wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên hoặc rút ngắn độ dài ngày lao động

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

2.

Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải

a)

cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động.

b)

tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

c)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

d)

kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

3.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả

b)

hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư và công.

c)

hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hoá.

d)

hao phí tư bản khả biến để tạo ra hàng hoá.

4.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận?

a)

Cạnh tranh giữa các nước

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh giữa các khu vực

5.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

T-H-T

b)

H-T-H

c)

H-T-H'

d)

T-H-T'

6.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực ngân

b)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh nghiệp trong lĩnh vực công

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận trung bình tính cho 1 đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí

7.

Giá cả sản xuất bằng

a)

chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân

b)

 toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất

c)

giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp

d)

giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp

8.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?

a)

Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường

b)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

c)

Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

9.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là

a)

M= m x V

b)

M= mv x mM=\ \frac{m}{v}\ x\ m'

c)

M=vmxVM=\frac{v}{m}xV

d)

M=m x VM=m'\ x\ V

10.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất xã hội

d)

Tư liệu lao động

11.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư H-T-HA bản khả biến?

a)

Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản

b)

Đặc điểm của mỗi loại tư bản

c)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản sản xuất ra

12.

Vì sao sức lao động là hàng hoá đặc biệt? 

a)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội

b)

Sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt.

c)

Khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.

d)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

13.

 Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động là 

a)

điều kiện tự nhiên

b)

tổ chức quản lí

c)

kĩ năng lao động

d)

kĩ thuật công nghệ

14.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến

a)

hình thành giá cả thị trường.

b)

lợi nhuận bình quân.

c)

lợi nhuận siêu ngạch.

d)

giá trị xã hội của hàng hoá.

15.

Tỉ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

Tinh chất bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Mức doanh lợi đầu tư tư bản

16.

Công thức tính giá cả sản xuất là

a)

k + P

b)

k + m

c)

k + Pk\ +\ \overline{P}

d)

k Pk\ -\overline{P}

17.

Tỉ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá

a)

trình độ bóc lột

b)

hiệu quả sử dụng lao động sống

c)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

d)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ

18.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là

a)

 giá trị tuyệt đối

b)

giá trị siêu ngạch

c)

giá trị thặng dư

d)

giá trị thặng dư tương đối

19.

Chỉ tiêu phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản vào một ngành kinh tế là

a)

P

b)

P'

c)

P\overline{P}

d)

P\overline{P'}

20.

Tỉ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá

a)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.

b)

mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản.

c)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

d)

hiệu quả sử dụng lao động sống.

21.

Tỉ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

a)

m’=m/c

b)

m'= m/ v

c)

m'= (m/v) x 100%

d)

m’= m/(c+v) x 100%

22.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận sẽ như thế nào?

a)

Tăng nhanh

b)

Có xu hướng tăng dần

c)

Có xu hướng giảm dần

d)

Lúc tăng lúc giảm

23.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận có xu hướng giảm nhưng tổng lợi nhuận có xu hướng

a)

giảm.

b)

giảm dần.

c)

giảm nhanh.

d)

tăng nhanh.

24.

Hàng hoá tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất sẽ

a)

được bảo tồn không tăng thêm giá trị.

b)

tạo ra giá trị mới.

c)

bị mất đi cả về giá trị và giá trị sử dụng.

d)

tạo ra giá trị thặng dư.

25.

 Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là

a)

tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người và đa số người lao động mất hết tư liệu sản xuất.

b)

người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự biết kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hoá.

c)

chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân công lao động xã hội.

d)

sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê.

26.

Bản chất của tích luỹ tư bản là gì?

a)

Làm tăng nguồn dự trữ về của cải

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền lao động

c)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức

d)

 Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

27.

Nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích luỹ tư bản?

a)

Nâng cao trình độ khai thác sức lao động

b)

Nâng cao lao động xã hội

c)

Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản

d)

Tăng sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để có nhiều giá trị thặng dư

28.

Nếu khối lượng giá trị thặng dư đã được xác định thì nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ tư bản là

a)

lượng tư bản khả biến

b)

lượng giá trị hàng hoá không đi vào tiêu dùng

c)

lượng tư bản cố định

d)

tỉ lệ phân chia giữa tích lũy và tiêu dùng

29.

Tích tụ tư bản là

a)

sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.

b)

nơi mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư.

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.

d)

 quá trình tái sản xuất mở rộng cho tư bản xã hội tăng lên.

30.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Kết hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành một xí nghiệp lớn do mô tư bản

b)

Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn 

c)

Tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn

d)

Đầu tư thêm tư bản vào nhiều ngành sản xuất: đem lại nhiều lợi nhuận hơn

31.

 Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là

a)

làm tăng tổng tư bản xã hội.

b)

quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.

c)

quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân.

d)

tăng phương tiện bóc lột lao động làm thuê.

32.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kĩ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản

d)

Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

33.

Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng m thì nhân tố quyết định là

a)

tăng cường bóc lột giá trị thặng dư

b)

tăng năng suất lao động

c)

chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

quy mô của tư bản ứng trước

34.

Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là

a)

tập trung tư bản

b)

tích tụ tư bản

c)

giá trị thặng dư

d)

tỉ suất giá trị thặng dư

35.

Tích luỹ tư bản là

a)

địa tô được tư bản hoá

b)

giá trị thặng dư được tư bản hoá

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

d)

tăng tỉ suất giá trị thặng dư

36.

Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh

a)

trình độ ứng dụng khoa học – kĩ thuật vào sản xuất

b)

trình độ phát triển của quy mô sản xuất

c)

 mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu

37.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

c)

Sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

38.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Thời gian sản xuất trong một vòng tuần hoàn

b)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn

d)

Thời gian lưu thông để bán hàng hoá và thu về giá trị thặng dư

39.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

40.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là

a)

sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo

b)

 sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại

c)

cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lí sản xuất

d)

chính sách thưởng, phạt hợp lí đối với người lao động

41.

Biện pháp nào quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Sản xuất ra hàng hoá chất lượng tốt đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Sản xuất ra hàng hoá có mẫu mã, hình thức đẹp

c)

Tăng cường thông tin quảng cáo để kích cầu

d)

Bán hàng có khuyến mại

42.

Thời gian của một vòng chu chuyển của tư bản bao gồm

a)

thời gian mua và thời gian bán

b)

thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ

c)

thời gian sản xuất và thời gian bán hàng

d)

 thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

43.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học – kĩ thuật mới

b)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

44.

Sự tăng lên của năng suất lao động sản xuất tư liệu lao động và Sự xuất hiện của tư liệu lao động mới có năng suất cao gây ra

a)

hao mòn vô hình

b)

hao mòn hữu hình

c)

hao mòn về giá trị sử dụng

d)

hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình

45.

Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ

a)

 tuỳ thuộc vào thời gian khấu hao.

b)

tuỳ thuộc vào cường độ sử dụng.

c)

ảnh hưởng tiến bộ kĩ thuật.

d)

tuỳ thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định.

46.

Biểu hiện của tư bản cố định là gì?

a)

Nguyên, nhiên, vật liệu

b)

Máy móc thiết bị, nhà xưởng

c)

Giá trị tư liệu sản xuất

d)

Giá trị sức lao động

47.

Tư bản lưu động biểu hiện thành

a)

giá trị tư liệu sản xuất

b)

máy móc thiết bị

c)

nguyên, nhiên, vật liệu và giá trị sức lao động

d)

nhà xưởng

48.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất

b)

Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê

c)

Giá cả lao động của người công nhân làm thuê

d)

 Giá cả của hàng hoá sức lao động

49.

Tư bản thương nghiệp là

a)

tư bản dưới hình thái tư bản tiền tệ.

b)

tư bản dưới hình thái công nghiệp.

c)

tư bản trong lĩnh vực lưu thông hàng hoá.

d)

tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân.

50.

Nguồn gốc của lợi tức là gì?

a)

Một phần của giá trị thặng dư

b)

Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T-T

c)

Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra

d)

Giá trị thặng dư do một loại hàng hoá đặc biệt là tiền tệ tạo ra

51.

Giới hạn của tỉ suất lợi tức là

a)

trong những hoàn cảnh bình thường, tỉ suất lợi tức thường ngang với tỉ suất lại lợi nhuận của tư bản sản xuất.

b)

 tỉ suất lợi tức thường lớn hơn tỉ suất lợi nhuận.

c)

thấp hơn tỉ suất lợi nhuận bình quân và lớn hơn 0.

d)

tỉ suất lợi tức có khi lớn hơn, có khi lại thấp hơn tỉ suất lợi nhuận tuỳ thuộc vào quan hệ cung – cầu về vốn trên thị trường.

52.

Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của việc che lấp bản chất đích thực của nó?

a)

Tư bản công nghiệp

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản cho vay 

d)

Tư bản kinh doanh nông nghiệp

53.

 Một trong những đặc điểm của tư bản cho vay là gì

a)

từ T– T’, như vậy là không cần bóc lột giá trị thặng dư cũng có lợi tức cho nhà tư bản.

b)

tư bản cho vay độc lập với tư bản sản xuất và tư bản thương nghiệp.

c)

tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu – che giấu việc bóc lột giá trị thặng dư một cách tinh vi nhất.

d)

không trực tiếp thuê công nhân nên lợi tức của họ thu được do bóc lột.

54.

Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung – cầu về tư bản cho vay thông qua 

a)

cung>cầu, lợi tức giảm.

b)

 cung = cầu, lợi tức giảm.

c)

cung = cầu, lợi tức tăng.

d)

cung < cầu, lợi tức giảm.

55.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là

a)

một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp.

b)

sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt.

c)

 toàn bộ giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra.

d)

một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất

56.

Địa tô chênh lệch I là gì? 

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra

c)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều nhiên thuận lợi tạo ra

d)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra

57.

 Địa tô chênh lệch II là

a)

lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.

b)

lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh, làm tăng độ màu mỡ của đất tạo ra.

c)

lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để mở rộng diện tích canh tác tạo ra.

d)

lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt và có vị trí thuận lợi. 

58.

Người được hưởng địa tô chênh lệch II là

a)

 nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho chủ ruộng khi còn thuê đất.

b)

nhà tư bản nông nghiệp được hưởng như một khoản lợi tức mà người chủ đất phải trả lại cho nhà tư bản với tư cách người đã bỏ vốn đầu tư.

c)

nhà tư bản nông nghiệp được hưởng trong thời hạn thuê đất.

d)

chủ ruộng và tư bản nông nghiệp chia nhau cùng hưởng.

59.

Địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân khi canh tác trên tất cả các loại đất kể cả đất xấu nhất

c)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật

d)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình

60.

Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được

a)

 chỉ ở trên ruộng đất xấu nhất.

b)

do đầu tư thêm tư bản.

c)

 trên tất cả các loại ruộng đất.

d)

 trên ruộng đất đặc biệt.

61.

Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân ở nước ta dựa trên cơ sở lý  luận địa tô

a)

tuyệt đối

b)

chênh lệch I

c)

độc quyền

d)

chênh lệch II

62.

Ý nào dưới đây là đúng khi định nghĩa về tư bản?

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền.

63.

Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là

a)

sự trả công cho lao động.

b)

giá trị của lao động.

c)

 giá cả của sức lao động.

d)

giá trị sức lao động.

64.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản bất biến? 

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Điện nước, nguyên liệu

65.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là

a)

tốc độ chu chuyển của tư bản.

b)

vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

c)

phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

d)

hao mòn hữu hình hoặc vô hình.

66.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản bất biến? 

a)

 Máy móc, thiết bị, nhà xưởng 

b)

Tiền lương, tiền thưởng 

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất 

d)

 

Điện nước, nguyên liệu

67.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là

a)

tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

b)

phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

c)

vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

d)

sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

68.

Những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Do sử dụng

b)

Giảm khả năng sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

69.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư? 

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Tiền lương

d)

Địa tô

70.

Khi hàng hóa bán đúng theo giá trị thì 

a)

p=m

b)

p>m

c)

p<m

d)

p=0

71.

 Giá cả sản xuất được xác định theo công thức

a)

c+v

b)

c+v+m

c)

k+p

d)

k+Pk+\overline{P}

72.

 Lợi tức là một phần của

a)

lợi nhuận độc quyền

b)

lợi nhuận siêu ngạch. 

c)

 lợi nhuận ngân hàng.

d)

lợi nhuận bình quân.

73.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ

a)

lợi nhuận ngân hàng.

b)

lợi nhuận độc quyền.

c)

 lợi nhuận siêu ngạch.

d)

lợi nhuận bình quân. 

74.

Trong tư bản chủ nghĩa, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm của loại đất 

a)

tốt.

b)

trung bình.

c)

 xấu.

d)

mức trung bình của các loại đất xấu.

75.

Địa tô chênh lệch II thu được trên loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh.

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.

d)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi.

76.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ 

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

không đổi.

d)

tuỳ điều kiện cụ thể.

77.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về yếu tố nào?

a)

Cung – cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỉ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

78.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của 

a)

sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

chủ nghĩa tư bản.

c)

chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

d)

chủ nghĩa tư bản độc quyền.

79.

Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là?

a)

Cạnh tranh 

b)

Chạy theo giá trị thặng dư

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

 Cạnh tranh trong nội bộ ngành

80.

Tư bản bất biến là

a)

 tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

b)

là tư bản cố định. 

c)

tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất 

d)

tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên sang sản phẩm.

81.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

 Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động.

c)

 Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá.

d)

Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến.

82.

Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động. 

a)

 Thể hiện dưới hình thức bán chịu

b)

Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra.

c)

Mua bán có thời hạn.

d)

Giá trị sử dụng quyết định giá trị.