NEW
Font size
WorksheetsSỬ CUỐI KỲ II
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
1. Nền văn minh Văn Lang Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây?
A. Lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả
B. Các tỉnh miền núi và trung du phía Bắc
C. Lưu vực sông Hồng và sông Thu Bồn
D. Các tỉnh đồng bằng Nam Trung Bộ
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hóa
A. Sa Huỳnh.
B. Đông Sơn
C. Óc Eo
D. Đồng Nai
Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là
A. đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gồm.
B. làm là tàn đi biển, làm mục in, dệt vải.
đúc đồng, làm
đồ gốm, dệt vải.
D. đồng tàu, đánh cá, đồ gốm, đột vai
Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh
tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc
A. Kỹ thuật luyện kim (đỏ đồng) phát triển đến trình độ cao
B. Có công thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.
C. Có nhiều công thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,..
D.Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.
Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?
Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ.
B. Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm.
Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng sâu sắc.
D. Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét.
Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng Vương là
A. Văn Lang
B. Âu Lạc
C. Đại Việt
D. Đại Cồ Việt
Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là
Vua – lạc hầu, lạc tướng – lạc dân.
Vua – vương công, quý tộc – bồ chính.
Vua – lạc hầu, lạc tướng – bồ chính.
Hùng vương – lạc hầu, lạc tướng – tù trưởng.
Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu.
khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.
đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.
ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á.
Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
Trống đồng Ngọc Lũ.
Tượng Phật Đồng Dương.
Tượng vũ nữ Ap-sa-ra.
Tiền đồng Óc Eo.
10) Nét đặc sắc của phong tục tập quán của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là gì?
. Nghệ thuật điêu khắc, kỹ thuật luyện kim, kỹ thuật làm đồ gốm.
Tục ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình,...
Biết sử dụng các loại nhạc cụ như trống đồng, chiêng, cồng,...
Hoa văn trang trí trên đồ gốm, đồ đồng phản ánh sinh động cuộc sống.
Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ là
thờ thần Mặt Trời, người chết và người có công với cách mạng.
thờ thần sông, thần núi, người có công khai phá đất đai.
. sùng bái các hiện tượng tự nhiên, thần sông, thần núi.
thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc và những người có công.
Một số tục lệ ma chay cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang – Âu Lạc có nguồn gốc từ
tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biết ơn anh hùng dân tộc.
những ảnh hưởng của văn hoá Chăm-pa, Phù Nam.
những ảnh hưởng của Hin-đu giáo và Phật giáo.
sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc.
Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.
Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung
Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.
Nền văn minh Chăm-pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa
Phùng Nguyên.
Đồng Nai.
Sa Huỳnh.
Óc Eo.
Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính nào?
Dừa và Cau.
Trầu và Cau.
Chăm và Nam.
Việt và Chăm.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là
nông nghiệp, thủ công nghiệp.
nông nghiệp trồng lúa nước.
chăn nuôi, trồng lúa nước.
buôn bán bằng đường biển.
Nền văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì sau đây?
Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.
Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.
Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.
Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.
Nền văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với văn hóa Trung Hoa
Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với văn hóa Đại Việt
Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với văn hóa Phù Nam.
Thể chế chính trị tồn tại ở Vương quốc Chăm-pa là
chiếm hữu nô lệ.
C. chuyên chế cổ đại phương Đông.
B. dân chủ chủ nô.
D. quân chủ lập hiến phương Đông.
Công trình nào sau đây là thành tựu của văn minh Chăm-pa?
Thành Cổ Loa.
. Tháp Bà Pô Na-ga.
Cảng thị Óc Eo.
Tháp Phổ Minh
Thành tựu văn hóa nào của cư dân Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là Di sản văn
hoá thế giới?
Tháp Bánh Ít.
Tháp Bà Pô Na-ga (Po Naga).
Thánh địa Mỹ Sơn.
Phố Cổ Hội An.
Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Chăm-pa là kĩ thuật
làm đồ gốm và xây dựng đền tháp.
đúc đồng và kĩ thuật in
rèn sắt và làm thuốc súng.
đúc đồng và làm thuốc súng.
Ý nào sau đây đúng về đời sống vật chất của người Chăm-pa?
Sống trong những nếp nhà xây bằng gỗ hoặc gạch nung.
Trang phục chính là quần áo mỏng, nhẹ do duy trì tín ngưỡng phồn thực.
Bữa ăn hằng ngày thường chỉ có các loại hải sản mà ít có cơm, rau.
Cuộc sống của người dân Chăm-pa cực kì giàu có, sung túc.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
C. Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung.
D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ
25) Nền văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hóa nào?
A. Phù Nam.
B. Óc Eo.
Đồng Đậu.
D. Sa Huỳnh.
26) Các hoạt động kinh tế chính của cư dân Phù Nam là
A. sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, săn bắn và khai thác hải sản.
B. nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển.
C. thủ công nghiệp, buôn bán với các nước châu Âu và Nam Á.
D. thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển.
27) Xã hội Phù Nam bao gồm các tầng lớp chính nào?
A. Quý tộc, địa chủ, nông dân.
B. Quý tộc, bình dân, nô lệ.
C. Quý tộc, tăng lữ, nông dân, nô tì.
D. Thủ lĩnh quân sự, bình dân, nô tì.
28) Tập quán phổ biến của cư dân Phù Nam là
A. ở nhà sàn.
B. thờ thần Mặt Trời.
C. thờ thần Sông.
D. thờ cúng tổ tiên.
29) Loại hình tôn giáo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?
A. Hin-đu giáo và Phật giáo
B. Hồi giáo và Phật giáo.
C. Hin-đu giáo và Công giáo.
D. Nho giáo và Đạo giáo.
30) Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?
A. Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
B. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.
C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.
D. Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.
31) Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là
Di sản văn hóa thế giới?
A. Trống đồng Đông Sơn.
B. Phật viện Đông Dương.
C. Thánh địa Mỹ Sơn.
D. Đồng tiền cổ Óc Eo.
32) Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ cư dân Chăm-pa đã học hỏi thành tựu văn hóa nước ngoài để sáng tạo
và làm phong phú nền văn hóa dân tộc?
A. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa.
B. Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hoả táng người chết.
C. Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.
D. Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh.
33) Đâu là nhân tố hàng đầu đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?
A. Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.
B. Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.
C. Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.
D. Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.
34) Điểm giống nhau về tín ngưỡng của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là
A. theo tôn giáo Hin-đu và Phật giáo.
B. có tập tục ăn trầu và hoả táng người chết.
C. sùng bái tự nhiên và thờ cúng tổ tiên.
D. có nghệ thuật ca múa độc đáo và phát triển.
35) Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang – Âu Lạc và Chăm-pa là gì?
A. Làm nông trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.
B. Phát triển đánh bắt thuỷ hải sản và khai thác lâm sản.
C. Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài.
D. Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển.
36) Kinh tế của Vương quốc Phù Nam so với Văn Lang – Âu Lạc và Chăm-pa có điểm khác biệt nào?
A. Vương quốc giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á.
B. Ngoại thương đường biển phát triển mạnh mẽ.
C. Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á.
D. Thể chế chính trị là nhà nước quân chủ điển hình.
37) So với các quốc gia Văn Lang – Âu Lạc, kinh tế của quốc gia cổ Chăm-pa có điểm gì khác biệt?
A. Phát triển khai thác lâm thổ sản và xây dựng đền tháp.
B. Chủ yếu là nông nghiệp trồng lúa nước sử dụng sức kéo trâu bò
C. Chăn nuôi, làm các mặt hàng thủ công mỹ nghệ và đánh cá.
D. Đúc đồng, làm gốm, buôn bán đường biển phát triển mạnh.
38) Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung là gì?
A. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ.
B. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
C. Hình thành ở lưu vực các con sông.
D. Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.
39) Văn minh Đại Việt còn có tên gọi khác là
A. văn minh Việt cổ.
C. văn minh sông Hồng.
B. văn minh sông Mã.
D. văn minh Thăng Long.
40) Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh
thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
A. Thời kì Bắc thuộc.
B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).
C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
41) Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ sở hình thành của nền văn minh Đại Việt?
A. Kế thừa thành tựu của nền văn minh Chăm-pa và Phù Nam.
B. Quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
C. Nền độc lập, tự chủ và sự phát triển của quốc gia Đại Việt.
D. Sự ảnh hưởng của các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.
42) Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?
A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.
B. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây,...
C. Không tiếp thu văn minh phương Tây.
D. Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.
43) Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây
để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?
A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.
B. Bộ thủy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa thượng.
C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo,
D. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.
44) Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để
làm phong phủ nền văn minh Đại Việt?
A. Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống để điều.
B. Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.
C. Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc.
D. Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật.
45) Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh Đại Việt là
A. Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian
B. việc chia cả nước thành các đạo, phủ, châu/ huyện do vua trực tiếp quản lý.
C. tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.
D. các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.
46) Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều xây dựng bộ máy nhà nước theo thể chế nào?
A. Dân chủ chủ nô.
B. Dân chủ đại nghị.
C. Quân chủ lập hiến.
D. Quân chủ chuyên chế.
47) Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
A. Nhà Lê sơ.
B. Nhà Lý.
C. Nhà Trần.
D. Nhà Hồ.
48) Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là
A. Hình luật.
B. Hình thư.
C. Hồng Đức.
D. Gia Long.
49) Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới triều Lê sơ?
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
50) Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?
A. Hoàng triều luật lệ.
B. Quốc triều hình luật.
C. Hình luật.
D. Hình thư.
51) Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu trong lĩnh vực kinh tế Đại Việt (thế kỉ X đến giữa thế
kỉ XIX)?
A. Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.
B. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý.
C. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.
D. Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á.
52) Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
A. Lễ Tịch điền.
B. Lễ cúng cơm mới.
C. Lễ cầu mùa.
D. Lễ đâm trâu.
53) Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức “lễ Tịch điền” nhằm mục đích gì?
A. Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.
B. Khuyến khích khai khẩn đất hoang.
C. Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo để điều.
D. Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.
54) Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là
A. làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.
B. làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.
C. làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.
D. đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.
55) Cục Bách tác là tên gọi của
A. các xưởng thủ công của Nhà nước.
B. cơ quan quản lí việc đắp đê.
C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
D. cơ quan biên soạn lịch sử
56) Các quan xưởng được thành lập nhằm mục đích gì?
A. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.
B. Đúc tiền, làm gốm sứ, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.
C. Đúc tiền, vũ khí, làm tơ lụa, đồng hồ, may mũ áo cho vua quan.
D. Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, làm tranh sơn mài để xuất khẩu.
57) Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.
B. Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.
C. sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.
D. sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.
58) Câu nói nổi tiếng của Hưng Đạo vương “Phải khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc, đó là thượng
sách để giữ nước” đã thể hiện tư tưởng nào?
A. Trung quân ái quốc.
B. Tương thân tương ái.
C. Yêu nước thương dân.
D. Yêu chuộng hòa bình
59) Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?
A. Phật giáo.
B. Công giáo.
C. Nho giáo.
D. Đạo giáo.
60) Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt, vì Nho giáo
A. được đông đảo các tầng lớp nhân dân sùng mộ.
B. có nội dung đơn giản nên người dân dễ tiếp cận.
C. góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.
D. hòa quyện với các tín ngưỡng dân gian của người Việt.
61) Thành tựu về giáo dục, khoa cử của văn minh Đại Việt (thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX) là
A. xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, tuyển chọn quan lại.
B. tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình.
C. nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.
D. sử dụng chữ quốc ngữ làm chữ viết chính thức trong thi cử.
62) Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều
Lê sơ?
A. Đề cao giáo dục, khoa cử.
B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc
C. Phát triển các loại hình văn hóa dân gian.
D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.
63) Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?
A. Chữ Quốc ngữ.
B. Chữ Hán Việt.
C. Chữ La-tinh.
D. Chữ Nôm
64) Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa từ sự ra đời của chữ Nôm ở Đại Việt?
A. Cho thấy sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa bên ngoài của người Việt Nam.
B. Phản ánh ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
C. Cho thấy sự ảnh hưởng của Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
D. Phản ánh tính khép kín, biệt lập với văn hóa bên ngoài của văn minh Đại Việt.
65) Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của
A. sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt Nam.
B. ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
C. sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần.
D. ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
66) Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự phát triển của văn học Đại Việt thời phong kiến?
A. Văn học chữ Hán phát triển mạnh, đạt nhiều thành tựu rực rỡ.
B. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn học Ấn Độ (về: thể loại, ngữ liệu,...).
C. Văn học dân gian phản ánh tâm tư, tình cảm của các tầng lớp nhân dân.
D. Văn học chữ Nôm xuất hiện vào thế kỉ XIII và phát triển mạnh từ thế kỉ XV
67) Trong các thế kỉ XVI – XVIII, nền văn học nước ta tồn tại nhiều bộ phận phong phú, ngoại trừ
A. văn học chữ Hán.
B. văn học dân gian.
C. văn học chữ Nôm.
D. văn học chữ Quốc ngữ.
68) Bộ phận văn học rất phát triển ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XIX là
A. văn học chữ Hán.
B. văn học dân gian
C. văn học chữ Nôm.
D. văn học chữ Quốc ngữ.
69) Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt?
A. Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.
B. Tôn trọng giá trị văn hoá truyền thống.
C. Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề.
D. Thờ thần Mặt Trời và thần Sáng tạo.
70) Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (...), hoàn thiện câu sau đây: Nền văn minh Đại Việt là nền
văn minh ... và văn hóa làng xã.
A. nông nghiệp độc canh cây lúa.
B. hướng biển.
C. nông nghiệp lúa nước.
D. thương nghiệp.
