wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÀNH TRÌNH TỐC ĐỘ

Total questions: 38

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

     Chất nào sau đây là ancol etylic?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH. 

c)

CH3OH. 

d)

HCHO.

2.

    Công thức chung của ancol no, hai chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2.

b)

CnH2n+2O.

c)

CnH2n-2O2.

d)

CnH2n+2O2.

3.

    Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3(CH2)2CH2OH là

a)

propan-1-ol. 

b)

butan-1-ol.    

c)

butan-2-ol.

d)

pentan-2-ol.

4.

    Ancol no, đơn chức, mạch hở ứng với CTPT chung nào sau đây?

a)

CnH2n + 2OH  

b)

CnH2n – 1OH

c)

CxH2x +1OH  

d)

CxHyOH

5.

   Hợp chất (CH3)3C-OH có tên thay thế là

a)

2-metylpropan-2-ol. 

b)

1,1-đimetyletanol. 

c)

trimetylmetanol.  

d)

butan-2-ol.

6.

    Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc một?

a)

(CH3)3COH.  

b)

CH3CH(OH)CH2CH3.

c)

CH3CH(OH)CH3.   

d)

CH3CH2OH.

7.

     Có bao nhiêu ancol đồng phân, công thức phân tử C3H8O?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

    Số ancol đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12O tác dụng với CuO đun nóng sinh ra andehit là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

     Ancol C4H10O có mấy đồng phân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

    Số đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

    Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

12.

  Ancol nào sau đây là ancol bậc hai?

a)

Butan-2-ol. 

b)

Butan-1-ol.  

c)

Propan-1-ol.  

d)

2-metylpropan-2-ol.

13.

   Chất X có công thức cấu tạo (CH3)3 C-OH . Tên gọi của X là

a)

2–metylpropan–2–ol.

b)

butan–2–ol.   

c)

2–metylpropan–1–ol.

d)

butan–1–ol.

14.

     Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây:

a)

Na.

b)

NaOH.  

c)

CuO. 

d)

O2.

15.

  Cho C2H5OH tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit có công thức cấu tạo là:

a)

CH3CHO. 

b)

HCOOH. 

c)

CH3COOH.  

d)

C2H5CHO.

16.

     Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không tác dụng với ancol metylic?

a)

NaOH. 

b)

Na. 

c)

C2H5OH. 

d)

CH3COOH.

17.

    Làm thí nghiệm . Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol tác dụng với Cu(OH)2, lắc đều là gì?

 

 

a)

Kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Kết tủa vẫn còn, dung dich có màu trong suốt.

d)

Kết tủa không tan. Dung dịch có màu xanh.

18.

     Ancol no, đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 3.

b)

ancol bậc 1.      

c)

ancol bậc 2.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2

19.

   Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được sản phẩm chính là

a)

(C2H5)2O.

b)

C2H4.

c)

(CH3)2O.

d)

C2H6.

20.

     Ancol nào sau đây có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo dung dịch xanh lam?

a)

propan-1,3-điol.    

b)

glucozơ.

c)

ancol anlylic.

d)

2-metylpropan-1,2-điol.

21.

    Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là?

a)

3-etyl pent-2-en.    

b)

3, 3-đimetyl pent-2-en.

c)

3-etyl pent-3-en.  

d)

3-etyl pent-1-en.

22.

Mô tả thí nghiệm chứng minh nào đúng?

a)

Glixerol hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và etanol không có tính chất này.

b)

Glixerol và etanol đều tác dụng được với dung dịch CuSO4 trong môi trường bazơ.

c)

Glixerol và etanol đều hòa tan được với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Etanol hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và glixerol không có tính chất này.

23.

    Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2-CH2OH. (b) HOCH2-CH2-CH2OH. (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH.

(d) CH3-CH(OH)-CH2OH. (e) CH3-CH2OH. (f) CH3-O-CH2CH3.

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

a)

(c), (d), (e).

b)

(c), (d), (f).

c)

(a), (b), (c).

d)

(a), (c), (d).

24.

  Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:

a)

Thủy phân dẫn xuất halogen(C2H5Br) bằng dung dịch kiềm.

b)

Cho etilen hợp nước (xúc tác axit).

c)

Khử andehit(CH3CHO) bằng H2.

d)

Thủy phân este CH3COOC2H5 (xúc tác axit).

25.

     Cho sơ đồ sau: tinh bột  X-->Y-->Z --> metyl axetat. Y và Z lần lượt là

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

CH3COOH và C2H5OH.   

c)

C2H4 và CH3COOH.

d)

C2H5OH và CH3COOH.

26.

   Cho hình vẽ câu 26 trang 3 đề cương mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thí nghiệm đó?

a)

Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có vai trò hấp thụ khí độc SO2 có thể được sinh ra.

b)

Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi.

c)

Khí etilen sinh ra khi sục vào dung dịch Br2 làm dung dịch bị mất màu.

d)

Đá bọt có vai trò xúc tác cho phản ứng tách H2O của C2H5OH.

27.

    Phản ứng của phenol với chất nào chứng minh ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm chức – OH:

a)

dung dịch HNO3/H2SO4 đặc.        

b)

dung dịch Br2.      

c)

H2, t0/Ni.

d)

dung dịch KOH.

28.

Câu 1.      Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc – C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với :

A. Na và H2, t0/Ni.                                                       B. dung dịch Br2, HNO3/H2SO4đặc.

C. dung dịch NaOH ; Na.                                             D. Na và dung dịch Br2.

a)

Na và H2, t0/Ni.  

b)

dung dịch Br2, HNO3/H2SO4đặc.

c)

dung dịch NaOH ; Na.

d)

Na và dung dịch Br2.

29.

     Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc – C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với :

a)

Na và H2, t0/Ni. 

b)

dung dịch NaOH ; Na.

c)

Na và dung dịch Br2

d)

dung dịch Br2, HNO3/H2SO4đặc.

30.

   Khi làm thí nghiệm với phenol xong, trước khi tráng lại bằng nước nên rửa ống nghiệm bằng dung dịch nào.

a)

HCl.   

b)

NaCl.

c)

NaOH.  

d)

xôđa.

31.

   Số chất ứng với công thức phân tử là C7H8O ( là dẫn xuất của benzen) đều phản ứng với dung dịch NaOH là.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

     Chất Y là dẫn xuất của benzen không phản ứng với dung dịch NaOH có công thức phân tử là C7H8O. Số đồng phân của Y là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

     Số đồng phân thơm có công thức phân tử C7H8O là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

34.

     Cho sơ đồ sau:

Toluen(+Br2 tỷ lệ 1:1, xt Fe)--> X(+NaOH đặc dư, p, t) --> Y (+HCl)-->Z.

Các chất X, Y, Z đều là các chất hữu cơ. Tìm Z:

a)

o – metylphenol và p – metylphenol.  

b)

benzyl bromua và o – bromtoluen. 

c)

m – metylphenol và o – metylphenol.

d)

o – bromtoluen và p – bromtoluen.

35.

    Phân biệt các chất lỏng đựng trong các ống nghiệm riêng biệt: phenol; toluen; benzen; stiren; glixerol và etanol bằng:

a)

quỳ tím; Na; dung dịch Br2.    

b)

Na; dung dịch NaOH; Cu(OH)2

c)

Na; dung dịch Br2; Cu(OH)2.

d)

dung dịch NaOH; dung dịch HCl; Cu(OH)2.

36.

    Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

Các phát biểu đúng là

a)

(1), (3), (4).  

b)

(1), (2), (3).  

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

37.

    Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 70o C

(2) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm –OH.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục

(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen do ảnh hưởng của nhóm –OH tới vòng benzen.

(5) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (C6H5 – là gốc phenyl)

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

  Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7