wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hk2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

. khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản, lâm sản phong phú.

b)

là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

. là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa Á – Âu và Oxtraylia.

2.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

Vùng biển giáp nhiều nước

b)

. Có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

. Khí hậu mang tính gió mùa

d)

Có nhiều cửa sông và đầm phá.

3.

5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

4.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

có nhiều kiểu, dạng địa hình

d)

nằm sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

5.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là

a)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

c)

chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

6.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Cận nhiệt gió mùa và ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa.

7.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

b)

những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

nhiều thiên tai, dịch bệnh.

d)

công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

8.

Một đặc điểm nổi bật của địa hình Trung Quốc là

a)

cao dần từ bắc xuống nam.

b)

cao dần từ tây sang đông.

c)

thấp dần từ bắc xuống nam

d)

thấp dần từ tây sang đông

9.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở?

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

c)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

10.

Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

a)

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

b)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

c)

khoáng sản không nhiều loại, có than đá là đáng kể.

d)

từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt gió mùa.

11.

Trong ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

tài chính và giao thông vận tải.

b)

thương mại và du lịch.

c)

tài chính và du lịch.

d)

. thương mại và tài chính.

12.

Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

Chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

c)

chủ yếu là núi cao và hoang mạc

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

13.

Việt nam gia nhập ASEAN năm nào? Là thành viên thứ mấy?

a)

1997 - 6

b)

1995 - 7

c)

1997 - 9

d)

1995 - 8

14.

Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.

b)

ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.

c)

xe gắn máy, đầu máy xe lửa.

d)

tàu biển, ô tô, xe gắn máy.

15.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp lớn.

b)

có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

c)

nguồn lao động nông nghiệp đông đảo

d)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

16.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.

c)

công nghệ, kĩ thuật cao

d)

tận dụng tối đa sức lao động.

17.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

b)

từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ

c)

từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp.

d)

từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.

18.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là

a)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

b)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

19.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành

a)

công nghiệp sản xuất điện tử.

b)

công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

c)

công nghiệp chế tạo.

d)

xây dựng và công trình công cộng

20.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

khai thác thế mạnh về đất đai.

b)

xuất khẩu thu ngoại tệ

c)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

thay thế cây lương thực

21.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây ở Đông Nam Á không phải là thế mạnh để phát triển nông nghiệp?

a)

Tài nguyên sinh vật biển.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Đất phù sa, đất bazan màu mỡ

d)

Đồng cỏ chăn nuôi

22.

Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.

b)

Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á.

c)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa.

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.

23.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện tử, chế tạo máy, cơ khí chính xác.

b)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

c)

Điện tử, luyện kim, sản xuất máy tự động

d)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

24.

Thách thức lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc

c)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

d)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

26.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.

b)

. tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

c)

khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

27.

Đảo có diện tích nhỏ nhất trong bốn hòn đảo chính của Nhật Bản là

a)

Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su

c)

Hô-cai-đô.

d)

Kiu-xiu.

28.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc hiện đại hóa.

b)

cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc đại nhảy vọt.

d)

các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

29.

Đồng bằng nào là hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

30.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca nằm ở đảo

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư

31.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, luyện kim đen, dệt.

c)

. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, xây dựng, dệt.

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, xây dựng và công trình công cộng

32.

Đất nước nào vừa thuộc Đông Nam Á lục địa vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Ma-lay-xi-a

c)

Phi-lip-pin.

d)

Xin-ga-po

33.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

có nhiều bão, sóng thần.

b)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

c)

có diện tích rộng lớn

d)

nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

34.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

b)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

c)

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Phần lớn có khí hậu xích đạo.

35.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào?

a)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ

b)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

d)

. Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

36.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

37.

Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành

a)

22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương

b)

. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

c)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

d)

21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

38.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, bông, thủy sản

b)

. Lương thực, bông, thịt lợn.

c)

. Lúa mì, khoai tây, thị bò.

d)

Lúa gạo, lúa mì, thịt lợn.

39.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

xây dựng nhiều thành phố, làng mạc

c)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất

d)

tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

40.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp do

a)

diện tích đất canh tác ít

b)

sản lượng lương thực thấp

c)

năng suất cây lương thực thấp.

d)

. dân số đông nhất thế giới.

41.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển chăn nuôi.

b)

phát triển thủy điện.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển lâm nghiệp

42.

Khu vực có gió mùa mùa đông tác động ở Đông Nam Á thuộc các nước

a)

Mi-an-ma, Việt Nam

b)

Cam-pu-chia, Lào.

c)

Việt Nam, Lào

d)

Ma-lay-xi-a, Mi-an-ma

43.

Những đất nước có dân số theo đạo Hồi chiếm trên 80% dân số là

a)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Bru-nây.

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a

c)

Ma-lay-xi-a, Mi-an-ma, Xin-ga-po.

d)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây

44.

Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc, chiếm

a)

gần 90% dân số cả nước

b)

. trên 90% dân số cả nước.

c)

. trên 80% dân số cả nước.

d)

gần 80% dân số cả nước.

45.

Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là

a)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt

b)

sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt

c)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng

d)

sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử.

46.

Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là

a)

. phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.

b)

lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.

c)

đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao, hoang mạc.

d)

có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới

47.

Các nước ASEAN đang gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

Trình độ phát triển chênh lệch.

b)

Thu nhập của người dân giảm

c)

Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư.

d)

Số lượng lao động giảm nhanh.

48.

Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

kim loại màu

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

than đá và khí tự nhiên.

d)

quặng sắt và than đá.

49.

. Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó nâng cao chất lượng sống.

b)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

. Khó phát triển giáo dục, đào tạo.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh

50.

Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm

b)

tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.

c)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

d)

số dân tăng lên nhanh chóng.

51.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

. cận nhiệt gió mùa

b)

ôn đới gió mùa

c)

xích đạo

d)

. nhiệt đới gió mùa.

52.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi gia súc.

b)

đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.

c)

chăn nuôi gia cầm.

d)

. khai thác và chế biến lâm sản

53.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu là

a)

đồi, núi và núi lửa

b)

các thung lũng rộng.

c)

đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

núi và cao nguyên

54.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

b)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ ASEAN bằng biện pháp hòa bình.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

d)

. xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có nền kinh tế phát triển cao trên thế giớ

55.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng nhằm

a)

tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

b)

phát triển cả kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực

c)

. đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực.

d)

đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN

56.

Các hải cảng lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca

57.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại

b)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa.

c)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

d)

Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại

58.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp sản xuất điện tử.

b)

công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

c)

công nghiệp chế tạo máy.

d)

xây dựng và công trình công cộng.

59.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.

b)

sản xuất thâm canh sử dụng nhiều lao động hơn quảng canh.

c)

sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.

d)

sản xuất thâm canh có khả năng ứng dụng cao trên mọi địa hình

60.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là

a)

. lúa mì.

b)

tơ tằm.

c)

ngô

d)

lúa gạo.

61.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

thiếu lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

thiếu sự dẻo dai, năng độn

c)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao

d)

lao động không cần cù, siêng năng.

62.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển ngành công nghiệp khai thác?

a)

. Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ

d)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ

63.

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là

a)

công nghiệp chế tạo máy.

b)

công nghiệp đóng tàu biển.

c)

công nghiệp dệt.

d)

công nghiệp sản xuất điện tử.

64.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

65.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

. Lu-xôn.

b)

. Xu-ma-tra.

c)

Ca-li-man-tan

d)

Gia-va.

66.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm gia tăng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

mất cân bằng phân bố dân cư.

c)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

d)

tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

67.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

68.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

phát triển du lịch.

b)

hội nhập kinh tế.

c)

hợp tác cùng phát triển

d)

. ổn định chính trị.

69.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên

a)

lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

c)

lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có

d)

lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

70.

Đồng bằng nào thường xuyên bị lụt lội ở Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Trung

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Nam

71.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh do

a)

ngành đánh bắt thủy hải sản phát triển.

b)

. công nghiệp đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

72.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp truyền thống

b)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

d)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại

73.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác thủy hải sản là

a)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

b)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

c)

. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão

d)

. phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

74.

Đất nước có dân số theo đạo Thiên chúa chiếm trên 80% dân số là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Phi-lip-pin.

c)

Xin-ga-po

d)

Ma-lay-xi-a.

75.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo so với Đông Nam Á lục địa là

a)

đồng bằng phù sa nằm xen giữa các dãy núi.

b)

có một số ít núi lửa đang hoạt động

c)

núi thường cao trên 3000m

d)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

76.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản ở Đông Nam Á?

a)

Số lượng gia súc khá lớn.

b)

Là khu vực nuôi nhiều trâu, bò, lợn, gia cầm

c)

Chăn nuôi trở thành ngành chính.

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản phát triển.

77.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn do

a)

khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

b)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

c)

ảnh hưởng của núi ở phía đông.

d)

có diện tích lãnh thổ quá lớn.

78.

-Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới (Đơn vị: Triệu tấn)

-Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 - 2018 biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ kết hợp.

d)

Biểu đồ miền

79.

-Cho bảng số liệu: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2018

-Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây có tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất vào năm 2018?

a)

Bru-nây

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào.

d)

Mi-an-ma

80.

-Cho bảng số liệu: Diện tích và dân số của một số nước Đông Nam Á năm 2018

-Mật độ dân số của khu vực Đông Nam Á năm 2018 là

a)

126 người/km2 .

b)

139 người/km2 .

c)

150 người/km2

d)

277 người/km2