Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập công nghệ 11 CHKII

Total questions: 53

Worksheet time: 9hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

động cơ 2 kì là

a)

động cơ xăng

b)

động cơ điezen

c)

động cơ nhiệt

d)

động cơ đốt ngoài

2.

Động cơ xăng có hệ thống nào mà động cơ điezen không có ?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

3.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu SAI

a)

Là quảng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

Là quảng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quảng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình

d)

Là quảng đường mà pit-tông đi được trong một kì

4.

Công thức tính tỉ số nén là?

a)

Ɛ=Vtp/Vct

b)

Ɛ=Vtp/Vbc

c)

Ɛ=Vct/Vbc

d)

Ɛ=Vbc/Vtp

5.

Cấu tạo của động cơ 2 kì?

a)

Thân xi lanh có 3 cửa khí

b)

Có cơ cấu phân phối khí dùng xupap

c)

Cacte có chứa dầu bôi trơn

d)

pit-tông có rãnh lắp xec măng dầu

6.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào ?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

cacte của động cơ làm mát bằng không khi

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

7.

Ở kì cháy - dãn nở của động cơ 4 kì

a)

Pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới , xupap nạp mở, xupap thải đóng

b)

Pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới , hai xupap đều đóng

c)

Pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên, xupap nạp đóng, xupap thải mở

d)

Pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên, hai xupap đều đóng

8.

Cấu tạo của thân máy gồm?

a)

Xi lanh và nắp máy

b)

Cacte và nắp máy

c)

Thân xi lanh và cacte

d)

Thân xi lanh và nắp máy

9.

Hệ thống làm mát bằng không khí có:

a)

Khoang chứa nước và cánh tản nhiệt

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Bơm dầu

d)

Khoang chứa nước

10.

Kì 1 của đọng cơ xăng 2 kì trong xi lanh diễn ra ở các quá trình

a)

Cháy, thải tự do

b)

Dãn nở, quét thải khí

c)

Nén, cháy-dãn nở

d)

Cháy - dãn nở, thải tự do, quét thải khí

11.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay

a)

1/4 vòng

b)

1 vòng

c)

1/2 vòng

d)

2 vòng

12.

Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là

a)

Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

b)

Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở

c)

Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải

d)

Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải

13.

Kì 2 của động cơ xăng 2 kì trong xilanh diễn ra các quá trình:

a)

Quét thải khí, lọt khí, nén và cháy

b)

Dãn nở, quét thải khí

c)

Nén, cháy-dãn nở

d)

Cháy-dãn nở, thải tự do, quét thải khí

14.

Trong cơ cấu phân phối động cơ 4 kì, số lượng xupap mà một vấu cam dẫn động là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

15.

Cơ cấu trục khuynh thanh truyền gồm:

a)

Nhóm pit-tông, nhóm thanh truyền và nhóm trục khuỷu

b)

Bơm dầu và bầu lọc dầu, van khống chế

c)

Xupap và trục cam, trục khuỷu

d)

Cacte và thân máy, nắp máy

16.

Đầu to thanh truyền được lắp với:

a)

Má khuỷu

b)

Đối trọng

c)

Chốt khuỷu

d)

Cổ khuỷu

17.

Các rãnh xec-măng được bố trí ở phần nào của pit-tông?

a)

Phần đầu

b)

Phần đỉnh

c)

Phần bên ngoài

d)

Phần thân

18.

Nhiệm vụ của thanh truyền là:

a)

Nhận lực từ trục khuỷu làm máy quay công tác

b)

Làm cho pit-tông chuyển động tịnh tiến

c)

Làm cho pit-tông chuyển động quay tròn

d)

Truyền lực giữa pit-tông và trục khuỷu

19.

Xupap được đóng, mở là nhờ vào?

a)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Cơ cấu Trục khuỷu thanh truyền

d)

Hệ thống bôi trơn

20.

Trên má khuỷu làm thêm đối trong để làm gì?

a)

Tăng khối lượng của trục khuỷu

b)

Làm cho trục khuỷu quay đều

c)

Tăng tốc độ quay của trục khuỷu

d)

Giảm tốc độ quay của trục khuỷu

21.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:

a)

Đưa dầu bôi trơn đến các bề mắt ma sát của các chi tiết

b)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh cảu động cơ

c)

Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

d)

Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

22.

Chi tiết nào không thuộc cơ cấu phối khí?

a)

Buji

b)

Con đội

c)

Đũa đẩy

d)

Trục cam

23.

Chi tiết nào KHÔNG có ở động cơ 2 kì?

a)

Trục khuỷu

b)

Xilanh

c)

Xupap

d)

Pit-tông

24.

Chuyển động tịnh tiến của pit-tông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kì nào của chu trình?

a)

Nén

b)

Nạp

c)

Cháy-dãn nở

d)

Thải

25.

Xéc-măng là một chi tiết của:

a)

Cơ cấu trục khuỷu-thanh truyền

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

Hệ thống làm mát

d)

Cơ cấu phân phối khí

26.

Nhiệm vụ của cơ cấu phân phối khí là gì?

a)

Nạp nhiên liệu và khí sạch vào xilanh, thải khí đã cháy ra khỏi xilanh

b)

Đóng mở các cửa nạp, thải đúng lúc để thực hiện quá trình nạp khí mới vào xilanh và thải khí đã cháy ra khỏi xialnh

c)

Nạp nhiên liệu và không khí vào xilanh, thải khí đã cháy ra khỏi xilanh

d)

Nạp hòa khí sạch vào xilanh, thải khí đã cháy ra khỏi xilanh

27.

Trong một chu trình làm việc của động cơ kì, trục cam quay

a)

1/4 vòng

b)

1 vòng

c)

1/2 vòng

d)

2 vòng

28.

Chi tiết nào không phải của hệ thống bôi trơn?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Quạt gió

c)

Van an toàn

d)

Bơm dầu

29.

Ở động cơ đốt trong, nhiệt độ nóng quá mức sẽ làm:

a)

Chi tiết máy chóng mòn

b)

Nhiên liệu khó bay hơi

c)

Nhiên liệu khó cháy

d)

Động cơ hoạt động mạnh hơn

30.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lí do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

b)

Dầu bôi trơn bị loãng

c)

Dầu bôi trơn bị cạn

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

31.

Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây?

a)

Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu

b)

Làm mát bằng dầu

c)

Làm mát bằng không khí

d)

Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức

32.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu qua két làm mát dầu đóng để dầu qua két làm mát dầu khi nào?

a)

Áp suất dầu vượt quá giới hạn cho phép

b)

Nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn định mức

c)

Nhiệt độ dầu thấp hơn giới hạn định mức

d)

Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá nhiều

33.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ điezen, bộ phận nào trực tiếp đưa nhiên liệu đến vòi phun?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bơm cao áp

c)

Bơm dầu

d)

Thùng chứa nhiên liệu

34.

Khi động cơ hoạt động, các chi tiết máy trong động cơ bị nóng bởi:

a)

Nguồn nhiệt từ môi trường

b)

Nguồn nhiệt do ma sát

c)

Nguồn nhiệt từ buồng cháy và ma sát

d)

Nguồn nhiệt từ môi trường và ma sát

35.

Chi tiết nào phải của hệ thống bôi trơn?

a)

Bơm dầu

b)

Bơm lọc dầu

c)

Van an toàn

d)

Quạt gió

36.

Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước xấp xỉ giới hạn định trước thì:

a)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường đẻ nước vừa đi qua két nước vừa đi tắt về bơm

b)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

c)

Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm

d)

Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát

37.

Động cơ 4 kì, dầu bôi trơn được chứa ở :

a)

Xilanh

b)

Cacte

c)

Xupap

d)

Trục khuỷu

38.

Bộ phận nào trong động cơ xăng làm nhiệm vụ hòa trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí?

a)

Bộ chế hòa khí

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bầu lọc khí

d)

Bầu lọc dầu

39.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ điezen, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xilanh

b)

Vòi phun

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Đường ống nạp

40.

Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xilanh

b)

Vòi phun

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Đường ống nạp

41.

Ở kì nạp của động cơ điezen 4 kì, môi chất gì được đưa vào bên trong xilanh của động cơ

a)

Xăng

b)

Không khí

c)

Hòa khí ( Xăng + Không khí )

d)

Nhiên liệu dầu điezen

42.

Cuối kì nén của động cơ điezen 4 kì, bộ phận nào làm nhiệm vụ đưa nguyên liệu dầu điezen vào xilanh của động cơ?

a)

Xupap nạp

b)

Đường ống nạp

c)

Vòi phun

d)

Bộ chế hòa khí

43.

Chi tiết nào của động cơ xăng 2 kì làm nhiệm vụ van trượt để đóng mở các cửa nạp thải, quét khí?

a)

Xilanh

b)

Thanh truyền

c)

Xupap

d)

Pit-tông

44.

Động cơ 4 kì là loại động cơ mà:

a)

1 chu trình làm việc thực hiện 4 hành trình của pit-tông

b)

1 chu trình làm việc thực hiện 2 hành trình của pit-tông

c)

1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 360 độ

d)

1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 180 độ

45.

Ở kì nén của động cơ 4 kì, pit-tông chuyển động từ:

a)

Điểm chết dưới lên điểm chết trên

b)

Từ vị trí bất kì đến điểm chết trên

c)

Điểm chết trên xuống điểm chết dưới

d)

Từ vị trí bất kì đến điểm chết dưới

46.

Cuối kì nén ở động cơ xăng 4 kì, hiện tượng gì diễn ra trong xilanh động cơ?

a)

Vòi phun phun nhiên liệu

b)

Bugi đánh lửa điện châm cháy hòa khí

c)

Khi cháy sinh công đẩy pit-tông đi xuống

d)

Xăng hòa trộn không khí tạo thành hòa khí tốt

47.

Cuối kì nén ở động cơ điezen 4 kì, hiện tượng gì diễn ra trong xilanh động cơ?

a)

Vòi phun phun nhiên liệu vào xilanh

b)

Bugi bật tia lửa điện

c)

Bơm cao áp đưa nhiên liệu vào xilanh

d)

Hòa khí tự bốc cháy

48.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy

a)

Xăng trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm

b)

Hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm

c)

Hòa khí trong xilanh động cơ điezen đúng thời điểm

d)

Nhiên liệu trong xilanh động cơ điezen đúng thời điểm

49.

Bugi được nối với bộ phận nào?

a)

Cuộn sơ cấp

b)

Cuộn thứ cấp

c)

Cuộn nguồn

d)

Cuộn điều khiển

50.

Bộ phạn KHÔNG phải của bộ chia điện là?

a)

Bugi

b)

Điốt thường

c)

Điốt điều khiển

d)

Tụ điện

51.

Ma-nhê-tô là gì ?

a)

Động cơ điện

b)

Máy biến áp

c)

Bộ chia điện

d)

Máy phát điện

52.

Cấu tạo của bộ chia điện gồm:

a)

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp

b)

Cuộn nguồn và cuộn điều khiển

c)

Bugi, khóa điện

d)

2 điốt thường, 1 điốt điều khiển, 1 tụ điện

53.

Hệ thống khởi động bằng tay thường được áp dụng cho loại động cơ nào?

a)

Động cơ công suất lớn

b)

Động cơ công suất nhỏ

c)

Động cơ công suất trung bình

d)

Động cơ công suất nhỏ và công suất trung bình