wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 dao động cơ

Total questions: 52

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

2.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

3.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

4.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
5.

Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn câu sai

a)

Chu kì là thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

b)

Tần số là số dao động thực hiện trong thời gian nào đó.

c)
d)
7.
a)

Biên độ là A

b)

Tần số góc là f

c)
d)
8.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

9.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

10.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

11.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

12.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

13.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Dao động cưỡng bức.

14.

Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

15.

Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát, lực cản môi trường.

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

không có ngoại lực tác dụng vào vật.

16.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

và không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

17.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

18.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kì giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

19.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

20.

Cộng hưởng xảy ra ở trường hợp nào dưới đây là có lợi?

a)

Cộng hưởng ở cầu bắc qua sông

b)

cộng hưởng nhà cao tần khi có động đất.

c)

Cộng hưởng với người ngồi trên xe chạy trên đường gồ ghề

d)

Cộng hưởng ở hộp đàn ghi ta.

21.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

22.

Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của

a)

A. dao động tắt dần

b)

B. dao động tự do

c)

C. dao động duy trì

d)

D. dao động cưỡng bức

23.

Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là

a)

tốc độ truyền sóng

b)

Bước sóng

c)

chu kì sóng

d)

Biên độ sóng

24.

Độ lớn của độ dịch chuyển cực đại khỏi vị trí cân bằng của một điểm sóng gọi là ........

a)

tần số sóng

b)

biên độ sóng

c)

li độ sóng

d)

li độ

25.

Thời gian thực hiện một dao động của một điểm sóng được gọi là ...

a)

1 giây

b)

1 phút

c)

1 chu kì

d)

1 tần số

26.

quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì gọi là ............

a)

chu kì sóng

b)

biên độ sóng

c)

tần số sóng

d)

bước sóng

27.

hãy điền vào dấu .................

Tốc độ lan truyền ................ trong môi trường truyền sóng được gọi là tốc độ truyền sóng.

a)

biến dạng

b)

chu kì

c)

tần số

d)

bước sóng

28.

Công thức nào sau đây đúng;

a)

v=T.f

b)

E= 2St\frac{2}{St}

c)

v= λ\lambda f

d)

v= αf\frac{\alpha}{f}

29.

Cường độ sóng có đơn vị là:

a)

mét

b)

Ampe

c)

Oát/mét vuông

d)

jun

30.

một sóng truyền dọc theo sợi dây có tần số 50Hz, sóng truyền trên dây có bước sóng 2m. tốc độ sóng có giá trị là

a)

100m/s

b)

25m/s

c)

50m/s

d)

200m/s

31.

Một sóng truyền trên mặt nước với tốc độ 100cm/s, người ta đo được khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5cm. Sóng này có tần số là

a)

20Hz

b)

50Hz

c)

500Hz

d)

25Hz

32.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(5πt + π/4). Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Biên độ dao động là 4 cm.
b)
Tần số là 5π Hz.
c)
Pha ban đầu là π/4 rad.
d)
Chu ký là 0,4 s.
33.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω, khi vật ở VTCB thì gia tốc của vật là

a)
ω A.
b)

- ω2 A.

c)
0.
d)

ω2 A.

34.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

35.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

W=12mωA2W=\frac{1}{2}m\omega A^2

b)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W=12m2ω2AW=\frac{1}{2}m^2\omega^2A

d)

W=12m2ωA2W=\frac{1}{2}m^2\omega^{ }A^2

36.

Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia tốc

a)

ω2x-\omega^2x

b)

ωx2-\omega^{ }x^2

c)

ω2x\omega^2x

d)

ωx2\omega^{ }x^2

37.

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

A. T = 1 (s).

b)

B. T = 2 (s).

c)

C. T = 0,5 (s).

d)

D. T = 1,5 (s).

38.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

39.

Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Li độ của vật khi động năng bằng không là

a)

x = 0.

b)

x = ±A.

c)

x = ±A/2.

d)

x = ±A/√2.

40.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha.

41.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

T=2πωT=2\piω

b)

T=2π/ωT=2\pi/ω

c)

T=πωT=\piω

d)

T=π/ωT=\pi/ω

42.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao động là

a)

(15t + π) rad.

b)

10 rad.  

c)

15 rad.  

d)

π rad.

43.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.  

c)

φ.

d)

x.

44.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là

a)

(15t + π) rad.    

b)

10 rad.  

c)

15 rad.   

d)

π rad.

45.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương x được gọi là

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số góc.   

c)

pha dao động.  

d)

Li độ.

46.

Độ dịch chuyển của vật so với vị trí cân bằng được gọi là

a)

Biên độ

b)

Li độ

c)

Tần số

d)

chu kì

47.

Độ dịch chuyển cực đại của vật so với vị trí cân bằng được gọi là

a)

Li độ

b)

tốc độ cực đại

c)

gia tốc cực đại

d)

Biên độ

48.

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng dao động

a)

Xảy ra ở dao động cưỡng bức

b)

Biên độ dao động đạt giá trị cực đại

c)

Xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

dao động chỉ do nội lực trong hệ

49.

Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng dần đến giá trị cực đại khi tần số của ngoại lực tiến đến bằng tần số riêng gọi là

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động tự do

c)

Hiện tượng cộng hưởng dao động

d)

dao động tuần hoàn

50.

Biểu thức tính thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wt=12mω2(A2 x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wt=12mω2(A2 +x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wt=12mω2x2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

51.

Biểu thức tính động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđ=12mω2(A2 x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđ=12mω2(A2 +x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wđ=12mω2A2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđ=12mω2x2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

52.

Chọn đáp án đúng nhất:

Thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

VTCB

b)

biên âm

c)

biên dương

d)

hai biên