wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gõ dô đầu mấy thằng ngu lý lớp B7

Total questions: 117

Worksheet time: 4hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

2.

Từ phổ là

a)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

b)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

c)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

d)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

các đường sức song song và cách đều nhau.

b)

lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

c)

cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

d)

các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

c)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

d)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

6.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm chuyển động.

c)

nam châm đứng yên.

d)

các điện tích đứng yên.

7.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

b)

thẳng đứng hướng từ trên xuống.

c)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

d)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B = FIlsinα\frac{F}{Il\sin\alpha} phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.

c)

Cảm ứng từ là đại lượng vectơ.

d)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B = FIlsinα\frac{F}{Il\sin\alpha} không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.

9.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc

a)

vặn đinh ốc 1.

b)

bàn tay trái.

c)

bàn tay phải.

d)

vặn đinh ốc 2.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện.

b)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn.

c)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện.

d)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

11.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trƣờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó 3.1023.10^{-2} là (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

a)

0,8 (T).

b)

1,0 (T).

c)

0,4 (T).

d)

1,2 (T).

12.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,51027,5\cdot10^{-2} (N). Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là

a)

0,5°0,5\degree

b)

30°30\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

13.

Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BMB_MBNB_N thì

a)

BM=2BNB_M=2B_N

b)

BM=4BNB_M=4B_N

c)

BM=14BNB_M=\frac{1}{4}B_N

d)

BM=12BNB_M=\frac{1}{2}B_N

14.

Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là

a)

2.1062.10^{-6}

b)

2.1082.10^{-8}

c)

4.1074.10^{-7}

d)

4.1064.10^{-6}

15.

Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10631,4.10^{-6} (T). Đường kính của dòng điện đó là

a)

26 (cm)

b)

22 (cm)

c)

10 (cm)

d)

20 (cm)

16.

Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10425.10^{-4} (T). Số vòng dây của ống dây là

a)

250

b)

497

c)

418

d)

320

17.

Chiều của lực lorenxơ được xác định bằng

a)

qui tắc bàn tay trái.

b)

qui tắc bàn tay phải.

c)

qui tắc vặn nút chai.

d)

qui tắc cái đinh ốc

18.

Chiều của lực lorenxơ phụ thuộc vào

a)

Chiều chuyển động của hạt mang điện.

b)

Chiều của đường sức từ.

c)

Điện tích của hạt mang điện.

d)

Cả 3 yếu tố trên.

19.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

b)

lực điện tác dụng lên điện tích

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

20.

Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức:

a)

f=qvBf=\left|q\right|vB

b)

f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha

c)

f=qvBtanαf=qvB\tan\alpha

d)

f=qvBcosαf=\left|q\right|vB\cos\alpha

21.

Một êlectron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v0=2.105v_0=2.10^5 (m/s) vuông góc với BB^{\rightarrow} . Lực lorenxơ tác dụng vào êlectron có độ lớn là

a)

6,4.1014(N)6,4.10^{-14}(N)

b)

3,2.1014(N)3,2.10^{-14}(N)

c)

3,2.1015(N)3,2.10^{-15}(N)

d)

6,4.1015(N)6,4.10^{-15}(N)

22.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

b)

Hai thanh nam châm đặt gần nhau.

c)

Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

d)

Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.

23.

Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đâu là đúng?

a)

Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau.

b)

Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau.

c)

Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt

d)

Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau

24.
a)

không có

b)

a

c)

c,d

d)

a,b

25.

Dòng điện I = 2A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 cm có độ lớn là:

a)

2.107T2.10^{-7}T

b)

2.106T2.10^{-6}T

c)

4.106T4.10^{-6}T

d)

4.107T4.10^{-7}T

26.

Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài 20 cm. Số vòng dây quấn trên ống dây là:

a)

1125.

b)

1250.

c)

500.

d)

250.

27.

Các trường hợp có cực Bắc (N) ở phía bên phải gồm?

a)

c,d

b)

không có

c)

a

d)

a,b

28.

Một vòng dây tròn đặt trong chân không có đường kính d = 10 cm mang dòng điện I = 50A. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây.

a)

B0=3,14.105TB_0=3,14.10^{-5}T

b)

B0=3,14.104TB_0=3,14.10^{-4}T

c)

B0=6,28.104TB_0=6,28.10^{-4}T

d)

B0=6,28.105TB_0=6,28.10^{-5}T

29.

Hình vẽ nào mô tả không đúng quan hệ giữa chiều dòng điện và chiều của đường sức từ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

các đường sức song song và cách đều nhau.

b)

lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

c)

cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

d)

các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B

31.

Một khung dây tròn có bán kính R = 12 cm mang dòng điện I = 48A đặt trong chân không. Biết khung dây có 15 vòng độ ℓớn của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

a)

B0=3,768.103T.B_0=3,768.10^{-3}T.

b)

B0=3,768.104T.B_0=3,768.10^{-4}T.

c)

B0=2,512.104T.B_0=2,512.10^{-4}T.

d)

B0=2,512.103T.B_0=2,512.10^{-3}T.

32.

Tại tâm của vòng dây tròn có cảm ứng từ là B0=1,57.104TB_0=1,57.10^{-4}T , cường độ dòng điện chạy trên dây là 5A, số vòng dây là 10 vòng. Tìm bán kính vòng dây?

a)

R = 5 cm

b)

R = 15 cm

c)

R = 20 cm

d)

R = 5 cm

33.

Chọn câu trả lời đúng. Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Cả từ hai cực.

b)

Phần giữa của thanh.

c)

Chỉ có cực Bắc.

d)

Mọi chỗ đều hút sắt như nhau.

34.

Một dòng điện có cường độ 2A nằm vuông góc với các đường sức của một điện trường đều. Cho biết lực từ tác dụng lên 20cm, của đoạn dây ấy là 0,04N. Độ lớn của cảm ứng từ là

a)

103T10^{-3}T

b)

102T10^{-2}T

c)

101T10^{-1}T

d)

1,0T1,0T

35.

Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là

a)

0,2πmT.0,2\pi mT.

b)

0,02πmT.0,02\pi mT.

c)

20πμT.20\piμT.

d)

0,2mT0,2mT

36.

Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20 A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4πμT0,4\piμT . Nếu dòng điện qua giảm 5 A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

a)

0,3πμT0,3\piμT

b)

0,2πμT0,2\piμT

c)

0,6πμT0,6\piμT

d)

0,5πμT0,5\piμT

37.

Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

8mT8mT

b)

8πmT8\pi mT

c)

4πmT4\pi mT

d)

4mT4mT

38.

Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

0,4 T

b)

0,1 T

c)

1,2 T

d)

0,8 T

39.

Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là

a)

10 A

b)

6 A

c)

0,06 A

d)

1 A

40.

Một ống dây được cuốn bằng loại dây tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Số vòng dây trên một mét chiều dài ống là

a)

1000

b)

2000

c)

chưa đủ dữ kiện để xác định

d)

5000

41.

Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

a)

8mT8mT

b)

8πmT8\pi mT

c)

4πmT4\pi mT

d)

4mT4mT

42.

Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống hai là 5 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là

a)

0,1 T

b)

0,05 T

c)

0,2 T

d)

0,4 T

43.

Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm

a)

vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.

b)

vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ.

d)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

44.

Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào:

a)

giá trị của điện tích.

b)

độ lớn vận tốc của điện tích.

c)

độ lớn cảm ứng từ.

d)

khối lượng của điện tích.

45.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

từ dưới lên trên.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trái sang phải.

d)

từ trong ra ngoài.

46.

. Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của điện tích.

b)

giá trị độ lớn của điện tích.

c)

kích thước của điện tích.

d)

vận tốc của điện tích.

47.

Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

48.

Một điện tích có độ lớn 10μC10μC bay với vận tốc 10510^5 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trƣờng đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

0,1 N.

b)

0 N.

c)

104N.10^4N.

d)

1 N.

49.

Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.1012N1,6.10^{-12}N . Vận tốc của electron là

a)

1,6.106m/s1,6.10^6m/s

b)

1,6.109m/s1,6.10^9m/s

c)

109m/s10^9m/s

d)

106m/s10^6m/s

50.

Một điện tích 106C10^{-6}C bay với vận tốc 104m/s10^4m/s xiên góc 30°30\degree so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

2,5 mN.

b)

25 2mN.25\ \sqrt[]{2}mN.

c)

2,5 N.

d)

25 N.

51.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Ф=BS.sinαФ=BS.\sinα

b)

Ф=BS.tanαФ=BS.\tanα

c)

Ф=BS.cotαФ=BS.\cotα

d)

Ф=BS.cosαФ=BS.\cosα

52.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ vuông với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

c)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

d)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng.

53.

Từ thông hiện qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

1 (V)

b)

2 (V)

c)

4 (V)

d)

6 (V)

54.

Từ thông hiện qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6 (V)

b)

10 (V)

c)

16 (V)

d)

22 (V)

55.

Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.1045.10^{-4} (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30°30\degree . Từ thông qua hình chữ nhật đó là

a)

6.107(Wb)6.10^{-7}(Wb)

b)

3.103(Wb)3.10^{-3}(Wb)

c)

3.107(Wb)3.10^{-7}(Wb)

d)

5,2.107(Wb)5,2.10^{-7}(Wb)

56.

: Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trƣờng đều có cảm ứng từ B = 4.1044.10^{-4} (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10610^{-6} (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là

a)

α=0°α=0\degree

b)

α=90°α=90\degree

c)

α=30°α=30\degree

d)

α=60°α=60\degree

57.

Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2 ), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 30°30\degree và có độ lớn B = 2.1042.10^{-4} (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

a)

4 (mV)

b)

3,46.104(V)3,46.10^{-4}(V)

c)

4.104(V)4.10^{-4}(V)

d)

0,2 (mV)

58.

Một khung dây phẳng, diện tích 25 ( cm2cm^2 ) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.1032,4.10^{-3} (T) trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là

a)

0,15(mV)0,15(mV)

b)

0,15(μV)0,15(μV)

c)

1,5.105(V)1,5.10^{-5}(V)

d)

1,5.102(V)1,5.10^{-2}(V)

59.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó.

b)

Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên.

c)

Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô.

d)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

60.

Một khung dây phẳng có diện tích 20 ( cm2cm^2 ) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.1042.10^{-4} (T). Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

a)

40 (V).

b)

0,4 (V).

c)

4,0 (V).

d)

4.103(V).4.10^{-3}(V).

61.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

b)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.

d)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

62.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Tesla (T)

b)

Vôn (V)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henri (H)

63.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)

e=LΔIΔte=-L\frac{\Delta I}{\Delta t}

b)

e=LΔtΔle=-L\frac{\Delta t}{\Delta l}

c)

e=L.Ie=L.I

d)

e=4π.107.n2.Ve=4\pi.10^{-7}.n^2.V

64.

Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là

a)

L=eΔtΔIL=-e\frac{\Delta t}{\Delta I}

b)

L=e.IL=e.I

c)

L=4π.107.n2.VL=4\pi.10^{-7}.n^2.V

d)

L=eΔIΔtL=-e\frac{\Delta I}{\Delta t}

65.

Một ống dây có hệ số tự cảm l = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là

a)

0,04 (V).

b)

0,06 (V).

c)

0,03 (V).

d)

0,05 (V).

66.

Một ống dây có hệ số tự cảm l = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là

a)

0,2 (V).

b)

0,4 (V).

c)

0,1 (V).

d)

0,3 (V).

67.

Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/mét. ống dây có thể tích 500 ( cm3cm^3 ). ống dây được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trên hình 5.35. Suất điện động tự cảm trong ống từ thời điểm 0,05 (s) về sau là

a)

100 (V).

b)

5 (V).

c)

0 (V).

d)

10 (V).

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2n_2 của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n1n_1 của môi trường 1.

b)

Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị.

c)

Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị.

d)

Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc lớn nhất.

69.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

b)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

c)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

70.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

b)

luôn nhỏ hơn 1.

c)

luôn lớn hơn 1.

d)

bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

71.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

tani = 1/n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

sini = n

72.

Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

a)

igh=41°48.i_{gh}=41\degree48’.

b)

igh=38°26.i_{gh}=38\degree26’.

c)

igh=62°44.i_{gh}=62\degree44’.

d)

igh=48°35.i_{gh}=48\degree35’.

73.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh ( n1n_1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước ( n2n_2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:

a)

i<41°48i<41\degree48’

b)

i62°44.i\ge62\degree44’.

c)

i<62°44.i<62\degree44’.

d)

i<48°35.i<48\degree35’.

74.

Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới

a)

i49°.i\ge49\degree.

b)

i43°.i\ge43\degree.

c)

i<49°.i<49\degree.

d)

i42°.i\ge42\degree.

75.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45°45\degree . Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là

a)

D=70°32.D=70\degree32’.

b)

D=25°32.D=25\degree32’.

c)

D=45°.D=45\degree.

d)

D=12°58.D=12\degree58’.

76.

Chiếu một tia sáng hẹp đơn sắc từ không khí vào thuỷ tinh với góc tới i = 30°30\degree . Cho biết chiết suất thuỷ tinh là n = 2 . Góc khúc xạ của tia sáng bằng

a)

27,5°.27,5\degree.

b)

45°.45\degree.

c)

60°.60\degree.

d)

20,7°.20,7\degree.

77.

Chiếu một chùm sáng hẹp từ không khí tới gặp mặt phân cách giữa không khí và môi trường trong suốt có chiết suất n = 2\sqrt[]{2} dưới góc tới i = 45°45\degree thì có một phần phản xạ và một phần khúc xạ. Góc tạo bởi tia phản xạ và tia khúc xạ là

a)

30°.30\degree.

b)

105°.105\degree.

c)

60°.60\degree.

d)

45°.45\degree.

78.

Khi chiếu một tia sáng từ không khí qua lăng kính theo hướng từ phía đáy lên, tia ló ra khỏi lăng kính sẽ:

a)

bị lệch về phía đáy so với tia tới.

b)

song song với tia tới.

c)

hợp với tia tới một góc đúng bằng góc chiết quang

d)

hợp với tia tới một góc 90°90\degree

79.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

b)

luôn nhỏ hơn vật.

c)

luôn cùng chiều với vật.

d)

luôn lớn hơn vật.

80.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

a)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

b)

luôn ngược chiều với vật.

c)

luôn nhỏ hơn vật.

d)

luôn lớn hơn vật.

81.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

b)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.

82.

Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được

a)

ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn

b)

ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).

c)

ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).

d)

ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.

83.

Thấu kính có độ tụ D = 5 (dp), đó là

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm).

b)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm).

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).

84.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm). ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

a)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

b)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).

c)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

d)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).

85.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là

a)

hấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm).

b)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm).

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

86.

Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách thấu kính 25cm. ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

a)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật.

b)

ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.

c)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.

d)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật.

87.

Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

8 (cm).

b)

16 (cm).

c)

64 (cm).

d)

72 (cm).

88.

Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là

a)

4 (cm).

b)

6 (cm).

c)

12 (cm).

d)

18 (cm).

89.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Khi tia sáng truyền vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường thì tia sáng sẽ không bị khúc xạ.

b)

Tia sáng truyền từ không khí vào môi trường có chiết suất n > 1 thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

c)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

d)

Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa góc tới với góc khúc xạ luôn không đổi.

90.

Chọn một đáp án sai. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi

a)

dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều.

b)

dòng điện đổi chiều, cường độ không đổi.

c)

từ trường đổi chiều.

d)

cường độ dòng điện thay đổi, chiều không đổi.

91.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây là không đúng?

a)

Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.

b)

M và N đều nằm trên một đường sức từ.

c)

Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau.

d)

Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.

92.

Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của 1 thấu kính hội tụ có độ tụ là 2 (dp). Muốn có 1 ảnh cao gấp đôi vật thì phải đặt vật AB cách thấu kính

a)

có hai vị trí d = 25 (cm) hay d = 50 (cm).

b)

có hai vị trí d = 75 (cm) hay d = 25 (cm).

c)

chỉ có 1 vị trí d = 75 (cm).

d)

có hai vị trí d = 75 (cm) hay d = 50 (cm).

93.

Chọn câu sai. Cho một chùm tia song song đơn sắc đi qua một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n>1 thì

a)

chùm tia ló là chùm tia đơn sắc.

b)

chùm tia ló bị tách ra thành nhiều màu.

c)

chùm tia ló lệch về đáy của lăng kính.

d)

chùm tia ló là chùm tia song song.

94.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

b)

Khi có phản xạ toàn phần thì không còn tia khúc xạ.

c)

Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm tia phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm tia sáng tới.

d)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

95.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với

a)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch kín đó.

b)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó.

c)

độ lớn của cảm ứng từ qua mạch kín đó.

d)

độ lớn của từ thông qua mạch kín đó.

96.

Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian và đƣợc biểu diễn như hình vẽ. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung trong các thời điểm tương ứng sẽ là

a)

trong khoảng thời gian 0 đến 0,2s là ξ = 8V.

b)

trong khoảng thời gian 0,2s đến 0,4s là ξ = 6V.

c)

trong khoảng thời gian 0 đến 0,4s là ξ = 6V.

d)

trong khoảng thời gian 0,2s đến 0,4s là ξ = 3V.

97.

Đáp án nào sau đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

cường độ dòng điện chạy qua ống dây lớn.

b)

dòng điện giảm nhanh.

c)

dòng điện tăng nhanh.

d)

độ tự cảm của ống dây lớn.

98.

Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16 (cm) cho ảnh A’B’ cao 8 (cm). Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

16 (cm).

b)

32 (cm).

c)

64 (cm).

d)

72 (cm).

99.

Công thức xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch điện kín được xác định theo công thức:

a)

ec=ΔtΔΦ.\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|.

b)

ec=ΔΦΔt.\left|e_c\right|=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|.

c)

ec=ΔΦΔt.\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|.

d)

ec=ΔΦ.Δt.\left|e_c\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|.

100.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho

a)

ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

101.

Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.1062.10^6 (m/s) vào vùng không gian có từ trƣờng đều có độ lớn là B= 0,02 (T) theo hƣớng hợp với cảm ứng từ một góc 30°30\degree . Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10191,6.10^{-19} (C). Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

a)

6,4.1015N6,4.10^{-15}N

b)

3,2.1015N3,2.10^{-15}N

c)

6,4.1014N6,4.10^{-14}N

d)

3,2.1014N3,2.10^{-14}N

102.

Một ống dây có độ tự cảm là L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là

a)

0,03 (V).

b)

0,04 (V).

c)

0,05 (V).

d)

0,06 (V).

103.

Một ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là chế tạo

a)

kính lúp.

b)

cáp quang.

c)

thấu kính.

d)

kính chiếu hậu của ôtô, xe máy.

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Từ thông là một đại lượng đại số.

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

c)

Công thức định nghĩa của từ thông là Φ=B.S.cosα.Φ=B.S.\cosα.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

105.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4(cm) được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.1045.10^{-4} (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung góc 30°30\degree . Từ thông qua khung là

a)

3.103(Wb)3.10^{-3}(Wb)

b)

5,2.107(Wb).5,2.10^{-7}(Wb).

c)

6.107(Wb)6.10^{-7}(Wb)

d)

3.107(Wb).3.10^{-7}(Wb).

106.

Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, ngƣời ta đo đƣợc cảm ứng từ B = 62,8.10462,8.10^{-4} (T). Đường kính vòng dây là 10 (cm). Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là

a)

1 (A).

b)

5 (A).

c)

500 (A).

d)

. 10 (A).

107.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài 6 (cm), cường độ dòng điện là 5 (A) đặt trong từ trường đều có độ lớn của cảm ứng từ là B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là 7,5.1027,5.10^{-2} (N). Góc hợp bởi dây dẫn và vectơ cảm ứng từ là

a)

60°.60\degree.

b)

0,5°.0,5\degree.

c)

90°.90\degree.

d)

30°30\degree

108.

Chọn một đáp án đúng. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự

a)

chuyển động của mạch với nam châm.

b)

chuyển động của nam châm với mạch.

c)

biến thiên của từ trường Trái Đất khi cho mạch chuyển động trong từ trường.

d)

biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

109.

Trong hệ SI, đơn vị của độ tự cảm L là

a)

Tesla (T).

b)

Henri (H).

c)

Vôn (V).

d)

Vêbe (Wb).

110.

Một ống dây có độ tự cảm L có dòng điện chạy qua biến đổi theo thời gian và được biểu diễn như hình vẽ bên. Gọi độ lớn suất điện động tự cảm trong mạch trong khoảng thời gian từ 0 đến 1(s) là e1e_1 , từ 1(s) đến 3(s) là e2e_2 thì:

a)

e1=2e2.e_1=2e_2.

b)

e1=e2.e_1=e_2.

c)

e1=e22.e_1=\frac{e_2}{2}.

d)

e1=3e2.e_1=3e_2.

111.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới môi trường chiết suất n= 2\sqrt[]{2} với góc tới là 30°30\degree . Góc lệch D hợp bởi tia khúc xạ và phương của tia tới (kéo dài) là

a)

D=9,3°.D=9,3\degree.

b)

D=45°.D=45\degree.

c)

D=15°.D=15\degree.

d)

D=20,7°.D=20,7\degree.

112.

. Chọn câu đúng. Phương của lực Lo-ren-xơ

a)

vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

b)

nằm trên mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

c)

trùng với phƣơng của vectơ cảm ứng từ.

d)

trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

113.

Trong hệ SI, đơn vị đo từ thông là

a)

Vôn (V).

b)

Vêbe (Wb).

c)

Ampe (A)

d)

Tesla (T).

114.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ thủy tinh tới mặt phân cách giữa thủy tinh và không khí với góc tới lớn hơn góc giới hạn của thủy tinh. Hình nào dưới đây vẽ đúng đường đi tiếp theo của tia sáng này ?

a)

hình 4.

b)

hình 3.

c)

hình 2.

d)

hình 1.

115.

Lực từ tác dụng lên 1 đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong một từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

cường độ dòng điện.

b)

điện trở của dây dẫn.

c)

độ lớn của cảm ứng từ.

d)

chiều dài của dây dẫn.

116.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) có chiết suất n2. Cho biết n1<n2n_1<n_2 và i có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần ?

a)

Góc tới i thỏa mãn điều kiện sini<n1n2\sin i<\frac{n_1}{n_2}

b)

Không trường hợp nào đã nêu.

c)

Góc tới i thỏa mãn điều kiện sini>n1n2\sin i>\frac{n_1}{n_2}

d)

Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách.

117.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1n_1 , của thuỷ tinh là n2n_2 . Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là

a)

n21=n1/n2n_{21}=n_1/n_2

b)

n21=n2n1n_{21}=n_2-n_1

c)

n12=n1n2n_{12}=n_1-n_2

d)

n21=n2/n1n_{21}=n_2/n_1