Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de kiemr tra giưa kì 12a11

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Điện trở kí hiệu
a)
R
b)
C
c)
L
d)
Z
2.
Đơn vị điện trở là
a)
Ω
b)
F
c)
H
d)
V
3.

Đơn vị công suất định mức là

a)

W

b)

F

c)

H

d)

V

4.

Đơn vị dung kháng là

a)

Ω

b)

F

c)

H

d)

V

5.

Dung kháng kí hiệu là

a)

XC

b)

XL

c)

L

d)

C

6.
Điện trở được làm từ dây kim loại có điện trở suất
a)
Cao
b)
B. Thấp
c)
Trung bình
d)
Vừa
7.

Điện trở thay đổi được giá trị được gọị là

a)

Biến trở

b)

Tụ xoay

c)

Điện dung

d)

Điện cảm

8.

Kí hiệu cuộn cảm cố định trên mạch điện :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.
Tranzito cấu tạo gồm mấy chất bán dẫn?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.

Đi ốt bán dẫn có mấy tiếp giáp P-N:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Đi ốt có các điện cực là:

a)

A-K

b)

A-K-G

c)

A1-A2-G

d)

B-C-E

12.
Triac có mấy điện cực:
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
13.

Kí hiệu trên mạch điện của đi ốt chỉnh lưu có điều khiển là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

14.

Kí hiệu trên mạch điện của tranzito PNP là

a)

3

b)

. 2

c)

1

d)

4

15.
Diac có các điện cực là
a)
A1-A2-G
b)
. A-K-G
c)
B-E-C
d)
A1-A2
16.
1KΩ = ?Ω
a)
.103.
b)
. 10-3.
c)
.10-6.
d)
.10-12.
17.
1µF = ? F
a)
.103.
b)
. 10-3.
c)
10-6.
d)
10-12.
18.
Tụ hóa là tụ:
a)
.Phân cực.
b)
.Không phân cực.
c)
.Tụ xoay.
d)
Tụ bù.
19.

Dung kháng của tụ điện:

a)
b)
c)
d)
20.
Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là:
a)
345 × 102KΩ ± 5%
b)
34 × 105Ω ± 0,5%
c)
34 × 106KΩ ± 5%
d)
346 × 106Ω ± 0,5%
21.
nâu- nâu- đen-nhũ bạc:
a)
. 101Ω ± 10%.
b)
1000Ω ± 10%.
c)
11Ω ± 10%.
d)
110Ω ± 10%.
22.

Một điện trở có các vạch màu là : Vàng-xanh lá-nâu-nhũ bạc.

a)

450Ω ± 10%.

b)

451Ω ± 10%.

c)

450Ω ± 5%.

d)

460Ω ± 10%.

23.
15Ω ± 5% gồm các màu:
a)
nâu-xanh lục-đen-nhũ bạc.
b)
nâu-xanh lục-đen-nhũ vàng
c)
nâu-xanh lục-nhũ bạc.
d)
. nâu-xanh lục- nhũ vàng
24.
Phân loại mạch điện tử theo ….. gồm mạch điện tử tương tự và mạch điện tử số.
a)
chức năng và nhiệm vụ
b)
Cấu tạo
c)
kí hiệu
d)
. Phương thức gia công, xử lí tín hiệu
25.
Mạch điện tử gồm 3 thành phần chính là nguồn và dây dẫn và
a)
điện trở
b)
tụ điện
c)
các linh kiện điện tử
d)
linh kiện bán dẫn
26.
Mạch chỉnh lưu nửa chu kì dùng mấy điốt?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Mạch chỉnh lưu nửa chu kì có độ gợn sóng
a)
lớn
b)
nhỏ
c)
trung bình
d)
bằng 0
28.
Mạch chỉnh lưu nửa chu kì có độ gợn sóng
a)
khó san bằng
b)
dễ san bằng
c)
.trung bình
d)
bằng 0
29.
Mạch chỉnh lưu cầu dùng mấy điốt bán dẫn?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.
Mạch chỉnh lưu cầu có độ gợn sóng?
a)
.lớn.
b)
trung bình.
c)
bằng 0.
d)
nhỏ
31.
Trong sơ đồ khối mạch nguồn một chiều, khối mạch chỉnh lưu để biến đổi
a)
. điện một chiều thành xoay chiều
b)
điện xoay chiều thành một chiều
c)
điện một chiều thành một chiều
d)
điện xoay chiều thành xoay chiều
32.
Trong mạch nguồn 1 chiều, khối mạch lọc có chức năng
a)
. san bằng độ gợn sóng
b)
đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
c)
thay đổi điện áp
d)
. ổn định điện áp
33.
Nguồn 1 chiều lí tưởng gồm bao nhiêu khối
a)
. 5
b)
2
c)
3
d)
. 4