wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNGHE 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. ĐCĐT được phát minh vào năm nào

a)

A. Năm 1860               

b)

B. Năm 1877                    

c)

C. Năm 1885                 

d)

C. Năm 1897

2.

Câu 2: Hành trình của Piston là

a)

A. Quãng đường Piston di chuyển trong 1 chu trình làm việc

b)

B. Quãng đường Piston di chuyển trong 1 vòng quay của trục khuỷu

c)

C. Quãng đường Piston di chuyển giữa 2 điểm chết

d)

D. Quãng đường Piston di chuyển để thực hiện 1 quá trình

3.

Câu 3: Cho các quá trình bên trong xi lanh khi động cơ đốt trong làm viêc: I. Cháy dãn nở; II. Thải; III. Nạp; IV. Nén. Trình tự xảy ra các quá trình trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì là

a)

A. I; II; III; IV

b)

B. II; III, IV; I                   

c)

C. III; IV; I; II

d)

D. IV; III, II; I

4.

Câu 4: Động cơ 4 kì, một chu trình làm việc diễn ra trong mấy hành trình của piston

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

5.

Câu 5: Động cơ 2 kì, một chu trình làm việc diễn ra trong mấy hành trình của piston

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

6.

Câu 6: So sánh hiệu suất động cơ 2 kì xăng và động cơ xăng 4 kì

a)

A. Động cơ xăng 2 kì có hiệu xuất cao hơn 4 kì

b)

B. Động cơ xăng 2 kì có hiệu suất thấp hơn 4 kì

c)

C. Động cơ xăng 2 kì có hiệu suất tương đương 4 kì

d)

D. Động cơ xăng 2 kì có thể cao hơn hoặc thấp hơn tùy thuộc loại xăng sử dụng (A92 hoặc A95)

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguyên lí làm việc của động cơ xăng 4 kì

a)

A. Kì nạp, động cơ nạp hòa khí

b)

B. Kì nén, động cơ nén hòa khí

c)

C. Cuối kì nén khi Bugi bật tia lửa điện

d)

D. Cuối kì nén, vòi phun phun nhiên liệu vào trong xi lanh

8.

Câu 8: Đối với ĐCĐT, khái niệm Kì là gì?

a)

A. Là một phần của chu trình diễn ra trong 1 hành trình của piston

b)

B. Là một phần của chu trình làm việc của động cơ

c)

C. Là một phần của chu trình diễn ra trong 1 vòng quay cảu trục khuỷu

d)

D. Là một phần của chu trình diễn ra trong 2 vòng quay của trục khuỷu

9.

Câu 9. Hình ảnh sau đây thể hiện động cơ 4 kì đang thực hiện quá trình nào?

a)

A. Nạp

b)

B. Nén

c)

C. Giãn nở

d)

D. Thải

10.

Câu 10. Trên động cơ điezen không có hệ thống nào trong số các hệ thống sau đây?

a)

A. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

b)

B. Hệ thống làm mát

c)

C. Hệ thống bôi trơn

d)

D. Hệ thống đánh lửa

11.

Câu 11: Hệ thống trực tiếp giúp cho động cơ tăng hoặc giảm sức mạnh đáp ứng yêu cầu hoạt động

a)

A. Hệ thống  đánh lửa

b)

B. Hệ thống làm mát

c)

C. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

d)

D. Hệ thống khởi động.

12.

Câu 12: Hệ thống làm cho nhiệt độ động cơ không vượt quá giới hạn cho phép

a)

A. Hệ thống  đánh lửa

b)

B. Hệ thống làm mát

c)

C. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

d)

D. Hệ thống khởi động

13.

Câu 13: Hệ thống chỉ có trên động cơ xăng

a)

A. Hệ thống  đánh lửa

b)

B. Hệ thống làm mát

c)

C. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

d)

D. Hệ thống khởi động

14.

Câu 14: Hệ thống làm quay trục khuỷu động cơ đến tốc độ nhất định để động cơ tự động nổ máy được.

a)

A. Hệ thống  đánh lửa

b)

B. Hệ thống làm mát

c)

C. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

d)

D. Hệ thống khởi động

15.

Câu 15: Hệ thống làm giảm ma sát của bề mặt ma sát trong động cơ đốt trong.

a)

A. Hệ thống  đánh lửa

b)

B. Hệ thống làm mát

c)

C. Hề thống cung cấp nhiên liệu và không khí

d)

D. Hệ thống bôi trơn

16.

Câu 16. Động cơ đốt trong có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất

a)

A. Quan trọng

b)

B. Rất quan trọng

c)

C. Bình thường

d)

D. Không quan trọng

17.

Câu 17 . Có mấy nguyên tắc cần tuân thủ khi ứng dụng động cơ đốt trong

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

18.

Câu 18: Nếu tốc độ động cơ đốt trong khác tốc độ máy công tác, hãy lựa chọn cách ứng dụng trong các gợi ý sau:

I. Truyền thẳng qua các khớp nối II. Truyền qua hộp số III. Truyền qua bộ truyền động đai IV. Truyền qua bộ truyền động xích

a)

A. I, II, III

b)

B. I, II, IV

c)

C. I, III, IV

d)

D. II, III, IV

19.

Câu 19. Lựa chọn công thức tính toán công suất động cơ phù hợp mục đích sử dụng ĐCĐT

a)

A. NĐC = (NCT . NTT) + K

b)

B. NĐC = (NCT + NTT) . K

c)

C. NCT = (NĐC + NTT) . K

d)

D. NTT = (NĐC + NCT) . K

20.

Câu 20. Cho các đặc điểm của vị trí đặt động cơ đốt trong trên ô tô là:

I. Nhiệt độ và tiếng ồn không ảnh hưởng đến người lái xe và hành khách

II. Tầm quan sát của người lái xe được mở rộng

III. Hệ thống truyền lực đơn giản

IV. Nhiệt độ và tiếng ồn ảnh hưởng trực tiếp đến người lái xe.

V. Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

Lựa chọn ưu điểm của cách bố trí động cơ phía đầu xe ngoài buồng lái.

a)

A. I, III

b)

B. I, II

c)

C. I, IV

d)

D. I, V

21.

Câu 21. Cho các đặc điểm của vị trí đặt động cơ đốt trong trên ô tô là:

I. Nhiệt độ và tiếng ồn không ảnh hưởng đến người lái xe và hành khách

II. Tầm quan sát của người lái xe được mở rộng.

III. Hệ thống truyền lực đơn giản.

IV. Nhiệt độ và tiếng ồn ảnh hưởng trực tiếp đến người lái xe.

V. Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

Lựa chọn đặc điểm của cách bố trí động cơ phía đầu xe ngay phía dưới buồng lái.

a)

A. I, II

b)

B. I, III

c)

C. II, IV

d)

D. II, V  

22.

Câu 22. Cho các đặc điểm của vị trí đặt động cơ đốt trong trên ô tô là:

I. Nhiệt độ và tiếng ồn không ảnh hưởng đến người lái xe và hành khách

II. Tầm quan sát của người lái xe được mở rộng.

III. Hệ thống truyền lực đơn giản.

IV. Nhiệt độ và tiếng ồn ảnh hưởng trực tiếp đến người lái xe.

V. Dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa

Lựa chọn đặc điểm của cách bố trí động cơ phía cuối xe.

a)

A. I, II

b)

B. II, III

c)

C. III, IV

d)

D. II, V

23.

Câu 23. Lựa chọn các phương án bố trí động cơ thường được lựa chọn trên xe khách cỡ lớn (khoảng 45 chỗ)

a)

A. Bố trí ở đầu xe ngoài buồng lái.

b)

B. Bố trí ở giữa xe

c)

C. Bố trí ở đuôi xe

d)

D. Bố trí đầu xe ngay phía dưới buồng lái.

24.

Câu 24. Lựa chọn các phương án bố trí động cơ thường được lựa chọn trên xe tải cỡ lớn hoặc xe containe

a)

A. Bố trí ở đầu xe ngoài buồng lái.

b)

B. Bố trí ở giữa xe

c)

C. Bố trí ở đuôi xe

d)

D. Bố trí đầu xe ngay phía dưới buồng lái.

25.

Câu 25. Bộ phận được chú thích số 3 trên sơ đồ hệ thống truyền lực của ô tô là:

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Truyền lực các đăng

d)

D. Truyền lực chính và visai

26.

Câu 26. Bộ phận được chú thích số 4 trên sơ đồ hệ thống truyền lực của ô tô là:

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Truyền lực các đăng

d)

C. Truyền lực chính và visai

27.

Câu 27. Xe oto số sàn là loại xe có

a)

A. Hệ thống truyền lực được điều khiển bằng tay bởi 1 thao

b)

B. Hộp số

c)

C. Truyền lực các đăng

d)

D. Truyền lực chính và visai

28.

Câu 28. Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên oto

I. Truyền và biến đổi mômen quay cả về chiều và trị số từ động cơ tới bánh xe chủ động

II. Truyền và biến đổi mômen quay cả về chiều và trị số từ từ động cơ tới hộp số

III. Ngắt mômen quay khi cần thiết

IV. Truyền mômen quay từ động cơ tới bánh xe chủ động.

a)

A. I, II

b)

B. II, III

c)

C. II, IV

d)

D. I, III

29.

Câu 29. Dựa vào tiêu chí phân loại số cầu chủ động, HTTL trên ôtô được chia thành mấy loại.

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

30.

Câu 30. Em hãy lựa chọn các đặc điểm của động cơ đốt trong dùng cho oto

I. Tốc độ quay cao

II. Nhỏ gọn

III. Làm mát bằng nước

IV. Chỉ có 1 hoặc 2 xilanh

V. Có nhiều hơn 2 xi lanh

a)

A. I,II,II,IV

b)

B. I,II,IV,V

c)

C, I,II,III,V

d)

D, II,III,IV,V