WorksheetsTin hoc 6 HK2
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Đâu là tác hại khi tham gia internet?
A. Giúp tìm kiếm thông tin.
B. Chia sẻ thông tin.
C. Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.
D. Học tập online.
Câu 2. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bản nhạc hay.
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
D. Một bài thơ lục bát.
Câu 3. Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc
A. Cấu trúc nhánh dạng thiếu.
B. Cấu trúc nhánh dạng đủ.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cấu trúc tuần tự.
Câu 4. Đoạn văn sau mô tả công việc rửa rau: “Em hãy cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. Sau đó em dùng tay đảo rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi."
Đoạn văn bản trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
Câu 5. Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là
A. để chế độ tự động đăng nhập.
B. để chế độ ghi nhớ mật khẩu.
C. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.
D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.
Câu 6. Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Page layout.
B. Design.
C. Paragraph.
D. Font.
Câu 7. Sắp xếp các bước chèn thêm hình ảnh từ Internet vào bài tập của em
1. Chọn ra hình ảnh hợp lí.
2. Định dạng lại hình ảnh cho hợp lí. Nháy chuột vào hình ảnh cần định dạng, chọn thẻ ngữ cảnh Picture Tools, chọn lệnh Format. Sau đó thực hiện các thay đổi cần thiết như. màu sắc, khung viền, kích thước, bố trí ảnh trên trang văn bản, …
3. Chèn ảnh vào vị trí thích hợp. Insert/Picture.
4. Lưu văn bản. File/Save hoặc Ctrl + S.
A. 1-3-4-2.
B. 1-3-2-4.
C. 1-4-3-2.
D. 1-4-2-3.
Câu 8. Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức.
B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập.
C. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học.
D. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô.
Câu 9. Hãy cho biết qui tắc gõ nào sau đây là đúng?
A. Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.
C. Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ.
B. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ.
D. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ .
Câu 10. Trong sơ đồ tư duy sau:
Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 11. Em hãy chọn các câu đúng?
A. Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
B. Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu đầu ra
C. Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
D. Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.
Câu 12. Cấu trúc tuần tự là gì?
A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.
B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.
C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.
D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.
Câu 13. Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô
A. Font Style.
B. Font.
C. Size.
D. Small caps.
Câu 14. Khi thực hiện lệnh. Home ->Editing -->Replace có nghĩa là
A. thực hiện thay thế.
B. thực hiện tìm kiếm.
C. xuất hiện hộp thoại Find and Replace.
D. xóa lệnh thực hiện.
Câu 15. Sơ đồ khối của thuật toán là
A. ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính.
B. một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng.
C. một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện.
D. ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 16. Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán.
C. Rẽ nhánh, lặp và gán.
D. Tuần tự, lặp và gán.
Câu 17. Điểm giống nhau giữa cấu trúc rẽ nhánh và cấu trúc lặp là
A. Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
B. Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu đầu ra
C. Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
D. Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.
Câu 18. Em hãy chọn các câu đúng?
A. Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
B. Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu đầu ra
C. Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
D. Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.
Câu 19. Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?
A. Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.
B. Sơ đồ khối dễ vẽ.
C. Sơ đồ khối dễ thay đổi.
D. Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.
Câu 20. Bạn An được 8 điểm. Theo em, bạn nhận được thông báo gì?
A. Không nhận được thông báo.
B. “Bạn cố gắng hơn nhé!".
C. “Chúc mừng bạn!".
D. “Chúc mừng bạn! Bạn cố gắng hơn nhé!".
Câu 21. Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán?
A. Một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân.
B. Một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển.
C. Một bài hát mang âm điệu dân gian.
D. Một bản nhạc tình ca.
Câu 22. Sơ đồ dưới đây là sơ đồ khối biểu diễn cấu trúc gì?
A. Tuần tự.
B. Rẽ nhánh dạng thiếu.
C. Rẽ nhánh đầy đủ.
D. Lặp.
Câu 23. Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc
A. Cấu trúc lặp.
B. Cấu trúc tuần tự.
C. Cấu trúc nhánh dạng thiếu.
D. Cấu trúc nhánh dạng đủ.
Câu 24. Câu “ Nếu Tết năm nay Covid được kiểm soát em sẽ đi chúc tết bà con, họ hàng, nếu không em sẽ ở nhà.” thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cấu trúc tuần tự.
Câu 25. Quan sát sơ đồ sau:
Đầu ra của thuật toán là:
A. cho hai số a, b.
B. tính tổng của hai số a và b.
C. hiệu giá trị a và b.
D. Một đáp án khác.
Câu 26. Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?
A. Chơi trò chơi trực tuyến.
B. Đọc Tin tức.
C. Học tập trực tuyến.
D. Trao đổi thông tin qua họp thư điện tử.
Câu 27. Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.
B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.
C. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.
D. Mở video đó và xem.
Câu 28. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
Câu 30. Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh
A. File→ Page Setup…
B. Edit → Page Setup…
C. File → Print Setup…
D. Format → Page Setup…
Câu 31. Em có thể dùng cấu trức nào để diễn đạt câu nói “Nếu trời không mưa thì em đi đá bóng”?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc nhánh dạng thiếu.
C. Cấu trúc nhánh dạng đủ.
D. Cấu trúc lặp.
Câu 32. “Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là
A. hai số a, b.
B. số lớn hơn.
C. số bé hơn.
D. số bằng nhau.
Câu 33. Điều kiện để dừng việc rửa rau là gì?
A. Vớt rau ra rổ.
B. Đổ hết nước trong chậu đí.
C. Rau sạch.
D. Rau ở trong chậu.
Câu 34. Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây?
A. Tóm tắt bài học lịch sử.
B. Viết lời bài hát.
C. giải một bài toán.
D. Vẽ một bức tranh.
Câu 35. Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 36. Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?
A. Từ “che” gõ vào ô Replace with.
B. Từ “che” gõ vào ô Find what.
C. Từ “che” gõ vào ô Replace.
D. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa.
Câu 29. Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?
A. Format/Font.
B. Home /Paragraph.
C. File/Paragraph.
D. Format/Paragraph.
Câu 37. Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản
1. Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document (Hình 7).
2. Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.
3. Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.
4. Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.
A. 2 - 1 - 4 – 3.
B. 4 - 1 - 2 – 3.
C. 2 - 4 - 1 – 3.
D. 3 - 1 - 2 – 4.
