wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dcm lich su

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về cơ sở hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc và văn minh Trung Hoa?
a)
Hình thành ở những vùng đồi núi, cao nguyên.
b)
Hình thành trên lưu vực của các dòng sông lớn.
c)
Sự phát triển của thể chế dân chủ chủ nô cổ đại.
d)
Hoạt động thương nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
2.
Câu 2. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Văn Lang - Âu Lạc và các nền văn minh cổ đại khác ở Đông Nam Á?
a)
Phát triển trên nền tảng văn minh La Mã cổ đại.
b)
Kinh tế thương nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
c)
Là nền văn minh nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Hy Lạp.
3.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Chính quyền trung ương đã được hoàn chỉnh.
b)
Nhà nước sơ khai, không còn là tổ chức bộ lạc.
c)
Là tổ chức nhà nước điều hành một quốc gia.
d)
Bộ máy còn đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.
4.
Câu 4. Nội dung nào sau đây là bước phát triển mới của Nhà nước Âu Lạc so với Nhà nước Văn Lang?
a)
Tổ chức bộ máy nhà nước đã kiện toàn, hoàn chỉnh từ trung ương tới địa phương.
b)
Lãnh thổ mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất lãnh thổ của người Âu Việt và Lạc Việt.
c)
Nhà nước đã mang tính quân chủ quan liêu, quyền lực tập trung tối đa vào tay vua.
d)
Đã biết sử dụng công cụ bằng đồng trong lao động, sản xuất và chống giặc ngoại xâm.
5.
Câu 5. Nội dung nào sau đây chứng tỏ đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc phụ thuộc vào tự nhiên?
a)
Tín ngưỡng truyền thống chủ yếu là tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
b)
nhà sàn bằng gỗ, tre, nứa, lá để tránh thời tiết nóng bức.
c)
Thủ công nghiệp và thương nghiệp là hoạt động sản xuất chính.
d)
Trang phục dày và kín đáo, phù hợp với khí hậu ôn đới mát mẻ.
6.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Lúa gạo là nguồn lương thực chính.
b)
Có chữ viết trên cơ sở chữ Hán.
c)
Có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
d)
Có tục nhuộm răng đen và ăn trầu.
7.
Câu 7. Phương án nào sau đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Tín ngưỡng phồn thực.
b)
Thờ thần Bra-ma. ‘
c)
Thờ cúng tổ tiên.
d)
Sùng bái tự nhiên.
8.
Câu 8. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về nghệ thuật của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Đã đạt đến trình độ thẩm mĩ khá cao.
b)
Chủ yếu đi vay mượn từ Trung Quốc, Ấn Độ.
c)
Phản ánh đời sống tinh thần của con người.
d)
Thể hiện trình độ chế tác tinh xảo.
9.
Câu 9. Tục thờ cúng Hùng Vương thể hiện tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Thờ cúng tổ tiên.
b)
Tín ngưỡng phồn thực.
c)
Sùng bái tự nhiên.
d)
Sùng bái vật tổ.
10.
Câu 10. Tín ngưỡng thờ Mặt Trời thuộc tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Sùng bái tự nhiên.
b)
Phồn thực.
c)
Thờ cúng tổ tiên.
d)
D . Thời người có công với cộng đồng.
11.
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Phật giáo và Nho giáo ảnh hưởng lớn tới đời sống của cư dân.
b)
Phổ biến tín ngưỡng thờ cúng người có công với cộng đồng.
c)
Ca múa nhạc phát triển với nhiều nhạc cụ và điệu múa đặc sắc.
d)
Ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình là những tập quán đặc sắc.
12.
Câu 12. Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử Việt Nam?
a)
Góp phần xác lập lối sống, truyền thống của người Việt.
b)
Cơ sở duy nhất dẫn tới sự ra đời của văn hóa Việt Nam.
c)
Nền tảng xây dựng nền văn hóa Bắc thuộc của dân tộc.
d)
Phản ánh ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ ở Việt Nam.
13.
Câu 13. Một số tục lệ ma chay cưới xin và lễ hội của cư dân Văn Lang - Âu Lạc có nguồn gốc từ
a)
tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ anh hùng dân tộc.
b)
những ảnh hưởng của văn hoá Chăm-pa, Phù Nam.
c)
những ảnh hưởng của Hin-đu giáo và Phật giáo.
d)
sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật điêu khắc.
14.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở kinh tế - xã hội dẫn tới sự hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Sự phát triển của kinh tế thủ công nghiệp mài đá.
b)
Sự phát triển của kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
c)
Nhu cầu liên kết giữa các làng để trị thủy, làm thủy lợi.
d)
Nhu cầu liên minh trong đấu tranh chống ngoại xâm.
15.
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Nhu cầu mở rộng ảnh hưởng của các cộng đồng làng xã.
b)
Sự phát triển của kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
c)
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi cho sản xuất.
d)
Có nhiều đồng bằng màu mỡ, đất đai tơi xốp, dễ canh tác.
16.
Câu 16. Yếu tố nào sau đây đánh dấu sự ra đời của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Sự ra đời của nhà nước.
b)
Sự xuất hiện của người Việt.
c)
Sự ra đời của chữ Nôm.
d)
Sự ra đời của nông nghiệp.
17.
Câu 17. Những nhân tố nào sau đây quyết định tới sự ra đời sớm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Yêu cầu thống nhất và mở rộng lãnh thổ của người Việt.
b)
Hoạt động trị thuỷ và chống ngoại xâm của người Việt.
c)
Sự chuyển biến của kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
Sự phân hoá giàu nghèo giữa các lực lượng trong xã hội.
18.
Câu 18. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.
b)
Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
c)
Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.
d)
Yêu cầu phát triển buôn bán giữa người Việt với bên ngoài.
19.
Câu 19. Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là
a)
nhà nước sơ khai, nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.
b)
bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là Lạc hầu.
c)
bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.
d)
nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu
20.
Câu 20. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về bộ máy Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Còn đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.
b)
Mới kiện toàn ở chính quyền địa phương.
c)
Kiện toàn nhưng chưa mang tính hệ thống.
d)
Hoàn chỉnh từ trung ương đến địa phương.
21.
Câu 21. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Thành phần chính trong bữa ăn hằng ngày là cơm, rau, cá.
b)
Thường ngày phụ nữ mặc váy, đàn ông đóng khố, ở trần.
c)
Thủ công nghiệp là hoạt động kinh tế chủ đạo.
d)
Cư dân chủ yếu cư trú trong các nhà sàn.
22.
Câu 22. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán sầm uất.
b)
Kĩ thuật đúc đồng phát triển đến trình độ cao.
c)
Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia láng giềng.
d)
Có các cảng thị nổi tiếng như Đại Chiêm, Thị Nại.
23.
Câu 23. Một trong những tín ngưỡng bản địa của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
a)
sùng bái Đức Phật.
b)
thờ Chúa Giê-su.
c)
tín ngưỡng phồn thực.
d)
sùng bái Khổng Tử.
24.
Câu 24. Một trong những thành tựu tiêu biểu về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
a)
kinh tế nông nghiệp trồng lúa.
b)
sử dụng nhà sàn làm nơi cư trú.
c)
kĩ thuật đúc đồng, chế tác đồng.
d)
tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
25.
Câu 25. Dưới thời Văn Lang - Âu Lạc, chức quan nào sau đây có vai trò cai quản các bộ?
a)
Lạc tướng.
b)
Lạc hầu.
c)
Bồ chính.
d)
Thái úy.
26.
Câu 26. Dưới thời Văn Lang - Âu Lạc, chức quan nào sau đây đứng đầu các chiềng, chạ?
a)
Đô ti.
b)
Thừa ti.
c)
Bồ Chính.
d)
Huyện lệnh.
27.
Câu 27. Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
a)
đánh bắt thủy hải sản.
b)
chăn nuôi gia súc, gia cầm
c)
nông nghiệp trồng lúa.
d)
chế tác sản phẩm thủ công.
28.
Câu 28. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc mang đặc trưng của nền văn minh
a)
nông nghiệp lúa nước.
b)
thủ công nghiệp đồ đá.
c)
thương mại biển.
d)
thương mại đường bộ.
29.
Câu 29. Địa bàn chủ yếu của quốc gia Văn Lang - Âu Lạc tương ứng với khu vực nào sau đây của Việt Nam ngày nay?
a)
Trung Bộ và Tây Nguyên.
b)
Bắc Bộ và Nam Bộ.
c)
Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
d)
Trung Bộ và Nam Bộ.
30.
Câu 30. Tên gọi khác của văn minh Văn Lang - Âu Lạc là
a)
văn minh sông Hồng.
b)
văn minh Thăng Long.
c)
văn minh Quỳnh Lưu.
d)
văn minh sông Thu Bồn.
31.
Câu 31. Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Thương nghiệp.
b)
Công nghiệp.
c)
Thủ công nghiệp.
d)
Nông nghiệp.
32.
Câu 32. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc gắn liền với nền văn hóa nào sau đây?
a)
Văn hóa Óc Eo.
b)
Văn hóa Hòa Bình.
c)
Văn hóa Sa Huỳnh.
d)
Văn hóa Đông Sơn.
33.
Câu 33. Một trong những cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc là
a)
khí hậu xích đạo khô nóng.
b)
hệ thống sông ngòi dày đặc.
c)
nhiều đồi núi, cao nguyên
d)
có nhiều đảo và quần đảo.
34.
Câu 34. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?
a)
Văn hóa Óc Eo.
b)
Văn hóa Sa Huỳnh.
c)
Văn hóa Phùng Nguyên.
d)
Văn hóa Bàu Tró.
35.
Câu 35. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Nhu cầu mở rộng ảnh hưởng của các cộng đồng làng xã.
b)
Sự phát triển của kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
c)
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi cho sản xuất.
d)
Có nhiều đồng bằng màu mỡ, đất đai tơi xốp, dễ canh tác.
36.
Câu 36. Sự phát triển của nền kinh tế nào sau đây đã tạo nền tảng cho sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Nông nghiệp trồng trọt, chăn nuôi.
b)
Thương mại đường biển.
c)
Công nghiệp chế biến, khai khoáng.
d)
Thủ công nghiệp mĩ nghệ.
37.
Câu 37. Những thành tựu về đời sống vật chất của văn minh Văn Lang - Âu Lạc chứng tỏ
a)
cuộc sống của cư dân đã đầy đủ, hiện đại.
b)
sự phụ thuộc của con người vào tự nhiên.
c)
sức ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hóa Ấn Độ.
d)
cư dân bản địa ít đóng góp cho nền văn minh.
38.
Câu 38. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc hình thành trong khu vực chịu ảnh hưởng của khí hậu nào sau đây?
a)
Ôn đới gió mùa.
b)
Nhiệt đới nóng khô.
c)
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
Cận nhiệt đới lạnh khô.
39.
Câu 39. Một trong những cơ sở xã hội thúc đẩy sự ra đời của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là
a)
mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân với địa chủ.
b)
nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm của cư dân.
c)
nguyên tắc bình đẳng trong cộng đồng dân cư.
d)
sự phát triển vượt bậc của công thương nghiệp.
40.
Câu 40. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nước Âu Lạc có sự kế thừa từ nước Văn Lang?
a)
Dưới bộ là các chiềng, chạ do lạc tướng trực tiếp cai quản.
b)
Có quân đội chính quy để bảo vệ kinh đô và các địa phương.
c)
Sản xuất được loại nỏ có thể bắn nhiều mũi tên một lần.
d)
Đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua là các lạc hầu.
41.
Câu 41. Một trong những biểu hiện chứng tỏ nước Âu Lạc có bước phát triển hơn so với nước Văn Lang là
a)
lãnh thổ mở rộng, trải dài đến cực Nam của Việt Nam hiện nay.
b)
có luật pháp thành văn để duy trì trật tự xã hội, quản lí dân cư.
c)
bộ máy hành chính đã hoàn thiện từ trung ương tới địa phương.
d)
có thành luỹ vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chắc.
42.
Câu 42. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc hình thành chủ yếu trên phạm vi lưu vực của các con sông nào sau đây?
a)
Sông Ấn, sông Hằng.
b)
Sông Ti-grơ, sông Ơ-phơ-rát.
c)
Sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
d)
Hoàng Hà, Trường Giang.
43.
Câu 43. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam (Văn Lang - Âu Lạc, Chăm-pa, Phù Nam) có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của văn hóa dân tộc?
a)
Góp phần tạo ra nền văn hóa Việt Nam thống nhất trong đa dạng.
b)
Tạo ra nền văn hóa hướng ngoại, ít lưu giữ những yếu tố bản địa.
c)
Cơ sở duy nhất dẫn tới sự ra đời của văn hóa Việt Nam hiện đại.
d)
Góp phần tạo nên nền văn hóa mang tính đóng kín, ít biến đổi.
44.
Câu 44. Văn minh Văn Lang - Âu Lạc có ý nghĩa nào sau đây đối với sự phát triển của văn hóa Việt Nam?
a)
Là nguồn gốc của toàn bộ giá trị văn hóa Việt Nam thời kì hiện đại.
b)
Góp phần định hình những giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc.
c)
Nhân tố cốt lõi tạo ra tính toàn diện của văn hóa Việt Nam cận đại.
d)
Đặt cơ sở cho sự hình thành của nền văn minh đầu tiên ở Việt Nam.
45.
Câu 45 Văn minh Văn Lang - Âu Lạc có đóng góp nào sau đây đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
Đánh dấu bước phát triển vượt bậc của văn minh Việt Nam dưới thời Bắc thuộc.
b)
Là minh chứng điển hình cho sự ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ đến Việt Nam.
c)
Đặt nền tảng cho sự ra đời của tất cả các nền văn minh trên đất nước Việt Nam.
d)
Phản ánh sức sáng tạo của người Việt cổ trong giai đoạn đầu của lịch sử dân tộc.
46.
Câu 46. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên thời Văn Lang - Âu Lạc thể hiện giá trị văn hóa cốt lõi nào sau đây của dân tộc Việt Nam?
a)
Truyền thống đoàn kết, tương thân tương ái.
b)
Tư tưởng biết ơn, kính trọng các thế hệ trước.
c)
Truyền thống yêu nước, trung quân ái quốc.
47.

Văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam ngày nay?

a)

Trung Bộ.

b)

 Bắc Bộ.

c)

 Tây Nguyên.  

d)

 Nam Bộ.

48.

 Nguồn lương thực chính của cư dân Phù Nam là

a)

 lúa mì.  

b)

 thủy sản.          

c)

 gia súc.

d)

 lúa gạo.

49.

Một trong những cơ sở về điều kiện tự nhiên góp phần hình thành nền văn minh Chăm-pa là

a)

đường bờ biển dài, thuận lợi cho giao lưu văn hóa.

b)

  có nhiều cánh đồng màu mỡ do sông Hồng bồi đắp.

c)

khí hậu hàn đới, thuận lợi cho trồng cây nông nghiệp.

d)

  địa hình bị chia cắt bởi nhiều núi cao và các hải đảo.

50.

Nhà nước Chăm-pa (ra đời vào khoảng thế kỉ II) được tổ chức theo thể chế nào sau đây?

a)

Cộng hòa liên bang.

b)

 Quân chủ chuyên chế. 

c)

 Quân chủ lập hiến.    

d)

 Cộng hòa dân chủ

51.

So với văn minh Chăm-pa, văn minh Phù Nam có điểm khác biệt nào sau đây về cơ sở hình thành?

a)

 Ảnh hưởng của các thành tựu văn minh Ấn Độ.

b)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

  Sự phát triển của nghề nông trồng lúa nước.

d)

Tiếp giáp biển, thuận lợi cho giao lưu kinh tế

52.

Những thành tựu của văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

  Phản ánh sức sáng tạo của các cộng đồng dân cư.

b)

  Là cơ sở dẫn tới sự hình thành văn minh Đại Việt.

c)

 Là nền tảng của văn hóa truyền thống Nam Bộ.

d)

 Thể hiện tính đóng kín của nền văn minh bản địa.

53.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về cơ sở hình thành văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam?

a)

Lãnh thổ biệt lập, cản trở quá trình giao lưu kinh tế với bên ngoài.

b)

Địa hình bằng phẳng, thuận lợi phát triển nghề nông trồng lúa nước.

c)

Cư dân bản địa và một bộ phận cư dân bên ngoài lập nên nhà nước.

d)

  Ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa đến cộng đồng dân cư.

54.

Văn minh Phù Nam được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.                           

b)

 Lưu vực châu thổ sông Cửu Long.

c)

 Vùng ven biển Bắc Trung Bộ.    

d)

Vùng cao nguyên Nam Trung Bộ.

55.

Văn minh Chăm-pa bắt nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Sa Huỳnh.   

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

 Văn hóa Gò Mun.

d)

Văn hóa Đồng Đậu.

56.

 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Chăm-pa?

a)

Lễ hội thường gắn liền với các tôn giáo lớn.

b)

Thờ cúng tổ tiên là một trong những tín ngưỡng lâu đời.

c)

 Cung điện, nhà thờ là những loại hình kiến trúc tiêu biểu.

d)

 Nghệ thuật ca múa nhạc phát triển mạnh mẽ.

57.

Nội dung nào sau đây là một trong những điều kiện tự nhiên dẫn tới sự hình thành văn minh Chăm-pa?

a)

Có nhiều vịnh, cảng biển tốt.                

b)

 Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

c)

 Nằm trong vùng khí hậu hàn đới.     

d)

 Không có tài nguyên khoáng sản.

58.

 Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam (văn minh Văn Lang - Âu Lạc, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam) có điểm tương đồng nào sau đây?

a)

 Kinh tế thương nghiệp đóng vai trò chủ đạo.      

b)

Cư dân sùng Phật giáo và tôn là quốc giáo.

c)

 Làng là tổ chức xã hội phổ biến của cư dân.           

d)

 Hình thành ở những vũng vịnh biển kín gió.

59.

Văn minh Chăm-pa bắt nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Sa Huỳnh.         

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

Văn hóa Gò Mun. 

d)

 Văn hóa Đồng Đậu.

60.

 Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

 Văn minh Ấn Độ.  

b)

 Văn minh Hy Lạp

c)

 Văn minh Ai Cập. 

d)

 Văn minh La Mã.

61.

 Một trong những cơ sở hình thành văn minh Chăm-pa là

a)

ảnh hưởng của các nền văn minh châu Âu.

b)

sự phát triển nội tại của văn hóa Sa Huỳnh.

c)

 có nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn, màu mỡ.

d)

 có khí hậu nóng ẩm, đất đai tơi xốp, dễ canh tác.

62.

 Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

 Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

 Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

63.

So với các quốc gia Văn Lang, Âu Lạc, kinh tế của quốc gia cổ Chăm-pa có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

Nghề buôn bán đường biển đặc biệt phát triển.

b)

 Nông nghiệp trồng lúa nước phát triển mạnh mẽ.

c)

 Các nghề thủ công đều có điều kiện phát triển.

d)

Các nghề chăn nuôi, đánh bắt thủy sản phát triển.

64.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về tổ chức nhà nước của Văn Lang, Âu Lạc và Chăm-pa?

a)

Được xây dựng theo mô hình nhà nước quân chủ.

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về toàn thể nhân dân.

c)

 Giúp việc cho vua là hệ thống tăng quan các cấp.

d)

Đơn vị hành chính lớn nhất ở địa phương là châu.

65.

. Nhận xét nào sau đây là đúng về văn minh Chăm-pa?

a)

Nền văn minh hài hòa giữa văn hóa bản địa và văn hóa Ấn Độ.

b)

Nền văn minh đặc trưng của cư dân du mục phương Đông.

c)

 Nền văn minh chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa.

d)

Nền văn minh phát triển trên cơ sở xóa bỏ văn hóa bản địa.

66.

Cư dân Chăm-pa đã tiếp thu những tôn giáo nào sau đây của Ấn Độ?

a)

Hin-đu giáo và Phật giáo.                        

b)

 Nho giáo và Phật giáo

c)

Cơ Đốc giáo và Hồi giáo..         

d)

Hồi giáo và Đạo giáo.

67.

 Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Chăm-pa là

a)

 tín ngưỡng thờ Phật.           

b)

 thờ Thánh A-la.

c)

 thờ Thành Hoàng.  

d)

 tín ngưỡng phồn thực.

68.

Những loại hình nghệ thuật nào sau đây không thể thiếu trong sinh hoạt cộng đồng và các dịp lễ hội truyền thống của người Chăm-pa?

a)

Thơ và tiểu thuyết.             

b)

 Âm nhạc và ca múa.

c)

 Hội họa và điêu khắc

d)

 Sân khấu và điện ảnh.

69.

 Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển.

b)

Đất đai canh tác giàu phù sa. 

c)

 Mạng lưới sông ngòi dày đặc.           

d)

 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

70.

 Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng Nam Bộ Việt Nam.

b)

Các tỉnh Tây Nguyên ở Việt Nam.   

c)

 Đồng bằng châu thổ sông Hồng.             

d)

Vùng duyên hải Trung Bộ Việt Nam.

71.

 Một trong những cơ sở hình thành văn minh Phù Nam là

a)

sự phát triển của kinh tế nông nghiệp. 

b)

 ảnh hưởng của văn minh châu Âu.  

c)

 có nhiều vùng đồi núi cao, độ dốc lớn.     

d)

 sự phát triển của văn hóa Sa Huỳnh.

72.

Những thành tựu của văn minh Phù Nam mang lại một trong những ý nghĩa nào sau đây?

a)

 Nền tảng hình thành nền văn hóa bản địa trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

b)

Một trong cơ sở dẫn tới sự ra đời của các nền văn minh cổ ở Việt Nam.

c)

Nền tảng hình thành nền văn hóa truyền thống ở Nam Bộ Việt Nam.

d)

 Chứng minh tính đóng kín của các nền văn minh bản địa ở Việt Nam.

73.

Điểm giống nhau trong đời sống kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc, cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là

a)

 thủ công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

kết hợp làm nông trồng lúa với một số nghề thủ công.

c)

nông nghiệp đóng vai trò bổ trợ cho thương mại biển.

d)

thương mại đường biển là hoạt động kinh tế chủ đạo.

74.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của cư dân Phù Nam là

a)

sùng bái Phật Thích Ca.        

b)

tín ngưỡng phồn thực.

c)

 tín ngưỡng thờ Chúa.     

d)

 sùng bái Thánh Ala.

75.

Yếu tố nào sau đây tác động xuyên suốt quá trình hình thành và phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

 Sự du nhập của văn minh phương Tây.          

b)

 Ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.  

c)

 Quá trình đấu tranh chống Bắc thuộc.   

d)

 Ảnh hưởng của văn minh Phục hưng.

76.

Sự du nhập của văn minh phương Tây (từ thế kỉ XVI) có tác động nào sau đây tới sự phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Góp phần tạo ra nhiều yếu tố văn hóa mới.     

b)

Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa truyền thống.

c)

Tạo cơ sở hình thành văn minh Đại Việt.

d)

 Giúp nền văn minh mang đậm tính dân gian.

77.

Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XIX phát triển trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đất nước mất độc lập.           

b)

Đất nước độc lập, thống nhất.

c)

 Đất nước không ổn định.

d)

 Đất nước chưa có chủ quyền.

78.

Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành và phát triển của văn minh Đại Việt là

a)

 quá trình bảo vệ, củng cố độc lập, xây dựng và phát triển đất nước thời phong kiến.

b)

sự kế thừa những thành tựu văn minh Ấn Độ.

c)

 quá trình tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài.

d)

 quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc.

79.

Văn minh Đại Việt đã kế thừa một trong những thành tựu nào sau đây của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

 Hồi giáo và Thiên Chúa giáo.           

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

 Chế độ dân chủ chủ nô.         

d)

 Thể chế quân chủ lập hiến.

80.

 Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh Thăng Long vì một trong những lí do nào sau đây?

a)

quá trình phát triển của nền văn minh chủ yếu gắn liền với kinh đô Thăng Long

b)

văn minh Đại Việt chỉ phát triển ở Thăng Long - kinh đô của quốc gia Đại Việt.

c)

Thăng Long là tên gọi của kinh đô quốc gia Đại Việt trong suốt tiến trình lịch sử.

d)

Thăng Long là một trung tâm chính trị - kinh tế - văn hóa của quốc gia Đại Việt.

81.

Một trong những cơ sở thúc đẩy văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong những thế kỉ XI - XV là

a)

sự cai trị của phong kiến phương Bắc.

b)

 lãnh thổ thu hẹp về phía Bắc.  

c)

sự xâm nhập của các nước phương Tây.                  

d)

 đất nước độc lập và thống nhất

82.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Quá trình bảo tồn văn hóa của người Việt thời Bắc thuộc.

b)

 Quá trình xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.

c)

Quá trình tiếp thu tinh hoa văn hóa Bắc Mĩ và Nam Phi.

d)

  Quá trình áp đặt về văn hóa lên các quốc gia láng giềng.

83.

 Trong quá trình phát triển của văn minh Đại Việt, thế kỉ X được gọi là thời kì

a)

nền văn minh bước đầu được định hình.        

b)

 văn minh Đại Việt phát triển thịnh đạt.

c)

 văn minh Đại Việt ảnh hưởng tới phương Tây. 

d)

 nền văn minh lâm vào khủng hoảng, suy sụp.

84.

 Một trong những yếu tố tác động đến quá trình phát triển của văn minh Đại Việt từ đầu thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XIX (năm 1858) là

a)

sự xâm lược của chủ nghĩa thực dân mới.

b)

sự du nhập của văn minh phương Tây

c)

 sự sụp đổ của chế độ quân chủ chuyên chế.

d)

 lãnh thổ dần bị thu hẹp về phía Nam.

85.

 Văn minh Đại Việt chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Hy Lạp.                

b)

Văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Ai Cập.         

d)

 Văn minh Lưỡng Hà.

86.

Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XIX phát triển trong bối cảnh nào sau đây?

a)

 Đất nước không ổn định.                   

b)

 Đất nước độc lập, thống nhất.    

c)

 Đất nước mất độc lập.      

d)

 Đất nước chưa có chủ quyền.

87.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

 Quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ của người Việt.

b)

 Sự kế thừa những thành tựu văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

c)

nh hưởng của văn minh Hy Lạp - La Mã tới người Việt.

d)

 Quá trình truyền bá văn hóa của người Việt ra bên ngoài.

88.

Văn minh Đại Việt được hình thành trên cơ sở kế thừa những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc.           

b)

 Văn minh Óc Eo. 

c)

Văn minh Sa Huỳnh.                             

d)

Văn minh Đồng Đậu - Gò Mun.

89.

 Trong quá trình phát triển của văn minh Đại Việt, thế kỉ X được gọi là thời kì

a)

nền văn minh bước đầu được định hình.          

b)

văn minh Đại Việt phát triển thịnh đạt.

c)

 văn minh Đại Việt ảnh hưởng tới phương Tây. 

d)

 nền văn minh lâm vào khủng hoảng, suy sụp.

90.

Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV được coi là thời kì văn minh Đại Việt

a)

chịu ảnh hưởng sâu sắc từ phương Tây.         

b)

 phát triển mạnh mẽ và toàn diện 

c)

 lâm vào khủng hoảng và suy sụp.

d)

 bước đầu hình thành và phát triển.

91.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào?

a)

 Thế kỉ X – đầu thế kỉ XI   

b)

  Thế kỉ XV – thế kỉ XVII. 

c)

Thể kỉ XI – đầu thế kỉ XV.      

d)

 Đầu thế kỉ XVIII – giữa thế kỉ XIX.

92.

 Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Hình luật.                 

b)

Hình thư.              

c)

Luật Hồng Đức.       

d)

Hoàng Việt luật lệ.

93.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

 Gắn với kinh đô chủ yếu ở Thăng Long (Hà Nội).

b)

Trải dài từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX.

c)

 Nền văn minh đầu tiên trong lịch sử Việt Nam.

94.

Nội dung nào sau đây là một trong những hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Tính cố kết cộng đồng chưa được thể hiện sâu sắc.

b)

 Đời sống tinh thần của cư dân nặng yếu tố duy vật.

c)

 Không mang tính bản địa của cộng đồng người Việt.

d)

 Sự thiếu năng động, sáng tạo của cá nhân và xã hội.

95.

Ngành kinh tế nào sau đây đóng vai trò chủ đạo trong quá trình phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Nông nghiệp.      

b)

Thủ công nghiệp.    

c)

Thương nghiệp.       

d)

Tài chính.

96.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Hoa, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết nào sau đây để ghi lại tiếng nói của dân tộc?

a)

 Chữ Nôm.                 

b)

 Chữ Quốc ngữ.     

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ Chăm.

97.

Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV là giai đoạn nền văn minh Đại Việt

a)

lâm vào khủng hoảng, suy vong.        

b)

 bước đầu được định hình.        

c)

có dấu hiệu đình trệ và lạc hậu.

d)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

98.

 Hệ tư tưởng/tôn giáo nào sau đây chiếm địa vị độc tôn trong xã hội Đại Việt thời Lê sơ?

a)

 Đạo giáo.                  

b)

 Thiên Chúa giáo.     

c)

 Nho giáo.

d)

Phật giáo.

99.

Sự phát triển của văn minh Đại Việt mang lại một trong những ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là tiền đề để tạo nên sức mạnh của dân tộc trong công cuộc đấu tranh bảo vệ đất nước.

b)

 Hạn chế ảnh hưởng của những giá trị văn minh bên ngoài được truyền vào Việt Nam.

c)

 Thể hiện sức sáng tạo và truyền thống lao động bền bỉ của người Việt thời Bắc thuộc.

d)

 Khẳng định sức sống bền bỉ của một nền văn minh nông nghiệp phương Đông cổ đại.

100.

Thành tựu nào sau đây của văn minh Đại Việt đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa thế giới?

a)

Tín ngưỡng thờ Thành hoàng.                  

b)

Thành nhà Hồ.

c)

 Súng thần cơ

d)

 Văn Miếu - Quốc Tử Giám.

101.

Thành tựu nào sau đây của văn minh Đại Việt vẫn được người Việt ngày nay giữ gìn và phát huy?

a)

Lễ cày Tịch điền.  

b)

Thể chế quân chủ.     

c)

Chữ La-tinh.      

d)

Thánh địa Mỹ Sơn.

102.

Những yếu tố nào sau đây xuyên suốt quá trình phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Truyền thống yêu nước, nhân ái, nhân văn và tính cộng đồng sâu sắc.

b)

 Truyền thống tự lập, đề cao chủ nghĩa cá nhân, xem nhẹ tính cộng đồng.

c)

Tư tưởng dân chủ, bình đẳng, bác ái, hạn chế sự phân biệt về giai cấp.

d)

 Tư tưởng “trọng thương ức nông”, dễ biến đổi khi môi trường thay đổi.

103.

Văn minh Đại Việt có ưu điểm nào sau đây?

a)

Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

 Chứa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hóa tinh thần.

c)

 Phát triển mạnh mẽ nhất trong các lĩnh vực khoa học và kĩ thuật.

d)

Mang đậm tính khép kín, thụ động, tư tưởng bình quân, cào bằng.

104.

 Nền độc lập, tự chủ của quốc gia là một trong những cơ sở hình thành và phát triển của văn minh Đại Việt, vì

a)

đây là yếu tố quyết định giúp nhân dân Đại Việt đánh thắng giặc ngoại xâm.

b)

độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của mọi tầng lớp nhân dân Đại Việt.

c)

 chỉ khi độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.

d)

 đây là điều kiện thuận lợi để xây dựng và phát triển nền văn hoá dân tộc rực rỡ.

105.

Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVII, văn minh Đại Việt gắn liền với những vương triều nào sau đây?

a)

Lý, Trần, Hồ.         

b)

 Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng.

c)

 Lê Trung hưng, Tây Sơn, Nguyễn.                      

d)

 Ngô, Đinh, Tiền Lê.

106.

 Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng của văn minh Văn Lang - Âu Lạc và văn minh Đại Việt?

a)

 Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh phương Tây.

b)

 Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học - kĩ thuật.

c)

 Phát triển trên nền tảng văn minh nông nghiệp lúa nước.

d)

Hình thành trên những vùng đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.

107.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về nghệ thuật của Đại Việt thời trung đại?

a)

 Mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc.     

b)

Chủ yếu đi vay mượn từ bên ngoài. 

c)

 Chủ yếu chịu ảnh hưởng từ Ấn Độ.           

d)

 Chịu ảnh hưởng sâu sắc của Công giáo.

108.

. Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt.

b)

sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt.

c)

sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Ngô.

d)

 ảnh hưởng của chữ viết Ấn Độ đến Việt Nam.

109.

 Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội ngày nay) thể hiện chính sách nào sau đây của vương triều Lê sơ?

a)

 Đề cao giáo dục, khoa cử.       

b)

Coi trọng thương nghiệp.

c)

Quan tâm ghi chép lịch sử.          

d)

Đề cao khoa học, kĩ thuật.

110.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về văn minh Đại Việt?

a)

 Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Chỉ tiếp thu văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

 Không tiếp thu văn minh phương Tây.

d)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây

111.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của luật pháp đối với sự phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Công cụ duy trì chế độ quân chủ lập hiến.

b)

Góp phần tạo ra xã hội trật tự, kỉ cương.

c)

Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.

d)

 Góp phần bảo vệ chủ quyền của quốc gia.

112.

Nguyên nhân khách quan dẫn tới sự phát triển của thương nghiệp Đại Việt là

a)

 sự phát triển của nông nghiệp trong nước.

b)

 sự phát triển của thủ công nghiệp trong nước.

c)

sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.

d)

chính sách khuyến khích của chính quyền.

113.

 Yếu tố nào sau đây đã dẫn tới sự hưng khởi của các đô thị ở Đại Việt trong các thế kỉ XVI - XVIII?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa.

b)

 Chính sách trọng thương ức nông của nhà nước.

c)

Nhà nước thực hiện phổ biến chế độ quân điền.

d)

 Chính sách "bế quan tỏa cảng" của chính quyền.

114.

Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chính thống của chế độ phong kiến Việt Nam thời Lê Sơ vì li do nào sau đây?

a)

Nho giáo là công cụ củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

b)

 Nho giáo nhanh chóng được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

c)

 Nho giáo đáp ứng được mọi nhu cầu về đời sống của nhân dân.

d)

Nho giáo dễ hòa tan với tín ngưỡng bản địa của người Việt.

115.

Dưới thời Lý - Trần, Phật giáo được triều đình và nhân dân tôn sùng do

a)

phục vụ đắc lực cho nhà nước quân chủ tập quyền.

b)

dễ hòa quyện với tín ngưỡng bản địa của người Việt.

c)

được chính quyền phong kiến phương Bắc truyền bá.

d)

đề cao các mối quan hệ tam cương - ngũ thường.

116.

 Các triều đại phong kiến Đại Việt quan tâm đến giáo dục, khoa cử vì một trong những mục đích nào sau đây?

a)

Mở rộng quan hệ với các nước láng giềng.

b)

Tìm kiếm nhân tài xây dựng đất nước

c)

Ngăn chặn xu hướng cát cứ của các dòng họ.

d)

 Hạn chế quyền lực của chính quyền trung ương.

117.

Sự ra đời của chữ Nôm có ý nghĩa nào sau đây đối với sự phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Chấm dứt thời kì ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.

b)

 Đánh dấu sự ra đời của nền văn học viết Đại Việt.

c)

Mở ra thời kì giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

 Góp phần thúc đẩy sự phát triển của văn học dân tộc.

118.

Chữ Quốc ngữ ra đời (thế kỉ XVII) xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.              

b)

 Giáo dục.       

c)

Sáng tác văn học.      

d)

 Chép kinh sử.

119.

Chữ Nôm được sử dụng trong sáng tác văn chương có ý nghĩa nào sau đây?

a)

 Thể hiện ý thức độc lập, tự cường của dân tộc.

b)

Chứng minh người Việt không còn dùng chữ Hán.

c)

Khẳng định văn học chỉ sáng tác bằng chữ Nôm.

d)

 Giúp cho tiếng Việt hòa tan với tiếng Hán.

120.

. Từ thế kỉ XI, văn tự chính thức được sử dụng trong các văn bản hành chính nhà nước, trong giáo dục và khoa cử của các triều đại quân chủ ở Việt Nam là

a)

chữ Hán.           

b)

chữ La-tinh.                   

c)

chữ Phạn.    

d)

chữ Quốc ngữ.

121.

Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là 

a)

Hoàng thành Thăng Long.                               

b)

Thành Cổ Loa.   

c)

Kinh đô Huế.         

d)

 Kinh đô Phong Châu

122.

Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt ( thế kỉ X – giữa thế kỉ XIX) là

a)

kiến trúc đồ sộ, qui mô lớn.       

b)

 chỉ tập trung ở Thăng Long. 

c)

 chịu ảnh hưởng của tôn giáo.         

d)

chịu ảnh hưởng của phật giáo.

123.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu trong lĩnh vực kinh tế của văn minh Đại Viêt

a)

Kinh tế nông nghiệp phát triển mạnh.

b)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

c)

 Mở rộng giao lưu buôn bán với các nước.

d)

Xây dựng nền kinh tế tự chủ, toàn diện.

124.

Loại chữ viết nào sau đây được hình thành dựa trên sự cải biến chữ La-tinh để ghi âm tiếng Việt?

a)

 Chữ Quốc ngữ. 

b)

 Chữ Nôm.      

c)

 Chữ tượng hình.        

d)

 Chữ La Mã.

125.

Một trong những nội dung chính của văn học dân gian Đại Việt là

a)

phản ánh tâm tư, tình cảm của con người.

b)

  lên án chế độ quân chủ chuyên chế.

c)

tố cáo chế độ thực dân - phong kiến        

d)

 đồng cảm trước sự suy thoái của quốc gia.

126.

Một trong những nội dung chủ yếu của văn học chữ Hán ở Đại Việt là

a)

 thể hiện tinh thần yêu nước.      

b)

lên án xã hội phong kiến.   

c)

 tố cáo ách thống trị của thực dân.      

d)

phản ánh đời sống của nông dân.

127.

Một trong những ưu điểm của văn minh Đại Việt là

a)

tính cộng đồng sâu sắc.

b)

tính bình quân, cào bằng. 

c)

 tính thụ động, khép kín.                    

d)

 tính cá nhân, dân chủ.

128.

Một trong những hạn chế của văn minh Đại Việt là

a)

 tính thụ động, thiếu sáng tạo.             

b)

sự hòa hợp với thiên nhiên.    

c)

tinh thần đoàn kết, nhân ái.       

d)

 manvg đậm bản sắc dân tộc. 

129.

Một trong những ý nghĩa của văn minh Đại Việt đối với lịch sử dân tộc Việt Nam là

a)

chứng tỏ văn hóa ngoại lai lấn át văn hóa truyền thống.

b)

khẳng định sức lao động, sáng tạo bền bỉ của người Việt

c)

 chứng tỏ Đại Việt hoàn toàn phụ thuộc vào phương Bắc.

d)

dẫn tới sự ra đời của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

130.

Một trong số những chính sách về nông nghiệp của các triều đại phong kiến Đại Việt là

a)

khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

khuyến khích giết mổ trâu bò để giảm sự phá hoại.

c)

ăng cường thu thuế ruộng đất và thuế lương thực.

d)

thành lập các cơ quan hạn chế phát triển sản xuất.