Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử KT Cuối HKII

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm “dân tộc Việt Nam” thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc - quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số

2.

Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là

a)

Dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc - quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

3.

Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là

a)

Dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc - quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

4.

Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các dân tộc – tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố

d)

Theo dân số và ngữ hệ

5.

Theo tiêu chí dân số các dân tộc Việt Nam chia thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

6.

Dân tộc nào là đa số ở Việt Nam?

a)

Mường

b)

Tày

c)

Thái

d)

Kinh

7.

Địa bàn cư trú của người Kinh chủ yếu ở đâu?

a)

Phân bố đều trên cả nước

b)

Vùng đồng bằng.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long

d)

Vùng đồng bằng và trung du.

8.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

Thương nghiệp

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Dịch vụ và thủ công.

9.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với dân tộc thiểu số?

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

Nghề gốm, rèn, đúc,…ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

c)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

d)

Sản phẩm đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.

10.

Ý nào dưới đây không phản ánh điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và một số dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn đuọc chế biến từ thịt gia súc, gia cầm

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội.

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

11.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

Nhà nữa sàn, nữa trệt

c)

Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa.

d)

Nhà nhiều tầng.

12.

Điểm khác nhau trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần/váy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức

13.

Ý nào không phản ánh điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.

14.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Thời kì Bắc thuộc.

b)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

15.

Năm 1010, Lý Công Uẩn dời dô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về

a)

Cổ Loa           

b)

Tây Đô

c)

Đại La

d)

Phong Châu

16.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

c)

Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

d)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

17.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo - Phật giáo - Đạo giáo.

b)

Nho giáo - Phật giáo - Công giáo.

c)

Phật giáo - Ấn Độ giáo - Công giáo.

d)

Phật giáo - Bà La Môn giáo - Nho giáo.

18.

Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở VN đạt đến đỉnh cao dưới triều đại nào?

a)

Lê Sơ

b)

Đinh – Tiền Lê.

c)

Lý

d)

Trần

19.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính đa dạng.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính bản địa

d)

Tính vùng miền.

20.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền thân dân

b)

Quan liêu

c)

Chuyên chế.

d)

Phân quyền.

21.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ cúng cơm mới.

b)

Lễ cầu mùa.    

c)

Lễ Tịch điền

d)

Lễ đâm trâu.

22.

Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

Trọng nông.

b)

Trọng thương.

c)

Bế quan toả cảng.

d)

Ức thương.

23.

“Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con” (Trích chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử kí toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232)

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

b)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

24.

Thương nghiệp Việt Nam thời Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến

b)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa.

25.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo

c)

Đạo giáo

d)

Công giáo

26.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Giáo dục.       

c)

Sáng tác văn học.

d)

Sử dụng trong cung đình.

27.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?

a)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

b)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

c)

Quan tâm đến biên soạn sử.

d)

Phát triển văn hoá dân gian.

28.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đúc đồng.

b)

Điêu khắc gỗ.

c)

Gốm sứ

d)

Tranh dân gian.

29.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối

b)

Ca trù.

c)

Kịch nói.

d)

Chèo

30.

Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện

a)

sự sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.

b)

ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

sự phát triển của văn minh thời Lý – Trần

d)

ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

31.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh …… và văn hoá làng xã.

a)

thủ công nghiệp.

b)

hướng biển.

c)

thương nghiệp.

d)

nông nghiệp lúa nước.

32.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?

a)

Văn hoá Sa Huỳnh.

b)

Văn hoá Đông Sơn

c)

Văn hoá Óc Eo.

d)

Văn hoá Đồng Nai

33.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Ngọc Lũ

b)

Phù điêu Khương Mỹ.

c)

Tượng Phật Đồng Dương

d)

Tiền đồng Óc Eo.

34.

Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là

a)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

c)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng

d)

Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.

35.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

b)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

Khoán sản phong phú.

36.

Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.

b)

bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

d)

nhà nước ra đờ sớm nhất ở Đông Nam Á.

37.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

b)

Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.

c)

Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,…

d)

Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á

38.

Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Nền nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.

d)

Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.

39.

Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?

a)

Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.

b)

Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo.

c)

Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp.

d)

Sự giao thoa mạnh mẽ của các nền văn hoá ngoài khu vực.

40.

Phật giáo được du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ đâu?

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

Các nước Ả Rập.

d)

Ấn Độ và Trung Quốc.

41.

Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?

          

a)

Phật giáo, Hinđu, Hồi giáo.

b)

Hinđu, Hồi giáo.

c)

Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo.  

d)

Hinđu, Công giáo.

42.

Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới.

b)

Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo bên ngoài.

d)

Các tôn giáo phù hợp với đời sống tin thần, tâm linh của cư dân bản địa.

43.

Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.

b)

Chũ Hán của người Trung Quốc.

c)

Chữ Nôm của người Việt.

d)

Chữ tượng hình của người Ai Cập.

44.

Truyện Kiều của Nguyễn Du là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ Quốc ngữ.

45.

Theo em, ý nào không phù hợp về ý nghĩa của việc cư dân các quốc gia Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết của mình từ thời cổ - trung đại?

a)

Từ rất xa xưa, cư dân trong khu vực đã biết tiếp thu những thành tựu văn minh nhân loại để phát triển nền văn minh của mình.

b)

Thể hiện sức sáng tạo, ý thức tự chủ, tự cường của cư dân các dân tộc Đông Nam Á.

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.

d)

Chữ viết sáng tạo trên cơ sở vay mượn từ bên ngoài nên tính dân tộc không cao.

46.

Phần lớn các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)

Đều là công trình liên quan đến tôn giáo.

b)

Là sản phẩm của cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ và Trung Quốc.

c)

Đa số là các công trình Phật giáo.

d)

Đều được UNESCO ghi danh.

47.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua, Ăng-co Vát và Ăng-co Thom, chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (VN)?

a)

Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo.

b)

Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.

c)

Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.

d)

Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới

48.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng phương thức canh tác chủ yếu hiện nay của các dân tộc thiểu số sống ở vùng núi, trung du, cao nguyên?

a)

. Làm nương rẫy theo hình thức du canh

b)

. Làm nương rẫy theo hình thức định canh

c)

Trồng lúa xen lẫn trồng hoa màu

d)

Trồng cây lâu năm xen lẫn cây hoa màu

49.

Chợ trên sông là hình thức họp chợ ở khu vực nào?

a)

Bắc Bộ           

b)

Nam Bộ

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Bắc Trung Bộ

50.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Các thành tựu của văn minh Đại Việt không còn được lưu giữ đến ngày nay.

b)

Thể hiện sự sáng tạo và truyền thống lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

c)

Văn  Minh Đại Việt không có nhiều giá trị đối với dân tộc Việt Nam

d)

Các thành tựu của văn minh Đại Việt đã kìm hãm sự phát triển của quốc gia.

51.

. Phản ánh tâm tư tình cảm của con người tình yêu quê hương đất nước với nhiều thể loại phong phú như thơ ca, tục ngữ, hò vè, hát, truyện cổ tích…. là nội dung chủ yếu của loại hình văn học nào sau đây

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học chữ Nôm

c)

Văn học chữ Hán

d)

Văn học chữ Quốc ngữ

52.

Công trình nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu về kiến trúc của văn minh Đại Việt?

a)

Hoàng thành Thăng Long      

b)

Thành nhà Hồ

c)

Chùa Một cột

d)

Thánh địa Mỹ Sơn

53.

Từ thế kỉ X – XIII, tôn giáo nào sau đây thịnh hành ở Đại Việt?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Hin-đu giáo    

c)

Phật giáo        

d)

Hồi giáo

54.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về kinh tế của văn minh Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX là

a)

Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao dưới thời Lý

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước Châu Á.

55.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh Đại Việt?

a)

Vua trực tiếp quản lý đất nước mà không thông qua các cấp trung gian

b)

Nhà nước tăng cường quản lý xã hội thông qua pháp luật.

c)

Tổ chức bộ máy nhà nước không ngừng được củng cố và hoàn thiện từ trung ương đến địa phương.

d)

Vai trò tổ chức và quản lý của nhà nước ngày càng chặt chẽ thông qua việc thành lập cơ quan hành chính, pháp lí, chuyên môn, giám sát.

56.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Chăm, Khmer.

b)

Là nền văn minh đầu tiên của các dân tộc Việt Nam.

c)

Hình thành và phát triển cùng với nhà nước Văn Lang – Âu Lạc.

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

57.

Bộ sử chính thống đầu tiên của nước ta là

a)

Đại Việt sự kí

b)

Đại Việt sự kí toàn thư

c)

Lam Sơn thực lục

d)

Đại Việt sử lược

58.

Nét nổi bật về tình hình kĩ thuật của văn minh Đại Việt trong các thế kỉ XVII – XVIII là

a)

Nhiều thành tựu kĩ thuật được du nhập từ phương Tây

b)

Tiếp cận được với sự phát triển của kĩ thuật thế giới

c)

Được du nhập từ phương Tây nhưng vì nhiều lí do nên không có điều kiện phát triển

d)

Quá lạc hậu so với sự phát triển chung của các nước trong khu vực và thế giới

59.

Điểm mới thể hiện sự phát triển của thương nghiệp ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là

a)

Xuất hiện các chợ họp theo phiên

b)

Xuất hiện một số làng buôn và trung tâm buôn bán của các vùng

c)

Thợ thủ công đem hàng đến các đô thị, cảng thị buôn bán

d)

Có sự giao lưu buôn bán với một số nước trong khu vực

60.

Nghệ thuật chèo, tuồng, múa rối nước ở nước ta phát triển từ thời

a)

Đinh – Tiền Lê     

b)

Lý

c)

Trần

d)

Lê sơ