wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘT BIẾN NST

Total questions: 41

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu gây ra các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể trong tự nhiên là do:

a)

A. Tác nhân vật lí và hóa học của ngoại cảnh

b)

B. Sự rối loạn trong trao đổi chất của nội bào

c)

C.Các vụ thử vũ khí hạt nhân của con người

d)

D. Quá trình giao phối tự nhiên

2.

Câu 2: Ở người bị bệnh ung thư máu là do mất một đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể nào?

a)

A. Nhiễm sắc thể số 11

b)

B. Nhiễm sắc thể số 12

c)

C. Nhiễm sắc thể số 21

d)

D. Nhiễm sắc thể số 23

3.

Câu 3: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất là

a)

A. Mất đoạn Nhiễm sắc thể

b)

B. Đảo đoạn Nhiễm sắc thể

c)

C. Lặp đoạn Nhiễm sắc thể

d)

D. Chuyển đoạn Nhiễm sắc thể

4.

Câu 4: Đột biến cấu trúc nào sau đây không làm thay đổi vật chất di truyền

a)

A. Mất đoạn Nhiễm sắc thể

b)

B. Đảo đoạn Nhiễm sắc thể

c)

C. Lặp đoạn Nhiễm sắc thể

d)

D. Chuyển đoạn Nhiễm sắc thể

5.

Câu 5: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể mà enzim thủy phân tinh bột ở lúa mạch có hoạt tính cao?

a)

A. Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

6.

Câu 6: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là quá trình:

a)

A. Thay đổi thành phần prôtêin trong nhiễm sắc thể

b)

B. Phá hủy mối liên kết giữa prôtêin và ADN

c)

C. Thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể

d)

D. Biến đổi ADN tại một điểm nào đó trên nhiễm sắc thể

7.

Câu 7: Dạng đột biến nào của nhiễm sắc thể làm giảm vật chất di truyền?

a)

A. Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

D. Đảo đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể

8.

Câu 8: Ở người nếu mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ mắc bệnh

a)

A. Đao

b)

B. Ung thư máu

c)

C. Hội chứng Tớc Nơ

d)

D. Máu khó đông.

9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai

a)

A. Đột biến lặp đoạn tăng thêm vật chất di truyền, làm biến đổi đặc điểm cấu trúc của nhiễm sắc thể

b)

B. Hậu quả đột biến lặp đoạn làm thay đổi nhóm gen liên kết

c)

C. Đột biến lặp đoạn thường cho kiểu hình có lợi

d)

D. Đột biến lặp đoạn làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của các tính trạng

10.

Câu 10: Mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây ra hậu quả cho sinh vật:

a)

A. Gây chết hoặc giảm sức sống

b)

B. Tăng cường sức đề kháng cho cơ thể

c)

C. Không ảnh hưởng gì tới sinh vật

d)

D. Cơ thể chết khi còn hợp tử

11.

Câu 11: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể nhưng làm thay đổi trình tự các gen trên đó, ít ảnh hưởng đến sức sống?)

a)

A. Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

12.

Câu 12: Tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:

a)

A. Tất cả các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đều gây hại cho sinh vật

b)

B. Làm cho sinh vật có khả năng thích nghi hơn với cơ thể

c)

C. Không ảnh hưởng gì đến sinh vật

d)

D. Thường gây hại cho sinh vật. Tuy nhiên cũng có một số đột biến có lợi

13.

Câu 13: Tại sao đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường có hại cho bản thân sinh vật nhưng lại có ý nghĩa quan trọng trong công tác chọn giống và tiến hóa?

a)

A. chúng tạo ra những cấu trúc nhiễm sắc thể mới lạ

b)

B. Chúng tạo ra những cơ thể có năng suất cao

c)

C. Chúng tạo ra nguồn nguyên liệu phong phú cho chọn lọc, lai tạo giống thỏa mãn được nhu cầu nhiều mặt của con người

d)

D. Vì dễ gây ra đột biến nhân tạo bằng tác nhân lí, hóa học

14.

Câu 14: Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào? ABCDEFGH \rightarrow ABCDEFG

a)

A. Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

15.

Câu 15: Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào? ABCDEFGH  \rightarrow ADCBEFGH

a)

A. Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

16.

Câu 16: Tại sao đột biến cấu trúc thường gây hại cho bản thân sinh vật?

a)

A. Vì hầu hết thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bị chết

b)

B. Vì thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đều có kiểu hình không bình thường

c)

C. Vì khó gây đột biến nhân tạo

d)

D. Vì do phá vỡ cấu trúc nhiễm sắc thể hoặc làm thay đổi sự sắp xếp các gen tren nó

17.

Câu 17: Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng

a)

A. Chỉ có một cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng

b)

B. Chỉ có một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về cấu trúc

c)

C. Tất cả các cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng

d)

D.Có một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng

18.

Câu 18: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Vậy thể (2n – 1) cây cà có số lượng nhiễm sắc thể là:

a)

A. 22

b)

B. 23

c)

C. 24

d)

D. 25

19.

Câu 19: Ở người có biểu hiện bệnh Tớcnơ là do:

a)

A. Đột biến gen

b)

B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

C. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể thuộc thể dị bội

d)

D. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể thuộc thể đa bội

20.

Câu 20: Ở người, sự tăng thêm 1 nhiễm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể nào sau đây sẽ gây ra bệnh Đao:

a)

A. Cặp nhiễm sắc thể số 12

b)

B. Cặp nhiễm sắc thể số 21

c)

C. Cặp nhiễm sắc thể số 22

d)

D. Cặp nhiễm sắc thể số 23

21.

Câu 21: Trường hợp bộ nhiễm sắc thể bị thừa hoặc thiếu 1 nhiễm sắc thể thuộc loại đột biến nào?

a)

A. Dị bội

b)

B. Đa bội

c)

C. Thể 1 nhiễm

d)

D. Thể 3 nhiểm

22.

Câu 22: Bộ nhiễm sắc thể của người bị bệnh Đao thuộc dạng:

a)

A. 2n + 1

b)

B. 2n – 1

c)

C. 2n + 2

d)

D. 2n – 2

23.

Câu 23: Trong các thể dị bội, dạng nào sau đây gặp phổ biến hơn:

a)

A. 2n + 1

b)

B. 2n -1

c)

C. 2n + 1 và 2n – 1

d)

D. 2n – 2

24.

Câu 24: Trong tế bào sinh dưỡng, thể 3 nhiễm (2n + 1) của người có số lượng nhiễm sắc thể là:

a)

A. 46

b)

B. 45

c)

C. 47

d)

D. 48

25.

Câu 25: Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n+1

a)

A. Đao

b)

B.Tớcnơ

c)

C. Câm điếc bẩm sinh

d)

D. Bạch tạng

26.

Câu 26: Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n-1

a)

A. Đao

b)

B.Tớcnơ

c)

C. Câm điếc bẩm sinh

d)

D. Bạch tạng

27.

Câu 27: Thể (2n +1) dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể trong nhân tế bào mang đặc điểm:

a)

A. Mỗi cặp nhiễm sắc thể trong nhân tế bào đều có 3 nhiễm

b)

B. Cặp nhiễm sắc thể nào đó trong tế bào sinh dưỡng nhận thêm 3 nhiễm

c)

C. Cặp nhiễm sắc thể nào đó trong tế bào sinh dưỡng nhận thêm 1 nhiễm

d)

D. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào bị mất đi 3 nhiễm

28.

Câu 28: Liên quan đến sự biến đổi số lượng của 1 hoặc 1 vài cặp nhiễm sắc thể gọi là

a)

A. Đột biến dị bội thể

b)

B. Đột biến đa bội thể

c)

C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

D. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

29.

Câu 29: Trong tế bào sinh dưỡng, thể (2n - 1) của người có số lượng nhiễm sắc thể là

a)

A. 1

b)

B. 24

c)

C. 45

d)

D. 47

30.

Câu 30: Cơ chế phát sinh thể (2n - 1) là do sự kết hợp

a)

A. Giao tử bình thường với giao tử không nhiễm

b)

B. Giao tử bình thường với giao tử 1 nhiễm

c)

C. Giao tử bình thường với giao tử 2 nhiễm

d)

D. Giao tử 1 nhiễm với giao tử 1 nhiễm

31.

Câu 31: Bộ nhiễm sắc thể của một loài 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể ở thể 2n + 1 là

a)

A. 36

b)

B. 25

c)

C. 26

d)

D. 48

32.

Câu 32: Bộ nhiễm sắc thể của một loài 2n = 8. Số lượng nhiễm sắc thể ở thể 2n – 2 là

a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 6

d)

D. 4

33.

Câu 33: Thể đa bội không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Sinh trưởng mạnh, phát triển nhanh

b)

B. Thường gặp ở thực vật ít gặp ở động vật_x000D_

c)

C. Những cá thể đa bội lẻ có khả năng sinh sản hữu tính

d)

D. Năng suất cao, phẩm chất tốt

34.

Câu 34: Thể đa bội là cơ thể mà

a)

A. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào giảm đi một nửa

b)

B. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng bị mất số cặp nhiễm sắc thể tương đồng

c)

C. Bộ nhiễm sắc thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST là bội số n , nhiều hơn 2n

d)

D. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng được bổ sung thêm một cặp vào cặp nhiễm sắc thể mới.

35.

Câu 35: Thể đa bội trên thực tế được gặp chủ yếu ở nhóm sinh vật nào?

a)

A. Động, thực vật bậc thấp

b)

B. Động vật

c)

C. Cơ thể đơn bào

d)

D. Thực vật

36.

Câu 36: Theo quan niệm hiện đại có những loại biến dị nào sau đây?

a)

A. Biến dị di truyền và biến dị không di truyền

b)

B. Thường biến và đột biến

c)

C. Đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

d)

D. Biến dị tổ hợp và đột biến

37.

Câu 37: Cơ chế nào dẫn đến phát sinh thể đa bội

a)

A. Bộ nhiễm sắc thể không phân li trong quá trình phân bào

b)

B. Thoi phân bào không hình thành nên toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể không phân li

c)

C. Các điều kiện ngoại cảnh thay đổi đột ngột

d)

D. Trong quá trình phân bào bộ nhiễm sắc thể phân li bình thường

38.

Câu 39: Rối loạn phân li của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong lần phân bào I của giảm phân. Một tế bào sinh dục 2n sẽ tạo ra

a)

A. 4n

b)

B. 2n

c)

C. 3n

d)

D. 2n + 1

39.

Câu 40: Rối loạn phân li của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể 2n trong giảm phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào nào?

a)

A. 4n                  

                

                 

b)

B. 2n

c)

C. 3n

d)

D. 2n + 1

40.
Câu 41: Cơ thể 3n hình thành do kết quả của đột biến rối loạn phân li của toàn bộ nhiễm sắc thể xảy ra ở _x000D_
a)
A. Quan sát kiểu hình
b)
B. Đánh giá khả năng sinh sản
c)
C. Thời gian sinh trưởng của cây kéo dài _x000D_
d)
D. Quan sát và đếm số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào_x000D_
41.

Câu 42: Cơ thể đa bội có thể được phát hiện bằng phương pháp nào dưới đây là chính xác nhất ?

                        

        

 

a)

A. Quan sát kiểu hình

b)

B. Đánh giá khả năng sinh sản    

c)

C. Thời gian sinh trưởng của cây kéo dài

d)

D. Quan sát và đếm số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào