Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk2

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

CH4, C2H2, CO.

c)

C6H6, CH4, C2H5OH.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

2.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H8, C2H2.

d)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

3.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

a)

52,2%; 13%; 34,8%.

b)

52,2%; 34,8%; 13%.

c)

34,8%; 13%; 52,2%

d)

13%; 34,8%; 52,2%.

4.

Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?

a)

CH4, C2H2.

b)

C2H4, C3H6.

c)

CH4, C2H6.

d)

C2H2, CH4.

5.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với:

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2.

6.

Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic

a)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư

b)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4

c)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.

7.

Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch brom.

c)

Dung dịch phenolphtalein.

d)

Dung dịch bari clorua.

8.

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

a)

20 gam

b)

30 gam

c)

40 gam

d)

50 gam

9.

Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng bao nhiêu lít không khí biết không khí chứa 20% thể tích oxi. Các chất khí đều đo ở đktc.

a)

67,2 lít

b)

13,44 lít

c)

8,96 lít

d)

33,6 lít

10.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là

a)

8,96 lít

b)

11,2 lít

c)

16,8 lít

d)

5,6 lít

11.

Clo không có những tính chất nào trong số các tính chất sau đây?

a)

Tan trong nước

b)

Nặng hơn không khí

c)

Khí màu vàng lục, mùi xốc, độc.

d)

Tác dụng được với axit

12.

Clo có thể tác dụng được với tất cả các chất nào trong dãy sau đây

a)

Na, Cu, Fe, dd FeCl2

b)

H2SO4, PbO, FeO, NaOH

c)

HCl, KOH, FeCl3, Cl2

d)

KOH, HNO3, CuO, CuCl2

13.

Tính chất hoá học cơ bản của Clo

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hoá mạnh

c)

Tác dụng với axit

d)

tính base

14.

Khi điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm , Khí Clo thu được thường bị lẫn tạp chất, để loại bỏ khí HCl lẫn trong khí Clo, người ta thường dẫn khí thu được qua dung dịch nào dưới đây?

a)

dd FeCl3

b)

dd H2SO4

c)

dd CuSO4

d)

dd NaCl

15.

Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KClO3

c)

KMnO4

d)

HCl

16.

Đâu không phải là ứng dụng của Clo trong thực tế?

a)

diệt trùng nước sinh hoạt

b)

Tẩy trắng sợi, vải, giấy

c)

sản xuất nước sát trùng như nước Giaven, Clorua vôi

d)

sản xuất phân bón hoá học

17.

Nguyên tắc điều chế khí Clo

(a)  

18.

Nước javen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây

a)

Cho Clo tác dụng với nước

b)

Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

c)

Cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng

d)

Cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH điều kiện thường

19.

Hiện tượng sảy ra khi cho dây sắt nóng đỏ vào binh đựng khí Clo là:

a)

Có khói trắng

b)

Có khói nâu

c)

Có khói đen

d)

Có khỏi tím

20.

Nguyên tố Clo có số oxi hoá +7 trong hợp chất

a)

HClO3

b)

HClO2

c)

HClO4

d)

HClO

21.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

22.

Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

a)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.

b)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.

c)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2.

d)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.

23.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

. một liên kết đôi.

c)

. một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

24.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

etan

25.

Axetilen có tính chất vật

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

26.

Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là (

a)

2:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

1:1

27.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?(

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

28.

Liên kết C ≡\equiv  C trong phân tử axetilen có đặc điểm 

a)

. một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học

b)

hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học.

c)

hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

d)

ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

29.

Thành phần chính của khí đồng hành là

a)

C2H2.

b)

CH4.

c)

C2H4.

d)

H2.

30.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

phun nước vào ngọn lửa.

b)

phủ cát vào ngọn lửa.

c)

thổi oxi vào ngọn lửa.

d)

phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

31.

Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon trên 90% là

a)

than gầy.

b)

than mỡ.

c)

than non.

d)

than bùn.

32.

Chất làm mất màu dung dịch brom là (

a)

CH4.

b)

CH2 = CH – CH3.

c)

CH3 – CH3.

d)

CH3 – CH2 – CH3.

33.

Khí tác dụng với nước có xúc tác thích hợp tạo thành rượu etylic chỉ qua 1 giai đoạn là

a)

. CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C3H8.

34.

Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là

a)

Al4C3.

b)

CaC2.

c)

. Ca.

d)

Na.

35.

Khí tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C3H8.

d)

C2H6.

36.

Công thức phân tử của rượu Etylic là :

a)

C2H4

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH4O

37.

Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu độ C ?

a)

100

b)

78,3

c)

80,1

d)

120

38.

Rượu 140 có nghĩa là

a)

Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

b)

Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

c)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.

d)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic

39.

Rượu Etylic có tính chất đặc trưng là vì trong phân tử có chứa:

a)

Nhóm C2H6

b)

Nhóm C2H5

c)

Nhóm OH

d)

Nhóm COH

40.

Khi Rượu Etylic cháy có hiện tượng gì?

a)

Rượu không cháy

b)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh lá cây

c)

Rượu cháy tỏa ra nhiều khói đen

d)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh

41.

Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

42.

Khi Natri tác dụng với rượu Etylic có sủi bọt khí là do sinh ra

a)

Khí Clo

b)

Khí Oxi

c)

Khí Hidro

d)

Khí Metan

43.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 5%.                 

b)

dưới 2%.   

c)

từ 2% - 5%. 

d)

từ 3% - 6%.

44.

Tính chất vật lý của axit axetic là:

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

45.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

Có nhóm – OH.

b)

Có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH

c)

Có chứa nhóm

C = O.

d)

Có chứa nhóm – OH và nhóm C = O

46.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH và ZnO.

b)

CH3COOH và Zn(OH)2.

c)

CH3COOH và ZnSO3.

d)

CH3COONa và K2CO3.

47.

Chất không tác dụng với axit axetic là

a)

CuO

b)

Cu

c)

Zn

d)

C2H5OH

48.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

49.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

Đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

Không thay đổi màu

50.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

51.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

52.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất lỏng trên?

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

53.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

mỡ lợn

d)

dầu mỏ

54.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

55.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

56.

Độ rượu là:

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml nước etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

57.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH3 – O.

b)

CH2 – CH3 – OH.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH3 – CH2 – OH.

58.

Thành phần quyết định các tính chất đặc trưng của alcolhol lad

a)

Nguyên tử O trong nhóm (-OH)

b)

Nguyên tử H trong nhóm (-OH)

c)

Nhóm (-OH) trong phân tử alcolhol

d)

Gốc hydrocarbon trong phân tử alcolhol

59.

Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?

a)

Na, O2, CH3COOH

b)

Na, H2, CH3COOH

c)

Fe, O2, CH3COOH

d)

Fe, H2, CH3COOH

60.

Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOH

b)

HOOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

61.

Axit axetic có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
62.

Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam kẽm trong dung dịch acetic acid (CH3COOH). Tính số gam axit axetic đã phản ứng?

a)

9

b)

18

c)

27

d)

36

63.

Ethanol C2H5OH tác dụng được với dãy hóa chất là:

a)

KOH, Na, CH3COOH, O2

b)

Na, K, CH3COOH, O2.

c)

C2H4, Na, CH3COOH, O2.

d)

Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.

64.

Cho 0,2 mol CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. Tính m?

(Cho C =12, H=1, O=16)

a)

7,92 gam

b)

13,2 gam

c)

88 gam

d)

52,8 gam

65.

Câu 4. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của axit axetic?

a)

Chuyển màu quỳ tím sang hồng

b)

Phản ứng với nhiều kim loại giải phóng H2

c)

Phản ứng với oxit axit

d)

Phản ứng với muối

66.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 5%.                 

b)

dưới 2%.   

c)

từ 2% - 5%. 

d)

từ 3% - 6%.

67.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

68.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

có chứa nhóm – OH.

b)

có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm COOH

c)

có chứa nhóm C = O.

d)

có chứa nhóm COOH

69.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

hiđro (H2).

b)

hiđro clorua ( HCl ).

c)

hiđro sunfua (H2S).

d)

amoniac (NH3).

70.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

a)

Na.

b)

Zn.

c)

K.

d)

Cu.

71.

Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH ?

a)

dung dịch có màu xanh.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Có kết tủa nâu đỏ.

72.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là

a)

CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.

b)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.

c)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.

d)

CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.

73.

Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)

a)

CH3COOH và NaOH.

b)

CH3COOH và H3PO4.

c)

CH3COOH và Ca(OH)2.

d)

CH3COOH và Na2CO3.

74.

Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

a)

oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

b)

oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

c)

oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

d)

oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

75.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH và ZnO.

b)

CH3COOH và Zn(OH)2.

c)

CH3COOH và ZnCO3.

d)

CH3COONa và K2CO3.

76.

Công thức cấu tạo của rượu etylic

a)

C2H5 – OH

b)

CH3COOH

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH2 = CH2

77.

Thành phần chính của giấm ăn là

a)

C2H5OH   

b)

C6H12O6    

c)

HCOOH  

d)

CH3COOH

78.

Để phân biệt dung dịch Axit axetic và Rượu etylic dùng

a)

Na.  

b)

Zn. 

c)

K. 

d)

Cu.

79.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt  

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt  

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt

80.

Rượu etylic không phản ứng được với  chất nào sau đây:

a)

CuO , Fe    

b)

Na , O2    

c)

CH3COOH ,O2.

d)

CH3COOH , K

81.

Axit axetic không phản ứng được chất nào sau đây:

a)

NaOH

b)

Cu

c)

Na2CO3

d)

CuO

82.

Trên nhãn một chai rược có ghi 18o có nghĩa là

a)

Trong 100ml rược có 18ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất

b)

Nhiệt độ đông đặc của rượu là 18o 

c)

Nhiệt độ sôi của rượu là 18o

d)

Trong 100ml rượu có 18ml rượu etylic nguyên chất và 82ml nước

83.

Rượu Etylic tác dụng với chất nào sau đây:

a)

CH3COOH, Na  

b)

Na2O, CH3COOH  

c)

O2, Fe 

d)

NaOH, CH3COOH

84.

Hiện tượng nào sau đây quan sát được khi cho CuO vào dd CH3COOH

a)

CuO tan dần, có khí thoát ra 

b)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu xanh

c)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu hồng 

d)

CuO tan dần, dd chuyển sang màu đỏ

85.

Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau đây:

a)

CH3COOH 

b)

CH4O    

c)

C3H7OH   

d)

C2H5OH

86.

Rượu etylic có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

87.

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là

a)

Độ rượu.

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ phần trăm.

d)

Khối lượng riêng.

88.

Rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng do trong phân tử có:

a)

nhóm –OH

b)

nhóm –COOH

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

89.

Rượu etylic không có tính chất vật lí:

a)

ít tan trong nước

b)

không màu

c)

nhẹ hơn nước

d)

tan vô hạn trong nước

90.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

91.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

b)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 45o

d)

Dung dịch axit axetic 2M

92.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

93.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

không chuyển màu

94.

Công thức phân tử của rượu etylic à

a)

C2H6O

b)

C2H6O2

c)

C2H4O2

d)

C2H4O

95.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH2 – OH

b)

CH3 – CH3

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH3 – CH2 – CH3

96.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml rượu etylic có trong 10ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

97.

Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:

a)

tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro.

b)

tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

c)

tác dụng được với magie giải phóng khí hiđro.

d)

tác dụng được với kẽm giải phóng khí hiđro.

98.

Rượu etylic có tính chất vật lí:

a)

là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

b)

là chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

là chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

là chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

99.

Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Zn

c)

NaOH

d)

CuO

100.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

101.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

102.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

103.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

104.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

dầu vừng

d)

dầu mỏ

105.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm