wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa l

Total questions: 76

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

2.

phân tử có tương tác van der waals lớn nhất

a)

HCl

b)

HBr

c)

HI

d)

HF

3.

hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất

a)

HF

b)

Hbr

c)

HI

d)

HCl

4.

hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh

a)

HBr

b)

HI

c)

HCl

d)

HF

5.

ion halide sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử

a)

F-, Cl-, Br-, I-

b)

I-, Br-, Cl-, F-

c)

F-, Br-, Cl-, I-

d)

I-, Br-, F-, Cl-

6.

chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất

a)

Cl2

b)

Cl-

c)

I-

d)

I2

7.

ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo dc liên kết hydrogen mạnh

a)

HCl

b)

HI

c)

HBr

d)

HF

8.

trong phòng thí nghiệm. chlorine dc điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất

a)

NaCl

b)

HCl

c)

KMnO4

d)

KClO3

9.

trong tự nhiên, nguyên tố chlorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất nào

a)

MgCl2

b)

NaCl

c)

KCl

d)

HCl

10.

dung dịch dùng để nhận biết các ion halide

a)

quỳ tím

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

HCl

11.

trong điều kiện ko có ko khí, đinh sắt tác dụng với dd HCl thu dc các sản phẩm

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl3 và Cl2

c)

FeCl2 và H2

d)

FeCl2 và Cl2

12.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dd nào

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

13.

hydrochloric acid thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

MnO2

14.

hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào

a)

FeCO3

b)

Fe

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O3

15.

thuốc thử phân biệt dc 2 dd NaCl và HCl

a)

phenolphthalein

b)

hồ tinh bột

c)

nước bromine

d)

quỳ tím

16.

cho muối halide nào sau đây tác dụng vs dd H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi

a)

KBr

b)

KI

c)

NaCl

d)

NaBr

17.

chọn phát biểu ko đúng

a)

các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dd acid

b)

ion F- và Cl- ko bị oxi hóa bởi dd H2SO4 đặc

c)

các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ

d)

tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI

18.

dãy gồm các chất đều tác dụng dc với dd HCl

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu

b)

Fe, CuO, Ba(OH)2

c)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

d)

AgNO3, MgCO3, BaSO4

19.

phản ứng nào ko dùng để điều chế khi chlorine

a)

dùng MnO2 oxi hóa HCl

b)

dùng KClO3 oxi hóa HCl

c)

dùng KMnO4 oxi hóa HCl

d)

dùng H2SO4 oxi hóa HCl

20.

chất nào ko thể dùng làm khô khí hydrogen chloride có lẫn hơi nước

a)

P2O5

b)

NaOH rắn

c)

H2SO4 đặc

d)

CaCl2 khan

21.

dd acid ko đc chứa trong bình thủy tinh

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HF

d)

HNO3

22.

chất chỉ có tính oxi hóa

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

23.

nguyên tử halogen chỉ thể hiện số oxi hóa -1 trong các hợp chất

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

bromine

d)

iodine

24.

trong dãy dd HF, HCl, HBr, HI. Phát biểu đúng

a)

tính acid giảm dần từ trái qua phải

b)

tính acid tăng dần từ trái qua phải

c)

tính acid biến đổi ko theo qui luật

d)

tính khử giảm dần từ trái qua phải

25.

kim loại nào tác dụng vs HCl và Cl2 cho cùng 1 loại muối chloride kim loại

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Fe và Zn

26.

kim loại tác dụng vs HCl và Cl2 cho các loại muối chloride kim loại khác nhau

a)

Fe

b)

Cr

c)

Mg

d)

Fe và Cr

27.

hydrochloric acid có thể phản ứng với các chất trong dãy nào

a)

Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2

b)

Ag, AgNO3, CuO, quỳ tím, Zn

c)

quỳ tím, Ba(OH)2, Zn, P2O5

d)

AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn, quỳ tím

28.

cho khí chlorine vào dd muối potassium halide (ko màu) ta thấy dd từ từ bị hóa nâu. Thêm một ít hồ tinh bột vào thì thấy dd chuyển màu xanh dương, công thức của muối là

a)

KI

b)

KCl

c)

KF

d)

KBr

29.

có 4 dd: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Nếu chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết thì thuốc thử đó là

a)

dd HNO3

b)

dd KOH

c)

dd NaCl

d)

dd BaCl2

30.

để phân biệt 2 khí HCl và khí Cl2 riêng biệt có thể dùng thuốc thử nào

a)

Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein

b)

Giấy quỳ tím ẩm

c)

Giấy tẩm tinh bột và dung dịch KI

d)

Giấy tẩm dung dịch NaOH

31.

halogen là những nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np6

d)

3s23p5

32.

số e lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố là

a)

5

b)

7

c)

2

d)

8

33.

tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen

a)

tính acid

b)

tính khử

c)

tính base

d)

tính oxi hóa

34.

trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng

a)

Na3AlF6

b)

NaF

c)

HF

d)

CaF2

35.

ở đk thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

36.

muối có nhiều nhất trong nước biển vs nồng độ khoảng 3%

a)

NaCl

b)

KCl

c)

MgCl2

d)

NaF

37.

số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện dc trong các hợp chất

a)

-1

b)

+7

c)

+5

d)

+1

38.

nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

VIA

b)

VA

c)

VIIA

d)

VIIIA

39.

halogen dc dùng để khử trùng nước sinh hoạt

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

40.

trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung chủ yếu ở tuyến nào

a)

tuyến thượng thận

b)

tuyến tụy

c)

tuyến giáp trạng

d)

tuyến yên

41.

trong dãy halogen, nguyên tư có độ âm điện nhỏ nhất

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

bromine

d)

iodine

42.

halogen phản ứng mãnh liệt vs hydrogen ngay cả trong bóng tối

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

thường dùng để nhận biết dd I2

a)

phenolphthalein

b)

hồ tinh bột

c)

quỳ tím

d)

nước vôi trong

45.

trong các halogen, chlorine là nguyên tố

a)

có độ âm điện lớn nhất

b)

có tính phi kim mạnh nhất

c)

tồn tại trong vỏ trái đất ( dưới dạng hợp chất ) với trữ lượng lớn nhất

d)

có số oxi hóa-1 trong mọi hợp chất

46.

phát biểu ko đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA

a)

có 7 e hóa trị

b)

theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, độ âm điện giảm

c)

theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp e liên kết giảm

d)

theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử giảm

47.

dãy gồm các chất có thể tác dụng vs chlorine

a)

Na, H2, N2

b)

NaOH, NaBr, NaI

c)

Fe, K, O2

d)

KOH, H2O, KF

48.

nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine:

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der waals đều tăng

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der waals tăng

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der waals giảm

d)

độ âm điện và tương tác van der waals đều giảm

49.

phát biểu ko đúng khi nói về đơn chất các nhó VIIA

a)

tính chất đặc trưng là tính oxi hóa

b)

màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine

c)

từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn

d)

khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine

50.

liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

lket van der waals

b)

lket cộng hóa trị

c)

lket cho nhận

d)

lket ion

51.

đặc điểm của halogen

a)

nguyên tử chỉ nhận thêm 1e trong các phản ứng hóa học

b)

tạo lket cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen

c)

nguyên tử có số oxi hóa -1 trong tất cả hợp chất

d)

nguyên tử có 5e hóa trị

52.

phát biểu ko đúng

a)

trong tự nhiên ko tồn tại đơn chất halogen

b)

tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2

c)

khí chlorine lẫn hơi nước và nước chlorine đều có tính tẩy màu

d)

fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine, oxi hóa Cl- trong dd NaCl thành Cl2

53.

bromine bị lẫn tạp chất là chlorine, để thu dc chlorine nguyên chất ta cần làm cách nào

a)

dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 loãng

b)

dẫn hỗn hợp qua nước

c)

dẫn hỗn hợp qua NaBr

d)

dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaCl

54.

tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là

a)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị tgian

b)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị tgian

c)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị tgian

d)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị tgian

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc vào

a)

A. bản chất của phản ứng

b)

B. nồng độ các chất

c)

C. nhiệt độ

d)

D. A và C

57.

tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố

a)

nồng độ, áp suất

b)

nhiệt độ

c)

chất xúc tác, diện tích bề mặt

d)

tất cả các yếu tố

58.

chọn kết luận sai

a)

khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng

b)

khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng

c)

đối với tất cả phản ứng, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất tăng

d)

khi tăng S bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng

59.

chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học nhưng vẫn bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc phản ứng

a)

chất xúc tác

b)

chất ban đầu

c)

chất sản phẩm

60.

hiện tượng nào thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng

a)

thanh cui dc chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn

b)

quạt gió vào bếp than để cháy nhanh hơn

c)

thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh

d)

các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể

61.

chọn nhận định đúng

a)

nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng

b)

nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng

c)

nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng giảm

d)

sự thay đổi nồng độ chất phản ứng ko ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

62.

đối vs phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào đúng

a)

khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm

b)

khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng

c)

khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng

d)

áp suất ko ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

63.

nhận định đúng

a)

khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng

b)

khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm

c)

khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng

d)

sự thay đổi nhiệt độ ko ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

X + Y -> Z + T

yếu tố ko ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ Z và T

c)

chất xúc tác

d)

nồng độ X và Ys

67.

chọn phát biểu sai

a)

nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

b)

áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

c)

diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn

d)

nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn

68.

chọn câu đúng

a)

F(g) lục nhạt

Cl(g) vàng lục

Br(l) nâu đỏ

I(s) tím đen

b)

F(g) lục nhạt

Cl(g) vàng lục

Br(g) nâu đỏ

I(s) tím đen

c)

F(g) vàng lục

Cl(g) lục nhạt

Br(l) nâu đỏ

I(s) tím đen

d)

F(g) nâu đỏ

Cl(g) lục nhạt

Br(l) vàng lục

I(s) tím đen

69.

gọi tên HF(g)

(a)  

70.

gọi tên HCl (g)

(a)  

71.

gọi tên HBr (g)

(a)  

72.

gọi tên Hi (g)

(a)  

73.

gọi tên HF (aq)

(a)  

74.

gọi tên HCl (aq)

(a)  

75.

gọi tên HBr (aq)

(a)  

76.

gọi tên HI (aq)

(a)