wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa part 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

A. 3.                            

b)

  B. 2.       

c)

                      C. 4.                           

d)

D. 1.

2.

Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

A. R2O3.  

b)

      B. RO2.   

c)

    C. R2O.     

d)

      D. RO.

3.

Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

A. 1s22s2 2p6 3s2.         

b)

  B. 1s22s2 2p6.         

c)

C. 1s22s2 2p6 3s1.        

d)

  D. 1s22s2 2p6 3s23p1.

4.

Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

A. KNO3.                  

b)

  B. FeCl3.       

c)

    C. BaCl2.                    

d)

D. K2SO4.x

5.

Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

A. NaCl.   

b)

    B. Na2SO4.                  

c)

    C. NaOH.        

d)

  D. NaNO3.

6.

Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

A. KCl.

b)

    B. KOH.                   

c)

   C. NaNO3.        

d)

       D. CaCl2.

7.

Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

A. NaOH, CO2, H2.

b)

B. Na2O, CO2, H2O. 

c)

  C. Na2CO3, CO2, H2O.            

d)

D. NaOH, CO2, H2O.

8.

Câu 8: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

A. nước.        

b)

B. rượu etylic

c)

C. dầu hỏa.                

d)

  D. phenol lỏng.

9.

Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

         

a)

A. Na2CO3.                   

b)

    B. MgCl2.     

c)

                       D. NaCl.

d)

   C. KHSO4.

10.

Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

 

a)

A. NH3, O2, N2, CH4, H2                                

b)

   B. N2, Cl2, O2, CO2, H2

 

c)

C. NH3, SO2, CO, Cl2        

d)

D. N2, NO2, CO2, CH4, H2

11.

Câu 11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

 

a)

A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

 

b)

B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

 

d)

D. điện phân NaCl nóng chảy

12.

Câu 12: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. 2.                               

b)

B. 1.     

c)

C. 3.                           

d)

D. 4.

13.

Câu 13: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A. 2KNO3  2KNO2 + O2.                         B. NaHCO3 NaOH + CO2.

C. NH4Cl NH3 + HCl.                             D. NH4NO2 N2 + 2H2O.

a)

A. 2KNO3 -> 2KNO2 + O2.                       

b)

B. NaHCO3-> NaOH + CO2.

c)

C. NH4Cl-> NH3 + HCl.

d)

D. NH4NO2-> N2 + 2H2O.

14.

Câu 14: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

A. Điện phân NaCl nóng chảy.             

b)

B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

C. Điện phân NaOH nóng chảy.                       

d)

D. Điện phân Na2O nóng chảy

15.

Câu 15: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.     

b)

   B. Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.   

d)

D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

16.

Câu 16: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

                                  

a)

A. sự khử ion Na+.

b)

  B. Sự oxi hoá ion Na+

c)

   C.  Sự khử phân tử nước.   

d)

D. Sự oxi hoá phân tử nước

17.

Câu 17: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

                    .  

a)

       A. Ion Br- bị oxi hoá

b)

  B. ion Br- bị khử.     

c)

   C. Ion K+ bị oxi hoá.  

d)

   D. Ion K+ bị khử.

18.

Câu 18: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

      .

  

a)

A. số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất. 

b)

B. số lớp electron

c)

C. số electron ngoài cùng của nguyên tử.       

d)

D. cấu tạo đơn chất kim loại.

19.

Câu 19: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

                                                               

a)

A. Na.   

b)

B. NaOH.     

c)

    C. Cl2.  

d)

    D. HCl.

20.

Câu 20: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

a)

A. tác dụng với kiềm

b)

  B. tác dụng với  CO2

c)

  C. đun nóng.  

d)

D. tác dụng với axit.

21.

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

A. 3.          

b)

     B. 2.       

c)

   C. 4.  

d)

      D. 1.

22.

Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

A. IIA.     

b)

   B. IVA.    

c)

C. IIIA.

d)

  D. IA.

23.

Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

A. 4.     

b)

B. 5.  

c)

C. 6.    

d)

D. 7.

24.

Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

A. Be, Na, Ca.   

b)

  B. Na, Ba, K.      

c)

      C. Na, Fe, K.                   

d)

  D. Na, Cr, K.

25.

Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

a)

A. HCl.  

b)

    B. NaOH.

c)

C. NaCl.     

d)

D. MgCl2.

26.

Câu 6: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. Fe.                               

b)

B. Na.   

c)

C. Ba.                        

d)

        D. K.

27.

Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Sr, K.                       

b)

B. Na, Ba.  

c)

  C. Be, Al.                   

d)

D. Ca, Ba.

28.

Câu 8: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

        

a)

A. NaCl.                      

b)

  B. NaHSO4.   

c)

      C. Ca(OH)2.                

d)

D. HCl.

29.

Câu 9: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. Na.                           

b)

B. Ba.

c)

C. Be.                     

d)

    D. Ca.

30.

Câu 10: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

A. nhiệt phân CaCl2.                                      

b)

    B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

c)

C. điện phân dung dịch CaCl2.        

d)

      D. điện phân CaCl2 nóng chảy.

31.

Câu 11: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

A. NaOH.                   

b)

   B. Na2CO3.     

c)

  C. BaCl2.                  

d)

   D. NaCl.

32.

Câu 12: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

.

a)

A. Cu2+, Fe3+.               

b)

  B. Al3+, Fe3+.    

c)

  C. Na+, K+.               

d)

   D. Ca2+, Mg2+.

33.

Câu 13: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

A. Na2CO3 và HCl.      

b)

    B. Na2CO3 và  Na3PO4

c)

C. Na2CO3 và Ca(OH)2.        

d)

   D. NaCl và Ca(OH)2.

34.

Câu 14:  Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

A. Gây ngộ độc nước uống.

b)

B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

35.

Câu 15: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

          

a)

A. NaOH.                   

b)

   B. Mg(OH)2.   

c)

   C. Fe(OH)3.                

d)

      D. Al(OH)3.

36.

Câu 16: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

A. Na2O và H2O.                                              

b)

B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

c)

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.            D. dung dịch NaOH và Al2O3.

d)

     D. dung dịch NaOH và Al2O3.

37.

 

Câu 17: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng.                               

b)

B. bọt khí bay ra.

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.                                 

d)

D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

38.

Câu 18: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng.                               

b)

B. bọt khí bay ra.

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.                                 

d)

D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

39.

Câu 19: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

                   

a)

A. 4.                             

b)

B. 1.    

c)

      C. 2.                           

d)

D. 3.

40.

Câu 20: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

A. HNO3.                

b)

       B. HCl.    

c)

    C. Na2CO3.              

d)

    D. KNO3.