NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetssử hk2
Total questions: 74
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng(9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử_x000D_
a)
A. Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trọng._x000D_
b)
B. Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn._x000D_
c)
C.Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ. _x000D_
d)
D. Cách mạng miền Nam gặp khó, Cách mạng miền Bắc thành công _x000D_
2.
Câu 2. Nội dung "bình định miền Nam trong 2năm”, là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ? _x000D_
a)
A. Kế hoạch Xtalây Taylo. _x000D_
b)
B. Kế hoạch Giônxơn Mac-namara. _x000D_
c)
C. Kế hoạch định mới của Mĩ. _x000D_
d)
D. Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi. _x000D_
3.
Câu 3. Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ? _x000D_
a)
A. Chống bình định. _x000D_
b)
B. Phá ấp chiến lược. _x000D_
c)
C. Đồng khởi._x000D_
d)
D. Trừ gian diệt ác._x000D_
4.
Câu 4. Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là _x000D_
a)
A. chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm _x000D_
b)
B. hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế. _x000D_
c)
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà._x000D_
d)
D. tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ, Diệm._x000D_
5.
Câu 5. Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) là gì?_x000D_
a)
A. Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thông trị Mĩ - Diệm. _x000D_
b)
B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm._x000D_
c)
C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình._x000D_
d)
D. Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm._x000D_
6.
Câu 6. Chiến thắng Bình Giã (2-12- 1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ ?_x000D_
a)
A. Chiến lược "chiến tranh đặc biệt”. _x000D_
b)
B. Chiến lược "chiến tranh cục bộ”. _x000D_
c)
C. Chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh”._x000D_
d)
D. Chiến lược "chiến tranh đơn phương”._x000D_
7.
Câu 7. Âm mưu cơ bản của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A. Dùng người Việt đánh người Việt_x000D_
b)
B. Tiêu diệt lực lượng của ta_x000D_
c)
C. Kết thúc chiến tranh_x000D_
d)
D. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh_x000D_
8.
Câu 8. Một trong những sai lầm của cuộc cải cách ruộng đất (1954-1957) là_x000D_
a)
A. qui nhằm cán bộ đảng viên thành địa chủ. _x000D_
b)
B. phát động quần chúng cải cách ruộng đất. _x000D_
c)
C. thực hiện người cày có ruộng, giảm tô, giảm thuế._x000D_
d)
D. đấu tố tràn lan qui nhằm thành phần địa chủ._x000D_
9.
Câu 9. Sau thắng lợi của phong trào "Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ chuyển sang_x000D_
a)
A. "Chiến tranh đặc biệt”. _x000D_
b)
B. "Chiến tranh đơn phương”. _x000D_
c)
C. "Chiến tranh Cục bộ”._x000D_
d)
D. "Việt Nam hóa chiến tranh”._x000D_
10.
Câu 10. Ngày 16-05-1955 lực lượng nào rút khỏi miền Bắc nước ta?_x000D_
a)
A. Quân Anh._x000D_
b)
B. Quân Pháp._x000D_
c)
C. Quân Trung hoa dân quốc. _x000D_
d)
D. Quân Nhật Bản._x000D_
11.
Câu 11. Thắng lợi nào dưới đây không góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Vạn Tường._x000D_
b)
B. An Lão._x000D_
c)
C. Đồng Xoài. _x000D_
d)
D. Ba Gia._x000D_
12.
Câu 12. Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ? _x000D_
a)
A. An Lão._x000D_
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Ấp Bắc
d)
D. Núi Thành
13.
Câu 13. Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ? _x000D_
a)
A. Chiến thắng Bình Giã. _x000D_
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc. _x000D_
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường. _x000D_
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài._x000D_
14.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào "Đồng Khởi” (1959- 1960)?_x000D_
a)
A. Buộc Mĩ phải rút quân về nước._x000D_
b)
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm._x000D_
c)
C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thể giữ gìn lực lượng sang thế tiến công._x000D_
d)
D. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ._x000D_
15.
Câu 15. Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 đã có quyết định gì?_x000D_
a)
A. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường chính trị._x000D_
b)
B. Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực giành chính quyền._x000D_
c)
C. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường vũ trang._x000D_
d)
D. Để nhân miền Nam đấu tranh bằng con đường ngoại giao._x000D_
16.
Câu 16. Ngày 7-2-1965 gắn với sự kiện lịch sử nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Mĩ dựng lên sự kiện "Vịnh Bắc bộ", bắn phá một số nơi ở miền Bắc._x000D_
b)
B. Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến phá hoại miền Bắc lần thứ nhất._x000D_
c)
C. Quân giải phóng miền Nam tấn công doanh trại Mĩ ở Playcu._x000D_
d)
D. Mĩ triển khai chiến lược Chiến tranh cục bộ ở miền Nam._x000D_
17.
Câu 17. Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của quân Mĩ và quân Sài Gòn nhằm vào hai hướng chính là _x000D_
a)
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. _x000D_
b)
B. Đông Nam Bộ và Liên Khu V. _x000D_
c)
C. Đông Nam bộ và Nam Trung bộ. _x000D_
d)
D. Đông Nam bộ và Tây Nam bộ._x000D_
18.
Câu 18. "Chiến tranh cục bộ" bắt đầu từ giữa năm 1965 là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng
a)
A. quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ._x000D_
b)
B. quân Mĩ, đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
c)
C. quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
d)
D. quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
19.
Câu 19. Chiến lược "Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam ra đời sau sự kiện nào?_x000D_
a)
A. Ngô Đình Diệm bị đảo chính._x000D_
b)
B. Thất bại của Mĩ trong việc lập ấp chiến lược._x000D_
c)
C. Chiến thắng của ta ở Ấp Bắc (Mỹ Tho)._x000D_
d)
D. thất bại của Mĩ trong "chiến tranh đặc biệt”._x000D_
20.
Câu 20. Chiến thắng nào của ta mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?_x000D_
a)
A. Ấp Bắc._x000D_
b)
B. Vạn Tường. _x000D_
c)
C. Bình giã._x000D_
d)
D. Đồng Xoài._x000D_
21.
Câu 21. Phạm vi thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ là:_x000D_
a)
A. Miền Nam_x000D_
b)
B. Cả nước._x000D_
c)
C. Miền Bắc_x000D_
d)
D. Đông Dương._x000D_
22.
Câu 22. Mục tiêu của Mĩ trong các cuộc phản công chiến lược hai mùa khô (1965 - 1966 và 1966 – 1967) là gì?_x000D_
a)
A. Đánh bại chủ lực Quân giải phóng. _x000D_
b)
B. Bình định miền Nam._x000D_
c)
C. Đánh phá đất thánh Việt Cộng. _x000D_
d)
D. Tiêu hao lực lượng của ta._x000D_
23.
Câu 23. Thắng lợi quân sự nào được coi là "Ấp Bắc” đối với quân Mĩ ?_x000D_
a)
A. Bình Giã._x000D_
b)
B. Núi Thành._x000D_
c)
C.Vạn Tường._x000D_
d)
D. Đồng Xoài._x000D_
24.
Câu 24. Sau thắng lợi nào của ta Mĩ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam? _x000D_
a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi)._x000D_
b)
B. Hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 - 1967)._x000D_
c)
C. Ấp Bắc (Mĩ Tho)._x000D_
d)
D. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968._x000D_
25.
Câu 25. Chiến thắng Vạn Tường được xem là sự kiện mở đầu cao trào: _x000D_
a)
A."Tìm Mĩ mà đánh - lùng ngụy mà diệt”. _x000D_
b)
B. "Noi gương Vạn Tường, giết giặc lập công”._x000D_
c)
C. "Tìm Mĩ mà diệt-lùng ngụy mà đánh”. _x000D_
d)
D. "Lùng Mĩ mà đánh – tìm ngụy mà diệt”._x000D_
26.
Câu 26. Trong các cuộc hành quân lớn "tìm diệt, bình định”, cuộc hành quân nào lớn nhất?_x000D_
a)
A. Gianxon Xiti._x000D_
b)
B. Giônxon Macnamara._x000D_
c)
C. Xtalây Tây lo _x000D_
d)
D. Macnamara._x000D_
27.
Câu 27. Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc tổng tiến công Xuân Mậu Thân 1968?_x000D_
a)
A. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ. _x000D_
b)
B. Mĩ tuyên bố "phi Mĩ hóa” chiến tranh. _x000D_
c)
C. Chấm dứt phá hoại miền Bắc
d)
D. Ký hiệp định Pari
28.
Câu 28. Trong chiến lược chiến tranh cục bộ Mĩ đề ra chiến lược quân sự mới "Tìm diệt” nhằm mục đích gì?_x000D_
a)
A. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh. _x000D_
b)
B. Tạo thuận lợi trên bàn ngoại giao. _x000D_
c)
C. Ngăn chặn tiếp viện từ Bắc vào Nam. _x000D_
d)
D. Giành lại thế chủ động trên chiến trường._x000D_
29.
Câu 29. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18-8-1968, chứng tỏ điều gì?_x000D_
a)
A. Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ._x000D_
b)
B. Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trường thành nhanh chóng. _x000D_
c)
C. Quân viễn chinh Mĩ đã mất khá năng chiến đấu._x000D_
d)
D. Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại "Chiến tranh cục bộ” của Mĩ._x000D_
30.
Câu 30. Âm mưu của Mĩ và chính quyền Sài Gòn sau Hiệp định Pari năm 1973 là _x000D_
a)
A. biến miền Nam thành quốc gia tự trị. _x000D_
b)
B. phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh._x000D_
c)
C. chuẩn bị đánh chiếm vùng giải phóng. _x000D_
d)
D. phá hoại miền bắc._x000D_
31.
Câu 31. Hành động của Mĩ ở miền Nam sau Hiệp định Pari 1973 là_x000D_
a)
A. rút hết quân đội và cố vấn quân sự khỏi miền Nam._x000D_
b)
B. giữ lại 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn._x000D_
c)
C. Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam_x000D_
d)
D. Thỏa hiệp với Liên Xô, Trung Quốc gây khó khăn cho ta._x000D_
32.
Câu 32. Hành động phá hoại Hiệp định Pari 1973 của chính quyền Sài Gòn là_x000D_
a)
A. mở các cuộc hành quân " bình định - lấn chiếm” vùng giải phóng._x000D_
b)
B. tổ chức những cuộc hành quân tìm diệt, đánh vào căn cứ của ta._x000D_
c)
C. đàn áp, khủng bố những hoạt động yêu nước của nhân dân miền Nam._x000D_
d)
D. không tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt._x000D_
33.
Câu 33. Để phá hoại Hiệp định Pari 1973, chính quyền Sài Gòn đã tiến hành chiến dịch_x000D_
a)
A. " trả đũa ồ ạt”._x000D_
b)
B. " tìm diệt và bình định”._x000D_
c)
C." tràn ngập lãnh thổ”._x000D_
d)
D. " bình định lấn chiếm”._x000D_
34.
Câu 34. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là_x000D_
a)
A. chính quyền Sài Gòn._x000D_
b)
B. Mĩ và đồng minh của Mĩ._x000D_
c)
C. đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn._x000D_
d)
D. đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu._x000D_
35.
Câu 35. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là_x000D_
a)
A. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
b)
B. đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari._x000D_
c)
C. xây dựng và củng cố vùng giải phóng. _x000D_
d)
D. thực hiện triệt để " người cày có ruộng”._x000D_
36.
Câu 36. Cuối 1974 đầu 1975 ta mở hoạt động quân sự ở Nam Bộ với trọng tâm là_x000D_
a)
A. Xuân Lộc và Long Khánh._x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Tây Ninh và Đồng bằng sông Cửu Long. _x000D_
d)
D. Phan Rang và Ninh Thuận._x000D_
37.
Câu 37. Từ sau Hiệp định Pari,Nhân dân miền Nam đẩy mạnh phong trào đấu tranh chính trị với mục tiêu_x000D_
a)
A. đòi Mĩ rút quân về nước, thi hành các quyền tự do dân chủ._x000D_
b)
B. đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ. _x000D_
c)
C. đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu._x000D_
d)
D. đòi các quyền tự do dân chủ, đòi Mĩ rút về nước, chống đàn áp, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu._x000D_
38.
Câu 38. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là _x000D_
a)
A. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng._x000D_
b)
B. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh._x000D_
c)
C. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh._x000D_
d)
D. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng._x000D_
39.
Câu 39. Hướng tiến công chủ yếu của ta trong năm 1975 là _x000D_
a)
A. Quảng Trị. _x000D_
b)
B. Huế._x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ._x000D_
d)
D. Tây Nguyên._x000D_
40.
Câu 40. Sự kiện lịch sử diễn ra lúc 11h30 phút ngày 30 – 04 – 1975 là_x000D_
a)
A. quân ta nổ súng bắt đầu mở chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
b)
B, tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức._x000D_
c)
C. xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập._x000D_
d)
D. lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập._x000D_
41.
Câu 41. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng là _x000D_
a)
A. Cà Mau. _x000D_
b)
B. Rạch Giá. _x000D_
c)
C. Châu Đốc. _x000D_
d)
D. Bạc Liêu._x000D_
42.
Câu 42. Hoàn cảnh lịch sử tạo nên sự thay đổi căn bản trong so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam kể từ đầu năm 1973 là_x000D_
a)
A. Mĩ tuyên bố ngừng ném bom đánh phá hoàn toàn miền bắc._x000D_
b)
B. Mĩ kí Hiệp định Pari và rút quân đội ra khỏi nước ta._x000D_
c)
C. Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình ở Lào_x000D_
d)
D. vùng giải phóng của ta được mở rộng và lớn mạnh._x000D_
43.
Câu 43. Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pari của chính quyền Sài Gòn là _x000D_
a)
A. củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn. _x000D_
b)
B. hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào._x000D_
c)
C. thực hiện chiến lược phòng ngự" quét và giữ”._x000D_
d)
D. tiếp tục chiến lược " Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn._x000D_
44.
Câu 44. Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối 1974 đầu 1975 của ta là _x000D_
a)
A. giải phóng toàn tỉnh Bến Tre. _x000D_
b)
B. giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa._x000D_
c)
C. giải phóng đường số 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long._x000D_
d)
D. giải phóng Xuân Lộc và toàn tỉnh Phước Long._x000D_
45.
Câu 45. Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào? _x000D_
a)
A. Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu._x000D_
b)
B. Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu._x000D_
c)
C. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta_x000D_
d)
D. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực_x000D_
46.
Câu 46. Thành tựu chủ yếu của miền Bắc trong hơn 20 năm tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội (1954-1975) là_x000D_
a)
A. xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa cộng sản._x000D_
b)
B. xây dựng xong cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C. chuẩn bị xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D. bước đầu xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội._x000D_
47.
Câu 47. Những cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân của Mĩ để lại hậu quả gì đối với miền Bắc?_x000D_
a)
A. Nền kinh tế phát triển mất cân đối. _x000D_
b)
B. Làm chậm quá trình tiến lên sản xuất lớn._x000D_
c)
C. Tàn phá nặng nề, gây hậu quả lâu dài đối với miền Bắc._x000D_
d)
D. Cản trở công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc._x000D_
48.
Câu 48. Nền nông nghiệp miền Nam gặp phải những khó khăn gì sau đại thắng mùa Xuân 1975?_x000D_
a)
A. Thiên tại làm cho ruộng đất không canh tác được._x000D_
b)
B. Nhiều làng mạc, đồng ruộng bị tàn phá, bị bỏ hoang._x000D_
c)
C. Một triệu hécta rừng bị chất độc hóa học và bom đạn cày xới._x000D_
d)
D. Vô số bom mìn còn bị vùi lấp trên các cánh đồng, ruộng vườn._x000D_
49.
Câu 49. Nhiệm vụ trọng tâm của miền Bắc ngay sauđại thắng mùa Xuân 1975 là gì? _x000D_
a)
A. Hàn gắn vết thương chiến tranh. _x000D_
b)
B. Tiếp tục làm nhiệm vụ căn cứ địa của cách mạng cả nước._x000D_
c)
C. Tiếp tục làm nghĩa vụ quốc tế đối với Lào và Cam-pu-chia._x000D_
d)
D. Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội._x000D_
50.
Câu 50. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?_x000D_
a)
A. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước._x000D_
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước._x000D_
c)
C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc Nam._x000D_
d)
D. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh. _x000D_
51.
Câu 51. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn đã_x000D_
a)
A. quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam._x000D_
b)
B. thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất. _x000D_
c)
C. bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước Việt Nam._x000D_
d)
D. nhất trí hoàn toàn các chủ trương, biện_x000D_
52.
Câu 52. Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào dưới đây? _x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976)._x000D_
b)
B. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)._x000D_
c)
C. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975)._x000D_
d)
D. Kí họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976)._x000D_
53.
Câu 53. Ngày 20-9-1977, Việt Nam gia nhập tổ chức nào dưới đây? _x000D_
a)
A. Liên hợp quốc._x000D_
b)
B. Tổ chức Thương mại quốc tế. _x000D_
c)
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. _x000D_
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương._x000D_
54.
Câu 54. Thành tựu ngoại giao quan trọng của nước ta trong năm 1977 là gì?_x000D_
a)
A. Bình thường hóa quan hệ ngoại giaovới Mĩ._x000D_
b)
B. Trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc._x000D_
c)
C. Gia nhập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á._x000D_
d)
D. Được 94 nước chính thức công nhận và đặt quan hệ ngoại giao._x000D_
55.
Câu 55. Tại sao nước ta phải hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau đại thắng mùa Xuân 1975_x000D_
a)
A. Chống lại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch._x000D_
b)
B. Do mỗi miền tồn tại hình thức tổ chứcnhà nước khác nhau._x000D_
c)
C. Đảng cần có cơ quan quyền lực chung cho nhân dân cả nước._x000D_
d)
D. Nhân dân hai miền mong muốn có một chính phủ thống nhất._x000D_
56.
Câu 56. Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976)._x000D_
b)
B. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương (9-1975)._x000D_
c)
C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)._x000D_
d)
D. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7- 1976)._x000D_
57.
Câu 57. Sự kiện gì đã diễn ra vào ngày 20-9-1977?_x000D_
a)
A. Việt Nam bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Mĩ._x000D_
b)
B. Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á._x000D_
c)
C. Việt Nam hoàn thành công cuộc cải tạo xã hội chủ nghĩa._x000D_
d)
D. Việt Nam trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc._x000D_
58.
Câu 58. Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa quan trọng gì?_x000D_
a)
A. Đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội. _x000D_
b)
B. Tạo điều kiện thống nhất các lĩnh vực kinh tế - xã hội._x000D_
c)
C. Là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới._x000D_
d)
D. Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước. _x000D_
59.
Câu 59. Điền thêm từ còn thiếu vào câu sau: Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Đảng về nhiệm vụ kế hoạch của nhà nước 5 năm 1996-2000 là: Đẩy mạnh công cuộc đổi mới ............. tiếp tục phát triển kinh tế hàng hóa. _x000D_
a)
A. đất nước _x000D_
b)
B. sâu rộng_x000D_
c)
C. toàn diện và đồng bộ _x000D_
d)
D. trên mọi lĩnh vực._x000D_
60.
Câu 60. Đại hội nào của Đảng ta đã nhận định nước ta đã thoát ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội? _x000D_
a)
A. Đại hội V (1982). _x000D_
b)
B. Đại hội VI (1986). _x000D_
c)
C. Đại hội VII (1991). _x000D_
d)
D. Đại hội VIII (1996)._x000D_
61.
Câu 61. Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh đất nước như thế nào? _x000D_
a)
A. Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất – kĩ thuật lạc hậu, năng suất lao động thấp._x000D_
b)
B. Năng suất lao động và hiệu quả kinh tế chưa cao, chưa có tích lũy từ nội bộ nền kinh tế._x000D_
c)
C. Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát ở mức cao, lao động thiếu việc làm. _x000D_
d)
D. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế-xã hội._x000D_
62.
Câu 62. Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh thế giới như thế nào
a)
A. Tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước có nhiều thay đổi, Liên Xô và các nước XHCN lâm vào khủng hoảng toàn diện, trầm trọng._x000D_
b)
B. Hệ thống XHCN thế giới sụp đổ, Liên Xô tan rã, phong trào cách mạng thế giới thoái trào._x000D_
c)
C. Chiến tranh lạnh kết thúc, quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại._x000D_
d)
D. Hòa bình thế giới được củng cố, nhưng xung đột, khủng bố vẫn diễn ra ở một số khu vực._x000D_
63.
Câu 63. Đại hội nào của Đảng ta đã mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước? _x000D_
a)
A. Đại hội V (1982)._x000D_
b)
B. Đại hội VI (1986). _x000D_
c)
C. Đại hội VII (1991). _x000D_
d)
D. Đại hội VIII (1996)._x000D_
64.
Câu 64. Đường lối đổi mới của Đảng được điều chỉnh, bổ sung, phát triển tại các kì đại hội nào của Đảng?_x000D_
a)
A. Đại hội IV, Đại hội V, Đại hội VI. _x000D_
b)
B. Đại hội V, Đại hội VI, Đại hội VII. _x000D_
c)
C. Đại hội V, Đại hội VI, Đại hội VIII. _x000D_
d)
D. Đại hội VII, Đại hội VIII, Đại hội IX. _x000D_
65.
Câu 65. Ba chương trình kinh tế nào được đưa ra trong kế hoạch nhà nước 5 năm 1986- 1990?_x000D_
a)
A. Nông-Lâm -Ngư nghiệp_x000D_
b)
B. Vườn- Ao -Chuồng_x000D_
c)
C. Lương thực-thực phẩm -Hàng xuất khẩu. _x000D_
d)
D. Lương thực-Thực phẩm-Hàng tiêu dùng và Tăng xuất khẩu._x000D_
66.
Câu 67. Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới chính trị là_x000D_
a)
A. đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, từ kinh tế-chính trị đến tổ chức._x000D_
b)
B. xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, Nhà nước của dân, do dân, vì dân. _x000D_
c)
C. phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động, xây dựng con người mới. _x000D_
d)
D. đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới về chính trị, pháy huy quyền làm chủ của nhân dân._x000D_
67.
Câu 68. Đường lối đổi mới của Đảng ta là đổi mới toàn diện, nhưng trọng tâm là đổi mới trong lĩnh vực nào? _x000D_
a)
A. Chính trị _x000D_
b)
B. Kinh tế. _x000D_
c)
C. Văn hóa. _x000D_
d)
D. Xã hội._x000D_
68.
Câu 69. Công cuộc đổi mới đất nước giai đoạn (1986-1990) bước đầu đạt được thành tựu, trước tiên trong việc thực hiện các mục tiêu của _x000D_
a)
A. Ba chương trình kinh tế. _x000D_
b)
B. kinh tế đối ngoại._x000D_
c)
C. tài chính-tiền tệ. _x000D_
d)
D. kinh tế-xã hội._x000D_
69.
Câu 70. Một trong những thành tựu đạt được bước đầu của công cuộc đổi mới giai đoạn (1986-1990) trong việc thực hiện các mục tiêu của_x000D_
a)
B. kinh tế đối ngoại. _x000D_
b)
C. tài chính-tiền tệ. _x000D_
c)
D. kinh tế-xã hội._x000D_
70.
Câu 71. Một trong những hạn chế của công cuộc đổi mới giai đoạn (1986-1990) trong việc thực hiện các mục tiêu phát triển là gì?_x000D_
a)
A. Trình độ khoa học và công nghệ chuyển biến chậm._x000D_
b)
B. Hiệu quả sản xuất kinh doanh, , năng suất lao động thấp._x000D_
c)
C. Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát vẫn ở mức cao, hiệu quả kinh tế thấp._x000D_
d)
D. Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất-kĩ thuật lạc hậu. _x000D_
71.
Câu 72. Đại hội nào của Đảng ta đã thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?_x000D_
a)
A. Đại hội V (1982). _x000D_
b)
B. Đại hội VI (1986). _x000D_
c)
C. Đại hội VII (1991). _x000D_
d)
D. Đại hội VIII (1996)._x000D_
72.
Câu 73. Thành công lớn của ngoại giao Việt Nam trong năm 1995 là _x000D_
a)
A. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN B. Việt Nam gia nhập WTO_x000D_
b)
C. Việt Nam gia nhập diễn đàn kinh tế Châu Á Thái Bình Dương_x000D_
c)
D. Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc. _x000D_
73.
Câu 74. Thành tựu kinh tế đối ngoại của Việt Nam trong giai đoạn 1986- 1990 là_x000D_
a)
A. hàng xuất khẩu tăng gấp 1,5 lần _x000D_
b)
B. hàng xuất khẩu tăng gấp 2 lần _x000D_
c)
C. hàng xuất khẩu tăng gấp2,5 lần _x000D_
d)
D. hàng xuất khẩu tăng gấp 3 lần _x000D_
74.
Câu 75. Điền thêm từ còn thiếu vào câu sau: Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Đảng về nhiệm vụ kế hoạch của nhà nước 5 năm 1996-2000 là: Đẩy mạnh công cuộc đổi mới.............tiếp tục phát triển kinh tế hàng hóa. _x000D_
a)
A. đất nước _x000D_
b)
B. sâu rộng _x000D_
c)
C. toàn diện và đồng bộ _x000D_
d)
D. trên mọi lĩnh vực._x000D_
Reset
