wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về phần mềm soạn thảo

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 lề

b)

4 lề

c)

5 lề

d)

2 lề

2.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

3.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

4.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

5.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

a)

Chọn bản in

b)

Chọn hướng trang

c)

Đặt lề trang

d)

Lựa chọn khổ giấy

6.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:

a)

Font Style

b)

Font

c)

Size

d)

Small caps

7.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên đều đúng

8.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng

b)

chọn hướng trang ngang

c)

chọn lề trang

d)

chọn lề đoạn văn bản

9.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)

Page Layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

10.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File→ Page Setup…

b)

Edit → Page Setup…

c)

File → Print Setup…

d)

Format → Page Setup…

11.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

12.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Căn giữa đoạn văn bản

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

c)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác

14.

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.

4 lines
15.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter

16.

Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

a)

Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

b)

Tìm Page Setup

c)

Nháy chuột chọn Page layout

17.

Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.

b)

Đánh dấu một phần đoạn văn bản.

c)

Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.

d)

Hoặc A hoặc B hoặc C.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em luôn phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung

b)

khi gõ nội dung, khi hết dòng máy tính không tự động xuống dòng

c)

khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung hoặc bất cứ lúc nào em cảm thấy cần thiết.

d)

em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định.

19.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in

b)

Chọn khổ giấy in

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản

d)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

20.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Insert -> Clip Art

b)

Insert -> Shape

c)

Insert -> Picture

d)

Insert -> SmartArt

21.

Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

4 lines
22.

Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)

Xem tất cả các trang văn bản

b)

Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc

c)

Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh

d)

Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản

23.

Ý nghĩa của các nội dung được khoanh đỏ trong hình dưới đây là:

a)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

b)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

c)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

d)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

24.

Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản?

a)

Căn lề giữa, căn lề trái, căn lề phải

b)

Căn thẳng hai lề, căn lề trái, căn lề phải

c)

Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, căn thẳng lề phải

d)

Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và giảm mức thụt lề, căn thẳng lề phải

25.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

26.

Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

27.

Khi sử dụng hộp thoại "Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All.

b)

Replace

c)

Find Next.

d)

Cancel.

28.

Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:

a)

Thực hiện thay thế

b)

Thực hiện tìm kiếm

c)

Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)

Xóa lệnh thực hiện

29.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhan

4 lines
30.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit

b)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

c)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

d)

Lệnh Search trong bản chọn File

31.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy nút Find Next

b)

Nhấn nút Next

c)

Nhấn phím Delete

d)

Tất cả ý trên

32.

Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:

a)

Tìm kiếm

b)

Thay thế

c)

Kết thúc

d)

Xóa bỏ

33.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

a)

Find

b)

Edit

c)

Find Next

d)

Find What

34.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

a)

Format/Font

b)

Home /Paragraph

c)

File/Paragraph

d)

Format/Paragraph

35.

Tìm kiếm gồm có 3 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:

a)

a. Nháy chuột vào thẻ Home.

b)

b. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter.

c)

c. Trong nhóm lệnh Editing \ Find.

36.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit

b)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

c)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

d)

Lệnh Search trong bản chọn File

37.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Chọn màu đỏ cho chữ

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng t

38.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Chọn màu đỏ cho chữ

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

d)

Căn giữa đoạn văn bản

39.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng:

a)

Công cụ "Find" giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

b)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh Find trong thẻ View.

c)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút Replace

d)

Nên cẩn trọng khi sử dụng lệnh "Replace AH" vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chinh xác

40.

Tìm kiếm gồm có 4 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:

a)

Trong nhóm lệnh Editing \ Replace.

b)

Gõ từ hoặc cụm từ thay thế trong ô Replace with.

c)

Gõ từ, cụm từ cần tìm trong ô Find what.

d)

Nháy chuột vào nút Replace (replace All) để thực hiện thay thế.

41.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

42.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: "Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)..."

a)

(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

b)

(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;

c)

(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu

d)

(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;

43.

Để thay thế từ "che" thành từ "tre", em gõ từ "che" vào ô nào?

a)

Từ "che" gõ vào ô Replace with

b)

T

c)
d)
44.

Để thay thế từ "che" thành từ "tre", em gõ từ "che" vào ô nào?

a)

Từ "che" gõ vào ô Replace with

b)

Từ "che" gõ vào ô Find what

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

Cả A và B đều đúng

45.

Hãy sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc thay thế từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm.

a)

Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace.

b)

Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế.

c)

Chọn Replace hoặc Replace All để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản.

d)

Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm.

46.

Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?

a)

Công cụ "Find" giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản

b)

Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh "Replace All" vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác

c)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút "Replace"

d)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View

47.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ "món ngon" bằng từ "đặc sản". Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại "Find and Replace"

a)

Replace All

b)

Replace

c)

Find Next

d)

Cancel

48.

Một phần mềm soạn thảo và gõ vào đoạn văn bản sau: "Sa pa nằm trên một mặt bằng ở độ cao 1500m đến 1650m ở sườn núi Lô Suây Tông. Đỉnh của núi này có thể nhìn thấy ở phía đông nam của Sa Pa, có độ cao 2 228m. Từ trung tâm thị xã nhìn xuống có thung lũng Ngòi Đum ở phía Đông Bắc và thung lũng Mường Hoa ở phía đông nam. Để sửa từ "Sa pa" thành "SA PA" mà không làm thay đổi từ "Sa Pa" trong đoạn văn bản trên, ta thực hiện:

4 lines
49.

Để sửa từ "Sa pa" thành "SA PA" mà không làm thay đổi từ "Sa Pa" trong đoạn văn bản trên, ta thực hiện:

a)

Chọn "Sa pa" -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match prefix

b)

Chọn "Sa pa" -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match case.

c)

Chọn "Sa pa" -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix

d)

Chọn "Sa pa" -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Use wildcards

50.

Đoạn văn bản trên viết sai từ "chợ" thành từ "ho". Để sửa lỗi, ta thực hiện:

a)

Chọn "ho" -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix

b)

Chọn "ho" -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words only

c)

Chọn "ho" -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words forms

d)

Chọn "ho" -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ SoundS liKe