wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 10_CUỐI KÌ 2_2022-2023_P1

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực F1 , F2\overrightarrow{F_1}\ ,\ \overrightarrow{F_2} , có độ lớn F = F12 +F22F\ =\ \sqrt[]{F_1^2\ +F_2^2} ?

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn đáp án đúng. Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

3.

Gọi F\overrightarrow{F} là lực tác dụng lên vật có trục quay cố định, d là cánh tay đòn của lực F\overrightarrow{F} . Khi đó, moment của lực F\overrightarrow{F} được xác định là

a)

M = FdM\ =\ \frac{\overrightarrow{F}}{d}

b)

M = F.dM\ =\ F.d

c)

M = FdM\ =\ \frac{F}{d}

d)

M = F.dM\ =\ \overrightarrow{F}.d

4.

Người ta thường bố trí tay nắm cửa cách xa bản lề (trục quay của cánh cửa) nhằm mục đích

a)

Tăng moment quay của lực vì lực đẩy lớn hơn.

b)

Giảm moment quay của lực vì lực đẩy nhỏ hơn.

c)

Tăng moment quay của lực vì cánh tay đòn dài hơn.

d)

Giảm moment quay của lực vì cánh tay đòn ngắn hơn.

5.

Trường hợp nào sau đây không xuất hiện ngẫu lực tác dụng lên vật ?

a)

Dùng tay vặn vòi nước.

b)

Dùng dây kéo gạch lên cao.

c)

Dùng tua vít để vặn đinh ốc.

d)

Chỉnh tay lái khi xe sắp qua đoạn đường ngoặt.

6.

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

lực và quãng đường đi được.

b)

lực và vận tốc.

c)

năng lượng và khoảng thời gian.

d)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

7.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

Jun (J)

b)

Jun trên giây (J/s)

c)

Jun nhân giây (J.s)

d)

Jun nhân mét(J.m)

8.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

9.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

gia tốc trọng trường.

c)

gốc thế năng.

d)

vận tốc của vật.

10.

Chọn phát biểu sai

a)

Động năng của một vật không âm nên bao giờ cũng tăng.

b)

Vận tốc của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn.

c)

Động năng của vật tỷ lệ với bình phương vận tốc của vật.

d)

Động năng và công có đơn vị giống nhau.

11.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, trong quá trình rơi thì

a)

động năng của vật giảm.         

b)

thế năng của vật giảm.

c)

cơ năng của vật tăng.

d)

cơ năng của vật giảm.

12.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

13.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

14.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

15.

Động lượng của một vật khối lượng mm đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p = m.v\overrightarrow{p}\ =\ m.\overrightarrow{v}

b)

p = m.vp\ =\ m.v

c)

p = m.ap\ =\ m.a

d)

p = m.a\overrightarrow{p}\ =\ m.\overrightarrow{a}

16.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là

a)

động năng.

b)

động lượng.

c)

thế năng.

d)

cơ năng.

17.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s.