wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa12

Total questions: 105

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho dd Fe2(SO4)3 td với KL Cu được FeSO4 và CuSO4. Cho dd CuSO4 td với KL Fe được FeSO4 và Cu. Qua các pư xảy ra ta thấy tính oxh của các ion KL giảm dần theo dãy

a)

Cu2+, Fe3+, Fe2+

b)

Fe3+, Cu2+, Fe2+

c)

Cu2+, Fe2+, Fe3+

d)

Fe2+, Cu2+, Fe3+

2.

Cho 4 cặp chất oxh-kh: Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag, Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều giảm dần về tính oxh và tăng dần tính khử là dãy chất nào

a)

Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag

b)

Fe3+/Fe2+, Fe2+/Fe, Ag+/Ag, Cu2+/Cu

c)

Ag+/Ag, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe

d)

Cu2+/Cu, Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag

3.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống

b)

Cát

c)

Lưu huỳnh

d)

Muối ăn

4.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà k bức xạ ra ngoài vũ trụ. Trong các khí dưới đây, nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

H2

5.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit

a)

CO và CH4

b)

CH4 và NH3

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

6.

Không khí trong ptn bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào kk dd?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

NH3

7.

Dẫn kk bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dd Pb(NO3)2 thấy dd xuất hiện màu đen. Kk đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?

a)

H2S

b)

Cl2

c)

SO2

d)

NO2

8.

Tác nhân gây ô nhiễm MT nước là

a)

H+, OH-, H20

b)

Ca2+, Mg2+, Na+

c)

Na+, Fe3+, Al3+

d)

Pb2+, Hg2+, As3+

9.

Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do

a)

Khí CO2

b)

Clo và các hợp chất clo

c)

Mưa ax

d)

Quá trình sx gang thép

10.

Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có td bảo vệ các sv trên TĐ ko bị bức xạ cực tím. Chất này là

a)

Ozon

b)

Oxi

c)

Lưu huỳnh đioxit

d)

Cacbon đioxit

11.

Kk bao quanh hành tinh chúng ta là vô cùng thiết yếu cho sự sống, nhưng thành phần của khí quyển luôn thay đổi. Khí nào trong kk có sự biến đổi nồng độ nhiều chất

a)

Hơi nước

b)

Oxi

c)

Cacbon điôxit

d)

Nito

12.

Các tác nhân hh gây ô nhiễm MT gồm

a)

Các KL nặng: Hg, Pb, Sb...

b)

Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hh

c)

Các anion: NO3-, PO43-, SO42-

d)

Cả A,B,C

13.

Nhóm các nguồn NL được coi là NL "sạch"

a)

Điện hạt nhân, NL thủy triều

b)

NL gió, NL thủy triều

c)

NL nhiệt điện, NL địa điện

d)

NL mặt trời, NL hạt nhân

14.

Người ta xử lí nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm clo và phèn kép nhôm kali (K2SO4.Al2(SO4)3.24H20). Vì sao phải thêm phèn kép nhôm kali vào nước

a)

Để làm nước trong

b)

Để khử trùng nước

c)

Để loại bỏ lượng dư ion florua

d)

Để loại bỉ các rong tảo

15.

Cá cần oxi để tăng trưởng tốt. Chúng k thể tăng trưởng tốt nếu quá ấm. Lí do cho hiện tượng trên là

a)

Bơi lội trong nước ấm cần nhiều cố gắng hơn

b)

Oxi hòa tan kém hơn trong nước ấm

c)

Pưhh xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ tăng

d)

Trong nước ấm sẽ tạo ra nhiều cacbon dioxit hơn

16.

Nhiên liệu dc coi là sạch, đang dc nghiên cứu sd thay một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm MT

a)

Than đá

b)

Xăng, dầu

c)

Khí butan (gaz)

d)

Khí Hidro

17.

Sau khi thực hành hh, trong 1 số chất thải dạng dd có chứa các ion Cu2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, Hg2+... Dùng hóa chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ các chất thải trên

a)

Nước vôi dư

b)

HNo3

c)

Giấm ăn

d)

Etanol

18.

Người ta sx khí metan thay thế 1 phần cho nguồn nguyên liệu hóa thạch bằng cách nào sau đây?;

a)

Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong lò biogaz

b)

Thu khí metan từ khí bùn ao

c)

Lên men ngũ cốc

d)

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò

19.

Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là

a)

CO2

b)

CO

c)

HCl

d)

SO2

20.

Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường. Khí X là

a)

CO

b)

H2

c)

NH3

d)

N2

21.

Có 3 khí: 𝐶𝑂2,𝑆𝑂2,𝐻2𝑆. Dùng hóa chất nào sau dây để phân biệt được 3 khí trên là

a)

Dd Ca(OH)2

b)

Dd Ba(OH)2

c)

Dd Br2 và Ca(OH)2

d)

Dd HCl

22.

Để phân biệt O2 và SO2 ta có thể dùng dung dịch

a)

KMnO4

b)

Que đóm

c)

Br2

d)

Tất cả đều đúng

23.

Để phân biệt 2 dung dịch Fe(NO3)2 và FeCl2 người ta dùng dung dịch ?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

NaNO3

24.

Hãy chọn một một hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch muối đựng trong các lọ không nhãn riêng biệt sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3.

a)

Ba(OH)2

b)

NaOH

c)

AgNO3

d)

HCl

25.

Có 6 d2 riêng rẽ, mỗi d2 chứa một cation sau : NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ , Cu2+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng d2 NaOH cho lần lượt vào từng d2 trên, có thể nhận biết tối đa mấy d 2 ?

a)

5 dd

b)

3dd

c)

2 dd

d)

6 dd

26.

Có các dd KNO3, AlCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4 Chỉ dùng hoá chất nào sau đây để có thể nhận biết các dd trên ?

a)

Dd HCl

b)

Dd AgNO3

c)

Dd NaOH dư

d)

Dd Ba(OH)2 dư

27.

Crom bền trong không khí và nước do?

a)

có màng oxit bảo vệ

b)

có màng hiđroxit bảo vệ

c)

tính khử yếu nên không tác dụng với nước.

d)

Nguyên nhân khác.

28.

Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau :

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

CrO là oxít bazơ.

c)

Kim loại Cr có thể cắt được thủy tinh.

d)

Phương pháp sx crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.

29.

Nhận xét nào sau đây sai về crom và hợp chất của crom:

a)

Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm nhưng mạnh hơn sắt.

b)

Cr(OH)3 là hợp chất lưỡng tính.

c)

Cr(OH)3 có màu đỏ thẫm.

d)

Crom không tan trong dung dịch kiềm.

30.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

Cr + 2 F2 -> CrF4

b)

2Cr + 3Cl2 -> 2CrCl3

c)

2Cr + 2S -> Cr2S3

d)

3Cr + N2 -> Cr3N2

31.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch NaOH đặc, nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, nóng

32.

Dung dịch X có màu đỏ cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại đỏ cam. Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là

a)

K2Cr2O7.

b)

K2CrO4

c)

KCr2O4

d)

H2CrO4

33.

Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:

a)

Màu vàng chanh và màu da cam

b)

Màu vàng chanh và màu nâu đỏ

c)

Màu nâu đỏ và màu vàng chanh

d)

Màu da cam và màu vàng chanh

34.

Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

a)

không màu sau màu da cam

b)

Không màu sang màu vàng

c)

màu vàng sang màu da cam

d)

Màu da cam sang màu vàng

35.

Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch bazơ

a)

CrO

b)

Cr(OH)3

c)

CrO3

d)

Cr2O3

36.

Cho 3 chất sau: Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3. Chất nào vừa tan được trong axit, vừa tan được trong bazơ:

a)

Cr(OH)3 và CrO3

b)

Cr2O3; Cr(OH)3

c)

Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3.

d)

Cr2O3; CrO3.

37.

Chất rắn X màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và brom được dung dịch màu vàng, cho H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn X là

a)

Cr2O3

b)

CrO

c)

Cr2O

d)

Cr

38.

Ứng dụng không hợp lí của crom là

a)

Crom là kim loại rất cứng có thể dùng để cắt thủy tinh.

b)

Crom dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, được sử dụng tạo các hợp kim của ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo lớp màng oxit mịn, bền được dùng để mạ bảo vệ thép.

39.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2, +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+4, +6.

40.

Kim loại nào cứng nhất, bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Cr

b)

Al

c)

Mn

d)

Zn

41.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.

b)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

d)

Sắt tan được trong dung dịch AgNO3.

42.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học:

a)

Cu + FeCl3

b)

Fe + FeCl2

c)

Fe(NO3)2 + HCl

d)

Fe + FeCl3

43.

Thực hiện các thí nghiệm sau: Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

(1) Đốt dây sắt trong khí oxi.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và I2 (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

44.

Thực hiện các thí nghiệm sau: Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) ?

(1) Đốt dây sắt trong khí clo dư.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

(5) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

45.

Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

FeO tác dụng với dd HNO3 loãng (dư)

d)

Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

46.

Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt(II)?

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaHSO4

47.

Cho từng chất: Fe, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp sinh ra khí là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

48.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

Cho các chất rắn Cu, Ag và các dd CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối?

a)

Ag, Fe

b)

Cu

c)

Cu, Fe

d)

Fe

51.

Trong BTH, sắt thuộc

a)

CK3, nhóm VIIIB

b)

CK4, nhóm VIIIB

c)

CK4, nhóm VIIB

d)

CK4, nhóm VIB

52.

Số oxi hoá phổ biến của sắt trong hợp chất là

a)

+2 , + 3 , +6

b)

+2 , +5 , +7

c)

+2 , +3

d)

+2 , +4 , +6

53.

Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất?

a)

Hematit

b)

Manhetit

c)

Xiđerit

d)

Pirit sắt

54.

Quặng Hêmatit nâu có chứa:

a)

Fe2O3.nH2O

b)

Fe2O3 khan

c)

Fe3O4

d)

FeCO3

55.

Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng:

a)

Hematit nâu chứa Fe2O3

b)

Xiđerit chứa FeCO3

c)

Pirit chứa FeS2

d)

Manhetit chứa Fe3O4

56.

Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tcvl của Fe?

a)

KL nặng, khó n/chảy

b)

Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn.

c)

Dẫn điện và nhiệt tốt

d)

Có tính nhiễm từ.

57.

Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác so với các kim loại khác ?

a)

dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

là kim loại nặng

c)

có tính nhiễm từ.

d)

nhiệt độ nóng chảy cao.

58.

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Số thí nghiệm thu được chất rắn là :

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

59.

Có các hỗn hợp chất rắn

(1) FeO, BaO, Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1 : 1) (2) Al, K, Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 2: 1)

(3) Na2O, Al (tỉ lệ mol 1: 1) (4) K2O, Zn (tỉ lệ mol 1: 1)

Số hỗn hợp tan hết trong nước (dư) là :

a)

0

b)

3

c)

4

d)

2

60.

Trường hợp nào sau đây khi hòa tan vào trong nước dư thì chất rắn không tan hết:

a)

1 mol Na và 1 mol Zn.

b)

2 mol Al2O3 và 1 mol Na2O.

c)

2 mol FeCl3 và 1 mol Cu

d)

1 mol K và 2 mol Al.

61.

Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dd HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là

a)

Al và Al(OH)3.

b)

Al và Al2O3.

c)

Al2O3, Al(OH)3.

d)

Al, Al2O3 và Al(OH)3.

62.

Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

NaCl, H2SO4.

b)

KCl, NaNO3.

c)

NaOH, HCl.

d)

Na2SO4, KOH.

63.

Trong các hợp chất: CuO, FeO, Al2O3, Zn(OH)2, Al(OH)3, SiO2, SO2 có bao nhiêu chất lưỡng tính ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

64.

Trong dãy chất: Al2O3, Al, Al(OH)3, AlCl3, NaHCO3. Có mấy chất lưỡng tính:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

65.

Trong các hợp chất sau: Al2O3, Al(OH)3, H2O, (NH4)2CO3, NH4Cl, Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3 . Có bao nhiêu chất là hợp chất lưỡng tính?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

66.

Cho các chất:FeCl2, NH4Cl, (NH4)2CO3, Al, NaHCO3, Al2(SO4)3, Al(OH)3, Al2O3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

67.

Trong quá trình điều chế kim loại nhôm, để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, người thêm vào chất nào dưới đây?

a)

Na3[AlF6]

b)

K3[AlF6].

c)

Na3[AlCl6] .

d)

K3[AlCl6].

68.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Na

c)

Al

d)

Cu

69.

Khi điều chế nhôm bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm cryolit là để :

(I) hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tiết kiệm năng lượng.

(II) tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.

(III) ngăn cản quá trình oxi hoá nhôm trong không khí.

(IV) Phát biểu đúng là

a)

(I) , (II) , (III)

b)

( II) và (III)

c)

(I) và (II)

d)

(I)

70.

Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:

a)

Quặng Boxit

b)

Quặng Pirit.

c)

Quặng Hematit.

d)

Quặng Đolômit.

71.

Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước?

a)

Dung dịch CuSO4 vừa đủ.

b)

Dung dịch HCl vừa đủ.

c)

Dung dịch NaOH vừa đủ.

d)

Dung dịch Na2CO3

72.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cu, K.

73.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường ?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Mg

74.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

a)

HCl, NaOH, Na2CO3.

b)

NaOH, Na3PO4, Na2CO3.

c)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

d)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

75.

Cặp chất nào dưới đây đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?

a)

H2SO4 loãng, Na3PO4.

b)

HCl, Ca(OH)2.

c)

NaHCO3, Na2CO3.

d)

Ca(OH)2, Na2CO3.

76.

Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?

a)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

b)

Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+.

c)

Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm.

d)

Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời.

77.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

78.

Một loại nước cứng chứa các ion: Ca2+ , Mg2+, HCO3- và Cl-. Để làm giảm tính cứng của nước này tốt nhất dùng

a)

đun sôi

b)

Dd HCl

c)

Dd Ca(OH)2

d)

Dd Na2CO3

79.

Cặp chất nào đều có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?

a)

Na2SO4, Na2CO3

b)

K2CO3, KCl

c)

HCl, Na3PO4

d)

Na3PO4, Na2CO3

80.

Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là

a)

Nước có tính cứng vĩnh cữu.

b)

Nước có tính cứng toàn phần.

c)

Nước mềm.

d)

Nước có tính cứng tạm thời.

81.

Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion

a)

Mg2+; Na+; HCO3-

b)

Mg2+; Ca2+; SO42-

c)

Mg2+; Ca2+; HCO3-

d)

K+; Na+; CO32; HCO3-.

82.

Ion nào gây nên tính cứng của nước?

a)

Ca2+, Mg2+.

b)

Mg2+, Na+.

c)

Ca2+, Na+.

d)

Ba2+, Ca2+.

83.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

NaHCO3

d)

H2SO4

84.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Be, Al

c)

Ca, Ba

d)

Na, Ba

85.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2np1

b)

ns1

c)

ns2

d)

ns2np2

86.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các kim loại kiềm

a)

Li, Cs, Na, Be, Rb

b)

Li, Cs, Na, K, Rb

c)

Li, Co, Na, K, Rb

d)

Li, Cs, Na, K, Ca

87.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

88.

Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại catot xảy ra

a)

sự oxi hoá ion SO42-.

b)

sự oxi hoá H2O.

c)

sự khử ion Cu2+.

d)

sự oxi hoá ion Cu2+.

89.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ), tại anot xảy ra

a)

sự oxi hoá ion NO3-.

b)

sự oxi hoá H2O.

c)

sự khử ion Ag+.

d)

sự khử ion NO3-.

90.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

Zn + CuSO4→ Cu + ZnSO4 .

b)

H2 + CuO → Cu + H2O

c)

CuCl2→ Cu + Cl2

d)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

91.

Những kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện là

a)

Al, Fe, Ca, Cu, Ag

b)

Mg, Zn, Pb, Ni, Hg

c)

Fe, Cu, Ag, Au, Sn

d)

Na, K, Ca, Al, Li

92.

Những kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

a)

Cu, Pb, Fe, Zn, Ni

b)

Fe, Al, Ca, Na, Hg

c)

Ba, Ca, Al, Na, K

d)

Mg, Zn, Cu, Hg, Ag

93.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện

a)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

b)

H2 + CuO → Cu + H2O

c)

CuCl2 → Cu + Cl2

d)

Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

94.

Phương pháp thủy luyện được dùng để điều chế kim loại:

a)

Kim loại yếu như Cu, Ag.

b)

Kim loại kiềm

c)

Kim loại kiềm thổ

d)

Kim loại mạnh, trung bình, yếu

95.

Câu nào sau đây đúng:Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng:

a)

Bọt khí bay lên ít và chậm dần

b)

Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên

c)

Không có bọt khí bay lên

d)

Dung dịch không chuyển màu

96.

Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình

a)

Sn bị ăn mòn điện hóa.

b)

Fe bị ăn mòn điện hóa.

c)

Fe bị ăn mòn hóa học.

d)

Sn bị ăn mòn hóa học.

97.

Cách nào sau đây sai khi dùng để chống ăn mòn vỏ tàu biển bằng sắt:

a)

Ghép kim loại Zn vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển.

b)

Ghép kim loại Cu vào phía ngồi vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển.

c)

Sơn lớp sơn chống gỉ lên bề mặt vỏ tàu.

d)

Mạ đồng lên bề mặt vỏ tàu.

98.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

(2) Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3

(3) Cho lá kẽm vào dung dịch HNO3 loãng

(4) Đốt cháy dây Mg trong bình đựng khí Cl2

(5) Để một miếng thép trong không khí ẩm

(6) Nối dây Ni với dây Fe rồi để trong không khí ẩm.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

99.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dd gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dd gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

100.

Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học:

a)

Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.

b)

Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

c)

Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.

d)

Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.

101.

Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li: Al-Fe, Cu-Fe, Fe-Sn, Mg–Fe. Có mấy cặp Fe bị ăn mòn điện hoá:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Dd FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hóa học đơn giản để loại được tạp chất là

a)

Điện phân dung dịch với điện cực trư đến khi hết màu xanh

b)

Chuyển 2 muối thành hiđroxit, oxit kim loại rồi hòa tan bằng H2SO4 loãng

c)

Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh

d)

Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn

103.

Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,… có tác dụng giúp cây phát triển tốt, tăng năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người. Sau khi bón phân hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường là:

a)

1 – 2 ngày.

b)

2 – 3 ngày.

c)

12 – 15 ngày.

d)

30 – 35 ngày.

104.

Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất. Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm môi trường?

a)

Có hệ thống sử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển

b)

Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả.

c)

Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch.

d)

Xả chất thải trực tiếp ra không khí, sông và biển lớn.

105.

Trong các KL sau đây: Pt, Zn, Au, Ag, Zn, Sn, Fe, Ni, Cu, Cr. Có bao nhiêu KL tác dụng được với dd HCl.

a)

4

b)

2

c)

6

d)

6