wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chọn đáp án đúng

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "ba"

a)

吧 thôi

b)

八 tám

c)

把 nắm

d)

爸 bố

2.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "bǎi"

a)

白 trắng

b)

拜 lạy

c)

百 trăm

d)

摆 đặt

3.

chọn từ và nghĩa của phiên âm ""

a)

So, so với

b)

币 tiền, tệ

c)

必 tất nhiên

d)

逼 ép

4.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "cháng"

a)

场 trận

b)

长 lớn

c)

长 dài

d)

唱 hát

5.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "chū"

a)

出 ra

b)

处 ở

c)

租 thuê

d)

组 tổ

6.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "chuān"

a)

穿 mặc

b)

船 thuyền

c)

传 truyền

d)

川 sông, đồng bằng

7.

chọn từ và nghĩa của phiên âm ""

a)

此 này, cái này

b)

次 lần

c)

词 từ

d)

辞 từ

8.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "dàjiā"

a)

大家 mọi người

b)

打架 đánh nhau

c)

大家 nhà lớn

d)

打架 mọi người

9.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "dào"

a)

道 đến

b)

到 đến

c)

刀 dao

d)

倒 đổ

10.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "dǒng"

a)

东 phía đông

b)

懂 hiểu

c)

动 động

d)

董 hiểu

11.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "gāo"

a)

高 làm

b)

搞 làm

c)

告 nói

d)

高 cao

12.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "gēgē"

a)

哥哥 anh trai

b)

各个 mỗi cái

c)

个个 mỗi người

d)

歌歌 anh trai

13.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "guò"

a)

过 qua

b)

国 nước

c)

果 quả

d)

过 qua

14.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "hào"

a)

好 tốt

b)

豪 người tài

c)

号 số

d)

好 số

15.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "huán"

a)

换 đổi

b)

Trả về

c)

欢trả về

d)

环 vòng

16.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "jīchǎng"

a)

几场 mấy trận

b)

鸡场 sân bay

c)

机场 sân bay

d)

机场 mấy trận

17.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "jiàn"

a)

见 chiếc

b)

Chiếc, kiện

c)

间 giữa, vào lúc

d)

建 gặp

18.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "jiù"

a)

Đến, bắt đầu

b)

九 9

c)

酒 rượu

d)

久 lâu

19.

chọn từ và nghĩa của phiên âm ""

a)

Môn học,tiết học

b)

可 đồng ý

c)

棵 Môn học,tiết học

d)

渴 khát

20.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "lèi"

a)

累 mệt

b)

类 mệt

c)

泪 loại

d)

类 lệ

21.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "mài"

a)

买 mua

b)

卖 bán

c)

脉 chôn,vùi

d)

埋 mạch

22.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "màn"

a)

满 đầy

b)

慢 chậm

c)

瞒 chậm

d)

瞒 giấu

23.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "měi"

a)

没 không

b)

妹 em gái

c)

每 mỗi

d)

美 xấu

24.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "mén"

a)

们 cửa

b)

门 cửa

c)

闷 khó chịu

d)

扪 cửa

25.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "piào"

a)

票 vé

b)

飘 vé

c)

漂 vé

d)

嫖 vé

26.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "qīzi"

a)

棋子 quân cờ

b)

旗子 lá cờ

c)

妻子 vợ

d)

七子 vợ

27.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "qiān"

a)

前 trước

b)

千 ngàn

c)

钱 tiền

d)

签 ngàn

28.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "qíng"

a)

请 mời

b)

清 yên ắng

c)

轻 nhẹ

d)

Trời trong

29.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "shìqíng"

a)

事情 Sự tình,sự việc

b)

实情 tình hình thực tế

c)

诗情 thơ tình

d)

事情 thơ tình

30.

chọn từ và nghĩa của phiên âm ""

a)

提 đề

b)

体 cơ thể

c)

替 thay

d)

踢 đá

31.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "wán"

a)

晚 tối

b)

玩 chơi

c)

万 ngàn

d)

完 chơi

32.

chọn từ và nghĩa của phiên âm ""

a)

西 tây

b)

习 tập

c)

洗 rửa

d)

喜 rửa

33.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "xiàng"

a)

香 thơm

b)

想 nhớ

c)

hướng đến ai

34.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "xiào"

a)

小 nhỏ

b)

笑 cười

c)

消 biến mất

d)

笑 khóc

35.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "xuě"

a)

学 học

b)

雪 tuyết

c)

写 viết

d)

些 1 vài

36.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "yào"

a)

muốn, Cần

b)

药 lưng

c)

腰 thuốc

d)

咬 cắn

37.

chọn từ và nghĩa của phiên âm ""

a)

页 trang

b)

也 cũng

c)

叶 lá

d)

夜 đêm

38.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "yīn"

a)

音 vì

b)

因 âm

c)

印 dấu

d)

阴 âm

39.

chọn từ và nghĩa của phiên âm ""

a)

玉 ngọc

b)

语 lời nói

c)

鱼 cá

d)

雨 mưa

40.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "zài"

a)

lại lần nữa

b)

在 ở, tại

c)

再 ở, tại

d)

灾 tai họa

41.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "yuán"

a)

远 xa

b)

元 đồng

c)

院 sân, viện

d)

愿 mong muốn

42.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "zhāng"

a)

长 lớn

b)

张 họ Trương

c)

章màn, lều

d)

帐 chương, mục

43.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "zhǎo"

a)

照 chiếu, rọi

b)

找 tìm

c)

超 vượt quá

d)

炒 xào, rang

44.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "zhēn"

a)

镇 ép, đè

b)

真 thật, chính xác

c)

沉 chìm, rơi xuống

d)

针 cây kim

45.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "zuì"

a)

嘴 miệng

b)

最 nhất

c)

罪 say

d)

醉 tội

46.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "zhīdào"

a)

知道 biết

b)

直到 mãi đến

c)

指导 chỉ đạo

d)

执导 đạo diễn

47.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "yǎnjīng"

a)

眼镜 mắt

b)

眼睛 mắt

c)

宴请 mời

d)

言情 ngôn tình

48.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "xìng"

a)

星 sao

b)

醒 tỉnh

c)

型 mô hình

d)

姓 họ

49.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "xiǎoshí"

a)

消失 biến mất

b)

小时 giờ, tiếng đồng hồ

c)

小事 chuyện nhỏ

d)

小食 giờ

50.

chọn từ và nghĩa của phiên âm "jìn"

a)

金 kim loại

b)

进 vào

c)

今 hôm nay

d)

仅 chỉ