wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề GDCD 70 Câu

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một trong những mục tiêu của chính sách dân sô nước ta là_x000D_
a)
A. ổn định quy mô, cơ cấu dân số._x000D_
b)
B. ổn định quy mô, tốc độ dân số._x000D_
c)
C. ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số._x000D_
d)
D. ổn định mức sinh tự nhiên._x000D_
e)
_x000D_
2.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?_x000D_
a)
A. Tăng cường bộ máy Nhà nước đối với công tác dân số._x000D_
b)
B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí của Nhà nước đối với công tác dân số._x000D_
c)
C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số._x000D_
d)
D. Phân bố dân số hợp lí._x000D_
3.
Câu 3. Đảng và Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là_x000D_
a)
A. đúng đắn nhất để phát triển đất nước._x000D_
b)
B. đầu tư cho phát triển bền vũng._x000D_
c)
C. cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội._x000D_
d)
D. yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước._x000D_
e)
_x000D_
4.
Câu 4. Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tinh thần, niêm tin, mức sống._x000D_
b)
B. Tinh thần, trí tuệ, di truyền._x000D_
c)
C. Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp._x000D_
d)
D. Thể chất, trí tuệ, tinh thần._x000D_
e)
_x000D_
5.
Câu 5. Hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước?_x000D_
a)
A. Tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình._x000D_
b)
B. Cung cấp các phương tiện tránh thai._x000D_
c)
C. Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức._x000D_
d)
D. Cung cấp các dịch vụ dân số._x000D_
6.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây thể hiện phương hướng cơ r bản của chính sách giải quyết việc làm?_x000D_
a)
A. Khuyến khích người lao động tự học nâng cao trình độ._x000D_
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật._x000D_
c)
C. Khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động._x000D_
d)
D. Khuyến khích các doanh nghiệp tạo ra nhiều việc làm._x000D_
7.
Câu 7. Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số của Nhà nước?_x000D_
a)
A. Con hơn cha là nhà cphúc._x000D_
b)
B. Một giọt máu đào hơn ao nước lã._x000D_
c)
C. Cha mẹ sinh con trời sinh tính._x000D_
d)
D. Đông con hơn nhiều của._x000D_
8.
Câu 8. Nhà nước khuyến khích các cặp vợ chồng thực hiện sàng lọc trước sinh và sau sinh nhằm mục đích nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Lựa chọn giới tính thai nhi._x000D_
b)
B. Góp phần nâng cao chất lượng dân sổ._x000D_
c)
C. Thực hiện kế hoạch hóa gia đình._x000D_
d)
D. Sinh con theo ý muốn._x000D_
9.
Câu 9. Biện pháp nào dưới đây tác động trực tiếp tới nhận thức của người dân trong chính sách dân số?_x000D_
a)
A. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí._x000D_
b)
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên hợp quốc._x000D_
c)
C. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số._x000D_
d)
D. Nhà nước chủ động xây dựng và ban hành văn bản pháp luật về dân số._x000D_
10.
Câu 10. Khi cán bộ dân số đến một gia đình để tuyên truyền về thực hiện ké hoạch hóa gia đình, nhưng họ không quan tâm và không hợp táC. Theo em, cán bộ dân số nên làm theo cách nào dưới đây?_x000D_
a)
A. vẫn nhiệt tình giải thích, thuyết phục họ hiểu và cộng tác._x000D_
b)
B. Cán bộ dân số đứng dậy và ra về._x000D_
c)
C. Mời gia đình lên ủy ban nhân dân xã giải quyết._x000D_
d)
D. Phê bình, kỉ luật gia đình đó._x000D_
11.
Câu 11. Gia đình B cnghề truyền thống làm nón, nhưng khi các bạn nhắc đến nghề đó, B luôn cthái độ không thích. Neu là bạn của B, em sẽ chọn cách úng xử nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Khuyên và góp ý với bạn phải biết tôn trọng nghề của gia đình._x000D_
b)
B. Không quan tâm đến thái độ của bạn vì đlà chuyện riêng của B._x000D_
c)
C. Đồng tình với thái độ của B._x000D_
d)
D. Tỏ thái độ không thích và không nói chuyện với bạn B. _x000D_
12.
Câu 12. Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?_x000D_
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục biện pháp kế hoạch hóa gia đình._x000D_
b)
B. Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số._x000D_
c)
C. Nâng cao chất lượng dân số._x000D_
d)
D. Phát triển nguồn nhân lực._x000D_
e)
_x000D_
13.
Câu 13. Phân bố dân cư hợp lí là mục tiêu của chính sách nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chính sách dân số._x000D_
b)
B. Chính sách giải quyết việc làm._x000D_
c)
C. Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường._x000D_
d)
D. Chính sách quốc phòng an ninh._x000D_
14.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây thể hiện phương hướng nâng cao chất lượng dân số ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nâng cao đời sống của nhân dân._x000D_
b)
B. Nâng cao hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản._x000D_
c)
C. Nâng cao vai trò của gia đình._x000D_
d)
D. Nâng cao hiểu quả của công tác dân số._x000D_
15.
Câu 15. Nhà nước đã thực hiện phương hướng nào dưới đây để tạo ra nhiều việc làm?_x000D_
a)
A. Tập trung phát triển thành phần kinh tế nhà nước._x000D_
b)
B. Tập trung phát triển thành phần kinh tế tư nhân._x000D_
c)
C. Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển._x000D_
d)
D. Khuyến khích thành phần kinh tế cvốn đầu tư nước ngoài._x000D_
16.
Câu 16. Nhà nước tạo điều kiện để mọi gia đình, cá nhân tự nguyện, chủ động tham gia công tác dân số nhằm mục tiêu nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Phổ biến rộng rãi biện pháp kế hoạch hóa gia đình._x000D_
b)
B. Nâng cao chất lượng dân số._x000D_
c)
C. Tăng cường vai trò lãnh đạo và quản lí mình._x000D_
d)
D. Thực hiện xã hội hóa công tác dân số._x000D_
17.
Câu 17. Tại sao Đảng và Nhà nước ta đưa ra chủ trương giảm tốc độ tăng dân số?_x000D_
a)
A. Vì ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của nhà nước._x000D_
b)
B. Vì ảnh hưởng đến quá trình công nghiệp hóa đất nước._x000D_
c)
C. Vì ảnh hưởng đến an ninh quốc phòng._x000D_
d)
D. Vì ảnh hưởng đến chính trị, kinh tế của đất nước._x000D_
18.
Câu 18. Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta nhằm mục đích gì?_x000D_
a)
A. Giảm sự chênh lệch lao động giữa các vùng._x000D_
b)
B. Khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng, miền._x000D_
c)
C. Hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thlớn._x000D_
d)
D. Giảm lao động thừa ở thành thị._x000D_
19.
Câu 19. Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp chủ yếu để_x000D_
a)
A. ỉựa chọn tuổi con cho phù hợp._x000D_
b)
B. lựa chọn số con theo mong muốn của vợ chồng._x000D_
c)
C. hạn chế việc sinh con._x000D_
d)
D. điều chinh số con và khoảng cách sinh con._x000D_
20.
Câu 20. Nội dung nào dưới đây thế hiện mục tiêu của chính sách giái quyết việc làm ở nước ta?_x000D_
a)
A. Thúc đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ._x000D_
b)
B. Sử dựng chiệu quả nguồn vốn._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động._x000D_
d)
D. Phát triển nguồn nhân lực._x000D_
21.
Câu 21. Vợ chồng chị M sinh được hai cô con gái nên chồng chmuốn chsinh thêm để mong cđược cậu con trai. Nhưng chlại không muốn vì chcho rằng dù gái hay trai chỉ hai là đủ. Nếu em là chị M, em sẽ chọn cách nào dưới dây?_x000D_
a)
A. Nhờ bố mẹ giải thích cho chồng hiểu._x000D_
b)
B. Giải thích cho người chồng hiểu để từ bỏ ý định sinh thêm._x000D_
c)
C. Nhờ cán bộ dân số ở địa phương giúp đỡ._x000D_
d)
D. Sẽ nghe theo lời chồng đế cả hai không xảy ra mâu thuẫn. _x000D_
22.
Câu 22. Anh T tốt nghiệp đại học nhưng chưa xin được việc làm. Đê cthu nhập, anh đã tự tạo việc làm cho mình băng cách mớ cửa hàng kinh doanh đô ăn, nhưng lại bbố mẹ anh phàn đổi. Theo em, anh T nên chọn cách ứng xử nào dưới đây?_x000D_
a)
A.Không quan tâm đến ý kiến của bố mẹ._x000D_
b)
B.Ngưng công việc đế chờ xin việc theo ngành đã được học._x000D_
c)
C.Động viên và giải thích cho bố mẹ hiểu để ủng hộ._x000D_
d)
D.Tìm việc làm theo yêu cầu của bố mẹ._x000D_
23.
Câu 23. Nội dưng nào dưới đây là một trong các mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Khai thác nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên._x000D_
c)
C. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trưòng._x000D_
d)
D. Áp dụng công nghệ hiện đại đế xử lí chất thải._x000D_
e)
_x000D_
24.
Câu 24. Một trong những phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là_x000D_
a)
A. xây dựng nếp sống vệ sinh._x000D_
b)
B. đẩy mạnh phong trào quần chúng nhân dân tham gia bảo vệ môi trường._x000D_
c)
C. ban hành các chính sách bảo vệ môi trường._x000D_
d)
D. thường xuyên giáo dục, tuyên truyền nâng cao ý thức người dân về bảo vệ môi trường._x000D_
25.
Câu 25. Nội dung nào dưói đây đúng với phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ._x000D_
b)
B. Xây dụng tiềm lực khoa học và công nghệ._x000D_
c)
C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh họp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và_x000D_
26.
Câu 26. Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước đã cbiện pháp nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Giữ gìn và phát huy hệ thông các vườn quôc gia._x000D_
b)
B. Bảo vệ rừng đầu nguồn._x000D_
c)
C. Ngăn chặn nạn săn bắt động vật._x000D_
d)
D. Mỏ rộng diện tích rừng._x000D_
27.
Câu 27. Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng họp lí, tiết kiệm tài nguyên nhằm mục đích_x000D_
a)
A. chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi, gây lãng phí._x000D_
b)
B. giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước._x000D_
c)
C. ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên._x000D_
d)
D. cấm các hoạt động khai thác tài nguyên._x000D_
28.
Câu 28. Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Thu gom, phân loại, xử lí chất thải đúng nơi quy định._x000D_
b)
B. Chôn chất thải độc hại vào đất._x000D_
c)
C. Đốt các loại chất thải._x000D_
d)
D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải._x000D_
29.
Câu 29. Nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích_x000D_
a)
A. tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường._x000D_
b)
B. xử phạt các hành vi vi phạm môi trường._x000D_
c)
C. xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân._x000D_
d)
D. thực hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường. _x000D_
30.
Câu 30. Biện pháp nào dưới đây góp phần bảo vệ động vật hoang dã, quý hiếm?_x000D_
a)
A. Chăm sóc chúng thật tốt khi nuôi nhốt làm cảnh._x000D_
b)
B. Thả động vật lại môi trường sống của chúng._x000D_
c)
C. Tổ chức nuôi nhốt các động vật hoang dã, guý hiếm._x000D_
d)
D. Thu mua những động vật hoang dã, quý hiêm._x000D_
31.
Câu 31. Chính sách giao đất, giao rừng của Nhà nước cho nhân dân là nhằm thực hiện mục đích nào dưới đây?_x000D_
a)
A.Chấm dứt tình trạng khai thác rừng bùa bãi._x000D_
b)
B.Sữ dụng họp lí, tiết kiệm tài nguyên rừng._x000D_
c)
C.Quản lí, bảo vệ và phát triển rùng hiệu quả._x000D_
d)
D.Mở rộng diện tích rùng._x000D_
e)
_x000D_
32.
Câu 32. Nếu bắt gặp một bạn vút rác không đúng nơi quy định trong nhà trường, em sẽ chọn cách ứng xử nào sau đây? _x000D_
a)
A. Nhắc nhở, góp ý và hướng dẫn bạn đổ rác đúng nơi quy đinh._x000D_
b)
B. Không quan tâm vì đố là việc của nhà trường._x000D_
c)
C. Thông báo với thầy cô giáo để thầy cô phạt._x000D_
d)
D. Báo với công an._x000D_
33.
Câu 33. Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A.Báo tồn đa dạng sinh học._x000D_
b)
B.Khai thác, sử dụng họp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên._x000D_
c)
C.Nâng cao chất lượng môi trưòng._x000D_
d)
D.Bảo vệ môi trường._x000D_
34.
Câu 34. Nội dung nào dưới đây là một trong nhũng mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A.Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường._x000D_
b)
B.Tăng tỉ lệ che phủ rừng, bảo vệ động thực vật._x000D_
c)
C.Xây dựng hệ thống xử lí chất thải._x000D_
d)
D.Bảo tồn đa dạng sinh học._x000D_
35.
Câu 35. Bảo vệ tài nguyên môi trường là trách nhiệm của ai? _x000D_
a)
A. Đảng và nhà nước ta. _x000D_
b)
B. Các cơ quan chức năng, _x000D_
c)
C. Mọi công dân, cơ quan, tổ chứC. _x000D_
d)
D. Thế hệ trẻ. _x000D_
36.
Câu 36. Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước ta chủ trương_x000D_
a)
A.giữ gìn và phát huy các vườn quốc gia._x000D_
b)
B.bảo vệ rừng đầu nguồn._x000D_
c)
C.mở rộng diện tích rừng_x000D_
d)
D.ngăn chặn việc săn bắt các loài động vật._x000D_
37.
Câu 37. Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Giữ nguyên tình trạng tài nguyên, không khai thác và sử dụng._x000D_
b)
B. Ngăn cấm các hoạt động cảnh hưởng đến tài nguyên và môi trường._x000D_
c)
C. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên._x000D_
d)
D. Từng bước nâng cao chất lưọng môi trường._x000D_
38.
Câu 38. Nhà nước quy định mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế hoặc trả tiền thuế là nhằm_x000D_
a)
A. hạn chế sử dụng tài nguyên._x000D_
b)
B. sử dụng họp lí tài nguyên._x000D_
c)
C. tăng ngân sách nhà nước._x000D_
d)
D. ngăn chặn khai thác tài nguyên._x000D_
39.
Câu 39. Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi bảo vệ môi trường?_x000D_
a)
A. Quản lí chất thải._x000D_
b)
B. Phòng, ngừa, ứng phvới sự cố môi trường._x000D_
c)
C. Khai thác gỗ bừa bãi. _x000D_
d)
D. Phân loại rác._x000D_
40.
Câu 40. Để bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chặt phá rừng, khai thác rừng trái phép._x000D_
b)
B. Trồng rừng, phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên._x000D_
c)
C. Bảo vệ rừng đầu nguồn. _x000D_
d)
D. Mở rộng diện tích rừng. _x000D_
41.
Câu 41. Hoạt động bảo vệ môi trường nào dưới đây không được khuyến khích?_x000D_
a)
A. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng sản phẩm thân thiện với môi trường._x000D_
b)
B. Giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải._x000D_
c)
C. Sử dụng năng lượng sạch._x000D_
d)
D. Chôn lấp các loại rác thải vào đất._x000D_
42.
Câu 42. Giả sử em nhìn thấy một ô tô đang vận chyển động vật quý hiếm đi tiêu thụ, em sẽ chọn cách ứng xử nào sau đây?_x000D_
a)
A. Không quan tâm vì đlà việc của cơ quan kiểm lâm._x000D_
b)
B. Báo với cơ quan kiểm lâm._x000D_
c)
C. Lặng lẽ theo dõi việc làm của họ._x000D_
d)
D. Ngăn chặn không cho họ vận chuyển._x000D_
43.
Câu 43. Trên đường đi học, Đ và H phát hiện một thanh niên đang định đổ một xô hóa chất xuống một hồ nướC. H định ngăn cản thì Đ kéo H đi vì cho rằng “việc này liên quan gì đến bọn mình, đi thôi kẻo muộn học”. Em đồng ý nhận định nào sau đây về Đ?_x000D_
a)
A. Bạn Đ sai, vì ai cũng cnghĩa vụ bảo vệ môi trường ở bất cứ đâu._x000D_
b)
B. Bạn Đ đúng, vì nơi đkhông liên quan gì đến hai bạn._x000D_
c)
C. Bạn Đ không đúng, nhung cũng không sai vì can thiệp sẽ muộn học._x000D_
d)
D. Bạn Đ đúng, vì bảo vệ môi trường là trách nhiệm của nhũng người sống gần đó._x000D_
44.
Câu 44. Sau sự cố gây ô nhiễm môi trường, Công ti Đức Tín đã xử lí nhũng nơi bô nhiễm, bồi thường cho số hộ dân bảnh hưởng, lắp đặt công nghệ xử lí chất thải mới ở công ti. Việc làm đthể hiện công ti đã_x000D_
a)
A. bảo vệ môi trưòng khu dân cư._x000D_
b)
B. khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường._x000D_
c)
C. đảm bảo an toàn trong sản xuất kinh doanh._x000D_
d)
D. bảo vệ môi trường sản xuất trong kinh doanh._x000D_
45.
Câu 45. Cơ quan Kiểm lâm tỉnh T đã kiểm tra, tịch thu 10 con cầy hương mà ông p đang chuyên chở. Nhưng ông p cho ràng mình không vi phạm pháp luật, vì pháp luật chỉ cấm săn bắt, tiêu thụ mà không cấm kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm. Theo em, thì_x000D_
a)
A. Ông p không sai, vì cầy hương không phải động vật hoang dã quý hiếm._x000D_
b)
B. Ong p không sai, vì Nhà nước không câm kinh doanh động vật quý hiếm._x000D_
c)
C. Ông p nói sai, vì Nhà nước cấm kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm._x000D_
d)
D. Ông p nói đúng, vì công dân được quyền tự do trong kinh doanh._x000D_
46.
Câu 46. Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo ở nước ta là_x000D_
a)
A. đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện._x000D_
b)
B. nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài._x000D_
c)
C. phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước._x000D_
d)
D. giữ gìn, phát triến và truyền bá văn minh nhân loại._x000D_
47.
Câu 47. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta là_x000D_
a)
A. nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài._x000D_
b)
B. nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo._x000D_
c)
C. nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa._x000D_
d)
D. nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ. _x000D_
48.
Câu 48. Đảng và Nhà nước ta xác định vai trò của khoa học và công nghệ là_x000D_
a)
A. tiền đề để phát triển kinh tế đất nước._x000D_
b)
B. điều kiện cần thiết để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
c)
C. nhấn tố phát huy nguồn nhân lực của đất nước._x000D_
d)
D. động lực thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước._x000D_
49.
Câu 49. Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nhiệm vụ của khỏa học và công nghệ?_x000D_
a)
A. Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra._x000D_
b)
B. Khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ đời sổng._x000D_
d)
D. Tập trung phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến._x000D_
50.
Câu 50. Văn hóa cvai trò là_x000D_
a)
A. xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc._x000D_
b)
B. xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện._x000D_
c)
C. khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người. _x000D_
d)
D. nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa của nhân dân._x000D_
51.
Câu 51. Một trong những nhiệm vụ của văn hóa ở nước ta là_x000D_
a)
A. xây dựng nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc._x000D_
b)
B. xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện._x000D_
c)
C. khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người. _x000D_
d)
D. xây dựng nền văn hoá hiện đại của các quốc gia trên thế giới._x000D_
52.
Câu 52. Nhà nước tăng cường hợp tác với các nước trong khu vực và quốc tế về giáo dục là nhằm_x000D_
a)
A. tiếp cận nền giáo dục tiên tiến của các nước trên thế giới._x000D_
b)
B. mở rộng quy mô giáo dục._x000D_
c)
C. đa dạng hóa các hình thức giáo dục._x000D_
d)
D. mở rộng quan hệ giao lưu quốc tế._x000D_
53.
Câu 53. Nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ là nhằm_x000D_
a)
A. khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, lí luận._x000D_
b)
B. tạo thtrường cho khoa học công nghệ phát triển._x000D_
c)
C. tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng về khoa học và công nghệ._x000D_
d)
D. nâng cao trình độ quản lí của hoạt động khoa học và công nghệ._x000D_
54.
Câu 54. Đe cthtrường cho khoa học và công nghệ, nước ta phải_x000D_
a)
A. tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng._x000D_
b)
B. xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại._x000D_
c)
C. đầu tư ngân sách của Nhà nước vào khoa học và công nghệ._x000D_
d)
D. huy động các nguồn lực để phát triển khoa học và công nghệ._x000D_
55.
Câu 55. Nen văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc là nền văn hóa_x000D_
a)
A. chứa đựng tinh thần yêu nước và tiến bộ._x000D_
b)
B. chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộC. _x000D_
c)
C. nhằm mục tiêu tất cả vì con người._x000D_
d)
D. chứa đựng nội dung chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh._x000D_
56.
Câu 56. Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản vãn hóa?_x000D_
a)
A. Phá bỏ những di sản văn hóa cũ._x000D_
b)
B. Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ._x000D_
c)
C. Sưu tầm di vật, cổ vật._x000D_
d)
D. Mua bán, trao đổi trái phép bảo vật quốc gia._x000D_
57.
Câu 57. Nội dung nào dưới đây thuộc phương hướng của chính sách giáo dục và đào tạo nước ta?_x000D_
a)
A. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế._x000D_
b)
B. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước._x000D_
c)
C. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ._x000D_
d)
D. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo._x000D_
58.
Câu 58. Để người học tiếp cận với các nền giáo dục tiên tiến trên thế giới, chính sách giáo dục và đào tạo nước ta đề ra phương hướng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế._x000D_
b)
B. Mở rộng quy mô giáo dục._x000D_
c)
C. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo._x000D_
d)
D. Đổi mới nội dung và phương hướng dạy học._x000D_
59.
Câu 59. Một trong những phương hướng của chính sách khoa học và công nghệ ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Đối mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân._x000D_
b)
B. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ, _x000D_
c)
C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ. _x000D_
d)
D. Đối mới cơ chế tổ chức, quản lí khoa học và công nghệ. _x000D_
60.
Câu 60. Một trong nhũng nhiệm vụ của khoa học và công nghệ ở nước ta là_x000D_
a)
A. góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước._x000D_
b)
B. phát triển nguồn nhân lực, cung cấp cho đất nước nguồn nhân lao động cchất lượng._x000D_
c)
C. cung cấp luận cứ khoa học cho việc hoạch định đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước._x000D_
d)
D. thúc đấy việc áp dụng tiếp bộ khoa học và công nghệ vào đời sống._x000D_
61.
Câu 61. Để xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta cần phải_x000D_
a)
A. giữ nguyên các truyền thống của dân tộc._x000D_
b)
B. kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc._x000D_
c)
C. ngăn chặn sự xâm phạm văn hóa của các nước._x000D_
d)
D. tiếp thu các nền văn hóa của nhân loại._x000D_
62.
Câu 62. Nội dung nào dưới đây thuộc chính sách văn hóa?_x000D_
a)
A. Cải tiến máy móc sản xuất._x000D_
b)
B. Chủ động tìm kiếm thtrường._x000D_
c)
C. Phòng chống tệ nạn xã hội._x000D_
d)
D. Lưu giữ các tác phẩm vãn hóa nghệ thuật._x000D_
63.
Câu 63. Đa dạng hóa các loại hình trường lóp và các hình thức giáo dục là nội dung cơ bản của phương hướng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Mở rộng quy mô giáo dục._x000D_
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục._x000D_
c)
C. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục._x000D_
d)
D. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục._x000D_
64.
Câu 64. Đe xây dựng tiềm năng khoa học và công nghệ, Nhà nước coi trọng việc_x000D_
a)
A. nâng cao chất lượng, tăng số lượng đội ngũ cán bộ khoa học._x000D_
b)
B. đối mới khoa học và công nghệ._x000D_
c)
C. hoàn thiện cơ sở pháp lí và nâng cao hiệu lực thi hành Luật Sở hữu trí tuệ._x000D_
d)
D. thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ._x000D_
65.
Câu 65. Nhà nước đẩy mạnh họp tác quốc tế trong nghiên cứu khoa học và công nghệ là để làm gì?_x000D_
a)
A. Tạo thtrường cho khoa học và công nghệ._x000D_
b)
B. Xây đựng tiềm lực cho khoa học và công nghệ._x000D_
c)
C. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng._x000D_
d)
D. Thúc đẩy việc chuyến giao khoa học và công nghệ._x000D_
66.
Câu 66. Tiếp thu những tinh hoa văn hóa nhân loại là_x000D_
a)
A. tiếp thu những cái mới, cái lạ của các nước._x000D_
b)
B. tiên thu. nhữụơ thành tưu khoa hoc và công ụơhê cửa các nước._x000D_
c)
C. tiếp thu nhũng lễ hội đặc sắc của các nước._x000D_
d)
D. tiếp thu những tư tưởng tiến bộ, thành tựu của nhân loại. _x000D_
67.
Câu 67. Tổ chức lễ hội Đen Hùng hàng năm là việc làm thể hiện_x000D_
a)
A. kế thừa, phát huy lòng yêu nước của dân tộc._x000D_
b)
B. phát huy tinh thần đoàn kết dân tộc._x000D_
c)
C. bảo tồn di sản văn hóa của dân tộc._x000D_
d)
D. phát huy tiềm năng sáng tạo văn hóa của nhân dân._x000D_
68.
Câu 68. Di sản văn hóa nào dưới đây là di sàn văn hóa phi vật thể?_x000D_
a)
A. Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên._x000D_
b)
B. Vịnh Hạ Long. _x000D_
c)
C. Phố cổ Hội An. _x000D_
d)
D. cổ đô Huế._x000D_
69.
Câu 69. Di sản văn hóa phi vật thể nào dưới đây ở nước ta hiện nay đã được UNESCO vinh danh?_x000D_
a)
A. Hát xoan. _x000D_
b)
B. Hát chèo._x000D_
c)
C. Múa rối nước. _x000D_
d)
D. Hát cải lương._x000D_
70.
Câu 70. Hành vi nào dưới đây không thực hiện đúng chính sách văn hóa?_x000D_
a)
A. Tổ chức các lễ hội truyền thống._x000D_
b)
B. Bảo tồn, tu bổ các di tích lịch sử._x000D_
c)
C. Phá bỏ đình chùa, đền miếu._x000D_
d)
D. Tô chức lễ hội Hùng Vương hàng năm._x000D_