wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học thú dị

Total questions: 26

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vi Sinh Vật là gì?

a)

Sinh vật kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.

b)

Sinh vật có kích thước nhỏ, bé, kích thước hiển vi.

c)

Sinh vật đa số đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

2.

Sản phẩm nào là sản phẩm lên men rượu? (có thể chọn trên 2 đáp án)

a)

Rượu nho

b)

Sữa chua

c)

Nước tương

d)

Nước trái cây lên men

e)

Dưa muối

3.

đâu KHÔNG PHẢIVI SINH VẬT?

a)

Trùng a - mít

b)

Vi tảo

c)

Nấm mèo

d)

Trùng đế giày

4.

Chất gì cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen?

a)

Amino acid

b)

Glucoser

c)

Protease

d)

ADP - Glucose

5.

Quá trình nuôi cấy liên tục sẽ có những pha nào? (có thể chọn trên 2 đáp án)

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

e)

Pha sáng/Pha tối

6.

Đặc điểm nào sau đây là của vi sinh vật

a)

Có khả năng sinh sản chậm hơn động vật.

b)

Cơ thể nhỏ, chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi, cơ thể đa bào.

c)

Cơ thể nhỏ, chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi, đa số cơ thể đơn bào.

d)

Tất cả đều là cơ thể nhân sơ.

7.

Việc sử dụng chất kháng sinh có ý nghĩa như thế nào trong việc ức chế hay tiêu diệt vi sinh vật?

a)

Tăng sức đề kháng.

b)

Có tính đặc hiệu và riêng biệt.

c)

Giúp tái tạo mô bảo vệ giúp chống lại vi sinh vật xâm nhập vào bên trong.

8.

Vi khuẩn Gram nào nguy hiểm hơn?

a)

Gram âm

b)

Gram dương

9.

Có mấy kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

10.

Khi nói về các kiểu dinh dưỡng của các vi sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu quang tự dưỡng.

b)

Vi khuẩn không lưu huỳnh màu lục và màu tía dinh dưỡng theo kiểu quang dị dưỡng.

c)

Vi nấm dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng.

d)

Vi khuẩn nitrate hóa dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng.

11.

Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động không có ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này là

a)

hóa dị dưỡng

b)

hóa tự dưỡng

c)

quang dị dưỡng

d)

quang tự dưỡng

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình tổng hợp ở vi sinh vật?

a)

Vi sinh vật có khả năng tổng hợp tất cả các chất thiết yếu cho tế bào như carbohydrate, protein, nucleic acid và lipid.

b)

Con đường hóa tổng hợp là con đường phổ biến và quan trọng nhất để tổng hợp glucose ở vi sinh vật.

c)

Tất cả các amino acid đều được vi sinh vật tổng hợp từ những sản phẩm của quá trình phân giải đường và nguồn nitrogen lấy từ môi trường.

d)

Ở vi sinh vật, lipid được tổng hợp từ các acid béo và glycerol còn nucleic acid được tổng hợp từ đơn phần là nucleotide.

13.

Đặc điểm sinh sản của vi sinh vật nhân sơ là gì?

a)

Hữu tính

b)

Vô tính và hữu tính

c)

Chưa có hình thức sinh sản

d)

Vô tính

14.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là?

a)

Gia tăng về số lượng

b)

Tăng kích thước

c)

Tăng nhân trong tế bào vi sinh vật

d)

Tăng khối lượng của vi sinh vật

15.

Sinh sản vô tính gồm các hình thưc nào sau đây?

a)

Phân đôi

b)

Tiếp hợp

c)

Nảy chồi

d)

Bào tử

16.

Trong nuôi cấy liên tục, không xảy ra pha suy vong vì:

a)

thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

b)

thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

c)

thường xuyên được bổ sung chất kích thích sinh trưởng và loại bỏ các protein do vi sinh vật tổng hợp được.

d)

thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất.

17.

Hình thức sinh sản nào sau đây không xuất hiện ở vi sinh vật?

a)

Sinh sản sinh dưỡng.

b)

Phân đôi.

c)

Hình thành bào tử.

d)

Nảy chồi.

18.

Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là vi sinh vật?

a)

côn trùng

b)

vi nấm

c)

Động vật nguyên sinh

d)

vi khuẩn

19.

Vi sinh vật nhân sơ sinh sản?

a)

Bằng cách phân đôi, nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử đốt...

b)

Bằng cách phân đôi, ngoại bào tử, bào tử kín...

c)

Bằng cách nảy chồi, bào tử đốt, bào tử hữu tính...

d)

Cả B và C

20.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

Protein, vitamin

b)

Axit amin, polisaccarit

c)

Lipit, chất khoáng

d)

Vitamin, axit amin

21.

Ứng dụng của tổng hợp amino acid là gì?

a)

Bột ngọt MSG

b)

Nước mắm

c)

Cồn 90 độ

d)

Rượu

22.

Lên men sữa chua là lên men đồng hay dị hình?

a)

Đồng hình

b)

Dị hình

23.

Lên men nào là lên men Lactic dị hình. Có thể chọn hơn 2 đáp án.

a)

Sữa chua

b)

Dưa muối

c)

Kim chi

d)

Rượu sake

e)

Cà tím muối

24.

Khi để trái cây ở ngoài không khí nhiệt độ thường thì có hiện tượng sủi bọt, là loại lên men nào?

a)

Lên men lactic

b)

Lên men rượu

25.

Đâu là ứng dụng phân giải protein? Có thể chọn hơn 2 đáp án.

a)

Nước tương

b)

Bột ngọt MSG

c)

Nấm mốc

d)

Phomat

e)

Nước mắm

26.

Để tổng hợp Protein cần gì làm vật trung gian?

a)

amino acid

b)

protease

c)

glucose