wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

su hk2

Total questions: 133

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả cách mạng 1945 là gì?

a)

A. Thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.

b)

B. Thành lập chính phủ chính thức và thông qua hiến pháp mới.

c)

C. Quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.

d)

D. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.

2.

Câu 2. Ngày 23-9-1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì dưới đây?

a)

A. Pháp mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam kỳ.

b)

B. Pháp chính thức xâm lược Việt Nam lần thứ hai.

c)

C. Pháp đánh chiếm một số vị trí quan trọng ở Nam bộ. 

d)

D. Pháp tấn công đoàn mít tinh mừng ngày Độc lập ở Sài Gòn.                

3.

Câu 3. Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám, Đảng Chính phủ và Chủ Tịch Hồ Chí Minh đã có biện pháp gì dưới đây?

a)

A. Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.

b)

B. Cấm dùng gạo, ngô để nấu rượu.

c)

C. Nhường cơm sẻ áo, hủ gạo cứu đói.

d)

D. Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo.

4.

Câu 4. Tháng 1-1946 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì dưới đây của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà?

a)

A. Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên.

b)

B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khoá I.

c)

C. Việt Nam và Pháp kí Hiệp định Sơ bộ.

d)

D. Quốc hội đồng ý lưu hành đồng tiền Việt Nam.

5.

Câu 5.  Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau cách mạng tháng Tám Đảng,  Chính phủ đã có chủ trương gì dưới đây?

a)

A. “Quỹ độc lập”

b)

B. “Ngày đồng tâm”.

c)

C. “Tăng gia sản xuất”.  

d)

D. “Không một tấc đất bỏ hoang”.

6.

Câu 6. Ngày 8/9/1945  Chủ Tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh gì dưới đây?

a)

A. Thành lập Nha Cảnh sát

b)

B. Thành lập Nha An Ninh

c)

C. Thành lập Nha Bình dân học vụ

d)

D. Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam

7.

Câu 7.  Nội dung cơ bản của bản Tạm ước Việt – Pháp (14-9-1946) là:

a)

A. Ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

b)

B. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị.

c)

C. Ta nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế - văn hoá ở Việt Nam.

d)

D. Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ tự trị nằm trong  khối Liên Hiệp Pháp.

8.

Câu 8. Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau tháng Tám-1945 ở nước ta là:

a)

A.Nhân dân sẵn sàng bảo vệ thành quả cách mạng.

b)

B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển.

c)

C. Phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở các nước thuộc địa phụ thuộc.

d)

D. Nhân dân ta giành chính quyền, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, Bác Hồ.

9.

Câu 9. Để giải quyết nạn đói mang tính chiến lược lâu dài, biện pháp nào dưới đây là cơ bản nhất?

a)

A. Phát động ngày đồng tâm.

b)

B. Kêu gọi sự cứu trợ từ bên ngoài.

c)

C. Chia lại ruộng công cho dân nghèo.

d)

D. Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm.

10.

Câu 10: Lực lượng nào dưới đây đã dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?

a)

A. Đế quốc Mĩ.

b)

B.Phát xít Nhật.

c)

C. Thực dân Anh.

d)

D. Quân Trung Hoa Dân quốc.

11.

Câu 11.  Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định sơ bộ (6-3-1946)?

a)

A. Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

b)

B. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam

c)

C. Ta đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Trung Hoa Dân Quốc.

d)

D. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

12.

Câu 12. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội Đồng minh nào vào Việt Nam để làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật?

a)

A. Quân Anh và Mĩ.

b)

B. Quân Anh và Pháp.

c)

C. Quân Anh và Trung Hoa dân quốc.

d)

D. Quân Mĩ và Trung Hoa dân quốc.

13.

Câu 1. “Cứ mười ngày nhịn ăn một bữa, mỗi tháng nhịn ăn ba bữa, đem gạo đó (mỗi bữa một bơ) để cứu dân nghèo” là câu nói của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh.     

b)

B. Phạm Văn Đồng.

c)

C. Trường Chinh.

d)

D. Tôn Đức Thắng.

14.

Câu 2.  Khó khăn lớn nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?

a)

A. Ngoại xâm và nội phản.

b)

B. Hơn 90% dân số mù chữ.

c)

C. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng

d)

D. Nạn đói đe doạ nghiêm trọng cuộc sống của nhân dân ta.

15.

Câu 3. Sự kiện chủ yếu nào dưới đây diễn ra trong năm 1946 đã đánh dấu củng cốnền móng cho chế độ mới?

a)

A.Thành lập quân đội Quốc gia.

b)

B. Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.

c)

C. Thành lập Ủy ban hành chính các cấp.

d)

D. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước.

16.

Câu 4. Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau cách mạng thánh Tám năm 1945 là gì?

a)

A. bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở Việt Nam.

b)

B. đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam.

c)

C. mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam.

d)

D. Chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam.

17.

Câu 5. Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã chứng tỏ điều gì?

a)

A. sự nhân nhượng của lực lượng cách mạng.

b)

B. sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.

c)

C. sự thoả hiệp của Pháp đối với Chính phủ ta.

d)

D. Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và Chính phủ.

18.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?

a)

A. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

b)

B. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

c)

C. Việt Nam thuận cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tưởng và rút dần trong 5 năm.

d)

D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

19.

Câu 7. Khó khăn cơ bản nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Các tổ chức phản cách mạng trong nước ngóc dậy chống phá cách mạng.

b)

B. Nạn đói, nạn dốt đang đe doạ nghiêm trọng.

c)

C. Ngoại xâm và nội phản.

d)

D. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng.

20.

Câu 8. Sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra cho nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946 là gì?  

a)

A. Nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.         

b)

B. Hòa với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc.

c)

C. Hòa với Pháp và Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng.

d)

D. Nhân nhượng với quân Trung Hoa Dân quốc.

21.

Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây làm cho Hội nghị Phông-ten-nơ-blô (Pháp) không có kết quả?

a)

A. Pháp âm mưu kéo dài thêm chiến tranh xâm lược nước ta.

b)

B. Thời gian đàm phán ngắn.

c)

C. Ta chưa nhận được sự đồng tình ủng hộ của bạn bè quốc tế.

d)

D. Pháp quyết tâm cướp nước ta một lần nữa.

22.

Câu 10. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa chủ yếu của cuộc Tổng tuyển cử ngàỵ 6-1-1946.

a)

A. Nâng cao uy tín của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa.

b)

B. Khơi dậy tinh thần yêu nước, làm chủ đất nước của nhân dân.

c)

C. Đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”.

d)

D. Giáng một đòn vào âm mưu xuyên tạc, chia rẽ của kẻ thù đối với chế độ mới.

23.

Câu 11.Đảng và chính phủ đã thực hiện chính sách đối ngoại mềm dẻo sau cách mạng tháng Tám vì lí do nào dưới đây?

a)

A. Kẻ thù còn mạnh, chống phá chính quyền cách mạng .

b)

B. Pháp được sự giúp đỡ và hậu thuẫn của quân Anh.

c)

C. Chính quyền còn non trẻ, không thể đối phó với nhiều kẻ thù.

d)

D.Trung Hoa Dân quốc dùng tay sai để chống phá cách mạng.

24.

Câu 12. Sự kiện nào dưới đây đã buộc chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chuyển từ đánh Pháp sang hòa hoãn nhân nhượng với Pháp?

a)

A. Vì Pháp được Anh hậu thuẫn.

b)

B. Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.

c)

C. Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

d)

D. Vì Pháp và Trung Hoa Dân quốc kí Hiệp ước Hoa-Pháp.

25.

Câu 1. Sắp  xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Tổng tuyển cử bầu Quốc Hội

2. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với Pháp bản Tạm ước.

3. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký với Pháp bản Hiệp định Sơ bộ.

a)

A. 2,1,3.

b)

B. 1,3,2.

c)

C. 3,1,2.

d)

D. 2,3,1.

26.

Câu 2: Hình ảnh dưới đây thể hiện truyền thống gì của nhân dân ta?

a)

A. Tương thân tương ái.

b)

B. Đoàn kết toàn dân.

c)

C. Vì ngày mai phát triển.

d)

D. Truyền thống yêu nước.

27.

Câu 3. Hình ảnh đoàn quân “Nam tiến” năm 1945 thể hiện tinh thần gì của các thế hệ thanh niên Việt Nam?

a)

A. Yêu nước.

b)

B. Tương thân tương ái.

c)

C. Đoàn kết.

d)

D. Xung kích.

28.

Câu 4. Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 được Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí kết với Pháp vì lí do chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Tránh đụng độ với nhiều kẻ thù trong cùng một thời gian.

b)

B. Để nhanh chóng gạt 20 vạn quân Tưởng về nước.

c)

C. Tranh thủ thời gian hoà hoãn để phát triển lực lượng.

d)

D. Có thời gian chuyển các cơ quan đầu não đến nơi an toàn .

29.

Câu 5. Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946đãthể hiện

a)

A.sự nhượng bộ của ta trong việc phân hoá kẻ thù.

b)

B. sự thoả hiệp của Đảng ta và chính phủ ta.

c)

C. sự hạn chế trong lãnh đạo của ta.

d)

D. vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.

30.

Câu 6. Mục đích của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí với Pháp bản Tạm ước ngày 14 – 9- 1946 là

a)

A. loại trừ một vạn quân Anh ra khỏi miền Nam.

b)

B.tỏ thiện chí của ta và kéo dài thời gian để xây dựng lực lượng.

c)

C. tạo không  khí hòa dịu để tiếp tục đàm phán tại Phôngtennơblô.

d)

D. đuổi 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi miền Nam.

31.

Câu 7.Nhiệm vụ cơ bản nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa cần thực hiện sau Cách mạng tháng Tám là gì?

a)

A. Giải quyết nạn đói.

b)

B. Giải quyết nạn dốt.

c)

C. Giải quyết khó khăn về tài chính.

d)

D. Xây dựng chính quyền cách mạng.

32.

Câu 8. Hiệp ước Hoa-Pháp (28-2-1946) được kí kết đã đặt Việt Nam trước những thách thức nào?

a)

A. Nguy cơ đối đầu với quân Trung Hoa Dân quốc.

b)

B. Buộc phải cầm súng khi Pháp đưa quân ra miền Bắc.

c)

C. Kẻ thù cấu kết với nhau chống phá chính quyền cách mạng.

d)

D. Cùng một lúc phải đối phó với Pháp và Trung Hoa Dân quốc.

33.

Câu 9. Hiệp ước Hoa-Pháp (28-2-1946) được kí kết buộc Việt Nam phải lựa chọn

a)

A. Đánh Pháp .

b)

B. Hòa với Pháp.

c)

C. Đánh Trung Hoa Dân quốc.

d)

D. Hòa Trung Hoa Dân quốc.

34.

Câu 10. Đảng và Chính phủ đã chọn giải pháp "Hoà để tiến" nhằm mục đích gì dưới đây?

a)

A. Xây dựng, củng cố chính quyền mới

b)

B. Chuẩn bị cơ sở vật chất xây dựng đất nước.

c)

C. Đẩy quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi nước ta.  

d)

D. Kéo dài thời gian hòa hoãn để chuẩn bị lực lượng.

35.

Câu 11: Mục đích của Đảng, Chính phủ khi kêu gọi đồng bào thực hiện “tuần lễ vàng”, “quỹ độc lập” là gì?

a)

A. Để hỗ trợ giải quyết nạn đói.

b)

B. Quyên góp tiền để xây dựng đất nước.

c)

C. Quyên góp vàng để xây dựng đất nước.

d)

D. Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

36.

Câu 12: Mục đích của Đảng và Chính phủ khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), Tạm ước (14-9-1946) là gì?

a)

A. Tập trung vào kẻ thù chính.

b)

B. Tránh cùng lúc đối đầu với nhiều kẻ thù.

c)

C. Có thêm thời gian để xây dựng và củng cố lực lượng.

d)

D. Hạn chế việc Pháp và Trung Hoa Dân quốc câu kết với nhau.

37.

***Câu 1: Biện pháp cơ bản nào dưới đây của Chính phủ đã kịp thời giải quyết khó khăn về tài chính nước ta sau cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Phát động phong trào “Tuần lễ vàng”.

b)

B. Kí sắc lệnh ban hành tiền Việt Nam.

c)

C. Quyết định lưu hành tiền Việt Nam.

d)

D. Quyết định thành lập Ngân hàng Việt Nam.

38.

Câu 2. Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) cho cách mạng Việt Nam hiện nay?

a)

A. Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.

b)

B. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

C. Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

d)

D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

39.

Câu 3: Bài học chủ yếu nào dưới đây được rút ra từ kết quả của Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

a)

A. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.

b)

B. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

C. Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

d)

D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

40.

Câu 4. Chủ trương nhân nhượng một số quyền lợi cho Trung Hoa Dân quốc (từ 9-1945 đến trước 6-3-1946) của Đảng đã để lại bài học gì cho cách mạng Việt Nam?

a)

A. Mở rộng quan hệ quốc tế.

b)

B. Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.

c)

C. Kết hợp đấu tranh kinh tế với chính trị.

d)

D. Kết hợp đấu tranh chính trị với quân sự.

41.

Câu 5: Bài học cơ bản nào được rút ra từ kết quả việc giải quyết nạn đói sau Cách mạng tháng Tám 1945 của Đảng?

a)

A. Đầu tư phát triển nông nghiệp.

b)

B. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất.

c)

C. Triệt để thực hành tiết kiệm.

d)

D. Xây dựng hệ thống thủy lợi.

42.

Câu 6. Bài học cơ bản nào cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam được rút ra từ quá trình đàm phán kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

a)

A. Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

b)

B. Đa phương hóa các mối quan hệ.

c)

C. Kiên trì trong đấu tranh ngoại giao.

d)

D. Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

43.

Câu 7. Bài học kinh nghiệm từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng ta vận dụng như thế nào trong chính sách đối ngoại hiện nay?

a)

A. Lợi dụng sự ủng hộ của các tổ chức quốc tế.

b)

B. Kiên trì trong đấu tranh bảo vệ lợi ích quốc gia.

c)

C. Sự đồng thuận trong việc giải quyết tranh chấp.

d)

D. Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

44.

Câu 8: Yếu tố cơ bản nào sau đây đã đưa cách mạng Việt Nam vượt qua khó khăn sau Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Tinh thần đoàn kết toàn dân.

b)

B. Sự ủng hộ của bạn bè quốc tế.

c)

C. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

d)

D. Truyền thống yêu nước của dân tộc.

45.

Câu 9: Bài học chủ yếu trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng ta vận dụng như thế nào trong kí kết Hiệp định Giơnevơ (21-7-1954)?

a)

A. Phân hóa và cô lập kẻ thù.

b)

B. Giành thắng lợi từng bước.

c)

C. Không vi phạm chủ quyền đất nước.

d)

D. Tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của quốc gia.

46.

Câu 1. Bước vào Đông Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp – Mĩ là

a)

A. giành một thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

b)

B. giành lấy một thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

c)

C. giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.

d)

D. giành thắng lợi quân sự để nâng cao vị thế của nước Pháp trên thế giới.

47.

Câu 2. Trước tình thế sa lầy và thất bại của Pháp ở Đông Dương, thái độ của Mĩ đối với cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương như thế nào?

a)

A. Chuẩn bị can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

b)

B. Bắt đầu can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.

c)

C. Can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương.

d)

D. Không can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.

48.

Câu 3. Từ thu – đông 1953, Nava tập trung quân ở khu vực nào?

a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Thượng Lào.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

49.

Câu 4. Tình hình thực dân Pháp sau 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam như thế nào?

a)

A. Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.

b)

B. Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.

c)

C. Thiệt hại ngày càng lớn, lâm vào thế bị động về chiến lược.

d)

D. Hành lang Đông – Tây bị chọc thủng.

50.

Câu 5. Nội  dung chủ yếu trong bước thứ nhất của kế hoạch Nava là gì?

a)

A. Phòng ngự chiến lược ở miền Nam, tấn công chiến lược ở miền Bắc.

b)

B. Tấn công chiến lược ở hai miền Bắc - Nam.

c)

C. Phòng ngự chiến lược ở miền Bắc, tấn công chiến lược ở miền Nam.

d)

D. Phòng ngự chiến lược ở hai miền Bắc - Nam.

51.

Câu 6.Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong đông - xuân 1953 - 1954?

a)

A. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng, kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

B.Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.

c)

C. Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán, kết thúc chiến tranh.

d)

D. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong đông - xuân 1953-1954, buộc Pháp phải đàm phán kết thúc chiến tranh.

52.

Câu 7. Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 của ta thắng lợi đã buộc địch phải phân tán lực lượng ở nhũng cứ điểm nào?

a)

A. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông phabang.

b)

B. Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông phabang.

c)

C. Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, sầm Nưa.

d)

D. Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Luông phabang.

53.

Câu 8. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ?

a)

A. Đập tan kế hoạch Nava và mọi ý đồ của Pháp – Mỹ.

b)

B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.

c)

C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương.

d)

D. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trên phạm vi cả nước. 

54.

Câu 9. Cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp (1945 - 1954) được kết thúc bằng sự kiện nào?

a)

A. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

b)

B. Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.

c)

C. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết (21 - 7 - 1954).

d)

D. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.

55.

Câu 10. Thắng lợi nào dưới đây đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp?

a)

A. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.

b)

B. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954.

c)

C. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết.

d)

D. Chiến thắng Bắc Tây Nguyên tháng 2 - 1954.

56.

Câu 11.Chính phủ Pháp cử tướng Nava sang Đông Dương đảm nhiệm chức vụ gì?

a)

A. Chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương.

b)

B. Cao ủy Pháp ở Đông Dương.

c)

C. Tổng chỉ huy quân đội viễn chinh Pháp ở Đông Dương.

d)

D. Tổng chỉ huy quân đội viễn chinh Mĩ ở Đông Dương.

57.

Câu 12. Từ ngày 13 đến ngày 17-3-1954, quân ta tiến công, tiêu diệt địch ở

a)

A. cụm cứ điểm Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc.

b)

B. các cứ điểm phía đông phân khu Trung tâm.

c)

C. đồng loạt tiến công phân khu Trung tâm.

d)

D. đồng loạt tiến công phân khu Nam.

58.

Câu 13. Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ nhằm mục tiêu là

a)

A. tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.

b)

B. tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Hạ Lào.

c)

C. tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Thượng Lào.

d)

D. tiêu diệt sinh lực địch, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.

59.

Câu 14. Nava xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương, gồm

a)

A. 2 phân khu, 48 cứ điểm. 

b)

B. 3 phân khu, 49 cứ điểm.

c)

C. 4 phân khu, 50 cứ điểm.

d)

  D. 5 phân khu, 47 cứ điểm.

60.

Câu 15. Thắng lợi quân sự nào đã làm cho kế hoạch Nava bị phá sản?

a)

A. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).

b)

B. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân (1953-1954).

c)

C. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông (1947).

d)

D. Chiến dịch Biên Giới thu – đông (1950).

61.

Câu 16. Hội nghị ngoại trưởng bốn nước nào họp ở Béclin đã thỏa thuận về việc triệu tập một hội nghị quốc tế ở Giơnevơ để giải quyết vấn đề Triều Tiên và lập lại hòa bình ở Đong Dương?

a)

A. Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp.

b)

B. Liên Xô, Mĩ, Anh, Trung Quốc.

c)

C. Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc. 

d)

B. Liên Xô, Mĩ, Anh, Ấn Độ.

62.

Câu 17. Theo nội dung của Hiệp định Giơnevơ thì quốc gia nào không có vùng tập kết.

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Campuchia.

c)

C. Lào.

d)

D. Việt Nam và Campuchia.

63.

Câu 18. Hiệp định Ginevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận các quyền gì cho các nước Đông Dương?

a)

A. Quyền được hưởng độc lập, tự do.

b)

B. Các quyền dân tộc cơ bản.

c)

C. Quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do.

d)

D. Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời.

64.

Câu 19. Tại sao Pháp lại chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Giơnevo?

a)

A. Do sức ép của Liên Xô.

b)

B. Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang.

c)

C. Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ.

d)

D. Dư luận nhân dân thế giới phản đối.

65.

Câu 20. Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) là

a)

A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

B. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.

c)

C. căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.

d)

D. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.

66.

Câu 21. Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Giơnevo năm 1954 là

a)

A. các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.

b)

B. các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

c)

C. hiệp định cấm đưa quân đội và vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương.

d)

D. các nước tham dự cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.

67.

Câu 22. Vì sao tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ trở thành trung tâm của kế hoạch Nava?

a)

A. Điện Biên Phủ có vị trí chiến lược quan trọng.

b)

B. Điện Biên Phủ được Pháp chiếm từ lâu.

c)

C. Điện Biên Phủ ngay từ đầu là trọng tâm của kế hoạch Nava.

d)

D. Điện Biên Phủ gần nơi đóng quân chủ lực của Pháp.

68.

Câu 23. Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt trận nào?

a)

A. Chính trị

b)

B. Quân sự

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Văn hóa.

69.

Câu 26: Hạn chế của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương đối với Việt Nam là

a)

A. chưa giải phóng được vùng nào ở nước ta.

b)

B. mới giải phóng được miền Bắc.

c)

C. chỉ giải phóng được miền Nam.

d)

D. chỉ giải phóng được vùng Tây Bắc.

70.

Câu 27: Hội nghị Giơnevơ được triệu tập trong bối cảnh quốc tế như thế nào?

a)

A. Xu thế của thế giới là giải quyết các vấn đề tranh chấp bằng thương lượng.

b)

B. Xu thế của thế giới là giải quyết các vấn đề tranh chấp bằng quân sự.

c)

C. Quan hệ Xô – Mỹ đã chuyển sang đối thoại.

d)

D. Xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ.

71.

Câu 28: Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) là

a)

A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

B. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.

c)

C. căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.

d)

D.tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.

72.

Câu 29. Tại sao cuộc đấu tranh trên bàn hội nghị Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương diễn ra gay gắt và phức tạp?

a)

A. Do lập trường ngoan cố của Pháp.

b)

B. Do lập trường ngoan cố của Pháp – Mĩ.

c)

C. Do lập trường ngoan cố của Mĩ.

d)

D. Do tình hình thế giới diễn ra căng thẳng. 

73.

Câu 30: Tác động của Hiệp định Giơnevơ đối với cách mạng Việt Nam là

a)

A. Pháp buộc phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút hết quân đội về nước.

b)

B. Mĩ không còn can thiệp vào Việt Nam.

c)

C. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.

d)

D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trong cả nướcs. 

74.

Câu 31: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) của nhân dân ta là sự kết hợp giữa mặt trận

a)

A. quân sự với chính trị.

b)

B. quân sự với kinh tế.

c)

C. kinh tế với ngoại giao.

d)

D. kinh tế với chính trị.

75.

Câu 32. Tác động của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân (1953 – 1954) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

A. cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.

b)

B. cuộc đấu tranh quân sự của ta giành thắng lợi.

c)

C. cuộc đấu tranh quân sự và ngoại giao của ta giành thắng lợi.

d)

D.miền Bắc tiến lên làm cách mạng xã hội chủ nghĩa.

76.

Câu 33. Chiến thắng nào sau đây có ý nghĩa làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương (1945 – 1954)

a)

A. Chiến thắng Việt Bắc (1947). 

b)

B. Chiến thắng Biên Giới (1950).

c)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954).

d)

   D. Chiến thắng Hòa Bình (1951 – 1952).

77.

Câu 34. Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972 là

a)

A. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải ký kết các hiệp định với ta.  

b)

B. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải rút quân về nước.

c)

C. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải kết thúc cuộc chiến tranh.

d)

D. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.  

78.

Câu 35. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương với Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam được ký kết trong bối cảnh quốc tế giống nhau như thế nào?

a)

A. Cục diện chiến tranh lạnh đang tồn tại.

b)

B. Xu thế toàn cầu hóa.

c)

C. Xô – Mĩ đối đầu căng thẳng.  

d)

D. Chủ nghĩa thực dân mới sụp đổ hoàn toàn. 

79.

Câu 36.Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch Nava năm 1953 là

a)

A. kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

B. bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra.

c)

D. phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.

d)

C. muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.

80.

Câu 37.Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là

a)

A. không vi phạm chủ quyền dân tộc.

b)

B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.

c)

C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.

d)

D. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.

81.

Câu 38. Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ (1954) giống với những nước nào dưới đây

a)

A.  Đức và Triều Tiên.

b)

B. Đức và Nhật Bản.

c)

C. Triều Tiên và Nhật Bản.

d)

D. Trung Quốc và Triều Tiên.

82.

Câu 39. Cho bảng dữ liệu dưới đây:

...

Nối Sự kiện (cột 1,2,3) với Ý nghĩa (cột a, b, c) cho đúng.

a)

A. 1a - 2b - 3c.

b)

B. 1a - 2c - 3b.

c)

C. 1c - 2a - 3b.

d)

D. 1b - 2c - 3a.

83.

Câu 40. Hình ảnh dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

A. Biểu tượng chiến thắng Điện Biên Phủ.

b)

B. Tinh thần quyết chiến quyết thắng trong chiến dịch Điện Biên Phủ.

c)

C. Chiến dịch Điện Biên Phủ bắt đầu.

d)

D. Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 toàn thắng.

84.

Câu 41: Cho các sự kiện:

1) Quân ta tiến công tiêu diệt cụm cứ điểm Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc.

2) Hiệp định Giơnevơ được ký kết.

3) Chính phủ Pháp cử tướng Nava sang làm Tổng chỉ huy quân đội ở Đông Dương.

4) Liên quân Lào – Việt tiến công địch ở Trung Lào, uy hiếp Xavanakhet và căn cứ Xênô.

Hãy sắp xếp các sự kiện đúng theo thứ tự thời gian

a)

A. 3,4,1,2

b)

B. 1,2,3,4 

c)

C. 2,1,4,3 

d)

D. 4,2,3,1

85.

Câu 42. Thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam đã tác động như thế nào đến các nước ở châu Á, châu Phi và Mĩlatinh?

a)

A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc.

b)

B. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào hòa bình.

c)

C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào dân chủ.

d)

D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào không liên kết.

86.

Câu 43. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) đã tác động như thế nào đến tình hình miền Bắc nước ta?

a)

A. Miền Bắc được giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Miền Bắc trở thành hậu phương của cách mạng cả nước.

c)

C. Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, trở thành hậu phương của miền Nam.

d)

D. Miền Bắc hoàn thành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

87.

Câu 44. Hiệp định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1975 về nội dung có điểm nào giống nhau quan trọng nhất

a)

A. Đều công nhận các quyền dân tộc cơ bản

b)

B. Đều qui định ngừng bắn, lập lại hòa bình.

c)

C. Đều qui định quân đội nước ngoài phải rút khỏi nước ta.

d)

D. Đều qui định Ủy ban quốc tế giám sát việc thi hành hiệp định.

88.

Câu 45. Ngày 8 - 5 - 1954, phái đoàn Chính phủ ta do Phó thủ tướng, kiêm Bộ trưởng Ngoại giao Phạm Văn Đồng dẫn đầu bước vào tham dự Hội nghị Giơnevơ với tư cách nào?

a)

A. đại diện cho một dân tộc chiến thắng.

b)

B. đại diện cho ba dân tộc Việt Nam, Lào, Campuchia.

c)

C. đại diện cho các lực lượng yêu chuộng hòa bình.

d)

D. đại diện cho các nước thuộc địa của thực dân Pháp.

89.

Câu 1. Âm mưu của Mĩ và chính quyền Sài Gòn sau Hiệp định Pari năm 1973 là

a)

A. biến miền Nam thành quốc gia tự trị.

b)

B. phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh.

c)

C. chuẩn bị đánh chiếm vùng giải phóng.

d)

D. phá hoại miền bắc.

90.

Câu 2. Hành động của Mĩ ở miền Nam sau Hiệp định Pari 1973 là

a)

A. rút hết quân đội và cố vấn quân sự khỏi miền Nam.

b)

B. giữ lại 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

c)

C. Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.

d)

D. Thỏa hiệp với Liên Xô, Trung Quốc gây khó khăn cho ta.

91.

Câu 3. Hành động phá hoại Hiệp định Pari 1973 của chính quyền Sài Gòn là

a)

A. mở các cuộc hành quân “ bình định – lấn chiếm” vùng giải phóng.

b)

B. tổ chức những cuộc hành quân tìm diệt, đánh vào căn cứ của ta.

c)

C. đàn áp, khủng bố những hoạt động yêu nước của nhân dân miền Nam.

d)

D. không tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt.

92.

Câu 4. Để phá hoại Hiệp định Pari 1973, chính quyền Sài Gòn đã tiến hành chiến dịch

a)

A. “ trả đũa ồ ạt”.

b)

B. “ tìm diệt và bình định”.

c)

C. “ tràn ngập lãnh thổ”.

d)

D. “ bình định lấn chiếm”.

93.

Câu 5. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là

a)

A. chính quyền Sài Gòn.

b)

B. Mĩ và đồng minh của Mĩ.

c)

C. đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

d)

D. đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.

94.

Câu 6. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là

a)

A. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari.

c)

C. xây dựng và củng cố vùng giải phóng.

d)

D. thực hiện triệt để “ người cày có ruộng”.

95.

Câu 7. Cuối 1974 đầu 1975 ta mở hoạt động quân sự ở Nam Bộ với trọng tâm là ở

a)

A. Xuân Lộc và Long Khánh.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Ninh và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Phan Rang và Ninh Thuận.

96.

Câu 8. Từ sau Hiệp định Pari,Nhân dân miền Nam đẩy mạnh phong trào đấu tranh chính trị với mục tiêu

a)

A. đòi Mĩ rút quân về nước, thi hành các quyền tự do dân chủ.

b)

B. đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ.

c)

C. đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.

d)

D. đòi các quyền tự do dân chủ, đòi Mĩ rút về nước, chống đàn áp, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.

97.

Câu 9. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là

a)

A. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.

b)

B. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

c)

C. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

d)

D. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.

98.

Câu 10. Hướng tiến công chủ yếu của ta trong năm 1975 là

a)

A. Quảng Trị.

b)

B. Huế.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

99.

Câu 11. Sự kiện lịch sử diễn ra lúc 11h30 phút ngày 30 – 04 – 1975 là

a)

A. quân ta nổ súng bắt đầu mở chiến dịch Hồ Chí Minh.

b)

B. tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức.

c)

C. xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.

d)

D. lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.

100.

Câu 12. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng là

a)

A. Cà Mau.

b)

B. Rạch Giá.

c)

C. Châu Đốc.

d)

D. Bạc Liêu.

101.

Câu 1. Hoàn cảnh lịch sử tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam kể từ đầu năm 1973 là

a)

A. Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền bắc.

b)

B. Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta.

c)

C. Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào

d)

D. vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh.

102.

Câu 2. Thực chất hành động phá hoại Hiệp đinh Pari của chính quyền Sài Gòn là

a)

A. củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.

b)

B. hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào.

c)

C. thực hiện chiến lược phòng ngự “ quét và giữ”.

d)

D. tiếp tục chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn.

103.

Câu 3. Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối 1974 đầu 1975 của ta là

a)

A. giải phóng toàn tỉnh Bến Tre.

b)

B. giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa.

c)

C. giải phóng đường số 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long.

d)

D. giải phóng Xuân Lộc và toàn tỉnh Phước Long.

104.

Câu 4. Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào?

a)

A. Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu.

b)

B. Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.

c)

C. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta.

d)

D. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực.

105.

Câu 5. Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại ở thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”. Đó là thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam ?

a)

A. Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945 và khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

b)

B. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954).

c)

C. Thắng lợi trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

D. Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975).

106.

Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của chiến thắng Phước Long (06 – 01 – 1975)

a)

A. Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.

b)

B. Chứng tỏ sụ suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.

c)

C. Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

D. Củng cố quyết tâm của Đảng ta trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.

107.

Câu 7. Nội dung nào sau đây không phải là lí do để Hội nghị ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 (7 – 1973) khẳng định phải tiếp tục con đường bạo lực cách mạng?

a)

A. Chính quyền và quân đội Sài Gòn mở chiến dịch “ tràn ngập lãnh thổ”.

b)

B. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Pari.

c)

C. Mĩ tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.

d)

D. Ta quá nhấn mạnh đến hòa bình, hòa hợp dân tộc.

108.

Câu 8. Chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng, thể hiện ở chỗ

a)

A. trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.

b)

B. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để giải phóng miền Nam trong năm 1975.

c)

C. nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

d)

D. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của, giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh.

109.

Câu 9. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước có ý nghĩa quốc tế là

a)

A. tác động đến tình hình thế giới.

b)

B. làm thay đổi cục diện chính trị thế giới.

c)

C. tác động đến nước Mĩ và thế giới.

d)

D. tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.

110.

Câu 10. Cho các sự kiện sau:

1. Chiến dịch Tây Nguyên.

2. Hội nghị BCHTW Đảng Lao động Việt Nam lần thứ 21.

3. Chiến thắng Phước Long.

4. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

Hãy sắp xếp các sự kiện trên đúng trình tự thời gian.

a)

A. 2,3,1,4.

b)

B. 2,1,3,4.

c)

C. 1,2,3,4.

d)

D. 3,2,1,4.

111.

Câu 11. Phương châm tác chiến của quân dân ta trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4/1975) là

a)

A. “tiến ăn chắc, đánh ăn chắc”.

b)

B. “đánh nhanh, giải quyết nhanh”.

c)

C. “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”.

d)

D. “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

112.

Câu 12. “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam” là nhận định của Đảng ta sau thắng lợi của chiến dịch nào ? 

a)

A. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long.

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên.

c)

C. Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

113.

Câu 1.Vì sao Đảng chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 ?

a)

A. Tây Nguyên là địa bàn quan trọng, lực lượng địch quá mỏng, lực lượng ta mạnh.

b)

B. Tây Nguyên là địa bàn xa chiến trường chính, lực lượng địch ở đây mỏng và bố phòng sơ hở.

c)

C. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mạnh nhưng bố phòng sơ hở.

d)

D. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng nhưng bố phòng kiên cố.

114.

Câu 2. Vì sao trong chiến dịch Tây Nguyên (3-1975) ta chọn Buôn Ma Thuật đánh trận mở màn ?

a)

A. Lực lượng địch ở đây quá mỏng.

b)

B. Địch bố phòng có nhiều sơ hở.

c)

C. Có vị trí chiến lược, then chốt ở Tây Nguyên.

d)

D. Lực lượng của ta ở đây rất mạnh.

115.

Câu 3. Ý nghĩa lớn nhất của thắng lợi chiến dịch Tây Nguyên là

a)

A. từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên, ta mở chiến dịch Hồ Chí Minh.

b)

B. giải phóng được Tây Nguyên rộng lớn, phát triển thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.

c)

C. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng,  phát triển thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.

d)

D. từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên, phát triển thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.

116.

Câu 4. Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ?

a)

A. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long.

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên.

c)

C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

117.

Câu 5.Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch Huế - Đà Nẵng là

a)

A. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng.

b)

B. phá tan âm mưu co cụm chiến lược của quân đội Sài Gòn.

c)

C. làm sụp đổ hệ thống phòng ngự chiến lược của chính quyền Sài Gòn ở miền Trung.

d)

D. tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.

118.

Câu 6. Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là

a)

A. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.

b)

B. Đập ta hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.

c)

C. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng .

d)

D. những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.

119.

Câu 7. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước có ý nghĩa lớn nhất đối với dân tộc ta là

a)

A. chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc.

b)

B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

c)

C. mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên CNXH.

d)

D. kết thúc 30 năm chiến tranh GPDT, bảo vệ tổ quốc.

120.

Câu 8. Thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) là thắng lợi có tính thời đại vì ?

a)

A. Làm đảo lộn hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.

b)

B. Tạo thời cơ lớn cho cách mạng Lào và Campuchia giành thắng lợi.

c)

C. Đánh bại 4 kế hoạch chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.

d)

D. Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

121.

Câu 9.Điểm giống nhau về âm mưu trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam từ năm 1961 đến năm 1975 là

a)

A. nhằm thực hiện chính sách bình định, nhằm chiếm đất, giành dân .

b)

B. nhằm thí điểm chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt” của Mỹ.

c)

C. chia cắt lâu dài nước Việt Nam, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa của Mỹ.

d)

D. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mỹ.

122.

Câu 10.Điểm giống nhau về vai trò của quân Mỹ trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam từ năm 1961 đến năm 1975 là:

a)

A. Giữ vai trò cố vấn chỉ huy.

b)

B. Vừa cố vấn chỉ huy vừa trực tiếp chiến đấu.

c)

C. Vừa cố vấn chỉ huy vừa phối hợp chiến đấu .

d)

D. Trực tiếp chiến đấu.

123.

Câu 11. Đường lối cách mạng xuyên suốt của Đảng ta trong thời kỳ 1954 – 1975 là

a)

A. tiến hành cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng.

b)

B. tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

C. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. tiến hành đồng thời cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng DTDCND ở miền Nam.

124.

Câu 12. Điểm giống nhau cơ bản giữa Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của BCHTW Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) và Nghị quyết Hội nghị lần thứ 21 của BCHTW Đảng Lao động Việt Nam (7-1973) là

a)

A. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. tiếp tục đấu tranh chính trị, hòa bình là chủ yếu.

c)

C. khẳng định con đường cách mạng bạo lực.

d)

D. khởi nghĩa giành chính quyền bằng đấu tranh chính trị là chủ yếu .

125.

Câu 13.Nguyên nhân chủ quan cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước là

a)

A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

B. truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân nhân ta.

c)

C. có hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh.

d)

D. tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân hai miền Nam – Bắc.

126.

Câu 14. Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là

a)

A. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

b)

B. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

c)

C. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.

d)

D.kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.

127.

Câu 15. Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 vì ?

a)

A. Đánh bại hoàn toàn chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ” của quân đội Sài Gòn.

b)

B. Đập tan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.

c)

C. Mở ra quá trình sụp đổ hoàn toàncủa chính quyền và quân đội Sài Gòn.

d)

D.Làm cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn.

128.

Câu 16. So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về cách đánh ?

a)

A. Bao vây, chia cắt, tổng công kích đánh chiến các cơ quan đầu não của địch.

b)

B. Đánh từng bước, tiêu diệt từng cứ điểm của địch.

c)

C.Thọc sâu vào trung tâm thành phố đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch.

d)

D. Chia cắt địch, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của chúng.

129.

Câu 17. So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về hình thức tiến công ?

a)

A. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.

b)

B. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.

c)

C. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang, có sự hỗ trợ của lực lượng biệt động.

d)

D. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang, có sự hỗ trợ của lực lượng chính trị.

130.

Câu 18. Điểm giống nhau về quy mô giữa chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là

a)

A. huy động đến mức cao nhất về lực lượng.

b)

B. sử dụng hầu hết các binh chủng, quân chủng.

c)

C.tấn công vào một tập đoàn cứ điểm mạnh.

d)

D. tiêu diệt và làm tan rã toàn bộ cơ quan đầu não của địch.

131.

Câu 19. Một trong những bài học xuyên suốt, trở thành nhân tố cơ bản nhất quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ 1930 đến nay là

a)

A. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và CNXH.

b)

B. không ngừng củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

c)

C. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

132.

Câu 20. Đường lối cách mạng xuyên suốt của của Đảng ta từ 1930 đến nay là gì ?

a)

A. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng.

c)

C. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

133.

Câu 21. Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò lớn nhất đối cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước được thể hiện là

a)

A. hoàn thành nghĩa vụ hậu phương đối với tiền tuyến miền Nam và nghĩa vụ quốc tế đối với Lào và Campuchia.

b)

B. đánh bại hai cuộc chiến tranh phá hoại của Mỹ, phối hợp và chi viên cho miền Nam, góp phần quyết định đánh bại các kế hoạch chiến tranh thực dân mới của Mỹ.

c)

C. bảo vệ vững chắc chế độ xã hội chủ nghĩa, đáp ứng kịp thời yêu cầu của cuộc chiến đấu ở hai miền.

d)

D. phối hợp với cuộc chiến đấu ở miền Nam, góp phần đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của đế quốc Mỹ.