20.

Vận chuyển chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

hệ tiêu hóa

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ bài tiết

d)

hệ thần kinh

21.

Ý nghĩa chủ yếu của việc ra mồ hôi ở cơ thể người là

a)

giảm nhịp tim

b)

bài tiết chất thải

c)

điều hòa thân nhiệt

d)

giảm cân

22.

Cảm ứng của sinh vật là phản ứng với các kích thích

a)

từ môi trường bên ngoài

b)

từ môi trường trong cơ thể

c)

từ các sinh vật khác

d)

trong cơ thể

23.

Mô phân sinh đỉnh giúp cây tăng về

a)

khối lượng

b)

chiều dài

c)

chiều ngang

d)

số lá cây

24.

Mô phân sinh bên giúp cây tăng về

a)

chiều dài

b)

chiều ngang

c)

khối lượng

d)

số lá cây

25.

chất dinh dưỡng được vận chuyển từ lá đến các bộ phận khác của cây nhờ

a)

mạch gỗ

b)

mạch rây

c)

mao mạch

d)

tĩnh mạch

26.

Sinh trưởng ở sinh vật là:

a)

Là sự tăng lên về kích thước cơ thể do sự tăng lên về kích thước và số lượng mô

b)

Là sự tăng lên về khối lượng cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào và mô.

c)

Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, từ đó làm cho cơ thể lớn lên.

d)

Là những biến đổi của của cơ thể sinh vật, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể

27.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật?

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước

b)

ánh sáng, nước, di truyền từ bố mẹ

c)

nước, nhiệt độ, duy trì từ bố mẹ

d)

nhiệt độ, ánh sáng, duy trì từ bố mẹ

28.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

A.   khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

A.  khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

c)

A.  khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

d)

A.   khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

29.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính:

a)

A.   Sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

b)

A.  Sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

c)

A.  Học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

d)

A.   Học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

30.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

A.   giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

A.  giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.

c)

A.  giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.

d)

A.   giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.