wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nấu ăn

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Người nước nào có sở thích ăn các món dai và giòn

a)

Việt Nam.

b)

Pháp.

c)

Mỹ

d)

Anh

2.

Đường còn có tên gọi là

a)

Gluxit.

b)

Vitamin

c)

Prótein

d)

Lipit

3.

Dầu mỡ nóng già ở khoảng

a)

160°C-180°C

b)

50°C-60°C

c)

80°C-100°C

d)

20°C -40°C

4.

Thực phẩm nào sau đây có chất béo là thành phần chính?

a)

Dừa khô

b)

Cơm

c)

Cam

d)

Mật ong

5.

Prôtêin trong trứng luộc đông tụ ở dạng nào?

a)

Keo đông đặc

b)

Bông

c)

Mảng

d)

Keo không đông đặc

6.

Cà chua cung cấp vitamin nào cho cơ thể

a)

C

b)

D

c)

A

d)

E

7.

Chỉ tiêu cảm quan phải đảm bảo các yếu tố:

a)

màu sắc, mùi vị, trạng thái dụng cụ chế biến thực phẩm.

b)

màu sắc, mùi vị, trạng thái dụng cụ chế biến thực phẩm

c)

màu sắc, mùi vị, trạng thái nguyên liệu thực phẩm.

d)

màu sắc, mùi vị, trạng thái gia vị chế biến thực phẩm

8.

Gia cầm là động vật có mấy chân

a)

Ba chân

b)

Hai chân

c)

Bốn chân

d)

Không có chân

9.

Thực phẩm đã qua chế biến nhiệt nên đưa vào tủ lạnh bảo quản lúc nào

a)

Còn hơi ấm

b)

Còn nóng

c)

Vừa sôi xong

d)

Nguội hoàn toàn.

10.

Thịt gia súc nào được dùng phổ biến trong việc chế biến các món ăn ở Việt Nam?

a)

Thịt lợn, thịt thỏ.

b)

Thịt lợn, thịt bò.

c)

Thịt lợn, thịt dê.

d)

Thịt lợn, thịt chó.

11.

Quá trình sơ chế chia thành mấy công đoạn

a)

Hai công đoạn.

b)

Bốn công đoạn.

c)

Một công đoạn.

d)

Ba công đoạn.

12.

Ngâm với giấm để giảm bớt mùi hăng cho

a)

Hành tây.

b)

Dua leo

c)

Cà chua.

d)

Cà tím

13.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong nước gồm các cách chế biến

a)

luộc, nấu, nướng.

b)

luộc, nấu, rang.

c)

luộc, nấu, hấp.

d)

luộc, nấu, kho.

14.

Yêu cầu cơ bản của món xào:

a)

màu sắc tự nhiên, ráo nước, chín tới.

b)

màu sắc tự nhiên, nhiều nước, chín rục

c)

màu sắc tự nhiên, nhiều nước, chín tới

d)

màu sắc tự nhiên, ráo nước, chín rục.

15.

Thực phẩm giàu tinh bột, làm chín bằng chất béo ở nhiệt độ cao sẽ có lớp vỏ

a)

Màu vàng nâu

b)

màu vàng khè

c)

màu vàng rơm

d)

Màu vàng sẫm

16.

Muốn tăng giá trị cảm quan cho các món kho, ta ướp thêm

a)

Nước màu

b)

Nước lọc

c)

Nước đá.

d)

Nước chanh.

17.

Tác dụng của việc trang trí món ăn là

a)

làm tăng giá trị về thẫm mỹ.

b)

làm tăng giá trị về số lượng.

c)

làm tăng giá trị về hương vị.

d)

làm tăng giá trị về dinh dưỡng.

18.

Trang trí món ăn xung quanh là dạng trang trí

a)

. theo cách xếp đặt đơn giản

b)

theo cách xếp đặt phức tạp.

c)

. theo cách xếp đặt đơn giản

d)

theo cách sắp xếp hình tượng

19.

Món tráng miệng được dùng vào

a)

cuối bữa tiệc.

b)

giữa bữa tiệc

c)

đầu bữa tiệc

d)

lúc khách ra về

20.

Hệ thống các món ăn ở Việt Nam ngày càng phong phú, do

a)

giao lưu hội nhập văn hóa Á- Âu . Đông – Tây.

b)

giao lưu hội nhập thương mại Á - Âu . Đông -Tây

c)

giao lưu hội nhập khoa học dot A - hat Au . Đông - Tây.

d)

giao lưu hội nhập thể thao dot A - hat Au , Đông -T hat ay .

21.

Bữa ăn từ (7h - 9h) gọi là

a)

ăn trưa.

b)

. ăn sáng

c)

ăn chiều

d)

ăn tối

22.

Trong chương trình nghề nấu ăn 11, học sinh được học mấy chất dinh dưỡng?

a)

. Bốn chất dinh dưỡng

b)

Ba chất dinh dưỡng.

c)

Một chất dinh dưỡng.

d)

Hai chất dinh dưỡng

23.

Prôtêin là hợp chất hữu cơ có phân tử lượng

a)

lớn

b)

trung bình

c)

d)

Vừa vừa

24.

Gluxit là những hợp chất hữu cơ

a)

dễ tính

b)

đơn giản

c)

phức tạp

d)

khó tính

25.

Lipit (chất béo) có tính chất

a)

không tan trong nước nhưng tan trong xăng, dầu.

b)

tan trong nước nhưng không tan trong xăng, dầu

c)

không tan trong nước cũng không tan trong xăng, dầu.

d)

tan trong nước nhưng tan trong xăng, dầu.

26.

Có mây cách gọi tên Vitamin

a)

Một cách

b)

Hai cách

c)

Ba cách

d)

Không có cách nào.

27.

Chi tiêu nào không phải là chỉ tiêu do lường chất lượng thực phẩm?

a)

Chi tiêu thuế suất

b)

Chi tiêu kinh tế

c)

Chỉ tiêu dinh dưỡng.

d)

Chi tiêu cảm quan

28.

Chi tiêu dinh dưỡng là sự đảm bảo về

a)

chất định dưỡng, sự tiêu hóa, sinh năng lượng của nguyên liêu thực phẩm

b)

chất dinh dưỡng, màu sắc, giả tiền của nguyên liệu thực phẩm.

c)

chất dinh dưỡng, giá tiền, trạng thái của nguyên liệu thực phẩm.

d)

chất dinh dưỡng, mùi vị, giá tiền của nguyên liệu thực phẩm

29.

Thực phẩm được bảo quản lạnh đông, khi đó vi sinh vật bị

a)

còn sống và ức chế một phần.

b)

còn sống và ức chế hoàn toàn

c)

tiêu diệt và ức chế hoàn toàn.

d)

còn sống và không bị ức chế.

30.

Bảo quản bằng phương pháp vi sinh/lên men là

a)

dùng các hệ enzim xấu và hệ vi khuẩn có ích để bảo quản thực phẩm

b)

dùng các hệ enzim có ích và hệ vi khuẩn xấu để bảo quản thực phẩm

c)

. dùng các hệ enzim có ích và hệ vi khuẩn có ích để bảo quản thực phẩm.

d)

dùng các hệ enzim xấu và hệ vi khuẩn xấu để bảo quản thực phẩm

31.

Có mấy cách rã đông thực phẩm là động vật đông lạnh

a)

Bốn cách.

b)

Hai cách

c)

Ba cách.

d)

Một cách

32.

Quá trình sơ chế có thể chia thành

a)

ba công đoạn

b)

hai công đoạn

c)

bốn công đoạn

d)

một công đoạn

33.

Phương pháp làm chín thực phẩm băng đun trong nước.

a)

luộc, nướng, rán

b)

luộc, kho, nướng

c)

luộc, nấu, kho

d)

luộc, hấp, rang

34.

Món gỏi xoài tôm khô được chế biến bằng phương pháp

a)

cơ học

b)

nóng ướt.

c)

nóng khô

d)

lên men

35.

Chế biến nóng khô không dùng chất béo, nguyên liệu nên chọn

a)

già, cứng, ít xơ - gân, lâu chín.

b)

non, cứng, ít xơ - gân, lâu chín

c)

. non, mềm, ít xơ - gân, nhanh chín

d)

già, mềm, ít xơ - gân, lâu chín

36.

Nét đặc trưng của món ăn Việt Nam là

a)

sử dụng đa dạng nguyên liệu, dùng nhiều gia vị.

b)

sử dụng đa dạng nguyên liệu, không dùng gia vị.

c)

sử dụng ít nguyên liệu, dùng ít gia vị.

d)

sử dụng ít nguyên liệu, không dùng gia vị.

37.

: Trang trí món ăn là

a)

xếp đặt thực phẩm cấu tạo nên món ăn theo cách thức nhất định làm cho món ăn đẹp, hấp dẫn

b)

xếp đặt thực phẩm cấu tạo nên món ăn theo cách thức nhất định làm cho món ăn không đẹp, không hấp dẫn.

c)

xếp đặt thực phẩm cấu tạo nên món ăn theo cách thức nhất định làm cho món ăn nhiều hơn, không hấp dẫn.

d)

xếp đặt thực phẩm cấu tạo nên món ăn theo cách thức nhất định làm cho món ăn ít hơn, không đẹp.

38.

Hình thức phản ánh đúng nội dung là nguyên tắc của

a)

bảo quản món ăn

b)

chế biến món ăn

c)

trang trí món ăn

d)

sơ chế món ăn

39.

Điểm tâm còn được gọi là

a)

bữa sáng.

b)

bữa chiều.

c)

bữa trưa.

d)

bữa tối.

40.

40: Người Việt Nam thường có thói quen mỗi ngày ăn

a)

ba bữa

b)

. bốn bữa.

c)

năm

d)

một bữa

41.

Món ăn đặc sản là những món ăn

a)

ít nổi tiếng, không ngon.

b)

it nổi tiếng, ngon, không đặc trưng cho vùng miền.

c)

nổi tiếng, ngon, đặc trưng cho vùng miền

d)

không nổi tiếng, không ngon

42.

Tinh bột là thành phần chính có trong

a)

Cơm

b)

su hào.

c)

ớt

d)

chanh

43.

Prôtêin bắt đầu biến tính ở nhiệt độ khoảng

a)

50°C

b)

100°C

c)

150°C

d)

70°C

44.

Chất béo đơn giản là

a)

este của glixêrin với một loại axit béo.

b)

este của glixêrin với hai loại axit béo

c)

este của glixêrin với bốn loại axit béo

d)

este của glixêrin với ba loại axit béo

45.

Ở nhiệt độ khoảng 160C, chất béo thường

a)

sinh khói

b)

phun toả.

c)

hoà tan.

d)

ôxi hoá

46.

Vitamin hòa tan trong chất béo là

a)

VitaminA

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin B1.

47.

Chỉ tiêu cảm quan phải bảo đảm các yếu tố sau

a)

màu sắc, mùi, vị, trạng thái gia vị thực phẩm

b)

màu sắc, mùi, vị, trạng thái dụng cụ chế biến

c)

màu sắc, mùi, vị, trạng thái nguyên liệu thực phẩm

d)

màu sắc, mùi, vị, trạng thái người chế biến

48.

Thịt gia súc được dùng phổ biến trong chế biến món ăn Việt Nam là:

a)

thịt lợn, thịt bò

b)

thịt lợn, thịt cừu

c)

thịt dê, thịt chó

d)

thịt bò, thịt đã điều

49.

Bảo quản thực phẩm bằng nhiệt độ thấp bao gồm phương pháp

a)

bảo quản lạnh đông và lên men

b)

bảo quân bằng hóa chất và xử lí nhiệt

c)

bảo quản lạnh và lạnh đông

d)

bảo quản lạnh và

xử nhiệt

50.

Phương pháp bảo quản lạnh, chi bảo quản được thực phẩm tử

a)

vài tháng đến vài ba năm

b)

vài ngày đến vài ba tuần

c)

năm này qua năm khác

d)

vài tuần đến vài ba tháng

51.

Các thao tác nào sau đây gọi là sơ chế thôi

a)

tác động cơ học, dùng nước nóng, lửa, hóa chất

b)

dùng nước nóng lên, xay giả, gói buộc.

c)

B. tác động cơ học, dùng cho pha – thái, các tỉn

d)

tác động cơ học, cắt tin,

52.

Yêu cầu nào sau đây không

phải là yêu cầu sơ chế nguyên liệu

a)

Đảm bảo giá trị kinh tế và màu sắc

b)

Đảm bảo yêu cầu kĩ thuật chế biến món ăn

c)

Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm.

d)

Đảm bảo giá trị dinh dưỡng của nguyên liệu.

53.

Phương pháp làm chín thực phẩm bằng chất béo gồm các cách chế biến

a)

rán, xào, rang

b)

rán, kho, hấp

c)

rận, nương, trung

d)

rán, quay, luộc

54.

Phương pháp chế biến bằng vi sinh được sử dụng để chế biến.

a)

nem chua, sữa chua, thịt nướng, rau xào

b)

nem chua, cả rắn, canh cua, làm mắm chua

c)

nem chua, sữa chua, muối chua rau quả, làm tương.

d)

nem chua, sữa chua, chim mầm, ca khoi

55.

Xốt dầu (mayonnise) có thành phần chính

a)

sữa tươi và trứng ngỗng

b)

nước cốt dừa và trứng vịt

c)

dầu ăn và trứng gà

d)

mỡ heo và trứng cút

56.

Một trong các nguyên tắc trang trí

món ăn là

a)

hình thức phản ánh dùng nội dung

b)

hình thức phản ánh đúng giả thành.

c)

hình thức phân ảnh người thực hiện

d)

hình thức phản ảnh đúng số lượng

57.

Nguyên liệu dùng để trí món ăn nên chọn

a)

A. các loại thực phẩm ăn được

b)

hình thức phản ảnh đúng số lượng

c)

các loại thực phẩm không ăn được.

d)

các loại thực phẩm có độ mềm cao.

58.

Xếp đặt các thực phẩm cấu tạo nên món ăn theo một cách thức nhất định làm cho món ăn đẹp, hấp dẫn gọi là

a)

trang trí món ăn

b)

trình bày bàn ăn

c)

chế biến món ăn

d)

sơ chế món ăn

59.

Thực đơn bữa ăn chính của người Châu Á được chiu thành mấy phần:

a)

3 phần các món khai vị, các món chính, các món tráng miệng

b)

C. 2 phần: các món khai vị, các món chính

A

c)

2phân các món khai vị

d)

4 phần: các món khai vị, các món chính, các món ăn nông, các môn tráng miệng

.

60.

Các bước xây dựng thực đơn gồm

a)

C, tìm hiểu nhu cầu của khách hàng, dự kiến thực đơn,

b)

tìm hiểu nhu cầu của khách hàng, dự kiến thực đơn, tính toán các khoản chi phí.

c)

tìm hiểu nhu cầu của khách hàng, dự kiến thực đơn, tính toán các khoản chi phí, hoàn

thiên thực đơn.

d)

tìm hiểu nhu cầu của khách hàng.

61.

Các món ăn của người miền Nam, thường sử dụng nhiều vì

a)

ngọt của đường

b)

tuần của muối

c)

chua của me

d)

ngọt của bột Ngọt

62.

Protein trong đậu

Nành đồng tụ thành đậu hủ non ở dạng

a)

cũng và không đồng đặc

b)

tới tục và không đông đặc

.

c)

mềm và đông đặc

d)

lỏng và đóng đặc

63.

Cây mía qua quá trình tinh luyện, sản phẩm thu được là

a)

Đường

b)

hạt nêm

c)

muối

d)

mật ong.

64.

Trạng thái đục, sậm màu, giảm độ nhớt là biểu hiện ở dầu ăn

a)

được đun nấu trên lửa một lần.

b)

. là loại dầu rất tốt

c)

được đun nấu trên lửa nhiều lần.

d)

chưa đun nấu lần nào.

65.

Rau cũ sẽ mất nhiều Vitamin B1, nếu

a)

không rửa.

b)

để nguyên rồi đem rửa

c)

thái nhỏ rồi đem rửa

d)

nấu chín rồi đem rửa

66.

Thịt bò có đặc điểm:

a)

thở thịt to, màu đỏ tươi, mỡ đỏ tươi

b)

thở thịt to, màu đỏ tươi, mỡ xanh nhạt.

c)

thở thịt to, màu đỏ tươi, mỡ vùng sáng

d)

thở thịt to, màu đỏ tươi, mở đen thui.

67.

Bảo quản lạnh đông là phương

pháp bảo quản đối với thực phẩm

a)

động vật ôi thiu.

b)

động vật tươi sống.

c)

thực vật tươi sống

d)

thực vật héo úa.

68.

Làm sạch mề gà theo qui trình

a)

mỗ đôi mề gà → gạt bỏ chất bẩn - bóc bỏ màng -> xát muối - rửa sạch , để ráo

b)

Mổ đôi mề gà -> gạt bỏ chất bẩn - mỏ dõi mê ga- bóc bỏ mảng - xát muối - rửa sạch, để ráo.

c)

bóc bỏ màng -> gạt bỏ chất bẩn - xát muối - mổ đôi mê ga - rửa sạch, để ráo.

d)

mổ đôi mê gà - xát muối -> bóc bỏ mảng > gạt bỏ chất bản -> rửa sạch, để ráo.

69.

Để giảm mùi tanh và làm sạch nhớt khi sơ chế cá, ta ngâm rửa cá với:

a)

tiêu, nước tương

b)

đường, nước mắm.

c)

muối, nước chanh

d)

bột ngọt, nước đá

70.

Món nào sau đây chế biến bằng phương pháp nóng khô

a)

Tôm chiên bột.

b)

Bò nhúng giấm

c)

Súp hải sản

d)

Gà tiềm thuốc bắc

71.

Để tạo độ chua ngọt cho món Gỏi, thêm

vào

a)

chanh, hạt nêm

b)

giảm, muối

c)

chanh, đường

d)

giấm, ớt

72.

Phù hợp trang trí theo hình khối, là nhóm thức ăn

a)

cơm chiên tỏi, xôi gấc

b)

cháo, cơm chiến tại

c)

phố bố, thủ ý,

d)

lấu, cà ri.

73.

Nổi tiếng, ngon, đặc trưng cho vùng miền là định nghĩa cho món

ăn nào?

a)

Đặc sản

.

b)

Ăn tiệc

c)

Ăn thông thường

d)

Ăn kiêng.

74.

Prôtêin trong riêu cua, đông tụ ở dạng nào

a)

Bông

b)

Mảng

c)

Keo đông đặc

.

d)

Keo không đông đặc

75.

Gluxit của thành tế bào gồm chủ yếu là

a)

Xenlulôzơ và prôtôpectin.

b)

Xenlulôzơ và gluccôzơ.

c)

Xenlulôzơ và lactôzơ.

d)

Xenlulôzơ và mantôzơ.

76.

Không tan trong nước, là tính chất của chất dinh dưỡng nào

?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm.

c)

Tinh bột, đường,

d)

Các vitamin.

77.

Tránh làm mất các chất dinh dưỡng trong quá trình sơ chế, kích thước thực phẩm nên

a)

vừa phải.

b)

thái nhuyễn.

c)

càng nhỏ càng tốt

d)

càng lớn càng tốt

78.

Có màu trắng hồng, là mở của

a)

Con ốc

b)

Con ếch

c)

Con bò

d)

con heo

79.

Thịt động vật thời sống, bảo quản bằng phương pháp nào

là an toàn

a)

Bảo quản bằng nước đường

b)

Bảo quản bằng nước giảm

c)

Bảo quản bằng nhiệt

d)

Bảo quản lạnh đông

80.

Bỏ vậy, vây, đuôi... Là một trong

các bước sơ chế

a)

Con chuột

b)

Thịt heo

c)

Cá lóc

d)

Lươn

81.

Ngâm nước chanh để không bị đen, là quá trình sơ chế của

a)

Trái chuối sống

b)

Trái khổ qua.

c)

Trái cà chua

d)

Trái dưa leo.

82.

Bánh bao được làm chín bằng phương pháp nào

a)

Vi sinh

b)

Nóng khô

c)

Cơ học

d)

Nóng ướt

83.

Chuột quay lu được làm chín bằng phương pháp

a)

Cơ học

b)

Nóng ướt

c)

Lạnh đông.

d)

Nóng khô

84.

Trang

trí theo hình tượng là dụng trang tri có tính nghệ thuật

a)

không thay đổi

b)

tăng dần

c)

giảm dẫn

d)

vừa tăng vừa giảm

85.

Khi chế biến các món ăn mặn và các loại bánh có vị béo,người miền Nam

thường dùng vị béo của

a)

sữa đậu nành

b)

nước ngọt

c)

nước cốt gà

d)

Nước cốt dừa

86.

Protein trong trứng luộc đồng tụ ở dạng

a)

mảng

b)

keo đông đặc

c)

bông

d)

riêu cua.

87.

Khi muối chua rau quả người ta thường cho thêm một chút đường để

a)

thúc đẩy quá trình lên men

b)

làm ngưng quá trình lên men

c)

phá hủy quá trình lên men

d)

hạn chế quá trình lên men

88.

Trong khẩu phần ăn, tỉ lệ dầu thực vật và mở động vật như thế nào sẽ tốt cho cơ

thể người dùng

a)

Dầu thực vật = mở động vật

b)

Mỡ động vật gấp 2 lần dầu thực vật,

c)

Dầu thực vật < mỡ động vật

d)

Dầu thực vật > mở động vật.

89.

Ngâm rửa thực

phẩm giàu vitamin B1 trong nước, nên để kích thước nguyên liệu

a)

nửa lớn, nửa nhỏ.

b)

vừa phải

c)

càng nhỏ càng tốt

d)

càng lớn càng tốt

90.

Mỡ của thịt bò có màu

a)

hơi vàng sáng

b)

hơi đỏ sáng

c)

hơi nâu sáng

d)

hơi xám sáng

91.

Nhiệt độ bảo quản lạnh đông phải

a)

cao hơn nhiệt độ nóng của dịch tế bào

b)

bằng với nhiệt độ nóng của dịch tế bào

c)

cao hơn nhiệt độ đồng băng của dịch tế bào.

d)

. thấp hơn nhiệt độ đóng băng của dịch tế bào

92.

Khi mổ gà, căn cứ vào yêu cầu nào để mổ phanh, mổ moi, rút xương?

a)

Yêu cầu màu sắc của từng món ăn.

b)

Yêu cầu số lượng của từng món

c)

B.Yêu cầu khối lượng của từng món ăn.

d)

Yêu cầu chế biến của từng món ăn

93.

Để nhanh, tiện dụng và dinh dưỡng ít bị tổn thất Ta dùng phương pháp làm tan

Giá (rã đông)

a)

bằng lò vi sóng

b)

trong không khí

c)

trong nước ngọt

d)

trong nước mắm

94.

Mắm cá lóc được chế biến bằng

a)

hơi nước

b)

nhiệt

c)

tác động cơ học

d)

vi sinh

95.

Giúp thịt nhanh mềm trong quá

trình đem nấu, nên thêm vào

a)

Ổi

b)

táo

c)

Dưa hấu

d)

Khóm

96.

Tiệc cướii là bữa tiệc được trang trí theo dạng

a)

Trang trí toàn cảnh, long trọng

b)

thang trí không theo hình tượng, qua loa

c)

trang trí đơn giản, không long trọng

d)

trang trí đơn giản, sơ sài

97.

thêm vào hỗn hợp nào sau dây, giúp miếng thịt nướng mềm, màu đẹp, thơm ngon

a)

muối, me.

b)

ớt, tiêu

c)

Chanh giấm

d)

Đường, mật ong

98.

Không nên ăn nhiều thức ăn được chế biến từ phương pháp quay, nướng, rán bị cháy khét vì

a)

sinh ra hợp chất acroleun gây bệnh ung thư.

b)

sinh ra hợp chất acroleon gây bệnh ung

c)

sinh ra hợp chất acrolean gây bệnh ung thư

d)

. sinh ra hợp chất acrolein gây bệnh ung thư

99.

Để tránh bị lại đường (hồi đường) khi làm caramen, nên cho thêm

a)

ít dầu ăn

b)

ít nước mắm

c)

ít nước tương

d)

ít nước cốt chanh

100.

Món gỏi xoài giòn ngon, nên lựa

a)

xoài chín héo, có vị ngọt

b)

xoài chín cây, có vị ngọt.

c)

xoài chín rục, có vị chua

d)

xoài sống già, có vị chua.

101.

Tôm khô ở món gỏi xoài, được sơ chế theo trình

a)

rửa sạch -> vớt ráo -> ngâm tôm khô

b)

vớt ráo -> rửa sạch -> ngâm tôm khô

c)

vớt ráo -> ngâm tôm khô -> rửa sạch

d)

. ngâm tôm khô -> rửa sạch - vớt ráo

102.

Chế biến món khoai tây lốc xoáy bằng phương pháp

a)

làm chín bằng hơi nước

b)

. làm chín không dùng chất béo

c)

làm chín bằng đun trong nước

d)

làm chín bằng chất béo

103.

Món gỏi xoài tôm khô, nguyên liệu phải có:

a)

su hào, bắp non, thịt bò

b)

xoài, củ cải đỏ, tôm khô

c)

bưởi, măng, mực khô.

d)

táo, củ cải trắng, thịt heo.

104.

Dĩa dùng để trình bày món ăn nào

a)

Chè đậu xanh

b)

Canh chua

c)

Cháo huyết

d)

Gỏi xoài.

105.

Khi cơ thể bị suy nhược, ta cần phải đi tiếp chất dinh dưỡng gì?

a)

Đạm

b)

Muối

c)

Đường

d)

Chất béo

106.

Các mô mỡ xuất hiện ở cơ thể người là do

a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Ăn nhiều hải sản.

c)

ăn nhiều trái cây

d)

ăn nhiều chất béo

107.

Để tăng phần hấp dẫn cho món chè đậu trắng, ta thêm vào

a)

sữa đậu nành

b)

sữa ông thọ

c)

sữa ong chúa

d)

nước cốt dừa

108.

Bảo quản thịt bò đã luộc chín, nên cho vào

a)

Lò nướng.

b)

Tủ bếp

c)

Lò vi sóng.

d)

Tủ lạnh.

109.

Nước màu, nước mắm, đường, bột ngọt, tiêu là nhóm gia vị nấu món nào?

a)

Xào

b)

Gỏi

c)

Súp

d)

Kho quẹt

110.

: Tô là dụng cụ để trình bày món

a)

Gỏi cuốn

b)

Cơm tấm

c)

Mì ý.

d)

Súp hải sản.

111.

Món gỏi thường ăn kèm với món nào

a)

Bánh in

b)

Bánh bía

c)

Bánh bò

d)

Bánh phồng tôm

112.

Món ăn khai vị là món nào sau đây

a)

Bánh plan

b)

Cơm chiên hải sản,

c)

Bò kho

d)

Chả giò

113.

Khi chế biến caramen để lót khuôn bánh flan, chúng ta nên dừng lại ở dạng

a)

caramen lon

b)

caramen lin

c)

caramen len

d)

caramen lan.

114.

Để cơ thể dễ hấp thụ Vitamin A, trong khẩu phần ăn nên có

a)

chất đạm kèm theo

b)

chất bột kèm theo

c)

chất đường kèm theo

d)

chất béo kèm theo

115.

Giúp cơ thể tự tổng hợp được Vitamin D dưới da, ta nên để

a)

ánh sáng đèn dầu chiếu vào da.

b)

ánh sáng mặt trời chiếu vào

c)

ảnh sáng đèn điện chiếu vào da.

d)

ảnh sáng đèn điện chiếu vào da.

116.

Khi nấu chè bắp, nên chọn:

a)

bắp non, cứng, hạt lép, thưa hạt, cầm nhẹ tay.

b)

bắp già, cứng, hạt lép, thưa hạt, cầm nhẹ

c)

bắp già, mềm, hạt lép, thưa hạt, cầm nặng tay.

d)

bắp tươi non, mềm, hạt mẩy, đều hạt, cảm nặng tay.

117.

Khoai tây, cà tím, chuối sống khi gọt vỏ, cắt thái để không bị thâm đen nên

a)

nước mắm có pha ít chanh

b)

nước sôi có pha ít chanh.

c)

nước tương có pha ít chanh

d)

nước lạnh có pha ít chanh

118.

Nguyên liệu chính để nấu chè bắp gồm có

a)

bắp, nước cốt dừa, hạt nêm

b)

bắp, nước chanh, đường

c)

bắp, nước cốt dừa,đường

d)

bắp, nước ngọt có ga, đường

119.

Để tạo độ sánh cho món súp nên dùng

a)

bột mì

b)

bột mè

c)

bột paking soda

d)

bột năng

120.

Chè đậu xanh được trình bày bằng dụng cụ là

a)

dĩa

b)

chảo

c)

nồi

d)

chén