wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA SỬ 10-KÌ II-LẦN 2.HIỆPCPL

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào?

            

                  

a)

Nửa sau thế kỉ XVIII.   

b)

Nửa sau thế kỉ XIX.

c)

Nửa sau thế kỉ XX.

d)

Nửa đầu thế kỉ XXI.

2.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong bối cảnh nào?

a)

Bùng nổ dân số, ô nhiễm môi trường, vơi cạn tài nguyên.

b)

Các cuộc cách mạng tư sản nổ ra ở châu Âu và Bắc Mỹ.

c)

Các cuộc phát kiến địa lí thúc đẩy sự phát triển của kinh tế.

d)

Khủng hoảng tài chính, nợ công,… đang diễn ra nghiêm trọng.

3.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

                                                   

                                              

a)

máy tính điện tử.

b)

Internet kết nối vạn vật.

c)

động cơ hơi nước.   

d)

động cơ điện.

4.

Tự động hóa và công nghệ rô-bôt không đem lại ý nghĩa nào sau đây

a)

Thúc đẩy sự kết nối toàn cầu.

b)

Giải phóng sức lao động của con người.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp.

5.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu từ

           

a)

đầu thế kỉ XVIII.

b)

đầu thế kỉ XIX.

c)

đầu thế kỉ XX.

d)

đầu thế kỉ XXI.

6.

Thuật ngữ "Industry 4.0" lần đầu tiên xuất hiện ở

a)

Anh.

b)

Đức.

c)

Nhật bản.

d)

Mỹ.

7.

Trí tuệ nhân tạo được viết tắt là gì?

a)

IC

b)

IoT

c)

Big Data

d)

AI

8.

Các cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại dẫn tới sự ra đời của xu thế

a)

đối thoại và hợp tác.

b)

toàn cầu hóa.

c)

hòa hoãn Đông-Tây.

d)

quốc tế hóa.

9.

Đâu không phải là tác động của cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Giúp đa dạng hóa các hình thức sản xuất.

b)

Tăng năng suất lao động gấp nhiều lần.

c)

Góp phần tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu.

d)

Đưa con người bước sang nền văn minh công nghiệp.

10.

Đặc điểm của văn minh Đông nam Á giai đoạn từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

gắn liền với sự hình thành của các quốc gia đầu tiên.

b)

gắn liền với sự suy yếu của các vương triều phong kiến.

c)

gắn liền với sự hình thành và phát triển thịnh đạt của các quốc gia phong kiến.

d)

gắn liền với sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương tây.

11.

Từ cuối thế kỉ XVIII, yếu tố nào sau đây đã dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á?

                 

  

a)

Sự xâm chiếm và cai trị của đế chế Mông-Nguyên.

b)

Quá trình giao lưu văn hóa với phương Tây.

c)

Cuộc chiến tranh giữa các nước trong khu vực.  

d)

Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương tây.

12.

Loại chữ viết nào sau đây được sáng tạo trên cơ sở chữ Hán?

                                              

                                          

a)

Chữ Chăm cổ.

b)

Chữ Khơ-me cổ.

c)

Chữ Miến cổ.      

d)

Chữ Nôm.

13.

Tháp Thạt Luổng (Lào) là công trình kiến trúc chịu ảnh hưởng của tôn giáo nào?

                                             

a)

Hin-đu giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Nho giáo.  

d)

Hồi giáo.

14.

Cư dân Đông Nam Á thời cổ trung đại đã sáng tạo ra một kho tàng văn học đồ sộ dựa trên cơ sở

a)

nền kinh tế thương ngiệp đường biển phát triển.

b)

nền tảng văn minh nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

tiếp thu hoàn toàn những giá trị của văn học Ấn Độ.

d)

sự ảnh hưởng sâu sắc của các tôn giáo lớn trên thế giới.

15.

Một đặc điểm của tôn giáo Đông Nam Á ở các thế kỉ XV-XVII là

a)

sự du nhập của Hin Đu giáo.

b)

Sự du nhập của Phật giáo.

c)

Sự hưng thịnh của Hồi giáo.

d)

Sự hưng thịnh của Nho giáo,

16.

Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là

     

                    

a)

An Dương Vương.

b)

Hùng Vương.

c)

lạc tướng.

d)

lạc hầu.

17.

Đâu không phải là cơ sở dẫn tới sự hình thành nhà nước Văn Lang?

a)

Ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.

b)

Điều kiện tự nhiên tương đối thuận lợi.

c)

Nền kinh tế nông nghiệp bước đầu phát triển.

d)

Nhu cầu bảo vệ cuộc sống chung của cộng đồng.

18.

Nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc được bắt đầu hình thành vào khoảng

a)

đầu thiên niên kỉ II TCN.

b)

đầu thiên niên kỉ I TCN.

c)

đầu Công nguyên.

d)

thế kỉ X.

19.

Đâu không phải lí do khiến cho cư dân Văn Lang-Âu Lạc thường ở nhà sàn?

a)

Tránh thú dữ.

b)

Phù hợp với địa hình.

c)

Chống trộm cướp.

d)

Chống ẩm thấp.

20.

Hệ thống trống đồng Đông sơn đã chứng minh người Việt cổ có tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ Phật.

b)

Thờ Mẫu.

c)

Thờ Khổng tử.

d)

Thờ mặt trời.

21.

Một trong những ý nghĩa của nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc là

a)

định hình nên lối sống và truyền thống văn hóa Việt Nam.

b)

góp phần truyền bá văn hóa Việt Nam ra bên ngoài.

c)

làm phong phú thêm văn hóa Trung Hoa và Ấn Độ.

d)

chống được sự xâm nhập của văn hóa phương tây.

22.

Thời gian hình thành, tồn tại và phát triển của văn minh Chăm Pa là khoảng

a)

từ thiên niên kỉ I TCN.

b)

từ thế kỉ II đến thế kỉ XV.

c)

từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX.

d)

từ thiên niên kỉ II TCN.

23.

Đâu không phải là cơ sở dẫn tới sự hình thành của văn minh Chăm Pa?

a)

Có nguồn gốc từ nền văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Tiếp thu những thành tựu của văn minh Ấn Độ.

c)

Sự phát triển nội tại của các tổ chức xã hội thời nguyên thủy.

d)

Tiếp thu những thành tựu của văn minh Trung Hoa.

24.

Về điều kiện tự nhiên, Chăm Pa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

c)

Toàn bộ phía đông giáp biển.

d)

Địa hình bị chia cắt bởi đồi núi.

25.

Người có công sáng lập ra NN Lâm Ấp-tiền thân của Chăm Pa sau này là

a)

Chế Bồng Nga.

b)

Khu Liên.

c)

Tượng Lâm.

d)

Shin-ha-pu-ra.

26.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo về vật chất và tinh thần trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam trong khoảng thời gian

a)

từ Tk VII TCN đến TK II TCN.

b)

từ đầu CN đến tk X.

c)

từ TK X đến TK XIX.

d)

từ TK XIX đến nửa đầu TK XX.

27.

Ý nào không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Có nguồn gốc từ những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.

b)

Quá trình kiên cường chống ngoại xâm bảo vệ độc lập của dân tộc.

c)

Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại.

d)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.

28.

Đặc điểm nổi bật của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần là

            

                

a)

kinh tế và văn hóa dân tộc bước đầu phát triển.

b)

hiện tượng Tam giáo đồng nguyên.

c)

phát triển rực rỡ trên cơ sở độc tôn Nho học. 

d)

có tính thống nhất cao.

29.

Đặc điểm nổi bật của văn minh Đại Việt thời Lê sơ là

           

              

a)

kinh tế và văn hóa dân tộc bước đầu phát triển. 

b)

hiện tượng Tam giáo đồng nguyên.

c)

phát triển rực rỡ trên cơ sở độc tôn Nho học.  

d)

 có tính thống nhất cao.

30.

Văn minh Đại Việt bắt đầu tiếp xúc với văn minh phương tây từ thời kì nào?

                                              

                                           

a)

Thời Lê sơ. 

b)

Thời Lê trung hưng.

c)

Thời Tây Sơn 

d)

Thời Trần.

31.

Bộ luật đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều

                                                   

a)

Tiền Lê 

b)

Trần  

c)

Lý  

d)

Lê sơ

32.

Bộ luật được đánh giá là hoàn chỉnh và mang tính dân tộc nhất nước ta thời phong kiến là bộ

                                

                                 

a)

Hình thư.  

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình luật. 

d)

Hoàng Việt luật lệ.

33.

Việc đắp đê lớn từ đầu nguồn tới các cửa sông được thực hiện có hệ thống bắt đầu từ triều

                                                                

a)

Đinh    

b)

Trần 

c)

Lý   

d)

Tiền Lê

34.

Đồng tiền riêng của thời phong kiến độc lập bắt đầu được sử dụng từ thời

                                                          

a)

Lý.     

b)

Tiền Lê. 

c)

Trần. 

d)

Hồ.

35.

Thế kỉ XVII ngoại thương của Đại Việt đặc biệt phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do tác động của

                     

                 

a)

các cuộc phát kiến địa lí.   

b)

cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

c)

chính sách mở cửa của Trung Quốc.

d)

xu thế toàn cầu hóa trên thế giới.

36.

Phật giáo được du nhập vào nước ta từ khoảng thời gian nào sau đây?

           

                              

a)

Nhà nước Văn Lang ra đời.   

b)

Đầu thời Bắc thuộc.

c)

Thời Tiền Lê.     

d)

Thời Lý.

37.

Vị Vua đã cho dựng bia đá trong Quốc Tử Giám để ghi danh những người đỗ đầu trong các kì thi là

                        

a)

Lê Thánh Tông.

b)

Lý Thánh Tông.

c)

Trần Thái Tông. 

d)

Trần Nhân Tông.

38.

Khái niệm “dân tộc Việt Nam" là nghĩa của khái niệm nào?

                                

a)

"Dân tộc - tộc người."

b)

"Dân tộc đa số." 

c)

"Dân tộc - quốc gia."   

d)

"Dân tộc thiểu số."

39.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

                                                        

a)

54 ngữ hệ. 

b)

 8 ngữ hệ.

c)

5 ngữ hệ. 

d)

10 ngữ hệ.

40.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

  

   

   

   

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Trong cuộc đấu tranh chống phong kiến phương Bắc.

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ tk X-XIX.

d)

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đến nay.