Worksheetsnlkt
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Nghiệp vụ “Mua nguyên vật liệu, đã nhập kho, chưa thanh toán tiền cho người bán” sẽ làm
cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:
Tài sản tăng thêm/ Nguồn vốn giảm
Tài sản tăng thêm/ Vốn chủ sở hữu tăng
Tài sản tăng thêm/ Nợ phải trả tăng
. Không đáp án nào đúng
Nghiệp vụ “Mua tài sản cố định đưa vào sử dụng, đã thanh toán 50% bằng tiền mặt” thuộc
quan hệ đối ứng:
Tài sản tăng – Tài sản giảm
Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng
Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
Các câu trên đều sai
Nghiệp vụ “Trả lương còn nợ cho công nhân bằng tiền mặt” sẽ được định khoản:
Nợ TK Chi phí nhân công/ Có TK Tiền mặt
Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Chi phí nhân công
Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải trả công nhân viên
Nợ TK Phải trả công nhân viên/ Có TK Tiền mặt
Nghiệp vụ “Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng chuyển khoản” được định khoản:
Nợ TK TGNH/ Có TK Thuế TNDN phải nộp
Nợ TK Lợi nhuận/Có TK Thuế TNDN phải nộp
c. Nợ TK Thuế TNDN phải nộp/ Có TK TGNH
d. Các định khoản trên đều sai
Nghiệp vụ “Xuất kho hàng hoá gửi bán” được ghi:
Nơ TK 156/Có TK 157
b. Nợ TK 157/Có TK 156
c. Nợ TK 157/Có TK 155
d. Không đáp án nào đúng
Nghiệp vụ “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất” được kế toán định khoản:
Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Tiền mặt
b. Nợ TK Thành phẩm/ Có TK TGNH
c. Nợ TK Hàng hoá/ Có TK Tiền mặt
d. Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Chi phí SX dở dang
Khi đơn vị mua TSCĐ chưa trả tiền, kế toán định khoản
Nợ TK Nguồn vốn chủ sở hữu/ Có TK TSCĐ
b. Nợ TK TSCĐ/ Có TK Nguồn vốn chủ sở hữu
c. Nợ TK TSCĐ/ Có TK Phải trả người ban
d. Không đáp án nào đúng
Định khoản kế toán “Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải thu khách hàng” thể hiện nội dung kinh tế
sau:
Nhận tiền ứng trước của khách hàng
b. Trả lại tiền mặt cho khách hàng
c. Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt
d. a hoặc c
e. b hoặc c
Khi DN nhận trước tiền hàng của khách hàng bằng TM thì số tiền đã nhận trước này được ghi :
Nợ TK 112/ Có 131
b. Nợ 111/Có 331
c. Nợ 111/Có 131
d. Nợ 131/Có 111
. Khi đơn vị trả trước tiền mua tài sản cho người bán bằng CK thì số tiền đã trả trước này được
ghi vào:
Nợ 112/Có 331
b. Nợ 331/Có 112
c. Nợ 131/Có 112
d. Nợ 331/Có 111
Mua 02 bộ điều hòa trị giá 8tr/bộ về nhập kho để sử dụng, đã thanh toán bằng tiền mặt, được
ghi:
Nợ TK 153/ Có TK 111
b. Nợ TK 156/ Có TK 111
c. Nợ TK 211/ Có TK 111
d. Nợ TK 111/ Có TK 331
Mua 01 bộ điều hòa trị giá 32tr về nhập kho để sử dụng, chưa thanh toán, được ghi:
Nợ TK 153/ Có TK 331
b. Nợ TK 156/ Có TK 331
c. Nợ TK 211/ Có TK 331
d. Nợ TK 155/ Có TK 331
Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên cân đối:
Tài sản – Nguồn vốn
b. Doanh thu – Chi phí – Kết quả
c. Phát sinh Nợ - Có các tài khoản
d. Luồng tiền vào – ra
. Lợi nhuận kinh doanh trong kỳ được thể hiện trong:
a. Bảng cân đối kế toán
b. Báo cáo kết quả kinh doanh
c. a và b
d. Không phải các báo cáo trên
Số dư Có của TK “Hao mòn TSCĐ” được:
Ghi bình thường bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán
b. Ghi bình thường bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
c. Ghi âm bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán
d. Ghi trên Báo cáo kết quả kinh doanh
Số dư bên Nợ của tài khoản “Lợi nhuận chưa phân phối” được:
a. Ghi số dương bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
b. Ghi số âm bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
c. Ghi số dương bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán
d. Không phải các cách ghi trên
. Khoản tiền ứng trước của khách hàng cuối kỳ sẽ được trình bày:
a. Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
b. Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán sau khi bù trừ với khoản phải thu khách hàng
c. Dưới dạng số âm bên Tài sản của Bảng cân đối kế toán (không bù trừ)
d. Không phải các cách trên
6. Nghiệp vụ “Xuất kho thành phẩm gửi bán” làm ảnh hưởng đến:
a. Bảng cân đối kế toán
b. Báo cáo kết quả kinh doanh
c. Cả hai báo cáo trên
d. Không báo cáo nào
7. Khoản tiền ứng trước cho người bán cuối kỳ sẽ được trình bày :
a. Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán
b. Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán sau khi bù trừ với khoản phải trả người bán
c. Dưới dạng số âm bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán (không bù trừ)
d. Không phải các cách trên
8.Nghiệp vụ “ Giảm giá hàng bán’’ sẽ ảnh hưởng đến :
a. Bảng cân đối kế toán
b. Báo cáo kết quả kinh doanh
c. Cả 2 bảng trên
d. Không phải các đáp án trên
9.Nghiệp vụ “ Chiết khấu thương mại cho khách hàng’’ sẽ ảnh hưởng đến :
e. Bảng cân đối kế toán
f. Báo cáo kết quả kinh doanh
g. Cả 2 bảng trên
h. Không phải các đáp án trên
10.Báo cáo nào sau đây cho biết thông tin về Lợi nhuận sau thuế phát sinh kỳ này
i. Bảng cân đối kế toán
j. Báo cáo kết quả kinh doanh
k. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
l. Cả 3 bảng trên
11. Báo cáo nào sau đây cho biết thông tin tổng hợp về số dư, số phát sinh của các tài khoản
từ 1 đến 9.
a. Bảng cân đối phát sinh tài khoản
b. Báo cáo kết quả kinh doanh
c. Bảng cân đối kế toán
d. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1. Không nên định khoản nhiều tài khoản Nợ và Nhiều tài khoản Có trong 1 định khoản
Đ
S
2. Tất cả các tài khoản chữ T đều có kết cấu chung là bên phải là Bên Có, bên trái là bên Nợ
Đ
S
3. TK cấp 2, cấp 3 có kết cấu giống tài khoản cấp 1 của nó
Đ
S
4. Tài khoản tài sản luôn có số dư Bên Nợ
Đ
S
5. Tài khoản theo dõi nợ phải trả luôn có số dư bên Có
Đ
S
6. Tất cả các định khoản kế toán đều phải liên quan đến từ 2 tài khoản trở lên
Đ
S
7.Cách ghi tăng ghi giảm của các tài khoản chi phí giống tài khoản tài sản
Đ
S
8. Cách ghi tăng ghi giảm của các tài khoản doanh thu, thu nhập ngược với tài khoản nguồn vốn
Đ
S
1. Chi phí vận chuyển vật liệu mua ngoài đã trả được tính vào giá thực tế vật liệu nhập kho 11
Đ
S
. Chi phí vận chuyển vật liệu mua ngoài chưa trả không được tính vào giá thực tế vật liệu nhập kho
Đ
S
3. Tiền ứng trước cho người bán nguyên vật liệu không ảnh hưởng tới giá thực tế vật liệu nhập kho
Đ
S
4. Giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho phòng hành chính được tính vào giá thành sản xuất của sản phẩm
Đ
S
5. Tiền lương của ban giám đốc không được tính vào CPSX
Đ
S
6. Các chi phí vận chuyển hàng đi tiêu thụ được tính vào chi phí bánhàng
Đ
S
7. Chênh lệch giữa doanh thu thuần và giá vốn hàng bán chính là lợi nhuận gộp của doanh nghiệp
Đ
S
8. Tài khoản “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” có số dư cuối kỳ bên Nợ
Đ
S
9. Bước đầu tiên trong quy trình định khoản là xác định được đúng đối tượng kế toán cần theo dõi.
Đ
S
10. Trong một định khoản thì tổng số tiền ghi Nợ bằng tổng số tiền ghi Có là một trong những nguyên tắc định khoản.
Đ
S
11. Tài khoản Nợ ghi trước, tài khoản Có ghi sau là một những nguyên tắc định khoản.
Đ
S
. 12. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt thuộc quan hệ đối ứng Tài sản tăng- Nguồn vốn giảm.
Đ
S
13.Tài khoản “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” không có số dư cuối kỳ
Đ
S
14.Các tài khoản doanh thu và thu nhập đến cuối kỳ sẽ kết chuyển sang bên Nợ TK911
Đ
S
15.Các tài khoản 632,641,642 cuối kỳ sẽ kết chuyển sang bên Có TK 911
Đ
S
1. Số dư của các tài khoản tài sản và nguồn vốn được thể hiện trên bảng cân đối kế toán
Đ
S
2. Không được bù trừ khoản Phải thu của người mua với Phải trả người bán khi lập Bảng cân đối kế toán (trừ trường hợp đặc biệt)
Đ
S
3. Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh là các báo cáo kế toán bắt buộc đối với doanh nghiệp
Đ
S
4. Số dư bên Nợ của tài khoản “Phải trả người bán” được ghi âm bên Nguồn vốn trong Bảng cân đối kế toán
Đ
S
6. Số phát sinh trong kỳ của các tài khoản doanh thu và chi phí được trình bày trên bảng báo cáo kết quả kinh doanh.
Đ
S
5. Số dư bên Có của tài khoản “Phải thu khách hàng” được ghi âm bên Tài sản trong Bảng cân đối kế toán
Đ
S
7.Một số cân đối kế toán phải đảm bảo là: Nợ- Có; TS- NV; Doanh thu- Chi phí- Lợi nhuận?
Đ
S
8.Doanh nghiệp nào cũng phải nộp báo cáo cho Ủy ban chứng khoán?
Đ
S
9.Báo cáo tài chính năm là báo cáo bắt buộc phải nộp cho cơ quan thuế quản lý?
Đ
S
10.Một trong những hồ sơ quan trọng phải cung cấp cho ngân hàng khi doanh nghiệp muốn vay vốn là Báo cáo tài chính?
Đ
S
11.Phải thực hiện khóa sổ kế toán trước khi lập báo cáo tài chính
Đ
S
12.Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh, Thuyết minh báo cáo tài chính, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là các báo cáo kế toán bắt buộc đối với doanh nghiệp.
Đ
S
13.Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm là 90 ngày kể từ tiếp theo khi kết thúc năm tài chính?
Đ
S
14.Doanh thu bán hàng không bao gồm các loại thuế gián thu như: Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế XK, thuế bảo vệ môi trường, thuế GTGT?
Đ
S
15.Khi doanh nghiệp có kết quả kinh doanh bị lỗ thì không phải nộp báo cáo tài chính?
Đ
S
16.Theo chuẩn mực kế toán quốc tế thì Hệ thống báo cáo tài chính có thêm “ Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu” mà chuẩn mực kế toán VN chưa quy định?
Đ
S
17.Bảng cân đối kế toán là bảng cung cấp số liệu mang tính thời kỳ?
Đ
S
18.Bảng báo cáo kết quả kinh doanh cung cấp số liệu mang tính thời điểm?
Đ
S
