wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Hạch Toán Kế Toán

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Hạch toán kế toán là gì?

a)

Là môn khoa học thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin về tài sản và sự vận động của Tài sản (hay toàn bộ thông tin về tài sản, các hoạt động kinh tế tài chính và kết quả của các hoạt động đó) trong các đơn vị nhằm kiểm tra toàn bộ tài sản và các hoạt động kinh tế tài chính của đơn vị đó

b)

Là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể nhằm rút ra bản chất và tính quy luật trong sự phát triển của các hiện tượng đó

c)

Là sự quan sát, phản ánh và giám đốc trực tiếp từng nghiệp vụ kinh tế- kỹ thuật cụ thể nhằm mục đích chỉ đạo kịp thời và thường xuyên các nghiệp vụ đó

d)

Là môn khoa học thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin về Tài sản

2.

Các phương pháp nghiên cứu của Hạch toán kế toán là?

a)

Phương pháp chỉ số

b)

Phương pháp chứng từ kế toán, phương pháp tài khoản kế toán, phương pháp tính giá, phương pháp tổng hợp cân đối kế toán

c)

Phương pháp điều tra thống kê, phương pháp phân tổ

d)

Phương tiện thu thập và truyền tin đơn giản: Điện thoại, điện tín, truyền miệng

3.

Đối tượng nghiên cứu của hạch toán kế toán là:

a)

Các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn được nghiên cứu trong những điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể (dân số,…)

b)

Các nghiệp vụ kinh tế kỹ thuật cụ thể (tiến độ thực hiện cung cấp, sản xuất, tiêu thụ;…)

c)

Tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động kinh doanh của đơn vị

d)

Là tài sản trong quá trình hoạt động kinh doanh của đơn vị

4.

Các thước đo được sử dụng trong hoạch toán kế toán là?

a)

Thước đo tiền tệ, hiện vật, lao động và chủ yếu là thước đo tiền tệ

b)

Thước đo hiện vật3

c)

Thước đo lao động

d)

Thước đo hiện vật và lao động

5.

Nguyên tắc nào trong số các nguyên tắc sau quy định rằng nếu một khách hàng của

4 lines
6.

Nguyên tắc nào trong số các nguyên tắc sau quy định rằng nếu một khách hàng của doanh nghiệp đang có nguy cơ phá sản, doanh nghiệp cần phải lập một khoản dự phòng đối với khoản n�� phải thu từ khách hàng đó:

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc giá phí

7.

Doanh nghiệp nhận ký cược ký quỹ dài hạn thuộc:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn

8.

Doanh nghiệp ký cược ký quỹ dài hạn thuộc:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn

9.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

a)

Hoạt động liên tục

b)

Trung thực

c)

Đầy đủ

d)

Khách quan

10.

Hạch toán nghiệp vụ dùng những loại thước đo nào?

a)

Tiền tệ

b)

Hiện vật

c)

Lao động

d)

Tiền tệ, hiện vật và lao động

11.

Nguyên vật liệu tồn kho là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nợ phải trả

c)

Tài sản dài hạn

d)

Vốn chủ sở hữu

12.

Thành phẩm tồn kho là:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn

d)

Tài sản ngắn hạn

13.

Phải trả người lao động là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nợ phải trả

c)

Tài sản dài hạn

d)

Vốn CSH

14.

Chi phí sản xuất dở dang là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Vốn CSH

d)

Nợ phải trả

15.

Lợi nhuận chưa phân phối là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Vốn CSH

c)

Tài sản dài hạn

d)

Nợ phải trả

16.

Khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp thuộc?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn CSH

d)

Nợ phải trả

17.

Quỹ đầu tư phát triển là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn CSH

d)

Nợ phải trả

18.

Tài sản cố định vô hình là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn CSH

d)

Nợ phải trả

19.

Nguồn vốn đầu tư XDCB là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn CSH

d)

Nợ phải trả

20.

Nguồn vốn đầu tư XDCB là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn CSH

d)

Nợ phải trả

21.

Công ty cổ phần LTĐ hoàn tất việc thực hiện dịch vụ tư vấn cho khách hàng vào ngày 08/01. 80% giá trị hợp đồng đã được thanh toán trong tháng 01, phần còn lại được trả vào tháng 3. Doanh thu dịch vụ tư vấn của công ty cổ phần LTĐ sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng?

a)

Tháng 3

b)

Tháng 1

c)

Tháng 1 (80%) tháng 2(10%) và tháng 3(10%)

d)

Tháng 1 (50%) và tháng 3(50%)

22.

Theo hợp đồng đã ký, công ty A đã giao trước 50 % tiền hàng cho công ty B trong tháng này. Lô hàng theo hợp đồng sẽ được công ty B giao trong tháng sau. Số tiền còn lại sẽ được công ty A thanh toán sau khi nhận hàng 15 ngày. Theo nguyên tắc phù hợp, công ty B được phép ghi nhận doanh thu:

a)

Ngay khi nhận được tiền đặt trước của công ty A

b)

Chỉ khi nhận được toàn bộ số tiền hàng theo hợp đồng

c)

Khi hoàn tất việc giao hàng cho công ty A,được công ty A chấp nhận thanhtoán

d)

Khi hoàn thành việc ký kết hợp đồng thanh toán

23.

Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán:

a)

Không được thay đổi các phương thức kế toán đã lựa chọn

b)

Có thể thay đổi chính sách kế toán nếu thấy cần thiết

c)

Thay đổi tuỳ ý theo doanh nghiệp

d)

Có thể thay đổi phương pháp kế toán nhưng phải giải trình sự thay đổi và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong các báo cáo tài chính6

24.

Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn

b)

Tổng nguồn vốn + Nợ phải trả

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ ngắn hạn

d)

Tổng nguồn vốn - Nợ phải trả

25.

Tài sản của doanh nghiệp là:

a)

Khoản phải trả của doanh nghiệp

b)

Các nguồn lực thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

c)

Nguồn vốn của doanh nghiệp

d)

Không mang lại lợi ích cho doanh nghiệp

26.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định:

a)

Tổng Nguồn vốn trừ đi Vốn chủ sở hữu

b)

Tổng Tài sản trừ đi Tổng tài sản ngắn hạn

c)

Tổng Tài sản trừ đi Nguồn vốn kinh doanh

d)

Tổng Tài sản trừ đi

27.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định:

a)

Tổng Nguồn vốn trừ đi Vốn chủ sở hữu

b)

Tổng Tài sản trừ đi Tổng tài sản ngắn hạn

c)

Tổng Tài sản trừ đi Nguồn vốn kinh doanh

d)

Tổng Tài sản trừ đi tổng tài sản dài hạn

28.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả

d)

Tài sản dài hạn

29.

Số thuế giá trị gia tăng đầu ra chưa nộp thuộc:

a)

Nợ phải trả

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản ngắn hạn

d)

Tài sản dài hạn

30.

Số tiền tạm ứng cho nhân viên trong doanh nghiệp đi công tác thuộc:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Tài sản dài hạn

31.

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ thuộc:

a)

Tài sản dài hạn7

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản ngắn hạn

d)

Nợ phải trả

32.

Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản "Phải trả cho người bán" là 200.000.000 đồng sang phần tài sản, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau:

a)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 200.000.000 đồng

b)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 400.000.000 đồng

c)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn:100.000.000 đồng

d)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 200.000.000 đồng

33.

Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N: (ĐVT: 1.000 đ) - Tiền mặt 4.000 - Nguyên vật liệu 4.000 - Khách hàng ứng trước tiền 1.000 - Vay ngắn hạn 3.000 - Tài sản cố định20.000 - Nguồn vốn kinh doanhX - Hao mòn TSCĐ 2.000 Vậy giá trị của X là: 4k+4k+20k-2k=1k+3k+x

a)

22.000

b)

24.000

c)

26.000

d)

28.000

34.

Chứng từ kế toán là:

a)

Hình thức biểu hiện của phương pháp tài khoản kế toán, được sử dụng để phản ánh, kiểm tra, giám sát một cách thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình hiện có và sự vận động của từng đối tượng kế toán cụ thể.

b)

Loại giấy tờ, vật mang tin (Đĩa, vi tính, đĩa CD) dùng để minh chứng cho các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành.

c)

Một báo cáo tài chính của một doanh nghiệp hoặc một tổ chức,

35.

Một bản chứng từ kế toán cần:

a)

Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế.

b)

Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra.

c)

Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan.

d)

Chứng minh và cung cấp thông tin tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế đã xảy ra và đã thực sự hoàn thành..

36.

Ý nghĩa phương pháp chứng từ kế toán:

a)

Phân loại và hệ thống hoá theo từng đối tượng kế toán cụ thể phục vụ cho công tác quản lý.

b)

Là phương pháp cung cấp những chỉ tiêu về tài sản, nguồn vốn cũng như tổng các chi phí để tạo nên doanh thu trong kỳ giúp cho việc đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh và phân tích thực trạng tài chính của doanh nghiệp.

c)

Là phương tiện để cung cấp số liệu để ghi sổ kế toán và thực hiện chức năng kiểm tra các hoạt động kinh tế tài chính.

d)

Cung cấp được thông tin tổng hợp có hệ thống về tài sản, nguồn vốn và quá trình kinh doanh .

37.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ:

a)

Định khoản kế toán

b)

Phương thức thanh toán

c)

Tên chứng từ và thời gian lập chứng từ

d)

Định khoản kế toán và phương thức thanh toán.

38.

Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng, giá ghi trên phiếu xuất kho là:

a)

Giá bán chưa có thuế GTGT

b)

Giá bán bao gồm thuế GTGT

c)

Giá thị trường.

d)

Giá vốn

39.

Nếu đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng dùng cho sản xuất sản phẩm chịu thuế

4 lines
40.

Giá bán chưa có thuế GTGT

a)

Giá bán chưa có thuế GTGT

b)

Giá bán bao gồm thuế GTGT

c)

Giá thị trường.

d)

Giá vốn

41.

Nếu đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng dùng cho sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT, nhận được hoá đơn GTGT thì giá của hàng mua là:

a)

Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT)

b)

Giá vốn của người bán

c)

Giá không có thuế GTGT

d)

Giá thị trường.

42.

Nếu đơn vị mua hàng của những người trực tiếp sản xuất không có hoá đơn thì giá trị của hàng mua là:

a)

Giá không có thuế GTGT

b)

Giá thị trường

c)

Giá vốn của người bán

d)

Tổng số tiền thanh toán

43.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ:

a)

Định khoản kế toán

b)

Phương thức thanh toán

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế

d)

Định khoản kế toán và phương thức thanh toán.

44.

Nghiệp vụ "Ngày 8/8/N Công ty HQ thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt 20.000.000 đ" sử dụng loại chứng từ kế toán nào:

a)

Phiếu thu, hóa đơn bán hàng

b)

Phiếu chi

c)

Phiếu xuất kho

d)

Giấy báo nợ của ngân hàng12

45.

Quá trình luân chuyển chứng từ không có bước nào sau đây:

a)

Lập, thu nhận chứng từ

b)

Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ

c)

Bảo quản, lưu trữ, hủy

d)

Chuyển chứng từ cho công nhân ở phân xưởng

46.

Hình thức biểu hiện của chứng từ kế toán ?

a)

Hệ thống các chứng từ

b)

Quá trình luân chuyển chứng từ

c)

Hệ thống các chứng từ và quá trình luân chuyển chứng từ

d)

Chứng từ theo mức độ

47.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ ?

a)

Định khoản kế toán

b)

Phương thức thanh toán

c)

Tên chứng từ và thời gian lập chứng từ

d)

Định khoản kế toán và phương thức thanh toán.

48.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ?

a)

Tên chứng từ

b)

Nội dung chứng từ

c)

Định khoản kế toán

d)

Số hiệu chứng từ

49.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bổ sung của chứng từ kế toán?

a)

Hình thức thanh toán

b)

Thời gian thanh toán

c)

Định khoản

d)

Tên chứng từ

50.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của chứng từ ?

(a)  

51.

ây không phải là yếu tố bổ sung của chứng từ kế toán?

a)

Hình thức thanh toán

b)

Thời gian thanh toán

c)

Định khoản

d)

Tên chứng từ

52.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của chứng từ ?

a)

Tên chứng từ

b)

Phương thức thanh toán

c)

Chứng từ bên trong

d)

Nội dung nghiệp vụ kế toán

53.

Theo công dụng của chứng từ, chứng từ kế toán không bao gồm

a)

Chứng từ hướng dẫn13

b)

Chứng từ mệnh lệnh

c)

Chứng từ liên hợp

d)

Chứng từ thủ tục kế toán

54.

Trong các loại chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chứng từ bên trong doanh nghiệp

a)

Giấy báo có

b)

Phiếu thu

c)

Bảng thanh toán tiền lương

d)

Phiếu xuất kho

55.

Theo yêu cầu quản lý và kiểm tra, chứng từ kế toán bao gồm:

a)

Chứng từ bắt buộc và chứng từ hướng dẫn

b)

Chứng từ về tiền và chứng từ vật tư

c)

Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

d)

Chứng từ ghi sổ và chứng từ thủ tục kế toán

56.

Loại chứng từ nào sau đây là chứng từ thủ tục kế toán:

a)

Chứng từ ghi sổ, bảng kê chứng từ

b)

Phiếu chi, phiếu thu

c)

Lệnh chi, lệnh xuất kho

d)

Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho

57.

Loại chứng từ nào sau đây là chứng từ liên hợp

a)

Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho

b)

Chứng từ ghi sổ, bảng kê chứng từ

c)

Phiếu chi, phiếu thu

d)

Lệnh chi, lệnh xuất kho

58.

Theo công dụng của chứng từ, chứng từ thủ tục kế toán là:

a)

Chứng từ mang quyết định của chủ thể quản lý

b)

Chứng từ tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế có liên quan theo những đối tượng kế toán cụ thể nhất định

c)

Chứng từ phản ánh nghiệp vụ kinh tế đã hoàn thành, có thể làm căn cứ ghi sổ

d)

Chứng từ vừa mang quyết định của chủ thể, vừa phản ánh các nghiệp vụ kinh tế đã hoàn thành

59.

Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán:

a)

Lập, kiểm tra, ghi sổ, lưu trữ

b)

Lập, ghi sổ, lưu trữ, kiểm tra

c)

Lập, ghi sổ, kiểm tra, lưu trữ

d)

Ghi sổ, lập, kiểm tra, lưu trữ

60.

Loại chứng từ được dùng để tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan theo đối tượng kế toán cụ thể gọi là chứng từ:

a)

Chứng từ thủ tục kế toán

b)

Chứng

61.

Loại chứng từ được dùng để tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan theo đối tượng kế toán cụ thể gọi là chứng từ:

a)

Chứng từ thủ tục kế toán

b)

Chứng từ mệnh lệnh

c)

Chứng từ thực hiện

d)

Chứng từ liên hợp

62.

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào được gọi là chứng từ thủ tục kế toán:

a)

Bảng kê chứng từ

b)

Lệnh chi, lệnh xuất kho

c)

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

d)

Phiếu xuất kho

63.

Trên hoá đơn GTGT, yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung

a)

Phương thức thanh toán

b)

Tên, địa chỉ của đơn vị mua hàng

c)

Ngày tháng chứng từ

d)

Số hiệu chứng từ

64.

Trên phiếu xuất kho, yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung

a)

Định khoản nghiệp vụ

b)

Chữ ký của những người chịu trách nhiệm

c)

Ngày tháng, số hiệu chứng từ

d)

Nội dung kinh tế cụ thể của nghiệp vụ

65.

Trên phiếu chi, yếu tố nào sau đây là yếu tố không bắt buộc

a)

Định khoản nghiệp vụ

b)

Ngày tháng chứng từ

c)

Nội dung kinh tế cụ thể của nghiệp vụ

d)

Chữ ký của người chịu trách nhiệm

66.

Chứng từ nào sau đây không dùng để ghi sổ kế toán

a)

Lệnh xuất kho

b)

Phiếu xuất kho

c)

Phiếu chi

d)

Hoá đơn GTGT

67.

Chứng từ nhà nước hướng dẫn các chỉ tiêu đặc trưng, đơn vị có thể thêm, bớt theo đặc thù quản lý của doanh nghiệp mình là chứng từ:

a)

Chứng từ hướng dẫn

b)

Chứng từ bắt buộc

c)

Chứng từ mệnh lệnh

d)

Chứng từ thực hiện

68.

Theo số lần sử dụng, chứng từ nhiều lần là:

a)

Chứng từ ghi một loại nghiệp vụ kinh tế tiếp diễn nhiều lần ghi các con số thường được cộng dồn tích tới một giới hạn được chuyển vào ghi sổ kế toán

b)

Chứng từ ghi các loại nghiệp vụ kinh tế xảy ra một lần ghi các con số trên chứng từ vào sổ kế toán

c)

Chứng từ chỉ ghi chép một lần và chuyển vào ghi sổ kế toán

d)

Chứng từ ghi một loại nghiệp vụ kinh tế tiếp diễn nhiều lần ghi các con số riêng biệt không được cộng dồn tích được chuyển vào ghi sổ kế toán

69.

Tài khoản nào có số phát sinh

4 lines
70.

Tài khoản nào có số phát sinh tăng nằm ở bên Có?

a)

Tài khoản phản ánh chi phí

b)

Tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

Tài khoản phản ánh tài sản

d)

Tài khoản phản ánh chi phí NVLTT

71.

Số dư cuối kỳ bằng:

a)

Số dư đầu kỳ + số phát sinh tăng trong kỳ - số phát sinh giảm trong kỳ

b)

Số dư đầu kỳ + số phát sinh tăng trong kỳ + số phát sinh giảm trong kỳ

c)

Số dư đầu kỳ - số phát sinh tăng trong kỳ + số phát sinh giảm trong kỳ

d)

Số dư đầu kỳ - số phát sinh tăng trong kỳ - số phát sinh giảm trong kỳ

72.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là tài khoản:

a)

131

b)

334

c)

421

d)

621

73.

Nghiệp vụ "Trả tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm bằng tiền mặt", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 622 Có TK 111

b)

Nợ TK 334 Có TK 111

c)

Nợ TK 622 Có TK 112

d)

Nợ TK 334 Có TK 112

74.

Nghiệp vụ "Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn 100.000", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 112: 100.000 Có TK 331: 100.000

b)

Nợ TK 341: 100.000 Có TK 112: 100.000

c)

Nợ TK 331: 100.000 Có TK 112: 100.000

d)

Nợ TK 341: 100.000 Có TK 131: 100.000

75.

Nghiệp vụ nào có mối quan hệ đối ứng "Tài sản tăng - Tài sản giảm".

a)

Phải trả người bán bằng tiền mặt

b)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

c)

Rút tiền gửi ngân hàng để đóng bảo hiểm xã hội

d)

Trả người lao động bằng tiền mặt

76.

Nghiệp vụ nào có nội dung phù hợp với định khoản: "Nợ TK 334/ Có TK 111"?

a)

Phải trả người bán bằng tiền mặt

b)

Phải thu khách hàng bằng tiền gửi ngân hàng

c)

Phải trả lương cho công nhân bằng tiền mặt

d)

Góp vốn chủ sở hữu bằng tiền mặt

77.

Nghiệp vụ "Mua nguyên vật liệu nhập kho đã thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn" thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

c)

Nguồn vốn giảm, tài sản giảm

d)

Tài sản tăng,

78.

uyên vật liệu nhập kho đã thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn thuộc quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

c)

Nguồn vốn giảm, tài sản giảm

d)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

79.

Có bao nhiêu quan hệ đối ứng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Nghiệp vụ "Tạm ứng cho CNV bằng tiền mặt" được kế toán ghi:

a)

Có TK 141

b)

Nợ TK 334

c)

Có TK 111

d)

Nợ TK 112

81.

Nghiệp vụ "Đặt trước cho người bán nhiên liệu 50.000 bằng tiền mặt. Nhiên liệu sẽ nhập kho trong tháng sau", kế toán ghi:

a)

Nợ TK 331: 50.000 Có TK 112: 50.000

b)

Nợ TK 334: 50.000 Có TK 111: 50.000

c)

Nợ TK 331: 50.000 Có TK 111: 50.000

d)

Nợ TK 335: 50.000 Có TK 112: 50.000

82.

Kết cấu chung của Tài khoản phản ánh chi phí:

a)

Có kết cấu giống với tài khoản phản ánh tài sản

b)

Có kết cấu giống với tài khoản phản ánh tài sản và không có số dư đầu kì- cuối kỳ

c)

Có kết cấu giống với tài khoản phản ánh nguồn vốn19

d)

Có kết cấu giống với tài khoản phản ánh nguồn vốn và không có số dư đầu kì- cuối kỳ

83.

Tài khoản cấp 1 gồm mấy chữ số:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định:

a)

Số dư bên Nợ

b)

Số dư bên Có

c)

Có thể có số dư Nợ, có thể có số dư Có

d)

Không có số dư

85.

Nghiệp vụ "Tạm ứng cho CNV bằng tiền gửi ngân hàng" làm cho?

a)

Tiền gửi ngân hàng tăng

b)

Tiền gửi ngân hàng giảm

c)

Không ảnh hưởng

d)

Khoản tạm ứng cho CNV giảm

86.

Khấu hao tài sản cố định phục vụ cho bộ phận sản xuất, kế toán hạch toán:

a)

Nợ TK chi phí sản xuất chung / Có TK hao mòn tài sản cố định

b)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp / Có TK Hao mòn tài sản cố định

c)

Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp / Có TK Hao mòn tài sản cố định

d)

Nợ TK chi phí bán hàng / Có TK Hao mòn tài sản cố định

87.

Chọn kết cấu của tài khoản theo dõi Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

a)

Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, Số dư bên Có

b)

Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, Số dư bên Nợ

88.

Chọn kết cấu của tài khoản theo dõi Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

a)

Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, Số dư bên Có

b)

Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, Số dư bên Nợ

c)

Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, không có số dư

d)

Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư

89.

Nghiệp vụ "Mua nguyên vật liệu về nhập kho thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng" sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

a)

Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

Nguồn vốn giảm, Nguồn vốn tăng

c)

Tài sản giảm, Nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng , Nguồn vốn tăng

90.

Thanh toán tiền hàng cho Nhà cung cấp bằng Tiền gửi ngân hàng số tiền 50.000.000đ

a)

Nợ TK 331: 50 triệu đồng Có TK 112: 50 triệu đồng

b)

Nợ TK 331: 50 triệu đồng Có TK 341: 50 triệu đồng

c)

Nợ TK 331: 50 triệu đồng Có TK 111: 50 triệu đồng

d)

Nợ TK112: 50 triệu đồng Có TK 331: 50 triệu đồng

91.

Tài khoản Nguyên liệu, vật liệu có quan hệ đối ứng với tài khoản:

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí khấu hao

c)

Xác định kết quả kinh doanh

d)

Chi phí nhân công trực tiếp

92.

Tạm Ứng cho anh Nguyễn Văn Minh phòng bán hàng đi công tác bằng tiền mặt 10.000.000đ, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 141: 10.000.000 Có TK 111: 10.000.000

b)

Nợ TK 111: 10.000.000 Có TK 141: 10.000.000

c)

Nợ TK 131:10.000.000 Có TK 111:10.000.000

d)

Nợ TK 141: 10.000.000 Có TK 112: 10.000.000

93.

Tài khoản: "Công cụ, dụng cụ" là:

a)

Tài khoản tài sản

b)

Tài khoản chi phí

c)

Tài khoản nguồn vốn

d)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

94.

Nghiệp vụ nào sau đây phù hợp với định khoản " Nợ TK phải trả cho người bán/ Có TK tiền gửi ngân hàng"

a)

Nhận trước tiền hàng của người mua bằng chuyển khoản

b)

Trả nợ cho người bán bằng TGNH

c)

Người bán trả lại tiền thừa bằng TGNH

d)

Trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng

95.

Nghiệp vụ " tạm ứng cho công nhân viên bằng tiền gửi ngân hàng để đi mua nguyên vật liệu" làm cho:

a)

Tổng tài sản và nguồn vốn không đổi

b)

Tổng tài sản và ngu

96.

Nghiệp vụ " tạm ứng cho công nhân viên bằng tiền gửi ngân hàng để đi mua nguyên vật liệu"làm cho:

a)

Tổng tài sản và nguồn vốn không đổi

b)

Tổng tài sản và nguồn vốn tăng lên

c)

Tổng tài sản và nguồn vốn giảm đi

d)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

97.

Chi phí vận chuyển khi mua nguyên vật liệu phát sinh 5.000.000 đồng, đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 152: 5.000.000 Có TK 111: 5.000.000

b)

Nợ TK 641: 5.000.000 Có TK 111: 5.000.000

c)

Nợ TK 642: 5.000.000 Có TK 111: 5.000.000

d)

Nợ TK 811: 5.000.000 Có TK 111: 5.000.000

98.

Kết cấu của Tài khoản thuế GTGT đầu ra

a)

Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, Dư Có

b)

Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, Dư Nợ

c)

Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, Dư Nợ

d)

Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ không có số dư

99.

Định khoản nghiệp vụ: Trả tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm bằng tiền gửi ngân hàng:

a)

Nợ TK 622 Có TK 111

b)

Nợ TK 334 Có TK 112

c)

Nợ TK 622 Có TK 112

d)

Nợ TK 334 Có TK 111

100.

Kết cấu của tài khoản phản ánh tài sản:

a)

SPS tăng bên Có , SPS giảm bên Nợ không có SD

b)

Số dư đầu kỳ bên Có, SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SDCK bên Có

c)

SDĐK bên Nợ, Phát sinh tăng bên Nợ, Phát sinh giảm bên Có, số dư bên Nợ

d)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có không có SD

101.

Kết cấu các tài khoản thuộc Chi phí

a)

SPS tăng bên Có , SPS giảm bên Nợ không có SD

b)

Số dư đầu kỳ bên Có, SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, SDCK bên Có

c)

SDĐK bên Nợ, Phát sinh tăng bên Nợ, Phát sinh giảm bên Có, số dư bên Nợ

d)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có không có SD

102.

Nghiệp vụ "nhận góp vốn của ông A bằng ô tô trị giá 800.000.000đ" được kế toán định khoản

a)

Nợ TK 211/Có TK 222

b)

Nợ TK 211/Có TK 411

c)

Nợ TK 411/Có TK 211

d)

Nợ TK 211/Có TK 111

103.

Công ty A mua một ô tô vận tải cũ, giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 500 triệu VND, thuế suất thuế GTGT là 10%, chi ph

4 lines
104.

Công ty A mua một ô tô vận tải cũ, giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 500 triệu VND, thuế suất thuế GTGT là 10%, chi phí nâng cấp thuê ngoài trước khi sử dụng đã chi là 50 triệu VND. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá:

a)

500 triệu VND

b)

600 triệu VND

c)

550 triệu VND

d)

524 triệu VND

105.

Công ty A mua một lô vật liệu chính theo giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 35 triệu VND, thuế GTGT là 3,5 triệu VND, chi phí vận chuyển phải trả là 3,5 triệu VND. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, vật liệu chưa về nhập kho, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

35 triệu VND

b)

38,5 triệu VND

c)

42 triệu VND

d)

Các đáp án trên đều sai

106.

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua tài sản nhận được hóa đơn giá trị gia tăng và tài sản mua về dùng cho đối tượng có chịu thuế GTGT theo tỷ lệ thuế suất 0% thì giá của tài sản mua sẽ là:

a)

Giá không có thuế GTGT

b)

Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT)

c)

Giá vốn của người bán

d)

Không có trường hợp nào

107.

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi mua tài sản nhận được hóa đơn giá trị gia tăng và tài sản mua về dùng cho đối tượng không chịu thuế GTGT thì giá của tài sản mua sẽ là:

a)

Giá không có thuế GTGT

b)

Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT)

c)

Giá vốn của người bán

d)

Không có trường hợp nào

108.

Khi mua vật liệu nhập kho, giá ghi sổ của vật liệu không bao gồm:

a)

Chi phí vận chuyển, bốc dỡ

b)

Chi phí bảo quản trong quá trình vận chuyển

c)

Các loại thuế được khấu trừ

d)

Các loại thuế không được khấu trừ

109.

Chi phí chạy thử máy móc, thiết bị trước khi đưa vào sử dụng được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Giá ghi sổ của máy móc, thiết bị mua vào

c)

Chi phí khác

d)

Các câu trên đều sai

110.

Khi nhập khẩu tài sản cố định dùng cho

4 lines
111.

ước khi đưa vào sử dụng được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Giá ghi sổ của máy móc, thiết bị mua vào

c)

Chi phí khác

d)

Các câu trên đều sai

112.

Khi nhập khẩu tài sản cố định dùng cho sản xuất, thuế nhập khẩu phải nộp được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá ghi sổ của tài sản cố định

c)

Chi phí tài chính

d)

Chi phí khác

113.

Giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ kế toán được tính bằng công thức.

a)

Chi phí dở dang ĐK+chi phí phát sinh trong kỳ+ chi phí dở dang CK

b)

Chi phí dở dang ĐK+chi phí phát sinh trong kỳ - Chi phí dở dang CK

c)

CPSX dở dang CK + CPSX phát sinh trong kỳ + CPSX dở dang ĐK

d)

CPSX dở dang ĐK +CPSX phát sinh trong kỳ + CPSX dở dang CK

114.

Cho biết chi phí kinh doanh trong kỳ của một công ty như sau: CPSX dở dang cuối kỳ là 40.000, CP nguyên vật liệu trực tiếp là 260.000 (Vật liệu chính: 250.000, vật liệu kháC. 10.000), CP nhân công trực tiếp là 125.000, CP sản xuất chung là 62.500, CP quản lý doanh nghiệp là 115.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này sẽ là:

a)

522.500

b)

407.500

c)

447.500

d)

487.500

115.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 50% so với ban đầu

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

d)

Giảm bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

116.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ cùng tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm 50% so với ban đầu

c)

Không thay đổi

d)

Các đáp án trên đều sai

117.

Chi phí sản xuất không bao gồm chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí thu mua

118.

Chi phí bán hàng là:

a)

Là chi phí phát sinh trong quá trình thu mua nguyên vật liệu, hàng hóa, tài sản.

b)

Là t

119.

Câu 13. Chi phí bán hàng là:

a)

Là chi phí phát sinh trong quá trình thu mua nguyên vật liệu, hàng hóa, tài sản.

b)

Là toàn bộ chi phí về tiền lương và các khoản có tính chất như lương

c)

Là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm

d)

Là toàn bộ chi phí phát sinh trong bộ phận quản lí

120.

Câu 14. Tiền điện nước của phân xưởng trong tháng N thuộc loại chi phí nào:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

d)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

121.

Câu 15. Chi phí thuê cửa hàng thuộc loại chi phí nào:

a)

Chi phí thu mua

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

122.

Câu 16. Công ty X mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho theo giá mua chưa có thuế GTGT là 80.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

80.000.000 đồng

b)

80.500.000 đồng

c)

81.000.000 đồng

d)

88.000.000 đồng

123.

Câu 17. Công ty X hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ. Tồn đầu kỳ 100kg vật liệu A với đơn giá 20.000 Trong tháng 8/N, vật liệu A biến động như sau: - Ngày 01/ 08 nhập kho 1.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT 10% là 19.000 - Ngày 03/8 xuất kho 500kg để sản xuất sản phẩm - Ngày 10/08 nhập kho 500kg, đơn giá bao gồm cả thuế GTGT 10% là 22.000 - Ngày 20/8 xuất kho 800kg để sản xuất sản phẩm. Trị giá vật liệu A xuất kho ngày 03/8 theo phương pháp nhập trước xuất trước là:

a)

9.500.000

b)

8.200.000

c)

9.600.000

d)

10.000.000

124.

Giá trị giá vật liệu A xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ là:

a)

25.187.500

b)

26.187.500

c)

26.000.000

d)

24.700.000

125.

Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này là:

a)

912.000

b)

900.000

c)

920.000

d)

928.000

126.

Giá trị ghi sổ của số nhiên liệu này sẽ là:

a)

54.000.000 đồng

b)

50.000.000 đồng

c)

40.000.000 đồng

d)

44.000.000 đồng

127.

Nếu chi phí bán hàng tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Tăng bằng giá trị tăng thêm của chi phí bán hàng

c)

Không thay đổi

d)

Giảm 50% so với ban đầu

128.

Nguyên giá của tài sản cố định này là:

a)

600.000.000 đồng

b)

660.000.000 đồng

c)

500.000.000 đồng

d)

440.000.000 đồng

129.

Giá trị ghi sổ của số thiết bị này là:

a)

600.000.000 đồng

b)

640.000.000 đồng

130.

Giá trị ghi sổ của số thiết bị này là:

a)

600.000.000 đồng

b)

558.000.000 đồng

c)

640.000.000 đồng

d)

640.000.000 đồng

131.

Giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ kế toán được tính bằng công thức:

a)

CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

b)

CPSX dở dang cuối kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ + CPSX dở dang đầu kỳ

c)

CP dở dang đầu kỳ + CP phát sinh trong kỳ + CP dở dang cuối kỳ

d)

CP dở dang đầu kỳ + CP phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ

132.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng thêm 50.000, giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng thêm 30.000, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản xuất thành phẩm hoàn thành sẽ:

a)

Tăng thêm 30.000

b)

Giảm đi 30.000

c)

Giảm đi 20.000

d)

Tăng thêm 20.000

133.

Giá thực tế ghi sổ của vật liệu được biếu, tặng:

a)

Giá trị do Hội đồng giao nhận đánh giá trên cơ sở giá thị trường tương đương cộng (+) chi phí liên quan đến việc tiếp nhận

b)

Giá thành sản xuất thực tế

c)

Giá vốn của vật liệu, dụng cụ

d)

Giá mua cộng (+) chi phí thu mua

134.

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi mua vật liệu dùng cho đối tượng chịu thuế GTGT nhận được hoá đơn GTGT thuế suất 10% thì giá của vật liệu mua sẽ là:

a)

Giá vốn của người bán

b)

Giá không có thuế

c)

Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT )

d)

Giá thành sản xuất

135.

Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm mới được xác định theo:

a)

Giá mua thực tế cộng với các khoản chi phí liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng và các khoản thuế không được hoàn lại.

b)

Các khoản phí tổn mới chi ra liên quan đến việc đưa