wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết

a)

glycosidic

b)

peptide

c)

ion

d)

liên kết hidro

2.

Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

đường đơn

b)

đường đôi

c)

cellulose

d)

tinh bột

3.

Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là

a)

monopeptide

b)

polysaccharide

c)

polypeptide

d)

monosaccharide

4.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

liên kết glycerol và glutamic acid

b)

liên kết lysine và acid béo

c)

liên kết glycerol và acid béo

d)

liên kết lysine và glutamic acid

5.

Các acid béo trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là tạo thành nhờ sự kết nối liên tục với nhau của các phân tử

a)

nitrogenous base

b)

dihydroaceton

c)

phosphoric acid

d)

acetyl-CoA

6.

Trong quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật, các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các

a)

nucleotide

b)

dihydroaceton

c)

phosphoric acid

d)

acetyl-CoA

7.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở bên ngoài cơ thể vi sinh vật nhờ các……….. polisaccharide do chúng tiết ra. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

acid phân giải\

b)

acid tổng hợp

c)

enzym phân giải

d)

enzym tổng hợp

8.

Có hai hình thức lên men, đó là

a)

lên men rượu và lên men lactic

b)

lên men lactic và lên men hiếu khí

c)

lên men hiếu khí và lên men kị khí

d)

lên men rượu và lên men kị khí

9.

Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?

a)

CO2

b)

Ethanol

c)

Lactic acid

d)

Acetic acid

10.

Quá trình lên men rượu còn có tên gọi khác l

a)

lên men ethanol

b)

lên men kị khí

c)

lên men lactic

d)

lên men hiếu khí

11.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

a)

amino acid

b)

ethanol

c)

nucleotide

d)

lactic acid

12.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ

a)

enzym nuclease

b)

lipase

c)

enzym protease

d)

lactic acid

13.

Cho sơ đồ quá trình lên men rượu sau đây:

Cụm từ thích hợp để điền vào hai vị trị (1) và (2) là

a)

(1) Lactic acid, (2) Vi khuẩn lactic dị hình.

b)

(1) Glucose, (2) Nấm men rượu.

c)

(1) Glucose, (2) Vi khuẩn lactic đồng hình.

d)

(1) Lactic acid, (2) Nấm men rượu.

14.

Phương trình phân giải nào ở vi sinh vật nào sau đây ở vi sinh vật tạo ra sữa chua?

a)

b)

c)

d)

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự tổng hợp protein của vi sinh vật?

a)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid.

b)

Vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein.

c)

Protein tổng hợp được khi liên kết các amino acid với nhau bằng liên kết glycosidic.

d)

Phương trình tổng hợp protein là: (Amino acid)n  Protein.

16.

Các vi sinh vật dưới đây đều có khả năng cố định đạm, ngoại trừ

a)

Beijerinckia

b)

Rhizobium

c)

Azotobacter

d)

Pseudomonas sp

17.

Đâu KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?

a)

Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

b)

Cải thiện chất lượng đất.

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Làm sạch môi trường.

18.

Phương trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật nào sau đây là đúng?

a)

[Glucose]n+1 + [ADP-glucose] --> [Glucose]n + ADP.

b)

[Glucose]n + ADP --> [Glucose]n+1 + [ADP-glucose].

c)

[Glucose]n + [ADP-glucose] --> [Glucose]n+1 + ADP.

d)

[Glucose]n+1 + ADP -->[Glucose]n + [ADP-glucose].

19.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở

a)

bên trong nhân tế bào vi sinh vật.

b)

bên ngoài cơ thể vi sinh vật.

c)

bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật.

d)

tại ti thể của tế bào vi sinh vật.

20.

Mắc xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn là

a)

Vi sinh vật dị dưỡng.

b)

Vi sinh vật tự dưỡng.

c)

Vi sinh vật hiếu khí.

d)

Vi sinh vật kị khí.

21.

Một số loại polysaccharide mà vi sinh vật tiết vào môi trường gọi là gôm. Các phát biểu sau đây nói về vai trò của gồm:

(1) Gôm có vai trò bảo vệ tế bào vi sinh vật khỏi bị khô.

(2) Gôm giúp ngăn cản sự tiếp xúc với virus.

(3) Gôm là nguồn dự trữ carbon cho vi sinh vật.

(4) Gôm là nguồn dự trữ năng lượng cho vi sinh vật.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật:

(1) Vi sinh vật có vai trò quan trọng trong tự nhiên và đời sống con người.

(2) Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

(3) Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong đời sống.

(4) Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong sản xuất.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của gôm sinh học trong đời sống con người?

(1) Dùng trong công nghiệp để sản xuất kem phủ bề mặt bánh.

(2) Làm chất phụ gia trong công nghiệp khai thác dầu hỏa.

(3) Làm chất thay thế huyết tương trong y học.

(4) Trong sinh hóa dùng làm chất tách chiếc enzyme.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

DNA, RNA và protein được tổng hợp ở vi sinh vật (1)………ở mọi tế bào sinh vật và là biểu hiện của (2)………từ nhân đến tế bào chất. Các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là

a)

(1) khác nhau, (2) dòng xung điện.

b)

(1) tương tự, (2) dòng thông tin di truyền.

c)

(1) khác nhau, (2) dòng thông tin di truyền.

d)

(1) tương tự, (2) dòng thông tin di truyền.

25.

Đường đơn được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật được chúng hấp thụ và phân giải theo con đường

(1) hiếu khí. (2) kị khí. (3) lên men.

Trong các con đường trên, con đường đúng là

a)

Chỉ (3) đúng.

b)

Chỉ (1) và (2) đúng.

c)

Chỉ (1) và (3) đúng.

d)

Cả (1), (2) và (3) đều đúng.

26.

Hình dưới đây mô tả một quá trình của vi sinh vật.

Đây là ứng dụng của quá trình nào ở vi sinh vật?

a)

Phân giải carbohydrate.

b)

Phân giải protein.

c)

Tổng hợp carbohydrate.

d)

Tổng hợp protein.

27.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

28.

Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

29.

Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

Luỹ thừa

b)

Tiềm phát

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

30.

Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

Luỹ thừa

b)

Tiềm phát

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

31.

Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Bào tử

d)

Trinh sản

32.

Ở vi sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?

a)

Trùng roi, amip.

b)

Nấm men bia.

c)

Nấm sợi.

d)

Mucor spp.

33.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ. Gặp ở?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Nấm men bia

d)

Nấm sợi

34.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp các bào tử đơn bội tạo thành hợp tử. Gặp ở?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Nấm men bia

d)

Nấm sợi

35.

Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất sát khuẩn

c)

Chất kháng sinh

d)

Độ ẩm

36.

Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Chất sát khuẩn

b)

Nhiệt độ

c)

pH

d)

Áp suất thẩm thấu

37.

 Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng. Ngoại trừ?

a)

Axit amin

b)

Nước

c)

Vitamin

d)

Pirimindin

38.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?

a)

Nitơ

b)

Lưu huỳnh

c)

Photo

d)

Clo

39.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

a)

sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

b)

sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

c)

sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

d)

sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

40.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phương pháp nuôi cấy vi sinh vật không liên lục?

a)

Điều kiện môi trường nuôi cấy được duy trì ổn định.

b)

Pha lũy thừa thường chỉ được vài thế hệ.

c)

Không đưa thêm chất dinh dưỡng vào môi trường nuôi cấy.

d)

     Không rút bỏ các chất thải và sinh khối dư thừa.

41.

Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải làm gì?

a)

Bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng vào và đồng thời lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy tương đương.

b)

Giúp môi trường không bị thay đổi bằng cách không bổ sung dinh dưỡng.

c)

Lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương tránh ứ nhiều chất dinh dưỡng.

d)

Liên tục bổ sung các chất dinh dưỡng vào, nhưng không lấy đi dich nuôi cấy.

42.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

(1) Pha tiềm phát là pha lag.

(2)Pha lũy thừa là pha log.

(3)Trong nuôi cấy liên tục không có pha suy vong.

(4)Trong nuôi cây không liên tục thì không có pha tiềm phát và pha lũy thừa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoomandehit là

a)

Chất ức chế sinh trưởng

b)

Nhân tố sinh trưởng.

c)

Nhân tố sinh trưởng.

    

d)

Chất hoạt hóa enzim.

44.

Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu.

b)

Độ pH.

c)

Nhiệt độ.

d)

Độ ẩm.

45.

Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Độ pH.

c)

Áp suất thẩm thấu.

d)

Ánh sáng.

46.

Vì sao xà phòng không phải là chất diệt khuẩn?

a)

Xà phòng gồm các chất kháng sinh.

b)

Xà phòng không có các chất kháng sinh.

c)

Xà phòng chỉ rửa trôi vi khuẩn.

d)

Xà phòng không có cồn y tế.

47.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây sai?

(1)Pha tiềm phát đã có sự phân chia tế bào.

(2)Pha lũy thừa có tốc độ phân chia của tế bào đạt tối đa.

(3)Trong nuôi cấy liên tục không có pha suy vong.

(4)Trong nuôi cây không liên tục thì không có pha tiềm phát và pha lũy thừa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Kháng sinh là những thuốc chống lại

a)

vi khuẩn.

b)

vi sinh vật không chọn lọc.

c)

vi rút.    

d)

tất cả các sinh vật.

49.

Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch vào

a)

pha tiềm phát.

b)

cuối pha lũy thừa.

c)

Cuối pha cân bằng.    

d)

đầu pha suy vong.

50.

Bác sĩ chẩn đoán bạn bị viêm họng do liên cầu khuẩn và kê đơn kháng sinh trong 10 ngày. Sau 5 ngày bạn thấy hết sốt và hết đau họng. Bạn sẽ làm gì?

a)

Ngừng thuốc vì dùng lâu sẽ bị nhờn kháng sinh và có thể thể bị tác dụng phụ.

b)

Uống thêm 2 ngày nữa rồi ngừng thuốc.

c)

Uống đủ liều và đủ thời gian như đơn kê của bác sĩ.

d)

Ngừng thuốc, để dành kháng sinh khi nào bệnh lại thì uống.

51.

Bạn có thể làm gì để góp phần hạn chế kháng kháng sinh?

(1) Không tự ý mua hoặc yêu cầu bác sĩ kê kháng sinh để điều trị cảm, cúm.

(2) Không để dành kháng sinh, không hướng dẫn cho bạn bè người thân dùng thuốc kháng sinh giống mình.

(3) Dùng đúng theo đơn của bác sĩ - đúng loại kháng sinh, đúng liều và đúng thời gian.

(4) Tiếp tục mua kháng sinh dùng theo toa cũ của bác sĩ khi bệnh chưa khỏi mà không cần tái khám.

Có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Vì sao có thể để thức ăn khá lâu trong tủ lạnh nhưng vẫn không bị hỏng?

(1) Vi sinh vật có thể bị chết khi nhiệt độ môi trường quá thấp trong thời gian dài.

(2) Vì ở nhiệt độ thấp, vi sinh vật bị kìm hãm quá trình sinh trưởng.

(3) Tốc độ các phản ứng hóa sinh trong tế bào chậm lại khi vi sinh vật sống trong môi trường nhiệt độ thấp.

(4) Tốc độ các phản ứng hóa sinh trong tế bào tăng lên khi vi sinh vật sống trong môi trường nhiệt độ thấp.

Các  giải thích nào đúng?

a)

1

b)

1,2

c)

1,3

d)

1,2,3

53.

Cá sông và cá biển khi để trong tủ lạnh thì loại cá nào dễ bị hỏng hơn? Tại sao?

a)

Cá biển dễ hỏng hơn vì vi khuẩn bám trên cá biển là những vi khuẩn thuộc nhóm ưa lạnh nên trong tủ lạnh chúng vẫn hoạt động gây hỏng cá.

b)

Cá sông dễ hỏng hơn vì cá biển sống trong môi trường nước biển có nhiều muối nên ức chế sinh trưởng  của vi sinh vật.

c)

Cá biển dễ hỏng hơn vì nước biển có nhiều nhóm vi sinh vật gây hại hơn nước sông.

d)

Cá sông dễ hỏng hơn vì nước sông có nhiều vi sinh vật gây hại hơn trong nước biển.

54.

Vi sinh vật có những đặc điểm gì mà được dùng để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người?

a)

Kích thước lớn, dễ quan sát.

b)

Thời gian sinh trưởng, phát triển chậm.

c)

Chỉ sống được ở một môi trường.

d)

Có hình thức dinh dưỡng đa dạng.

55.

Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình tổng hợp các chất của vi sinh vật là sản xuất

a)

protein đơn bào.

b)

Rượu

c)

Nước mắm

d)

Sữa chua

56.

Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình phân giải các chất của vi sinh vật là sản xuất

a)

protein đơn bào.

b)

acid amin

c)

nước mắm

d)

các chất xúc tác sinh học

57.

Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật?

a)

Sản xuất các chất xúc tác sinh học.

b)

 Tạo sinh khối.

c)

Sản xuất bột giặt sinh học.

d)

Sản xuất acid amin.

58.

Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình

a)

lên men lactic.

b)

lên men rượu etylic.

c)

lên men axetic.

d)

lên men butylic

59.

Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong

a)

y học

b)

nông nghiệp

c)

bảo vệ môi trường

d)

sinh hoạt

60.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?

a)

kháng sinh

b)

dưa muối

c)

nước tương

d)

phân bón

61.

Bón phân vi sinh vật thường xuyên thì

a)

không gây hại cho đất

b)

đất bị thoái hoá

c)

đất bị bạc màu

d)

kết cấu đất kém bền

62.

Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Baciilus thuringiensis.

b)

Penicillium chrysogenum.

c)

Lactococcus lactics.

d)

Saccharomyces cerevisiae.

63.

Ứng dụng nào sau đây là của công nghệ vi sinh vật?

a)

Nhân giống vô tính cừu Doly.

b)

Hồ (bể) nuôi cá cảnh thủy sinh.

c)

Hoa lan chiết. 

d)

Sản xuất ra giống dưa không hạt.

64.

Sản xuất kháng sinh Streptomycin là ứng dụng của vi sinh vật để điều trị

a)

viêm phế quản

b)

viêm gan.

c)

viêm phổi.

d)

viêm thận

65.

Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong

a)

sinh hoạt

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

môi trường

66.

Loại phân bón nào dưới đây chứa vi sinh vật cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu?

a)

Phần Lan hữu cơ vi sinh

b)

Nitragin

c)

Phosphobacterin

d)

Azogin

67.

Đặc điểm của chế phẩm vi sinh vật trong nông nghiệp là

a)

được phối trộn với chất hữu cơ để tạo phân bón.

b)

chứa một chủng vi sinh vật duy nhất.

c)

không được phối trộn với chất mang để tạo phân bón.

d)

chỉ chứa vi sinh vật phân giải.

68.

Cho các ứng dụng sau:

1. Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).

2. Làm rượu, tương cà, dưa muối.

3. Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,…).

4. Sản xuất acid amin.

Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là:

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,2,3

69.

Điền vào chố trống để hoàn thành câu sau: “Công nghệ vi sinh (1)… là sử dụng các (2)… để sản xuất các loại phân bón vi sinh.”

a)

(1) ứng dụng trong công nghiệp; (2) chế phẩm sinh học.

b)

(1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm hóa học.

c)

(1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm sinh học.

d)

(1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm vi sinh vật.

70.

Những ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật?

(1) giáo viên; (2) y học; (3) công nghệ sinh học; (4) tài chính ngân hàng; (5) quản lí; (6) ngôn ngữ Anh; (7) môi trường.

a)

(1); (2); (3); (4); (5).

b)

(2); (4); (5); (6); (7).

c)

(2); (3); (5); (7).

d)

(2); (3); (7).

71.

Người ta dùng vi khuẩn nào để phân hủy rác thải?

a)

E.coli.

b)

Penicillin.

c)

Clostridium thermos. 

d)

Clostridium thermocellum.

72.

Người ta thường không thu được chất kháng sinh từ loài nào sau đây?

a)

Địa y

b)

Nấm

c)

Xạ khuẩn

d)

Vi khuẩn cổ

73.

Vi sinh vật chuyên “ăn dầu” dùng để xử lí dầu loang là

a)

Alcanivorax Borkumensis.

b)

E.coli.

c)

Interferon.

d)

Biosubtilis.

74.

Sinh vật nào sau đây được sử dụng để phân hủy các vật liệu nguy hiểm?

a)

Sinh vật nhân sơ

b)

Virus

c)

Sinh vật cổ

d)

Sinh vật cố định đạm

75.

Điều nào sau đây có thể là lý do cho sự phát triển của sự đề kháng với thuốc kháng sinh?

a)

Gây đột biến trong mầm bệnh.

b)

 Kháng sinh rất hiệu quả.

c)

Tác nhân gây bệnh rất yếu.

d)

Không bao giờ có thể xảy ra.

76.

Người ta dùng nhiệt độ cao để thanh trùng vì nhiệt độ cao có tác dụng?

a)

Biến tính các loại protein, acid nucleic.

b)

Đốt cháy carbohydrat trong tế bào.

c)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật.

d)

Làm bay hơi lipid.

77.

Trong công nghệ vi sinh, việc nuôi cấy vi sinh vật thu sinh khối để sản xuất các chế phẩm sinh học có giá trị được thực hiện trên môi trường nuôi cấy nào?

a)

Môi trường có nhiệt độ thấp.        

b)

Nuôi cấy ngắt quãng, có thời gian cho vsv phát triển.

c)

Nuôi cấy liên tục, duy trì năng suất.   

d)

Môi trường có nhiệt độ cao.

78.

Tác dụng của kháng sinh (ứng dụng công nghệ vsv trong y học) như thế nào?

a)

Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như ức chế tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…

b)

Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…

c)

Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo một cơ chế là ức chế tổng hợp thành tế bào.

d)

Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…

79.

Dựa vào đặc điểm nào của vi sinh vật mà người ta có thể ứng dụng chúng để xử lí ô nhiễm môi trường?

a)

Vi sinh vật có khả năng phân hủy các chất hữu cơ phức tạp thành các chất khoáng đơn giản.

b)

Khả năng phân hủy các chất hữu cơ của vi sinh vật.

c)

Khả năng sinh sản, phát triển nhanh.

d)

Khả năng sống trong những môi trường cực đoan.

80.

Ý nào sau đây là triển vọng của công nghệ vi sinh vật?

a)

Sản xuất thuốc kháng sinh cho người và động vật, vaccine, hormone từ công nghệ vi sinh vật.

b)

Tạo giống vi sinh vật bằng công nghệ DNA tái tổ hợp, tạo đột biến định hướng, chỉnh sửa gene, phân lập gene.

c)

Sử dụng công nghệ vi sinh vật để xử lí mùi hôi chuồng trại trong chăn nuôi.

d)

Xử lí dầu loang trên biển bằng công nghệ vi sinh vật.

81.

Cơ sở khoa học của sản xuất thuốc kháng sinh là gì?

a)

Vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.

b)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.

c)

Vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.

82.

Sản xuất nước mắm dựa trên cơ sở khoa học nào sau đây?

a)

Vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.

b)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.

c)

Vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.

83.

Tạo chế phẩm xử lí ô nhiễm môi trường dựa trên cơ sở khoa học là

a)

vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.

b)

vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.

c)

vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.

84.

 Sản xuất thuốc trừ sâu từ vi sinh dựa trên cơ sở khoa học nào sau đây?

a)

Một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất độc hại cho sâu bệnh.

b)

Một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất dinh dưỡng cho cây trồng.

c)

Vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.

85.

Cơ sở khoa học của sản xuất phân bón vi sinh là

a)

một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất độc hại cho sâu bệnh.

b)

một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất dinh dưỡng cho cây trồng.

c)

vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.

86.

Cơ sở khoa học của sản xuất vaccine là

a)

vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.

b)

vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.

c)

vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

d)

vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.

87.

Sản xuất insulin, interferon có cơ sở khoa học là

a)

vi sinh vật có thể làm vector chuyển gen.

b)

vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.

c)

vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.

d)

vi sinh vật có khả năng phân giải protein.

88.

Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Baciilus thuringiensis.

b)

Penicillium chrysogenum.

c)

Lactococcus lactics.

d)

Saccharomyces cerevisiae.

89.

Ý nào sau đây đúng khi nói về thuốc trừ sâu vi sinh?

a)

Gây độc hại cho người và gia súc.

b)

Ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.

c)

Thường có hiệu quả lâu dài.

d)

Thuốc có ưu điểm là hiệu lực nhanh.

90.

Thuốc trừ sâu từ vi sinh vật là chế phẩm chứa

a)

vi sinh vật

b)

vi khuẩn

c)

nấm

d)

hợp chất protein

91.

Quy trình sản xuất phomat không có bước nào sau đây?

a)

Thanh trùng

b)

Lên men

c)

Tạo hình

d)

Sát trùng dụng cụ

92.

Cho biết: Tại sao vi khuẩn lại có ích trong công nghệ sinh học và công nghệ gen? 

a)

Chúng có thể sinh sản nhanh chóng. 

b)

Chúng sống trong đất.

c)

Chúng có thể là mầm bệnh. 

d)

Chúng cần các chất dinh dưỡng phức tạp.

93.

Vi sinh vật nào góp phần trong xử lí ô nhiễm môi trường? 

a)

Bacteriarium

b)

Cycloclasticus

c)

E.coli

d)

Penicillin

94.

Nhóm nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là

a)

nấm hương

b)

nấm túi

c)

nấm men

d)

nấm sợi

95.

Đâu là ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng trọt ?

a)

Ủ chua phụ phẩm trồng trọt.

b)

Ủ men làm sữa chua.

c)

Bón phân hóa học cho cây trồng.

d)

Trồng xen canh cây họ đậu.

96.

Ứng dụng nào dưới đây không dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật?

a)

Tạo protein đơn bào.

b)

Tạo vaccine.

c)

Tổng hợp chất kháng sinh.

d)

Tạo ra các amino acid quý.

97.

Con người ta đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh?

a)

Nấm men

b)

Tảo đơn bào

c)

Xạ khuẩn

d)

Vi khuẩn lactic

98.

Việc sản xuất các protein đơn bào là dựa vào khả năng nào sau đây của vi sinh vật?

a)

Phân giải chất hữu cơ.

b)

Làm vector chuyển gene.

c)

Sinh trưởng trong môi trường khắc nghiệt.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ.

99.

Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là

a)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

b)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do.

c)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.

d)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.

100.

Phân vi sinh vật cố định đạm là

a)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

b)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh.

c)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.

d)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.

101.

Khi sản xuất phomat, người ta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì?

a)

Để phân hủy protein trong sữa thành các amino acid và làm cho sữa đông lại.

b)

Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ PH thấp làm đông tụ sữa.

c)

Để thủy phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại.

d)

Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ PH cao làm đông tụ sữa.

102.

Để tăng lượng vi sinh vật có lợi trong đất trồng, người dân nên bón các loại phân nào sau đây?

(1) Phân chuồng; (2) phân xanh (từ thực vật); (3) phân đạm;

(4) Phân lân; (5) Phân vi sinh; (6) Phân kali;

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (2), (5)

d)

(2), (3), (6).

103.

Mục đích của việc ủ chua thức ăn cho vật nuôi là gì?

a)

Phân hủy cellulose trong thức ăn thành đường.

b)

Tăng hàm lượng protein, lipid cho thức ăn.

c)

Lên men lactic để thức ăn được bảo quản lâu hơn.

d)

Tăng hệ vi sinh vật kháng khuẩn cho vật nuôi.

104.

Mốc vàng hoa cau (Aspergillus oryzae) có vai trò gì trong sản xuất tương?

a)

Tạo ra enzym để thủy phân tinh bột và protein có trong đậu tương.

b)

Lên men tạo vị chua cho tương.

c)

Tạo độ pH thấp làm tương không bị thối.

d)

Làm cho tương có màu vàng như màu của nấm mốc.

105.

Chế phẩm Bacillus thuringiensis diệt côn trùng gây hại bằng cách nào?

a)

Vi khuẩn Bacillus thuringiensis kí sinh và làm chết côn trùng.

b)

Các chất độc do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng diệt côn trùng.

c)

Vi khuẩn Bacillus thuringiensis ức chế quá trình sinh sản của côn trùng.

d)

Các enzyme do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng phá vỡ màng tế bào của côn trùng.

106.

Những phương pháp xử lí nào sau đây cần oxygen trong quá trình thực hiện?

(1) Xử lí bằng bùn hoạt tính. (2) Xử lí bằng bể UASB.

(3) Xử lí bằng bể phản ứng theo mẻ. (4) Xử lí bằng đĩa quay sinh học.

(5) Xử lí lọc trên giá mang hữu cơ.

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(2), (4), (5).

Similar Resources on Wayground