Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe cuoi hk2 p2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cách đấu dây động cơ không đồng bộ ba pha phụ thuộc những gì?

a)

Phụ thuộc điện áp của lưới điện và cấu tạo của động cơ.

b)

Phụ thuộc cách quấn dây của stato và rôto của động cơ.

c)

Phụ thuộc loại động cơ rôto dây quấn hay rôto lồng sóc.

d)

Phụ thuộc công suất định mức và hệ số công suất của động cơ.

2.

Thông thường động cơ không đồng bộ ba pha được bố trí theo thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

Vỏ máy – stato – rôto - trục quay

b)

Vỏ máy – stato – rôto – hộp đấu dây

c)

Vỏ máy  – rôto – stato – hộp đấu dây

d)

Vỏ máy  – rôto – stato – trục quay

3.

Chọn đáp án sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?

a)

Việc chọn cách đấu dây tùy thuộc vào điện áp của lưới điện và cấu tạo của động cơ

b)

Muốn đổi chiều quay động cơ ta chỉ việc tăng điện áp của nguồn điện

c)

Việc đấu dây được thực hiện ở hộp đấu dây đặt trên vỏ động cơ

d)

Có 2 cách đấu dây là đấu kiểu hình sao và đấu kiểu hình tam giác

4.

Hệ số trượt tốc độ ở động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

s = n1/n2    

b)

  s = n1+n/n2

c)

s = n1-n/n1      

d)

 s = n1-n/n2

5.

Tốc độ trượt ở động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

n1 = n2 - 2n 

b)

n2 = n1 - n

c)

 n2 = n1 + n         

d)

n1 = p/60f

6.

Tốc độ từ trường quay ở động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

n1 = U1/U2 

b)

 n2 = U2/U1

c)

n1 = 60f/p      

d)

n1 = p/60f

7.

 Ở động cơ không đồng bộ ba pha, từ trường quay xuất hiện khi:

a)

Cho dòng điện 3 pha vào lõi thép của stato

b)

Cho dòng điện 3 pha vào 3 dây quấn của stato

c)

Cho dòng điện 3 pha vào lõi thép của rôto

d)

Cho dòng điện 3 pha vào 3 cuộn dây sơ cấp

8.

Đặc điểm của dây quấn rôto động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

Có 2 kiểu là: dây quấn kiểu rôto lồng sóc và dây quấn kiểu rôto dây quấn

b)

Gồm 3 cuộn dây sơ cấp và 3 cuộn dây thứ cấp

c)

Gồm 2 dây quấn đặt trong các rãnh của rôto theo 1 quy luật nhất định

d)

Gồm 3 pha dây quấn AX, BY, CZ đặt trong các rãnh của stato theo 1 quy luật nhất định

9.

Chọn đáp án sai khi nói về rôto của động cơ không đồng bộ ba pha?

a)

Rôto là phần chuyển động

b)

Rôto gồm lõi thép và dây quấn, ngoài ra còn có trục quay

c)

Lá thép rôto có xẻ rãnh mặt ngoài, ở giữa có lỗ để lắp trục

d)

Các rãnh trên lá thép rôto sẽ ăn khớp với các rãnh trên lá thép stato

10.

Đặc điểm của dây quấn stato động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

Gồm 3 cuộn dây quấn quanh các trụ từ

b)

Gồm 3 pha dây quấn AX, BY, CZ đặt trong các rãnh của rôto

c)

Gồm 2 dây quấn đặt trong các rãnh của rôto theo 1 quy luật nhất định

d)

Gồm 3 pha dây quấn AX, BY, CZ đặt trong các rãnh của stato theo 1 quy luật nhất định

11.

Máy biến áp ba pha cung cấp điện cho các hộ tiêu thụ, dây quấn thứ cấp thường được nối như thế nào?

a)

Nối hình sao.

b)

Nối hình tam giác.

c)

Nối hình tam giác có dây trung tính.  

d)

Nối hình sao có dây trung tính.

12.

Mô hình máy phát điện xoay chiều 3 pha gồm:

a)

Một cuộn dây và một nam châm điện.

b)

Một cuộn dây và ba nam châm điện.

c)

Ba cuộn dây và ba nam châm điện.

d)

Ba cuộn dây và một nam châm điện.

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng đối với dây quấn máy biến áp ba pha?

a)

Mỗi máy biến áp ba pha có ba dây quấn sơ cấp và ba dây quấn thứ cấp.

b)

Mỗi máy biến áp ba pha có bốn dây quấn sơ cấp và hai dây quấn thứ cấp.

c)

Mỗi máy biến áp ba pha có hai dây quấn sơ cấp và bốn dây quấn thứ cấp.

d)

Mỗi máy biến áp ba pha có một dây quấn sơ cấp và một dây quấn thứ cấp.

14.

Máy điện khi hoạt động biến cơ năng thành điện năng, dùng làm nguồn cấp điện cho tải thuộc loại nào sau đây?

a)

Máy biến áp.

b)

Máy biến dòng.

c)

Máy phát điện.

d)

Động cơ điện.

15.

Máy biến áp 3 pha nối kiểu ∆/Y có:

a)

Kd = Kp 

b)

Kd = sqrt3/Kp   

c)

 Kp = 3Kd 

d)

 Kd = Kp/sqrt3

16.

Máy biến áp 3 pha nối kiểu Y/∆ có:

a)

Kd = Kp     

b)

Kd = sqrt3/Kp

c)

Kp = 3Kd  

d)

Kd = Kp/sqrt3

17.

Máy biến áp 3 pha nối kiểu Y/Yo có:

a)

Kd = Kp   

b)

Kd = sqrt3/Kp

c)

Kp = 3Kd  

d)

Kd = Kp/sqrt3

18.

Tại sao ở các máy biến áp cấp điện cho các hộ tiêu thụ, dây quấn thứ cấp thường được nối hình sao có dây trung tính?

a)

Để dễ chế tạo.

b)

Để giảm hao phí do dòng phu cô gây ra.

c)

Để tăng điện áp đầu ra.

d)

Vì tải sinh hoạt thường không đối xứng, nhờ có dây trung tính nên điện áp pha trên các tải hầu như vẫn giữ được bình thường, không vượt quá giá trị định mức.

19.

Máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây?

a)

Điện áp

b)

Điện áp và cường độ dòng điện.

c)

Cường độ dòng điện  

d)

Tần số

20.

Hệ số biến áp dây là:

a)

Kp = N1/N2  

b)

Kd = Ud1/Ud2   

c)

 Kp = Up1/Up2  

d)

Kd = Up1/Ud1

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Có thể dùng nhôm, đồng để chế tạo lõi thép máy biến áp.

b)

Dây quấn của máy biến áp 3 pha được quấn quanh gông từ.

c)

Máy biến áp 3 pha có 3 dây quấn nhận điện vào và 3 dây quấn đưa điện ra.

d)

Dây quấn sơ cấp là dây nối với tải.

22.

 Chọn câu sai:

a)

Lõi thép của máy biến áp dùng để dẫn điện.

b)

Lõi thép của máy biến áp dùng để dẫn từ.

c)

Lõi thép của máy biến áp 3 pha có 3 trụ từ và gông từ để khép kín mạch từ.

d)

 Lõi thép của máy biến áp được ghép từ các lá thép kĩ thuật điện.

23.

Chọn đáp án sai:

a)

Máy tăng áp có: U1 < U2     

b)

Máy tăng áp có: N1 < N2

c)

Máy hạ áp có: U1 < U2     

d)

 Máy hạ áp có: N2 < N1

24.

Máy biến áp 3 pha là:

a)

Máy điện quay, để biến đổi điện áp của hệ thống nguồn điện xoay chiều 3 pha.

b)

Máy điện tĩnh, để biến đổi điện áp và tần số của hệ thống nguồn điện xoay chiều 3 pha.

c)

Máy điện tĩnh, để biến đổi tần số của hệ thống nguồn điện xoay chiều 3 pha.

d)

Máy điện tĩnh, để biến đổi điện áp của hệ thống nguồn điện xoay chiều 3 pha nhưng giữ nguyên tần số.

25.

Động cơ điện là máy:

a)

Biến cơ năng thành điện năng.

b)

Biến nhiệt năng thành cơ năng.

c)

Biến điện năng thành cơ năng.

d)

Biến điện năng thành nhiệt năng.

26.

Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

a)

Dùng động cơ điện xoay chiều. 

b)

Dùng máy phát điện xoay chiều.

c)

Dùng động cơ đốt trong.

d)

Dùng pin, ắc qui.

27.

Ud là:

a)

Điện áp giữa 2 dây pha.

b)

Điện áp giữa 3 dây pha.

c)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính (hoặc điểm trung tính).

d)

 Dòng điện chạy trong mỗi pha.

28.

Động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có: 

a)

Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. 

b)

Tốc độ quay của rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường 

c)

Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường 

d)

Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.

29.

Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha gồm 2 bộ phận chính là:

a)

Lõi thép và dây quấn    

b)

Vỏ máy và nắp máy

c)

Stato và rôto

d)

Vỏ máy và trục quay

30.

Up là:

a)

Điện áp giữa 2 dây pha.

b)

Điện áp giữa 3 dây pha.

c)

 Điện áp giữa dây pha và dây trung tính ( hoặc điểm trung tính).

d)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

31.

Id là:

a)

 Dòng điện chạy trong dây pha. 

b)

Dòng điện chạy trong dây trung tính.

c)

 Điện áp giữa dây pha và dây trung tính.

d)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

32.

 Ip là:

a)

Dòng điện chạy trong dây pha.

b)

Dòng điện chạy trong dây trung tính.

c)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính.  

d)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

33.

Tải 3 pha đối xứng mắc hình sao có:

a)

 Id = Ip   

b)

 Up = Ud

c)

Ud = 3Up    

d)

Id =  sqrt3/Ip

34.

Trong mạch điện xoay chiều 3 pha, dây trung tính là:

a)

Dây nối từ các điểm A,B,C của nguồn đến điểm trung tính O’của tải. 

b)

Dây nối từ các điểm A,B,C của nguồn đến điểm trung tính O của nguồn. 

c)

Dây nối từ điểm trung tính O của nguồn đến điểm trung tính O’của tải.

d)

Dây nối từ điểm A của nguồn đến điểm A’của tải. 

35.

Cách nối hình tam giác trong mạch điện xoay chiều 3 pha:

a)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

b)

Ba điểm cuối của 3 pha X,Y,Z nối với nhau tạo thành điểm trung tính O.

c)

Ba điểm đầu của 3 pha A,B,C nối với nhau tạo thành điểm trung tính O.

d)

Các điểm đầu và các điểm cuối nối với nhau tạo thành điểm trung tính O.

36.

Tải 3 pha đối xứng mắc hình tam giác có:

a)

Id = Ip   

b)

Up = Ud

c)

 Ud = sqrt3/Up     

d)

Id =  3Ip