wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ CK2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

Dòng điện không đổi

b)

Hạt mang điện chuyển động

c)

Hạt mang điện đứng yên

d)

Nam châm chữ U

2.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

a)

Xung quanh dòng điện thẳng

b)

Xung quanh một thanh nam châm thẳng

c)

Trong lòng của một nam châm chữ U

d)

Xung quanh một dòng điện tròn

3.

Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại mỗi điểm trong từ trường

a)

Tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó

b)

Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực từ tại điểm đó là mạnh hay yếu

d)

Có phương vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó

4.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

Cùng hướng với lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tại điểm đó

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tạo điểm đó

d)

Có độ lớn tỉ lệ với cường độ của phần tử dòng điện đặt tại điểm đó

5.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

6.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Diện tích khung dây đang xét

c)

Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ

d)

Nhiệt độ môi trường

7.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu

c)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi

8.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng tự cảm không phải là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Hiện tượng tự cảm không xảy ra ở các mạch điện xoay chiều

c)

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

d)

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của từ trường bên ngoài mạch điện

9.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

10.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn hoặc bằng

c)

lớn hơn

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn

11.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

12.

Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính hình

a)

tròn

b)

elip

c)

tam giác

d)

chữ nhật

13.

Tia sáng truyền tới quang tâm của hai loại thấu kính hội tụ và phân kì đều:

a)

truyền thẳng

b)

lệch về phía tiêu điểm chính ảnh

c)

song song với trục chính

d)

hội tụ về tiêu điểm phụ ảnh

14.

Xét ảnh cho bởi thấu kính thì trường hợp nào sau đây là sai?

a)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

b)

Với thấu kính hội tụ L, vật cách L là d = 2f (f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách L là 2f

c)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

d)

Vật ở tiêu diện vật thì ảnh ở xa vô cực

15.

Để khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không điều tiết thì phải ghép thêm vào mắt một thấu kính

a)

phân kì có độ tụ nhỏ

b)

phân kì có độ tụ thích hợp

c)

hội tụ có độ tụ nhỏ

d)

hội tụ có độ tụ thích hợp

16.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để

a)

bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ

b)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn để quan sát vật rõ hơn

c)

bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa

d)

tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

17.

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những

a)

vật rất nhỏ ở rất xa

b)

vật nhỏ ở ngang trước vật kính

c)

thiên thể ở xa

d)

ngôi nhà cao tầng

18.

Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 100cm và thị kính có tiêu cự 4cm. Số bội giác của kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là

a)

20

b)

24

c)

25

d)

30

19.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

20.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

Điểm cực viễn

b)

Điểm cực cận

c)

Trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

Cách mắt 25cm

21.

Con ngươi của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

22.

Thấu kính hội tụ là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt phẳng

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm

23.

Khi nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thường

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10cm đến 50cm là mắt bị cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận thị

24.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với

a)

cường độ dòng điện

b)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó

c)

thuận theo thời gian

d)

hiệu điện thế qua vòng dây

25.

Đơn vị tự cảm là Henry, với 1H bằng

a)

1 J/A2

b)

1 JA2

c)

1 V/A

d)

1 VA

26.

Đơn vị của suất điện động tự cảm là

a)

Vôn (V)

b)

Henry (H)

c)

Ampe/giây (A/s)

d)

Vôn/mét (V/m)

27.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thì chùm sáng ló là chùm phân kì có đường kéo dài cắt nhau tại điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25cm. Thấu kính đó là

a)

thấu kính hội tụ tiêu cự 25cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự +25cm

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự -25cm

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự -25cm

28.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

29.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

30.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song và cách đều nhau

31.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

32.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

Trùng với hướng của từ trường

d)

Có đơn vị là Tesla

33.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

vẫn không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

34.

Biểu thức xác định lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện là

a)

F = BI ℓsinα

b)

F = BI ℓcosα

c)

F = BIsinα

d)

F = BIcosα

35.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

b)

lực điện tác dụng lên điện tích

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

36.

Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của điện tích

b)

vận tốc của điện tích

c)

giá trị độ lớn của điện tích

d)

kích thước của điện tích

37.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện  không phụ thuộc

a)

bán kính dây

b)

bán kính vòng dây

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây

d)

môi trường xung quanh

38.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài ống dây

b)

số vòng dây của ống

c)

đường kính ống

d)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống

39.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

Ф = BSsinα

b)

Ф = BScosα

c)

Ф = BStanα

d)

Ф = BSctanα

40.

Đơn vị của từ thông là

a)

tesla (T)

b)

ampe (A)

c)

vêbe (Wb)

d)

vôn (V)

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch dây dẫn kín, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng

b)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch dây dẫn kín gọi là dòng điện cảm ứng

c)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

42.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

vôn (V)

b)

tesla (T)

c)

vêbe (Wb)

d)

henri (H)

43.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)
b)
c)
d)
44.

Nói về khúc xạ ánh sáng:

a)

khi n1 >  n2 luôn luôn có tia khúc xạ

b)

khi n1 >  n2 tia khúc xạ  đi gần pháp tuyến hơn so với tia tới

c)

khi n1< n2 tia khúc xạ  đi xa pháp tuyến hơn so với tia tới

d)

khi n2 > n1 tia khúc xạ  đi gần pháp tuyến hơn so với tia tới

45.

Chọn phương án sai: Chiếu một chùm tia sáng hẹp đi từ môi trường chiết quang hơn đến mặt phân cách với môi trường chiết quang kém:

a)

khi tăng góc tới thì tia phản xạ yếu dần còn tia khúc xạ sáng dần lên

b)

khi góc tới i = igh thì tia khúc xạ đi là là sát mặt phân cách

c)

khi i > igh thì không còn tia khúc xạ

d)

góc giới hạn phản xạ toàn phần xác định bởi sinigh =n2n1(n2<n1 )\sin i_{gh\ }=\frac{n_2}{n_1}\left(n_2<n_1\ \right)

46.

Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:

a)

G=ĐfG=\frac{Đ}{f} với Đ là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và f là tiêu cự của kính lúp

b)

G=ĐfG=\frac{Đ}{f} với Đ là khoảng nhìn rõ dài nhất của mắt và f là tiêu cự của kính lúp

c)

G=kG=k với k là số phóng đại  ảnh qua kính

d)

G=fd+lvG=\frac{f}{\left|d\right|+l}v ới d' là khoảng cách từ ảnh đến kính, l là khoảng cách từ mắt đến kính

47.

Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc hẹp từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2. Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng là

a)

b)

c)

d)

48.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt có thể lớn hơn hay nhỏ hơn 1

b)

Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn với góc tới thích hợp sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần xác định bởi sinigh = n12

d)

Khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ thì mọi tia tới ứng với góc tới i ≤ igh đều có tia ló

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính bằng thủy tinh đặt trong không khí thì

a)

góc khúc xạ r1 bé hơn góc tới i1

b)

góc ló r2 tại mặt bên thứ hai lớn hơn góc tới i2

c)

luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

d)

chùm sáng bị lệch khi đi qua lăng kính

50.

Xét lăng kính đặt trong không khí, một tia sáng đơn sắc chiếu tới mặt bên, hướng về phía góc chiết quang A, truyền qua lăng kính và ló ra mặt bên thứ hai thì tia ló luôn

a)

lệch về đáy lăng kính so với phương của tia tới

b)

đối xứng với tia tới qua mặt phân giác của góc chiết quang

c)

có phương vuông góc với mặt bên thứ hai

d)

lệch về đáy lăng kính

51.

Chọn phương án sai. Đối với thấu kính phân kỳ

a)

tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

b)

tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính F’

c)

tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính

d)

tia sáng tới qua tiêu điểm ảnh chính F’ thì tia ló song song với trục chính

52.

Đơn vị đo của độ tụ là

a)

m (mét)

b)

dp (điôp)

c)

db/m (điôp trên mét)

d)

không có đơn vị

53.

Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kỳ không bao giờ

a)

là ảnh thật

b)

là ảnh ảo

c)

cùng chiều

d)

nhỏ hơn vật

54.

Tìm phát biểu sai. Mắt cận thị là:

a)

Mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc

b)

Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường

c)

Có điểm cực viễn cách mắt một khoảng không xa

d)

Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa

55.

Để tăng tốc số bội giác của kính hiển vi, người ta chế tạo kính hiển vi có tiêu cự của

a)

vật kính và thị kính đều ngắn

b)

vật kính dài, còn tiêu cự của vật kính ngắn

c)

vật kính ngắn, còn tiêu cự của thị kính dài

d)

vật kính và thị kính đều dài

56.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ trái sang phải

b)

từ phải sang trái

c)

từ trên xuống dưới

d)

từ dưới lên trên

57.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

từ dưới lên trên

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải

58.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

a)

Hình C

b)

Hình A

c)

Hình D

d)

Hình B

59.

Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật phải đặt trong khoảng nào trước thấu kính? Tìm kết luận đúng.

a)

2f < d <

b)

f < d < 2f

c)

f < d < ∞

d)

0 < d < f