Font size
Worksheetshóa l
Total questions: 76
Worksheet time: 42mins
hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất
HI
HCl
HBr
HF
phân tử có tương tác van der waals lớn nhất
HCl
HBr
HI
HF
hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất
HF
Hbr
HI
HCl
hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh
HBr
HI
HCl
HF
ion halide sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử
F-, Cl-, Br-, I-
I-, Br-, Cl-, F-
F-, Br-, Cl-, I-
I-, Br-, F-, Cl-
chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất
Cl2
Cl-
I-
I2
ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo dc liên kết hydrogen mạnh
HCl
HI
HBr
HF
trong phòng thí nghiệm. chlorine dc điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất
NaCl
HCl
KMnO4
KClO3
trong tự nhiên, nguyên tố chlorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất nào
MgCl2
NaCl
KCl
HCl
dung dịch dùng để nhận biết các ion halide
quỳ tím
AgNO3
NaOH
HCl
trong điều kiện ko có ko khí, đinh sắt tác dụng với dd HCl thu dc các sản phẩm
FeCl3 và H2
FeCl3 và Cl2
FeCl2 và H2
FeCl2 và Cl2
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dd nào
AgNO3
H2SO4 đặc
HCl
H2SO4 loãng
hydrochloric acid thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào
NaHCO3
CaCO3
NaOH
MnO2
hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào
FeCO3
Fe
Fe(OH)2
Fe2O3
thuốc thử phân biệt dc 2 dd NaCl và HCl
phenolphthalein
hồ tinh bột
nước bromine
quỳ tím
cho muối halide nào sau đây tác dụng vs dd H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi
KBr
KI
NaCl
NaBr
chọn phát biểu ko đúng
các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dd acid
ion F- và Cl- ko bị oxi hóa bởi dd H2SO4 đặc
các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ
tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI
dãy gồm các chất đều tác dụng dc với dd HCl
Fe2O3, KMnO4, Cu
Fe, CuO, Ba(OH)2
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
AgNO3, MgCO3, BaSO4
phản ứng nào ko dùng để điều chế khi chlorine
dùng MnO2 oxi hóa HCl
dùng KClO3 oxi hóa HCl
dùng KMnO4 oxi hóa HCl
dùng H2SO4 oxi hóa HCl
chất nào ko thể dùng làm khô khí hydrogen chloride có lẫn hơi nước
P2O5
NaOH rắn
H2SO4 đặc
CaCl2 khan
dd acid ko đc chứa trong bình thủy tinh
HCl
H2SO4
HF
HNO3
chất chỉ có tính oxi hóa
F2
Cl2
Br2
I2
nguyên tử halogen chỉ thể hiện số oxi hóa -1 trong các hợp chất
fluorine
chlorine
bromine
iodine
trong dãy dd HF, HCl, HBr, HI. Phát biểu đúng
tính acid giảm dần từ trái qua phải
tính acid tăng dần từ trái qua phải
tính acid biến đổi ko theo qui luật
tính khử giảm dần từ trái qua phải
kim loại nào tác dụng vs HCl và Cl2 cho cùng 1 loại muối chloride kim loại
Fe
Zn
Cu
Fe và Zn
kim loại tác dụng vs HCl và Cl2 cho các loại muối chloride kim loại khác nhau
Fe
Cr
Mg
Fe và Cr
hydrochloric acid có thể phản ứng với các chất trong dãy nào
Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2
Ag, AgNO3, CuO, quỳ tím, Zn
quỳ tím, Ba(OH)2, Zn, P2O5
AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn, quỳ tím
cho khí chlorine vào dd muối potassium halide (ko màu) ta thấy dd từ từ bị hóa nâu. Thêm một ít hồ tinh bột vào thì thấy dd chuyển màu xanh dương, công thức của muối là
KI
KCl
KF
KBr
có 4 dd: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Nếu chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết thì thuốc thử đó là
dd HNO3
dd KOH
dd NaCl
dd BaCl2
để phân biệt 2 khí HCl và khí Cl2 riêng biệt có thể dùng thuốc thử nào
Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein
Giấy quỳ tím ẩm
Giấy tẩm tinh bột và dung dịch KI
Giấy tẩm dung dịch NaOH
halogen là những nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng
ns2np4
ns2np5
ns2np6
3s23p5
số e lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố là
5
7
2
8
tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen
tính acid
tính khử
tính base
tính oxi hóa
trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng
Na3AlF6
NaF
HF
CaF2
ở đk thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
F2
Br2
I2
Cl2
muối có nhiều nhất trong nước biển vs nồng độ khoảng 3%
NaCl
KCl
MgCl2
NaF
số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện dc trong các hợp chất
-1
+7
+5
+1
nguyên tố halogen thuộc nhóm
VIA
VA
VIIA
VIIIA
halogen dc dùng để khử trùng nước sinh hoạt
F2
Cl2
Br2
I2
trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung chủ yếu ở tuyến nào
tuyến thượng thận
tuyến tụy
tuyến giáp trạng
tuyến yên
trong dãy halogen, nguyên tư có độ âm điện nhỏ nhất
fluorine
chlorine
bromine
iodine
halogen phản ứng mãnh liệt vs hydrogen ngay cả trong bóng tối
F2
Cl2
Br2
I2
A
B
C
D
thường dùng để nhận biết dd I2
phenolphthalein
hồ tinh bột
quỳ tím
nước vôi trong
trong các halogen, chlorine là nguyên tố
có độ âm điện lớn nhất
có tính phi kim mạnh nhất
tồn tại trong vỏ trái đất ( dưới dạng hợp chất ) với trữ lượng lớn nhất
có số oxi hóa-1 trong mọi hợp chất
phát biểu ko đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA
có 7 e hóa trị
theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, độ âm điện giảm
theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp e liên kết giảm
theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử giảm
dãy gồm các chất có thể tác dụng vs chlorine
Na, H2, N2
NaOH, NaBr, NaI
Fe, K, O2
KOH, H2O, KF
nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine:
khối lượng phân tử và tương tác van der waals đều tăng
tính phi kim giảm và tương tác van der waals tăng
khối lượng phân tử tăng và tương tác van der waals giảm
độ âm điện và tương tác van der waals đều giảm
phát biểu ko đúng khi nói về đơn chất các nhó VIIA
tính chất đặc trưng là tính oxi hóa
màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine
từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn
khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine
liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
lket van der waals
lket cộng hóa trị
lket cho nhận
lket ion
đặc điểm của halogen
nguyên tử chỉ nhận thêm 1e trong các phản ứng hóa học
tạo lket cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen
nguyên tử có số oxi hóa -1 trong tất cả hợp chất
nguyên tử có 5e hóa trị
phát biểu ko đúng
trong tự nhiên ko tồn tại đơn chất halogen
tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2
khí chlorine lẫn hơi nước và nước chlorine đều có tính tẩy màu
fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine, oxi hóa Cl- trong dd NaCl thành Cl2
bromine bị lẫn tạp chất là chlorine, để thu dc chlorine nguyên chất ta cần làm cách nào
dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 loãng
dẫn hỗn hợp qua nước
dẫn hỗn hợp qua NaBr
dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaCl
tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là
đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị tgian
đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị tgian
đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị tgian
đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị tgian
A
B
C
D
hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc vào
A. bản chất của phản ứng
B. nồng độ các chất
C. nhiệt độ
D. A và C
tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố
nồng độ, áp suất
nhiệt độ
chất xúc tác, diện tích bề mặt
tất cả các yếu tố
chọn kết luận sai
khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
đối với tất cả phản ứng, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất tăng
khi tăng S bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học nhưng vẫn bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc phản ứng
chất xúc tác
chất ban đầu
chất sản phẩm
hiện tượng nào thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
thanh cui dc chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn
quạt gió vào bếp than để cháy nhanh hơn
thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh
các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
chọn nhận định đúng
nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng
nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng
nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng giảm
sự thay đổi nồng độ chất phản ứng ko ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
đối vs phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào đúng
khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm
khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng
khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng
áp suất ko ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
nhận định đúng
khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng
khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm
khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng
sự thay đổi nhiệt độ ko ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
A
B
C
D
A
B
C
D
X + Y -> Z + T
yếu tố ko ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
nhiệt độ
nồng độ Z và T
chất xúc tác
nồng độ X và Ys
chọn phát biểu sai
nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn
áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn
diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn
nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn
chọn câu đúng
F(g) lục nhạt
Cl(g) vàng lục
Br(l) nâu đỏ
I(s) tím đen
F(g) lục nhạt
Cl(g) vàng lục
Br(g) nâu đỏ
I(s) tím đen
F(g) vàng lục
Cl(g) lục nhạt
Br(l) nâu đỏ
I(s) tím đen
F(g) nâu đỏ
Cl(g) lục nhạt
Br(l) vàng lục
I(s) tím đen
gọi tên HF(g)
(a)
gọi tên HCl (g)
(a)
gọi tên HBr (g)
(a)
gọi tên Hi (g)
(a)
gọi tên HF (aq)
(a)
gọi tên HCl (aq)
(a)
gọi tên HBr (aq)
(a)
gọi tên HI (aq)
(a)
