wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hehe

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1/ Chủ tịch đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là
a)
A. Trường Chinh.
b)
B. Hồ Chí Minh.
c)
C. Nguyễn Hữu Thọ.
d)
D. Lê Duẩn.
2.
Câu 2/ Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, nước ta có thuận lợi lớn nhất là
a)
A. không phải đối phó với các thế lực ngoại xâm.
b)
B. có Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo
c)
C. được đồng minh giúp giải giáp quân phát xít.
d)
D. được sự giúp đỡ của quốc tế.
3.
Câu 3/ Ngày 23/9/1945, Pháp chính thức nổ súng xâm lược ở
a)
A. Nam bộ Việt Nam.
b)
B. Trung bộ Việt Nam.
c)
C. Bắc bộ Việt Nam.
d)
D. trên toàn Đông Dương.
4.
Câu 4/ Ngày 2 tháng 9 năm 1945, tại Sài Gòn đã diễn ra sự kiện
a)
A. lễ đọc Tuyên ngôn độc lập của chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
B. lễ ra mắt Chính phủ lâm thời.
c)
C. Nam bộ kháng chiến.
d)
D. Pháp xả súng vào cuộc mít tinh mừng " Ngày độc lập".
5.
Câu 5/ Sau khi cách mạng Tháng Tám năm 1945 thành công, kẻ thù chính của nước ta là
a)
A. thực dân Pháp
b)
B. lực lượng của Trung Hoa Dân quốc.
c)
C. quân phiệt Nhật.
d)
D. thực dân Anh.
6.
Câu 6/ Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, Việt Nam ở vào tình thế "ngàn cân treo sợi tóc" là do
a)
A. phải đối phó với khó khăn về tài chính.
b)
B. phải đối phó với nạn dốt.
c)
C. phải đối phó với nạn đói.
d)
D. phải đối phó với thù trong giặc ngoài.
7.
Câu 7/ Sau thế chiến thứ hai, lực lượng Trung Hoa Dân quốc kéo vào nước ta nhằm mục đích
a)
A. giúp chính phủ ta giải giáp quân phát xít.
b)
B. lật đổ chính phủ non trẻ của nước ta để lập chính phủ bù nhìn.
c)
C. xâm lược và đặt ách cai trị trực tiếp.
d)
D. giúp ta đánh đuổi thực dân Pháp.
8.
Câu 8/ Sau khi cách mạng Tháng Tám năm 1945, lực lượng quân đồng minh chiếm đóng từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc Việt Nam là
a)
A. lực lượng quân Mỹ.
b)
B. lực lượng Trung Hoa Quốc dân quốc.
c)
C. lực lượng quân Anh.
d)
D. lực lượng quân Pháp.
9.
Câu 9/ Sau khi cách mạng Tháng Tám 1945, Pháp quay lại xâm lược Việt Nam với sự trợ giúp của
a)
A. quân của Trung Hoa dân quốc.
b)
B. quân Nhật.
c)
C. quân Anh.
d)
D. quân Mỹ.
10.
Câu 10/ Tháng 9/1945, khi Pháp tái xâm lược Nam bộ, phản ứng của chính phủ Việt Nam là
a)
A. huy động cả nước cùng Nam bộ kháng chiến.
b)
B. kêu gọi Nam bộ tự lực kháng chiến để chính phủ cách mạng có thời gian củng cố chính quyền.
c)
C. nhờ lực lượng của Trung Hoa Dân quốc giúp đánh Pháp.
d)
D. hòa với Pháp để giữ độc lập.
11.
Câu 11/ Mục đích kháng chiến của việc Nam bộ kháng chiến là
a)
A. đánh Pháp để kết thúc nhanh chiến tranh.
b)
B. ngăn Pháp bắt tay với Trung Hoa Dân quốc để đẩy mạnh quá trình xâm lược nước ta.
c)
C. xoay chuyển lực lượng của ta từ yếu sang mạnh.
d)
D. làm chậm bước tiến quân của Pháp ra Bắc.
12.
Câu 12/ Sau khi cách mạng Tháng Tám 1945 thành công, chủ trương, biện pháp của ta với Trung Hoa Dân quốc là
a)
A. dùng 6 vạn quân Nhật còn Đông Dương đánh quân Tưởng Giới Thạch.
b)
B. hòa hoãn để tập trung đánh Pháp.
c)
C. hợp tác với Pháp để chống lại quân của Tưởng Giới Thạch.
d)
D. kháng chiến chống lại quân của Tưởng Giới Thạch.
13.
Câu 13/ Sau khi cách mạng Tháng Tám 1945 thành công, nguyên tắc để ta hòa với Trung Hoa Dân quốc là
a)
A. đổi chủ quyền lấy viện trợ chống Pháp.
b)
B. độc lập, chủ quyền.
c)
C. đổi chủ quyền lấy hòa khí.
d)
D. bắc cầu để nhận viện trợ từ Mỹ chống Pháp.
14.
Câu 14/ Sau khi cách mạng Tháng Tám 1945 thành công, chính phủ của ta hòa với Trung Hoa Dân quốc vì
a)
A. biết Trung Hoa Dân quốc sẽ sớm rút về nước để đối phó với cách mạng Trung quốc.
b)
B. tránh xung đột cùng lúc hai kẻ thù.
c)
C. ngăn Pháp câu kết với Trung Hoa Dân quốc để xâm lược ta.
d)
D. muốn chia sẻ quyền lãnh đạo với các đảng phái thân Tưởng Giới Thạch.
15.
Câu 15/ Đầu năm 1946, ta phải chuyển sang hòa với Pháp vì
a)
A. Pháp đã ký với Trung Hoa Dân quốc " Hiệp ước Hoa - Pháp" (28/2/1946).
b)
B. quân Pháp vượt vĩ tuyến 16 và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.
c)
C. lực lượng quân Tưởng Giới Thạch gây xung đột với ta ở miền Bắc.
d)
D. lực lượng quân Tưởng Giới Thạch đã rút hết về nước.
16.
Câu 16/ Biện pháp đối phó với kẻ thù của chính phủ cách mạng sau cách mạng tháng Tám 1945 cho thấy
a)
A. ta đã lợi dụng được mâu thuẫn lợc ích của các nước lớn.
b)
B. ta chưa có biện pháp cứng rắn với kẻ thù.
c)
C. ta chưa nhận thấy mâu thuẫn dân tộc là chủ yếu.
d)
D. ta hợp tác với các nước lớn để có sự trợ giúp giải quyết khó khăn sau cách mạng tháng Tám 1945.
17.
Câu 17/ Sau cách mạng tháng Tám 1945, hơn 90% dân số Việt Nam mù chữ là do
a)
A. quốc ngữ Việt Nam là chữ Nôm nên khó phổ biến.
b)
B. hơn 90% dân số Việt Nam là nông dân.
c)
C. chính sách ngu dân của Pháp và chế độ phong kiến.
d)
D. dân tộc Việt Nam chưa có chữ viết riêng.
18.
Câu 18/ Sau cách mạng tháng Tám năm1945, "Quỹ độc lập"; "Tuần lễ vàng" được thực hiện để
a)
A. giải quyết nạn dốt.
b)
B. khắc phục khó khăn tài chính.
c)
C. giải quyết nạn đói.
d)
D. huy động lực lượng chống Pháp xâm lược.
19.
Câu 19/ Việc bầu Quốc hội của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (6/1/1946) có ý nghĩa
a)
A. Việt Nam đã được nhà nước Pháp bảo hộ.
b)
B. Viêt Nam là nước dân chủ với nhà nước pháp quyền.
c)
C. thể chế chính trị ở Việt Nam là dân chủ tư sản đại nghị
d)
D. chấm dứt chế độ phong kiến ở Việt Nam.
20.
Câu 20/ Mục đích của ta khi hòa với Pháp (năm 1946) là
a)
A. được Pháp cam kết không mở rộng chiến tranh xâm lược ra toàn quốc.
b)
B. được Pháp công nhận là một nước độc lập.
c)
C. có thời gian chuẩn bị kháng chiến và loại được một kẻ thù.
d)
D. được hợp tác với Pháp để đuổi lực lượng của Trung Hoa Dân quốc về nước.
21.
Câu 21/ Theo Hiệp định Sơ bộ ngày 6 tháng 3 năm 1946, Pháp đã công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
a)
A. được tách khỏi Liên bang Đông Dương.
b)
B. là nước tư do.
c)
C. là khu tự trị.
d)
D. độc lập và không còn nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
22.
Câu 22/ Theo nội dung của bản Tạm ước (14/9/1946), Pháp đã
a)
A. được ta nhân nhượng cho quyền lợi kinh tế, văn hóa ở Việt Nam.
b)
B. nhanh chóng rút quân về nước để Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị.
c)
C. nhân nhương cho ta quyền lợi kinh tế, văn hóa ở Việt Nam.
d)
D. giải tán chính phủ cách mạng để xây dựng bộ máy cai trị.
23.
Câu 23/ Tháng 12 năm 1946, Chính phủ cách mạng quyết định kháng chiến toàn quốc vì
a)
A. lực lượng của ta lớn mạnh đủ khả năng đánh Pháp
b)
B. ta có thời gian chuẩn bị lực lượng đủ sức kháng chiến chống Pháp.
c)
C. ta được sự giúp đỡ của phe đồng minh để kháng chiến.
d)
D. Pháp bội ước.
24.
Câu 24/ Trước yêu cầu của Pháp trong tối hậu thư (18 và 19/12/1946), chính phủ ta đã quyết định
a)
A. bí mật rút lực lượng kháng chiến về Việt Bắc.
b)
B. phát động toàn quốc kháng chiến.
c)
C. tổ chức kháng chiến ở Hà Nội.
d)
D. tiếp tục nhân nhượng để có thêm thời gian hòa hoãn.
25.
Câu 25/ Cả nước chính thức bước vào cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp sau sự kiện
a)
A. ngày 19/12/1946, chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến".
b)
B. tháng 9/1946, tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Trường Chinh được in thành sách.
c)
C. tháng 3/1946, Đảng, chính phủ và quân đội ta rút về Việt Bắc.
d)
D. ngày 12/12/1946, Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị "Toàn dân kháng chiến".
26.
Câu 26/ Nội dung nào không có trong không có trong đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng và chính phủ?
a)
A. Toàn dân cùng tham gia kháng chiến.
b)
B. Kéo dài kháng chiến để thay đổi cục diện chiến tranh.
c)
C. Chủ yếu dựa vào sự giúp đỡ từ bên ngoài để kháng chiến chống Pháp.
d)
D. Đánh địch trên nhiều trên nhiều mặt dù ta yếu hơn Pháp.
27.
Câu 27/ Nội dung nào không có trong không có trong Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh?
a)
A. Giải thích vì sao chính phủ phải rút về chiến khu Việt Bắc.
b)
B. Kêu gọi toàn dân kháng chiến.
c)
C. Nêu quyết tâm đánh Pháp của toàn dân ta.
d)
D. Giải thích vì sao ta phải kháng chiến chống Pháp
28.
Câu 28/ Tinh thần "Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh" được thể hiện trong trận chiến
a)
A. bảo vệ Hà Nội (12/1946).
b)
B. giành chính quyền ở Hà Nội (8/1945).
c)
C. đánh Pháp ở Sài Gòn (9/1945).
d)
D. giành chính quyền ở Sài Gòn (8/1945).
29.
Câu 29/ Sau ngày toàn quốc kháng chiến (19/12/1946), để kháng chiến lâu dài, chính phủ cách mạng đã
a)
A. chuyển Trung ương Đảng và chính phủ về chiến khu Việt Bắc.
b)
B. tiếp tục thương lượng với Pháp để kéo dài thời gian hòa hoãn.
c)
C. chuẩn bị chiến tranh tổng lực trên cả nước để đánh Pháp.
d)
D. để chính phủ và Đảng ở lại Hà Nội để tổ chức kháng chiến.
30.
Câu 30/ Tháng 10/1947, Pháp tấn công lên Việt Bắc vì
a)
A. Việt Bắc có địa thế quan trọng để phòng thủ biên giới phía Bắc.
b)
B. Việt Bắc là đầu não kháng chiến.
c)
C. Việt Bắc có mỏ than trữ lượng lớn.
d)
D. có thể xây dựng được khu tự trị tại Việt Bắc.
31.
Câu 31/Khi Pháp chuẩn bị tấn công lên Việt Bắc (1947), chủ trương của Đảng và chính phủ cách mạng là
a)
A. phải phá tan cuộc hành quân mùa đông của Pháp.
b)
B. tìm kiếm sự hỗ trợ của các nước đồng minh để kháng Pháp.
c)
C. tiếp tục hòa với Pháp để kéo dài thời gian hòa hoãn, chuẩn bị lực lượng kháng chiến.
d)
D. hợp tác với lực lượng của Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.
32.
Câu 32/ Sau khi tái xâm lược Việt Nam, năm 1947, Pháp không thể thực hiện âm mưu "đánh nhanh, thắng nhanh" vì
a)
A. không thể mở rộng chiến tranh ra toàn quốc.
b)
B. chưa được Mỹ giúp để mở rộng chiến tranh.
c)
C. chưa thể tiêu diệt được căn cứ Việt Bắc.
d)
D. chưa đủ lực để mở đợt tấn công lên Việt Bắc.
33.
Câu 33/ Cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 - 1947) chuyển sang giai đoạn mới vì
a)
A. Pháp bị suy giảm kinh tế và quân sự sau thế chiến thứ hai.
b)
B. lực lượng kháng chiến của ta được quốc tế giúp đỡ.
c)
C. chính phủ kháng chiến rút về Việt Bắc an toàn.
d)
D. Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.
34.
Câu 34/ Năm 1950, cuộc chiến của Pháp ở Đông Dương trở thành chiến tranh cục bộ trong quan hệ quốc tế đối đầu Đông - Tây vì
a)
A. Pháp thất bại trong âm mưu " đánh nhanh,thắng nhanh".
b)
B. Việt Nam đã ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa và Mỹ giúp Pháp mở rộng chiến tranh.
c)
C. Pháp đã thực hiện chính sách " lấy chiến tranh nuôi chiến tranh".
d)
D. ta đã chủ động tán công Pháp trong chiến dịch biên giới thu - đông.
35.
Câu 35 / Năm 1950, kế hoạch Rơ-ve được thực hiện ở Việt Nam bởi lực lượng quân
a)
A. Pháp để tấn công lên Viêt Bắc nhằm kết thúc nhanh chiến tranh Đông Dương.
b)
B. Mỹ để cô lập cách mạng Việt Nam với cách mạng Đông Dương.
c)
C. Pháp để cô lập Việt Bắc và chuẩn bị tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.
d)
D. Mỹ để can thiệp sâu vào Đông Dương.
36.
Câu 36/ Khi Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, Chính phủ kháng chiến đã quyết định
a)
A. mở đường khác để liên lạc với quốc tế.
b)
B. thương lượng với Pháp để được nới lỏng thế bị bao vây.
c)
C. củng cố lực lượng chờ Pháp lên để mai phục, chặn đánh.
d)
D. mở chiến dịch để khai thông đường biên giới.
37.
Câu 37/ Ngày 16/9/1950, mở màn chiến dịch Biên giới, ta chủ động tấn công
a)
A. Đông Khê.
b)
B. Thất Khê.
c)
C. Đồng Đăng.
d)
D. Na Sầm.
38.
Câu 38/ Điền vào chỗ trống nội dung phù hợp: Với chiến thắng __________ ta đã khai thông đường liên lạc với các nước xã hội chủ nghĩa.
a)
A. trong tiến công chiến lược năm1953-1954.
b)
B. Việt Bắc năm 1947.
c)
C. Biên giới năm 1950.
d)
D. Điện Biên Phủ năm 1954.
39.
Câu 39. Năm 1950, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thiết lập quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa nhờ vào
a)
A. cuộc kháng chiến của ta chống Mỹ nên được Liên Xô giúp đỡ.
b)
B. việc Hồ Chí Minh sang Liên Xô đặt quan hệ ngoại giao.
c)
C. thành công của cách mạng tháng Tám 1945 nên Việt Nam trở thành nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
40.
Câu 40. Văn bản nào sau đây được kí kết giữa Mĩ với chính phủ Bảo Đại (9-1951)?
a)
A. Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt-Mĩ.
b)
B. Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
c)
C. Hiệp ước tương trợ Việt-Mĩ.
d)
D. Hiệp định không xâm phạm lẫn nhau.
41.
Câu 41. Văn bản nào sau đây được kí kết giữa Mĩ và Pháp vào tháng 12-1950?
a)
A. Hiệp ước hợp tác kinh tế Mĩ-Pháp.
b)
B. Hiệp định không xâm phạm lẫn nhau.
c)
C. Hiệp ước tương trợ Mĩ-Pháp.
d)
D. Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương .
42.
Câu 42. Kế hoạch quân sự nào sau đây đã được thực dân Pháp thực hiện vào cuối năm 1950 ở Đông Dương?
a)
A. Kế hoạch Nava.
b)
B. Kế hoạch đờ Lát đơ tátxinhi.
c)
C. Kế hoạch Rơve.
d)
D. Kế hoạch Bôlae.
43.
Câu 43. Đại hội nào dưới đây đã quyết định thành lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác-Lênin riêng?
a)
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I (3-1935)
b)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2-1951)
c)
C. Đại hội đại biểu toàn quốc thứ III (9-1960)
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (12-1976)
44.
Câu 44. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi năm 1950 được xây dựng dựa trên cơ sở nào dưới đây?
a)
A. Viện trợ của Mĩ.
b)
B. Kinh tế Pháp phát triển.
c)
C. Sự lớn mạnh của nguỵ quân.
d)
D. Kinh nghiệm chỉ huy của Tatxinhi.
45.
Câu 45. Mục tiêu nào dưới đây là cơ bản nhất trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950)?
a)
A. Tiêu diệt nhanh chóng quân chủ lực của ta.
b)
B. Mong muốn kết thúc cuộc chiến ở Đông Dương.
c)
C. Củng cố cho chính quyền thực dân Pháp ở Đông Dương
d)
D. Giữ vững thế chủ động của Pháp trên chiến trường Đông Dương.
46.
Câu 46. Mục đích Mĩ kí “Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” với Pháp năm 1950 và “ Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt – Mĩ” với Bảo Đại năm 1951 là gì?
a)
A. Từng bước can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
b)
B. Viện trợ kinh tế, tài chính cho Pháp và Bảo Đại.
c)
C. Tạo sự ràng buộc về kinh tế, quân sự với Pháp.
d)
D. Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại.
47.
Câu 47. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950) được thực hiện đã tác động gì đến cuộc kháng chiến chống Pháp của ta?
a)
A. Gặp khó khăn trong việc tổ chức xây dựng lực lượng kháng chiến.
b)
B. Làm cho cuộc kháng chiến trở nên khó khăn, phức tạp.
c)
C. Hạn chế sự chi viện từ các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Thu hẹp vùng tự do, vùng giải phóng của ta
48.
Câu 48. Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949 và kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi năm 1950 là gì?
a)
A. Bảo vệ chính quyền tay sai do Pháp lập ra.
b)
B. Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
c)
C. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
d)
D. Thể hiện sức mạnh quân sự của Pháp.
49.
Câu 49. Điểm mới trong xác định kẻ thù của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1951- 1953 so với giai đoạn 1946- 1950 là gì?
a)
A. Chống thực dân Pháp và phong kiến.
b)
B. Chống thực dân Pháp và can thiệp Mĩ.
c)
C. Chống thực dân Pháp và tay sai.
d)
D. Chống thực dân Pháp và các đảng phái phản động.
50.
Câu 50. Việc Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương (1951-1953) đã thể hiện âm mưu chủ yếu gì đối với khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Thúc đẩy tự do dân chủ ở Đông Nam Á
b)
B. Ngăn chặn và đẩy lùi chủ nghĩa cộng sản.
c)
C. Mở rộng phạm vi ảnh hưởng tại Đông Nam Á.
d)
D. Mở rộng phạm vi ảnh hưởng tại ba nước Đông Dương.
51.
Câu 51. Bước vào Đông Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp – Mĩ là
a)
A. giành một thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
b)
B. giành lấy một thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
c)
C. giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.
d)
D. giành thắng lợi quân sự để nâng cao vị thế của nước Pháp trên thế giới.
52.
Câu 52. Trước tình thế sa lầy và thất bại của Pháp ở Đông Dương, thái độ của Mĩ đối với cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương như thế nào?
a)
A. Chuẩn bị can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
b)
B. Bắt đầu can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.
c)
C. Can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương.
d)
D. Không can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.
53.
Câu 53 Từ thu – đông 1953, Nava tập trung quân ở khu vực nào?
a)
A. Đồng bằng Bắc Bộ.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Thượng Lào.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
54.
Câu 54. Tình hình thực dân Pháp sau 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam như thế nào?
a)
A. Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.
b)
B. Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.
c)
C. Thiệt hại ngày càng lớn, lâm vào thế bị động về chiến lược.
d)
D. Hành lang Đông – Tây bị chọc thủng.
55.
Câu 55.Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong đông - xuân 1953 - 1954?
a)
A. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng, kết thúc chiến tranh trong danh dự.
b)
B.Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.
c)
C. Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán, kết thúc chiến tranh.
d)
D. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong đông - xuân 1953-1954, buộc Pháp phải đàm phán kết thúc chiến tranh.
56.
Câu 56. Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 của ta thắng lợi đã buộc địch phải phân tán lực lượng ở những cứ điểm nào?
a)
A. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông phabang.
b)
B. Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plây-cu, Luông phabang.
c)
C. Điện Biên Phủ, Sê-nô, Plây-cu, Sầm Nưa.
d)
D. Điện Biên Phủ, Sê-nô, Plây-cu, Luông phabang.
57.
Câu 57. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ?
a)
A. Đập tan kế hoạch Nava và mọi ý đồ của Pháp – Mỹ.
b)
B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
c)
C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương.
d)
D. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trên phạm vi cả nước.
58.
Câu 58 Cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp (1945 - 1954) được kết thúc bằng sự kiện nào?
a)
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
b)
B. Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết (21 - 7 - 1954).
d)
D. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
59.
Câu 59. Thắng lợi nào dưới đây đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
b)
B. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954.
c)
C. Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương được kí kết.
d)
D. Chiến thắng Bắc Tây Nguyên tháng 2 - 1954.
60.
Câu 60 Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ nhằm mục tiêu là
a)
A. tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
b)
B. tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Hạ Lào.
c)
C. tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Thượng Lào.
d)
D. tiêu diệt sinh lực địch, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
61.
Câu 61. Thắng lợi quân sự nào đã làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản?
a)
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
b)
B. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân (1953-1954).
c)
C. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông (1947).
d)
D. Chiến dịch Biên Giới thu – đông (1950).
62.
Câu 62. Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận các quyền gì cho các nước Đông Dương?
a)
A. Quyền được hưởng độc lập, tự do.
b)
B. Các quyền dân tộc cơ bản.
c)
C. Quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do.
d)
D. Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời.
63.
Câu 63. Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) là
a)
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
B. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.
c)
C. căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.
d)
D. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.
64.
Câu 64. Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 là
a)
A. các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.
b)
B. các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
c)
C. hiệp định cấm đưa quân đội và vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương.
d)
D. các nước tham dự cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
65.
Câu 65. Vì sao tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ trở thành trung tâm của kế hoạch Nava?
a)
A. Điện Biên Phủ có vị trí chiến lược quan trọng.
b)
B. Điện Biên Phủ được Pháp chiếm từ lâu.
c)
C. Điện Biên Phủ ngay từ đầu là trọng tâm của kế hoạch Nava.
d)
D. Điện Biên Phủ gần nơi đóng quân chủ lực của Pháp.
66.
Câu 66 Hạn chế của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương đối với Việt Nam là
a)
A. chưa giải phóng được vùng nào ở nước ta.
b)
B. mới giải phóng được miền Bắc.
c)
C. chỉ giải phóng được miền Nam.
d)
D. chỉ giải phóng được vùng Tây Bắc.
67.
Câu 67. Tác động của Hiệp định Giơnevơ đối với cách mạng Việt Nam là
a)
A. Pháp buộc phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút hết quân đội về nước.
b)
B. Mĩ không còn can thiệp vào Việt Nam.
c)
C. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.
d)
D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trong cả nước.
68.
Câu 68. Tác động của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân (1953 – 1954) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) tạo điều kiện thuận lợi cho
a)
A. cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.
b)
B. cuộc đấu tranh quân sự của ta giành thắng lợi.
c)
C. cuộc đấu tranh quân sự và ngoại giao của ta giành thắng lợi.
d)
D.miền Bắc tiến lên làm cách mạng xã hội chủ nghĩa.
69.
Câu 69. Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch Nava năm 1953 là
a)
A. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
b)
B. bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra.
c)
C. muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
d)
D. phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
70.
Câu70. Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là
a)
A. không vi phạm chủ quyền dân tộc.
b)
B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
c)
C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
d)
D. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
71.
Câu 71: Cho các sự kiện: 1) Quân ta tiến công tiêu diệt cụm cứ điểm Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc. 2) Hiệp địng Giơ ne vơ được kí kết 3) Chính phủ Pháp cử tướng Nava sang làm Tổng chỉ huy quân đội ở Đông Dương. 4) Liên quân Lào – Việt tiến công địch ở Trung Lào, uy hiếp Xavanakhet và căn cứ Xênô.Hãy sắp xếp các sự kiện đúng theo thứ tự thời gian
a)
A. 3,4,1,2
b)
B. 1,2,3,4
c)
C. 2,1,4,3
d)
D. 4,2,3,1
72.
Câu 72. Thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam đã tác động như thế nào đến các nước ở châu Á, châu Phi và Mĩlatinh?
a)
A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc.
b)
B. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào hòa bình.
c)
C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào dân chủ.
d)
D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào không liên kết.
73.
Câu 73 Tại Bến Tre, ngày 17/1/1960, cuộc Đồng Khởi nổ ra ở ba xã điểm là
a)
A. Định Thủy, Bình Khánh, Phước Hiệp.
b)
B. Giồng Trôm, Thạnh Phú, Ba Tri.
c)
C. Vĩnh Thạnh, Bình Định, Bắc Ái.
d)
D. Ba Tri, Châu Thành, Bình Đại.
74.
Câu 74. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao Động Việt Nam (9/1960) chủ trương tiến hành đồng thời
a)
A. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
b)
B. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.
c)
C. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.
d)
D. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
75.
Câu 75. Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại ở miền Bắc lần thứ nhất trong khi đang tiến hành chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Chiến tranh cục bộ
b)
B. Đông Dương hóa chiến tranh.
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Chiến tranh đặc biệt.
76.
Câu 76. Lực lượng nòng cốt của chiến tranh đặc biệt là
a)
A. quân đội Mĩ.
b)
B. quân đồng minh Mĩ.
c)
C. quân đội Sài gòn.
d)
D. quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.
77.
Câu 77. Để chống chiến tranh du kích của Việt Nam, trong chiến tranh đặc biệt Mĩ đã sử dụng chiến thuật quân sự
a)
A. bao vây, phóng lao.
b)
B. tìm diệt và bình định.
c)
C. dồn dân lập ấp chiến lược.
d)
D. trực thăng vận, thiết xa vận.
78.
Câu 78. Sau hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương, nhân dân Việt Nam không thể tiến hành tổng tuyển cử thống nhất đất nước là vì
a)
A. Mĩ phá hoại hiệp định, dựng lên chính quyền tay sai.
b)
B. đồng bào hai miền khó khăn trong việc đi lại để tham gia tổng tuyển cử.
c)
C. một ủy ban quốc tế giám sát.
d)
D. hậu quả của chiến tranh kéo dài 9 năm cản trở kế hoạch của ta.
79.
Câu 79. Ngay sau hiệp định Giơ-ne-vơ, Mĩ liền thay thế Pháp dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm ở miền Nam, thực hiện âm mưu chia cắt Việt Nam , vì vậy
a)
A. nhân dân Việt Nam hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế ở miền Bắc đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. đưa miền Nam tiến lên chủ nghĩa xã hội, thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà.
c)
C. phải tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước để giành lại độc lập tự do.
d)
D. sự nghiệp cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước chưa hoàn thành.
80.
Câu 80. Mối quan hệ cách mạng giữa 2 miền Nam- Bắc sau 1954 là
a)
A. cùng chung nhiệm vụ chống Mĩ cứu nước.
b)
B. cùng chung nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. mối quan hệ giữa hậu phương và tiền tuyến.
d)
D. mối quan hệ giữa căn cứ địa và chiến trường chính.
81.
Câu 81 Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung ương Đảng Lao Động Việt Nam quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
a)
A. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
b)
B. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại hiệp định.
c)
C. không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình được nữa.
d)
D. đã có lực lượng chính trị và vũ trang lớn mạnh.
82.
Câu 82. Hình thức đấu tranh chống Mĩ-Diệm chủ yếu của nhân dân Việt Nam trong những năm đầu ngay sau hiệp định Giơ-ne-vơ là
a)
A. khởi nghĩa giành lại chính quyền.
b)
B. dùng bạo lực cách mạng.
c)
C. đấu tranh chính trị hòa bình.
d)
D. đấu tranh vũ trang.
83.
Câu 83. Phong trào Đồng Khởi (1959-1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam đang
a)
A. giữ vững và phát triển thế tiến công.
b)
B. gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.
c)
C. cách mạng miền Nam đã chuyển sang thế tiến công.
d)
D. mọi xung đột chỉ có thể giải quyết bằng vũ lực.
84.
Câu 84. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”(1961-1965) được Mĩ thực hiện ở Việt Nam trong bối cảnh nào?
a)
A. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm bị thất bại.
b)
B. Phong trào Đồng khởi đã phá vỡ hệ thống chính quyền địch ở miền Nam.
c)
C. Chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm khủng bố cách mạng ở miền Nam.
d)
D. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm được củng cố.
85.
Câu 85.Tiến hành chiến lược “ chiến tranh đặc biệt”ở miền Nam Việt Nam (1961-1965), Mĩ nhằm thực hiện âm mưu chiến lược nào?
a)
A. Tách rời nhân dân với phong trào cách mạng.
b)
B. Chia cắt lâu dài nước Việt Nam.
c)
C. Cô lập lực lượng vũ trang cách mạng.
d)
D. Dùng người Việt đánh người Việt.
86.
Câu 86.Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh bại chiến lược “ chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
a)
A. An Lão (Bình Định).
b)
B. Ba Gia (Quãng Ngãi).
c)
C. Bình Giã (Bà Rịa).
d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
87.
Câu 87. Chiến thắng quân sự nào của nhân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “ chiến tranh đặc biệt”của Mĩ ?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Bình Giã.
c)
C. Chiến thắng Đồng Xoài.
d)
D. Chiến thắng Ba Gia.
88.
Câu 88. Ý nào không phản ánh chính xác tình hình Việt Nam sau hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954?
a)
A. Tổng tuyển cử thống nhất đất nước chưa được tiến hành.
b)
B. Pháp rút quân khỏi miền Bắc nhưng phá hoại các cơ sở kinh tế.
c)
C. Pháp rút quân khỏi miền Nam, Mĩ nhảy vào biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
d)
D. Pháp rút quân khỏi miền Bắc, nhân dân Việt Nam tiến hành tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
89.
Câu 89.Nhận định nào sau đây không đúng về phong trào Đồng Khởi 1959-1960 ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Thắng lợi của phong trào đã mở ra vùng giải phóng rộng lớn, liên hoàn.
b)
B.Thắng lợi của phong trào có ý nghĩa hết sức to lớn, đã làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ, buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược.
c)
C. Thắng lợi đánh dấu bước ngoặc của cách mạng miền Nam, chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng đến thế tiến công.
d)
D. Thắng lợi đã chấm dứt thời kì ổn định tạm thời của chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam , mở ra thời kì khủng hoảng của chế độ Sài Gòn.
90.
Câu 90. Trong chiến lược “ chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ và chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào dưới đây?
a)
A. Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc.
b)
B. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét.
c)
C. Mở ra nhiều cuộc hành quân “ tìm diệt”.
d)
D. Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”
91.
Câu 91. Nhận định không đúng về chiến lược “chiến tranh đặc biệt”?
a)
A. một hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ.
b)
B. Có sự tham gia của quân đội Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
c)
C. Dựa vào vũ khí, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ.
d)
D. Âm mưu cơ bản là dùng “ người Việt đánh người Việt”.
92.
Câu 92. Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược 1945-1954?
a)
A. Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ.
b)
B. Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản thủ đô.
c)
C. Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương được kí kết.
d)
D. Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Đông Dương.
93.
Câu 93. Nội dung nào không phản ánh đúng âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?
a)
A. Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
c)
C. Từng bước thay chân Pháp.
d)
D. Quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
94.
Câu 94. Quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam lần đầu tiên được ghi nhận trong văn bản pháp lí quốc tế nào?
a)
A. Hiệp định Ianta 1945.
b)
B. Hiệp định Sơ bộ 1946.
c)
C. Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.
d)
D. Hiệp định Paris 1973.
95.
Câu 95. Nội dung “bình định miền Nam trong 2 năm” , là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?
a)
A. Kế hoạch Xtalây Taylo.
b)
B. Kế hoạch Giônxơn Mac-namara.
c)
C. Kế hoạch định mới của Mĩ.
d)
D. Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.
96.
Câu 96. Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là
a)
A. chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm
b)
B. hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
c)
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà.
d)
D. tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.
97.
Câu 97. Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) là gì?
a)
A.Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thông trị Mĩ - Diệm.
b)
B.Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.
c)
C.Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.
d)
D.Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm.
98.
Câu 98. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “ĐồngKhởi” (1959-1960)?
a)
A. Buộc Mĩ phải rút quân về nước.
b)
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C.Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D.Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
99.
Câu 99. Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung đảng (1-1959) đã để lại bài học kinh nghiệm nào cho Đảng trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
a)
A. Sử dụng con đường đấu tranh ngoại giao giành chính quyền.
b)
B.Sử dụng bạo lực cách mạng giành chính quyền về tay nhân dân.
c)
C. Sử dụng con đường đấu tranh vũ trang giành chính quyền.
d)
D.Sử dụng con đường đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
100.
Câu 100. “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào Mĩ thực hiện ở miền Nam Viêt Nam từ 1961-1973?
a)
A. Chiến tranh đặc biệt.
b)
B. Chiến tranh Cục bộ.
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Đông Dương hóa chiến tranh.