wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第七课-课文3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

块,毛,分

【 kuài, máo, fēn】

a)

tệ,hào,xu

b)

hào,tệ,xu

c)

xu, tệ, hào

d)

tệ, xu, hào

2.

本 / Běn /

a)

sách

b)

cuốn,

c)

bút

d)

cây

3.

书 / shū/

a)

cây

b)

bút

c)

sách

d)

cuốn

4.

支 / zhī /

a)

vở

b)

bút

c)

sách

d)

cây

5.

笔 / bǐ /

a)

vở

b)

bút

c)

sách

d)

cây

6.

本子 / Běnzi /

a)

sách

b)

vở

c)

bút

d)

vợ

7.

苹果 / píngguǒ /

a)

táo

b)

nho

c)

d)

bưởi

8.

五十九块九毛八

【Wǔshíjiǔ kuài jiǔ máo bā】

a)

59 tệ 9 hào 3 xu

b)

59 tệ 9 hào 8 xu

c)

58 tệ 9 hào 8 xu

d)

95 tệ 8 hào 9 xu

9.

一瓶水六块四毛九

【Yī píng shui3 liù kuài sì máo jiǔ】

a)

một chai rượu

6 tệ 4 hào 9 xu

b)

một chai nước

9 tệ 4 hào 6 xu

c)

một chai bia

6 tệ 4 hào 9 xu

d)

một chai nước

6 tệ 4 hào 9 xu

10.

没有钱

【Méiyǒu qián】

a)

tiền đâu mà có

b)

có nhiều tiền

c)

Không có tiền

d)

nghèo lắm rùi

11.

一共多少人?

【Yīgòng duōshǎo rén】

a)

tổng cộng bao nhiêu người?

b)

tổng cộng bao nhiêu tiền?

c)

tổng cộng bao nhiêu cân?

d)

tổng cộng bao nhiêu cô giáo?

12.

我想买八本书

【Wǒ xiǎng mǎi bā běn shū】

a)

tôi muốn mua tám cuộn giấy

b)

tôi muốn mua ba cuốn sách

c)

tôi muốn mua tám cuốn sách

d)

tôi muốn mua tám cuốn vở

13.

两块零五分一瓶

【Liǎng kuài líng wǔ fēn yī píng】

a)

2 tệ 0 hào 5 xu một chai

b)

3 tệ 0 hào 5 xu một cây

c)

2 tệ 5 hào 0 xu một chai

d)

5 tệ 0 hào 2 xu một cuốn

14.

九块三毛八一支

【Jiǔ kuài sān máo bā yi4 zhī】

a)

9 tệ 1 hào 8 xu

3 cây

b)

8 tệ 3 hào 9 xu

1 cây

c)

9 tệ 3 hào 1 xu

cây

d)

9 tệ 3 hào 8 xu

1 cây

15.

我要一百二十八本书

【Wǒ yào yì bǎi èrshí bā běn shū】

a)

tôi cần 182 cuốn sách

b)

tôi cần 128 cuốn vở

c)

tôi cần 812 cuốn

d)

tôi cần 128 cuốn sách

16.

你们还学习别的吗?

【Nǐmen hái xuéxí bié de ma】

a)

các bạn còn học cái khác không?

b)

các bạn còn có cái khác không?

c)

các bạn còn nói cái khác không?

d)

các bạn còn nhìn cái khác không?

17.

我要八支笔和三个本子。

【Wǒ yào bā zhī bǐ hé sān gè běnzi.】

a)

Tôi muốn ba bút và tám cuốn sổ.

b)

Tôi muốn tám cuốn sổ và ba cây bút.

c)

Tôi muốn tám cái chổi và ba cuộn giấy.

d)

Tôi muốn tám cây bút và ba cuốn sổ.

18.

这本子多少钱?

【Zhè běnzi duōshǎo qián?】

a)

Cuốn sách này bao nhiêu tiền?

b)

Cuốn vở này bao nhiêu tiền?

c)

Cuộn giấy này bao nhiêu tiền?

d)

cây bút này bao nhiêu tiền?

19.

你要几瓶?

【Nǐ yào jǐ píng?】

a)

Bạn muốn bao nhiêu quả?

b)

Bạn muốn mấy cân?

c)

Bạn muốn mấy chai?

d)

Bạn muốn bao nhiêu cây?

20.

一共九百九十九块

【Yīgòng jiǔbǎi jiǔshíjiǔ kuài】

a)

tổng cộng là 999 hào

b)

tổng cộng là 969 tệ

c)

tổng cộng là 999 tệ

d)

tổng cộng là 666 xu