wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiềm. Kiềm thổ

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

3.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

4.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

5.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

6.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

7.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

8.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

9.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

10.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

11.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

12.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

13.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

14.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

15.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

16.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

17.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

KOH

18.

Nước cứng là nước có chứa nhiều cation

a)

Mg2+, Ca2+

b)

Ba2+, Ca2+

c)

Mg2+, Ba2+

d)

K+, Ca2+

19.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

20.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

21.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

CaCl2

22.

Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

HNO3

23.

Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa xanh.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

d)

kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.

24.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

25.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

26.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

27.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

28.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCO3

29.

Natri được bảo quản bằng cách

a)

ngâm trong dầu hỏa

b)

ngâm trong dung dịch HCl

c)

ngâm trong giấm ăn

d)

ngâm trong H2O

30.

Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

0

31.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s23p1

d)

3s23p2

32.

Thành phần chính của quặng đolomit là

a)

MgCO3. Na2CO3

b)

CaCO3.MgCO3

c)

CaCO3.Na2CO3

d)

FeCO3.Na2CO3

33.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

34.
Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây ?
a)
Oxi hóa ion Na+
b)
Khử nước.
c)
oxi hóa Cl–
d)
Khử ion Cl–
35.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
37.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
38.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
39.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
40.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

41.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

42.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

43.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

44.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

45.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

46.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

47.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

48.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

49.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

50.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

51.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

52.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

53.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

54.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

56.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

57.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

58.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.  

b)

HCl.   

c)

H2SO4.  

d)

NaHCO3.

59.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).  

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO)    

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

60.

Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl  

b)

Ca(HCO3)2.   

c)

KCl   

d)

KNO3.

61.

Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH.  

b)

HCl. 

c)

Ca(OH)2.  

d)

H2SO4.

62.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

63.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

64.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

65.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

66.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

67.

Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(HCO3)2.

d)

Mg(OH)2.

68.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

69.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O.

b)

Na2O2.

c)

NaOH.

d)

NaH.

70.

Các kim loại kiềm thổ

a)

đều có tính khử mạnh.

b)

đều tan trong nước.

c)

có cùng kiểu mạng tinh thể.

d)

đều tác dụng với bazơ.

71.

Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước? 

a)

Dung dịch CuSO4 vừa đủ.                   

b)

Dung dịch HCl vừa đủ. 

c)

Dung dịch NaOH vừa đủ.                   

d)

Dung dịch Na2CO3.

72.

Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

73.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Zn

b)

B. Al

c)

C. Na

d)

D. Cu

74.

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là

    

a)

A. ns1.      

b)

B. ns2np1

c)

C. ns2.    

d)

  D. ns2np2.

75.

Câu 3: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

    

a)

Na

b)

K

c)

Cs

d)

Rb

76.

Câu 5: Phương pháp chung để điều chế các kim loại kiềm, kiềm thổ trong công nghiệp là

                                                  

                                        

a)

A. thủy luyện.       

b)

B. điện phân nóng chảy.

c)

C. điện phân dung dịch. 

d)

D. nhiệt luyện.

77.

Sắp xếp theo chiều giảm dần khử của các kim loại kiềm?

    

a)

A. Na-K-Cs-Rb-Li.

b)

B. Cs-Rb-K-Na-Li. 

c)

C. Li-Na-K-Rb-Cs.

d)

D. K-Li-Na-Rb-Cs.

78.

Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường làm thế nào?

a)

A. Để trong bình kín

b)

B. Để trong bóng tối

c)

C. Ngâm trong dầu hỏa.

d)

Để nơi thoáng mát.

79.

Cho dãy các kim loại: Cu, Na, K, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

80.

Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây?

                                                                    

a)

A. Đá đỏ.    

b)

B. Đá vôi.      

c)

C. Đá mài.   

d)

D. Đá tổ ong.

81.

Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?

                                          

a)

A. Na2CO3.10H2O

b)

C. CuSO4.5H2O   

c)

C. CaSO4.2H2O  

d)

D. CaCl2.6H2O

82.

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là

    

a)

A. ns1.      

b)

B. ns2np1

c)

C. ns2.    

d)

  D. ns2np2.

83.

Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:

a)

CO2 + Ca(OH)2  \rightarrow     CaCO3↓ + H2O.  

b)

CaO + CO2 \rightarrow   CaCO3.

c)

Ca(HCO3)2 \rightarrow   CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.  

d)

CaCO3 + CO2 + H2O \rightarrow  Ca(HCO3)2.

84.

Ion nào gây nên tính cứng của nước?

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Mg2+, Na+

c)

Ca2+, Na+

d)

Ba2+, Ca2+.

85.

Ion nào gây nên tính cứng của nước?

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Mg2+, Na+

c)

Ca2+, Na+

d)

Ba2+, Ca2+.

86.

Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion:

a)

Mg2+; Na+ ; HCO3-

b)

Mg2+; Ca2+; SO42-

c)

K+; Na+;HCO3-

d)

Mg2+; Ca2+; HCO3-

87.

Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:

a)

Nước có tính cứng vĩnh cữu.

b)

Nước có tính cứng toàn phần

c)

Nước mềm

d)

Nước có tính cứng tạm thời.

88.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

a)

Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+.

b)

Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3... lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

c)

Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

d)

Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm

89.

Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

Ca(OH)2 và BaCl2.

b)

Ca(OH)2 và HCl

c)

Ca(OH)2, NaOH

d)

Na2CO3 và H2SO4

90.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

(NH4)2CO3.

c)

Al(OH)3.

d)

NaHCO3.

91.
a)

Cl2, AgNO3, MgCO3.

b)

Cl2, HNO3, CO2.

c)

HCl, HNO3, Na2NO3.

d)

HCl, AgNO3, (NH4)2CO3

92.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p1

93.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.

94.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

95.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng, nóng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng, nguội.

96.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

97.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

98.

Số oxi hóa đặc trưng của nhóm kim loại kiềm là:

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+1 hoặc +2

99.

Đâu là thứ tự sắp xếp đúng cho độ dẫn điện của kim loại

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Cu, Au, Fe, Al

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Au, Ag, Al, Fe, Cu

100.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

101.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

102.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

103.

Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

104.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

105.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

106.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

c)

điện phân KCl nóng chảy.

d)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

107.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Ca(OH)2.

b)

Mg(OH)2.

c)

Mg.

d)

BaO.

108.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.

109.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao.

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

110.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

111.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn 700.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

112.

Kim loại nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm kim loại kiềm?

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Cs

113.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:

a)

ns2

b)

ns2np1

c)

ns1

d)

ns2np2

114.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

LiCl

b)

NaNO3

c)

KHCO3

d)

KBr

115.

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

lập tức có khí thoát ra.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

đầu tiên không có hiện tượng gì sau mới có khí bay ra.

d)

có kết tủa trắng xuất hiện.

116.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

117.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

H2SO4

b)

HNO3

c)

FeCl3

d)

HCl

118.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

K và Cl2.

b)

K, H2 và Cl2.

c)

KOH, H2 và Cl2.

d)

KOH, O2 và HCl.

119.

Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?

a)

KCl

b)

CaCl2

c)

NaCl

d)

KNO3

120.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

Ag

d)

Fe

121.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

a)

thủy luyện

b)

điện phân dung dịch

c)

nhiệt luyện

d)

điện phân nóng chảy

122.

Ta thu được dung dịch chỉ chứa Natri hidrocacbonat khi

a)

Sục khí CO2 vào lượng dư NaOH

b)

Sục khí CO2 có dư vào dung dịch NạOH

c)

Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

d)

Tất cả đều đúng

123.

Công dụng nào sau đây không phải của Na2CO3?

a)

Sản xuất thủy tinh

b)

Sản xuất xà phòng

c)

Sản xuất nhiều loại muối qua trọng khác

d)

Nạp vào bia để tạo gas

124.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

126.

Kim loại phản ứng với nước khi đun nóng:

a)

Ca

b)

Ba

c)

Mg

d)

Be

127.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

128.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

130.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

131.

Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong

a)

dầu hỏa

b)

xút

c)

ancol

d)

nước cất

132.

Trong công nghiệp Al được điều chế bằng phương pháp

a)

Nhiệt luyện

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Thủy luyện

d)

Điện phân dung dịch