wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sử 30 câu cuối

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 40. Lễ hội nổi tiếng của người Chăm là
a)
A. lễ hội té nước.
b)
B. lễ hội Ok Om Bok
c)
C. lễ hội cầu an.
d)
D. lễ hội Kate
2.
Câu 41. Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ khi nào?
a)
A. Từ thời Văn Lang - Âu Lạc.
b)
B. Từ thời Bắc thuộc.
c)
C. Từ thời Lý - Trần - Hồ.
d)
D. Từ thời Đàng Trong - Đàng Ngoài.
3.
Câu 42. Một trong những chính sách củng cố khối đại đoàn kết dân tộc của các triều đại phong kiến Việt Nam là
a)
A. gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc vùng biên giới.
b)
B. chia ruộng đất trong cả nước cho mọi tầng lớp nhân dân.
c)
C. xóa bỏ mọi tô thuế cho các dân tộc thiểu số ở miền núi.
d)
D. luôn dùng quân sự buộc các tù trưởng miền núi thần phục.
4.
Câu 43. Truyền thuyết nào sau đây có nội dung giải thích về nguồn gốc, tổ tiên của các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Sơn Tinh - Thủy Tinh.
b)
B. Mị Châu - Trọng Thủy.
c)
C. Con Rồng cháu Tiên.
d)
D. Thánh Gióng
5.
Câu 44. Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây?
a)
A. Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Liên Việt.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
6.
Câu 45. Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?
a)
A. Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.
b)
B. Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.
c)
C. Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.
d)
D. Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.
7.
Câu 46. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
A. Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc.
b)
B. Là nền tảng để liên minh với các dân tộc láng giềng.
c)
C. Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội.
d)
D. Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.
8.
Câu 47. Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
a)
A. sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. tác động của xu thế toàn cầu hóa.
c)
C. sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc.
d)
D. tác động của cục diện đa cực, nhiều trung tâm.
9.
Câu 48. Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là
a)
A. tính toàn diện.
b)
B. tính dân chủ
c)
C. tính dân tộc.
d)
D. tính cụ thể.
10.
Câu 49. Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
A. Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm.
b)
B. Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước.
c)
C. Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc.
d)
D. Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc.
11.
Câu 50. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
A. Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước.
b)
B. Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng.
c)
C. Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
d)
D. Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.
12.
Câu 51. Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
a)
A. tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.
b)
B. tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa.
c)
C. thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.
d)
D. tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới.
13.
Câu 52. Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Đảng Lao động Việt Nam.
b)
B. Hội Văn hóa cứu quốc.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Hội Phản đế đồng minh
14.
Câu 53. Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
A. các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt.
b)
B. phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử.
c)
C. các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.
d)
D. các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tinh thần.
15.
Câu 54. Một trong những nội dung của nguyên tắc đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
A. các dân tộc tôn trọng nhau, giúp nhau cùng phát triển về mọi mặt.
b)
B. các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
c)
C. các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn.
d)
D. phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng nước và giữ nước.
16.
Câu 55. Một trong những nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
A. các dân tộc vun đắp, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.
c)
C. phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử.
d)
D. các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống.
17.
Câu 56. Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?
a)
A. Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.
b)
B. Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.
c)
C. Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.
d)
D. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
18.
Câu 57. Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước hết từ cơ sở nào?
a)
A. Quá trình chinh phục thiên nhiên.
b)
B. Tình yêu gia đình, quê hương, đất nước.
c)
C. Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài.
d)
D. Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm.
19.
Câu 58. Ở thời kì cổ - trung đại, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, ngoại trừ việc
a)
A. đoàn kết các tầng lớp nhân dân.
b)
B. đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình.
c)
C. đoàn kết các tộc người trong cộng đồng quốc gia.
d)
D. đề cao tính tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền.
20.
Câu 59. Mặt trận dân tộc nào dưới đây được thành lập ở Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
a)
A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
b)
B. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
c)
C. Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
D. Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương.
21.
Câu 60. Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam có vai trò như thế nào?
a)
A. Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước.
b)
B. Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.
c)
C. Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh.
d)
D. Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.
22.
Câu 61. Nhân tố nào quyết định mọi thắng lợi trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Vũ khí tốt, thành lũy kiên cố.
b)
B. Phương tiện chiến đấu hiện đại.
c)
C. Lòng yêu nước, đoàn kết toàn dân.
d)
D. Sự ủng hộ, giúp đỡ của bên ngoài.
23.
Câu 62. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
A. Sức mạnh nền tảng quyết định thành công của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Là yếu tố khẳng định vị thế quốc gia trước những thách thức của thời đại mới.
c)
C. Là yếu tố không thể tách rời với việc khẳng định chủ quyền biên giới, biển đảo.
d)
D. Góp phần thiết thực, đưa công cuộc kháng chiến, kiến quốc đến thành công.
24.
Câu 63. Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc
a)
A. “Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”.
b)
B. “Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”.
c)
C. “Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”.
d)
D. “Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”.
25.
Câu 64. Chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số của Đảng và nhà nước Việt Nam hướng đến vấn đề gì?
a)
A. Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc.
b)
B. Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
c)
C. Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới.
d)
D. Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc.
26.
Câu 65. Nghị định 57/2007/NĐ - CP về chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với học sinh dân tộc thiểu số là biểu hiện cụ thể của chính sách dân tộc trên lĩnh vực nào?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Giáo dục
c)
C. Quốc phòng.
d)
D. Y tế.
27.
Câu 66. Ở Việt Nam, Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?
a)
A. Ngày 18/11 hằng năm.
b)
B. Ngày 27/7 hằng năm.
c)
C. Ngày 25/6 hằng năm.
d)
D. Ngày 18/3 hằng năm
28.
Câu 67. Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triền đến đình cao thông qua tồ chức nào?
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
c)
C. Quốc hội do nhân dân bầu ra.
d)
D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
29.
Câu 68. Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tề nồi dậy hưởng ứng “đánh phá các châu, quận” (Giao châu ngoại vực kỉ)... Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ’ thì người Man Lý ờ Cừu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều hường ứng, cướp được 65 thành (Hậu Hán thư)... Đoạn trích nói đến một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết đính sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc là?
a)
A. Truyền thống yêu nước.
b)
B. Truyền thống đoàn kết
c)
C. Lực lượng tham gia đông đảo.
d)
D. Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn.
30.
Câu 69. Trong thời kì cận - hiện đại, đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua
a)
A. các hình thức mặt trận.
b)
B. kế thừa truyền thống của dân tộc.
c)
C. quá trinh tiếp thu văn hoá bên ngoài.
d)
D. hợp tác kinh tế với nước ngoài.
31.
Câu 70. Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là
a)
A. sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.
b)
B. đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
c)
C. yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng
d)
D. công việc cần phải quan tâm chú ý.