Worksheetsôn tập hk2
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Câu 1: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
CH4, C2H6, CO2
CH4, C2H2, CO.
C6H6, CH4, C2H5OH.
C2H2, C2H6O, CaCO3.
Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
C2H6O, CH4, C2H2.
C2H4, C3H7Cl, CH4.
C2H6O, C3H8, C2H2.
C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.
Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là
52,2%; 13%; 34,8%.
52,2%; 34,8%; 13%.
34,8%; 13%; 52,2%
13%; 34,8%; 52,2%.
Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
CH4, C2H2.
C2H4, C3H6.
CH4, C2H6.
C2H2, CH4.
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với:
H2O, HCl.
Cl2, O2.
HCl, Cl2.
O2, CO2.
Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư
Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4
Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.
Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.
Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?
Quỳ tím
Dung dịch brom.
Dung dịch phenolphtalein.
Dung dịch bari clorua.
Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
20 gam
30 gam
40 gam
50 gam
Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng bao nhiêu lít không khí biết không khí chứa 20% thể tích oxi. Các chất khí đều đo ở đktc.
67,2 lít
13,44 lít
8,96 lít
33,6 lít
Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là
8,96 lít
11,2 lít
16,8 lít
5,6 lít
Clo không có những tính chất nào trong số các tính chất sau đây?
Tan trong nước
Nặng hơn không khí
Khí màu vàng lục, mùi xốc, độc.
Tác dụng được với axit
Clo có thể tác dụng được với tất cả các chất nào trong dãy sau đây
Na, Cu, Fe, dd FeCl2
H2SO4, PbO, FeO, NaOH
HCl, KOH, FeCl3, Cl2
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Tính chất hoá học cơ bản của Clo
Tính khử mạnh
Tính oxi hoá mạnh
Tác dụng với axit
tính base
Khi điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm , Khí Clo thu được thường bị lẫn tạp chất, để loại bỏ khí HCl lẫn trong khí Clo, người ta thường dẫn khí thu được qua dung dịch nào dưới đây?
dd FeCl3
dd H2SO4
dd CuSO4
dd NaCl
Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?
NaCl
KClO3
KMnO4
HCl
Đâu không phải là ứng dụng của Clo trong thực tế?
diệt trùng nước sinh hoạt
Tẩy trắng sợi, vải, giấy
sản xuất nước sát trùng như nước Giaven, Clorua vôi
sản xuất phân bón hoá học
Nguyên tắc điều chế khí Clo
(a)
Nước javen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây
Cho Clo tác dụng với nước
Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng
Cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH điều kiện thường
Hiện tượng sảy ra khi cho dây sắt nóng đỏ vào binh đựng khí Clo là:
Có khói trắng
Có khói nâu
Có khói đen
Có khỏi tím
Nguyên tố Clo có số oxi hoá +7 trong hợp chất
HClO3
HClO2
HClO4
HClO
Cấu tạo phân tử axetilen gồm
hai liên kết đơn và một liên kết ba.
hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
một liên kết ba và một liên kết đôi.
hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là
2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.
2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.
3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2.
3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.
Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn.
. một liên kết đôi.
. một liên kết ba.
hai liên kết đôi.
Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là
metan
etilen
axetilen
etan
Axetilen có tính chất vật
là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .
là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là (
2:1
1:2
1:3
1:1
Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?(
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng cháy với oxi.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Liên kết C ≡ C trong phân tử axetilen có đặc điểm
. một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học
hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học.
hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.
ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.
Thành phần chính của khí đồng hành là
C2H2.
CH4.
C2H4.
H2.
Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp
phun nước vào ngọn lửa.
phủ cát vào ngọn lửa.
thổi oxi vào ngọn lửa.
phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.
Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon trên 90% là
than gầy.
than mỡ.
than non.
than bùn.
Chất làm mất màu dung dịch brom là (
CH4.
CH2 = CH – CH3.
CH3 – CH3.
CH3 – CH2 – CH3.
Khí tác dụng với nước có xúc tác thích hợp tạo thành rượu etylic chỉ qua 1 giai đoạn là
. CH4.
C2H2.
C2H4.
C3H8.
Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là
Al4C3.
CaC2.
. Ca.
Na.
Khí tham gia phản ứng trùng hợp là
CH4.
C2H4.
C3H8.
C2H6.
Công thức phân tử của rượu Etylic là :
C2H4
C2H6O2
C2H6O
CH4O
Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu độ C ?
100
78,3
80,1
120
Rượu 140 có nghĩa là
Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.
Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic
Rượu Etylic có tính chất đặc trưng là vì trong phân tử có chứa:
Nhóm C2H6
Nhóm C2H5
Nhóm OH
Nhóm COH
Khi Rượu Etylic cháy có hiện tượng gì?
Rượu không cháy
Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh lá cây
Rượu cháy tỏa ra nhiều khói đen
Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh
Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là
CO2 và H2O
O2 và H2O
O2 và CO2 và H2O
CO2 và H2
Khi Natri tác dụng với rượu Etylic có sủi bọt khí là do sinh ra
Khí Clo
Khí Oxi
Khí Hidro
Khí Metan
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
trên 5%.
dưới 2%.
từ 2% - 5%.
từ 3% - 6%.
Tính chất vật lý của axit axetic là:
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Axit axetic có tính axit vì trong phân tử
Có nhóm – OH.
Có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH
Có chứa nhóm
C = O.
Có chứa nhóm – OH và nhóm C = O
Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2
CH3COOH và ZnO.
CH3COOH và Zn(OH)2.
CH3COOH và ZnSO3.
CH3COONa và K2CO3.
Chất không tác dụng với axit axetic là
CuO
Cu
Zn
C2H5OH
500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?
450
500
90
4500
Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:
Đỏ
xanh
vàng
Không thay đổi màu
Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol
chất béo
protein
tinh bột
glucozơ
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Chất béo là este.
Chất béo không tan trong nước.
Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo còn có tên là triglixerit.
Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất lỏng trên?
nước và quỳ tím
nước và dung dịch NaOH
dung dịch NaOH
nước brom
Đâu không phải chất béo trong các chất sau?
dầu dừa
dầu mè
mỡ lợn
dầu mỏ
Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:
este và nước
glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri
glixerol và các axit béo
hỗn hợp nhiều axit béo
Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?
Phân hủy chất béo
Thủy phân chất béo trong môi trường axit
Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
Độ rượu là:
số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml nước etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
Công thức cấu tạo của rượu etylic là:
CH3 – CH3 – O.
CH2 – CH3 – OH.
CH3 – O – CH3.
CH3 – CH2 – OH.
Thành phần quyết định các tính chất đặc trưng của alcolhol lad
Nguyên tử O trong nhóm (-OH)
Nguyên tử H trong nhóm (-OH)
Nhóm (-OH) trong phân tử alcolhol
Gốc hydrocarbon trong phân tử alcolhol
Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?
Na, O2, CH3COOH
Na, H2, CH3COOH
Fe, O2, CH3COOH
Fe, H2, CH3COOH
Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOH
HOOH
C2H5COOH
C2H3COOH
Axit axetic có trong loại thực phẩm nào sau đây?
Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam kẽm trong dung dịch acetic acid (CH3COOH). Tính số gam axit axetic đã phản ứng?
9
18
27
36
Ethanol C2H5OH tác dụng được với dãy hóa chất là:
KOH, Na, CH3COOH, O2
Na, K, CH3COOH, O2.
C2H4, Na, CH3COOH, O2.
Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.
Cho 0,2 mol CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. Tính m?
(Cho C =12, H=1, O=16)
7,92 gam
13,2 gam
88 gam
52,8 gam
Câu 4. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của axit axetic?
Chuyển màu quỳ tím sang hồng
Phản ứng với nhiều kim loại giải phóng H2
Phản ứng với oxit axit
Phản ứng với muối
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
trên 5%.
dưới 2%.
từ 2% - 5%.
từ 3% - 6%.
Tính chất vật lý của axit axetic là
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Axit axetic có tính axit vì trong phân tử
có chứa nhóm – OH.
có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH
có chứa nhóm C = O.
có chứa nhóm COOH
Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí
hiđro (H2).
hiđro clorua ( HCl ).
hiđro sunfua (H2S).
amoniac (NH3).
Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
Na.
Zn.
K.
Cu.
Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH ?
dung dịch có màu xanh.
dung dịch màu vàng nâu.
Có kết tủa trắng.
Có kết tủa nâu đỏ.
Dãy chất tác dụng với axit axetic là
CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.
Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)
CH3COOH và NaOH.
CH3COOH và H3PO4.
CH3COOH và Ca(OH)2.
CH3COOH và Na2CO3.
Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách
oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2
CH3COOH và ZnO.
CH3COOH và Zn(OH)2.
CH3COOH và ZnCO3.
CH3COONa và K2CO3.
Công thức cấu tạo của rượu etylic
C2H5 – OH
CH3COOH
CH3 – O – CH3
CH2 = CH2
Thành phần chính của giấm ăn là
C2H5OH
C6H12O6
HCOOH
CH3COOH
Để phân biệt dung dịch Axit axetic và Rượu etylic dùng
Na.
Zn.
K.
Cu.
Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là
ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt
ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt
ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt
ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt
Rượu etylic không phản ứng được với chất nào sau đây:
CuO , Fe
Na , O2
CH3COOH ,O2.
CH3COOH , K
Axit axetic không phản ứng được chất nào sau đây:
NaOH
Cu
Na2CO3
CuO
Trên nhãn một chai rược có ghi 18o có nghĩa là
Trong 100ml rược có 18ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất
Nhiệt độ đông đặc của rượu là 18o
Nhiệt độ sôi của rượu là 18o
Trong 100ml rượu có 18ml rượu etylic nguyên chất và 82ml nước
Rượu Etylic tác dụng với chất nào sau đây:
CH3COOH, Na
Na2O, CH3COOH
O2, Fe
NaOH, CH3COOH
Hiện tượng nào sau đây quan sát được khi cho CuO vào dd CH3COOH
CuO tan dần, có khí thoát ra
CuO tan dần, dd chuyển sang màu xanh
CuO tan dần, dd chuyển sang màu hồng
CuO tan dần, dd chuyển sang màu đỏ
Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau đây:
CH3COOH
CH4O
C3H7OH
C2H5OH
Rượu etylic có thể tác dụng với chất nào sau đây?
Na
Fe
Mg
Zn
số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là
Độ rượu.
Nồng độ mol.
Nồng độ phần trăm.
Khối lượng riêng.
Rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng do trong phân tử có:
nhóm –OH
nhóm –COOH
liên kết đôi
liên kết ba
Rượu etylic không có tính chất vật lí:
ít tan trong nước
không màu
nhẹ hơn nước
tan vô hạn trong nước
500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?
450
500
90
4500
Giấm ăn là tên thông thường của:
Dung dịch axit axetic 2 – 5%
Dung dịch rượu etylic 2 – 5%
Dung dịch rượu etylic 45o
Dung dịch axit axetic 2M
Tính chất vật lý của axit axetic là
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:
đỏ
xanh
vàng
không chuyển màu
Công thức phân tử của rượu etylic à
C2H6O
C2H6O2
C2H4O2
C2H4O
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:
CH3 – CH2 – OH
CH3 – CH3
CH3 – O – CH3
CH3 – CH2 – CH3
Độ rượu là
số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml rượu etylic có trong 10ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.
số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.
Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:
tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với magie giải phóng khí hiđro.
tác dụng được với kẽm giải phóng khí hiđro.
Rượu etylic có tính chất vật lí:
là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…
là chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
là chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
là chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…
Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
Zn
NaOH
CuO
Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol
chất béo
protein
tinh bột
glucozơ
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Chất béo là este.
Chất béo không tan trong nước.
Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo còn có tên là triglixerit.
Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
nước và quỳ tím
nước và dung dịch NaOH
dung dịch NaOH
nước brom
Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:
este và nước
glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri
glixerol và các axit béo
hỗn hợp nhiều axit béo
Đâu không phải chất béo trong các chất sau?
dầu dừa
dầu mè
dầu vừng
dầu mỏ
Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?
Phân hủy chất béo
Thủy phân chất béo trong môi trường axit
Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
