Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỤM ĐỘNG TỪ

Total questions: 91

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Act out
a)
Chiếm bao nhiêu %, giải thích
b)
Đóng vai, đóng kịch
c)
Đột nhập vào
d)
Nổ ra
2.
Account for
a)
Hỏi thăm
b)
Xin cái gì
c)
Chiếm bao nhiêu %, giải thích
d)
Hỏi thăm
3.
Ask for st
a)
Hỏi thăm
b)
Xin cái gì
c)
Chiếm bao nhiêu %, giải thích
d)
Hỏi thăm
4.
Ask after
a)
Hỏi thăm
b)
Đóng vai, đóng kịch
c)
Chiếm bao nhiêu %, giải thích
d)
Hỏi thăm
5.
Ask sb out
a)
Hỏi thăm
b)
Đóng vai, đóng kịch
c)
Chiếm bao nhiêu %, giải thích
d)
Mời ai đó đi ăn/ đi xem phim để hẹn hò
6.
Break down
a)
Đột nhập vào
b)
Nuôi nấng ai
c)
Chia nhỏ ra, hỏng hóc, ngất xỉu
d)
Chia tay
7.
Break into
a)
Đột nhập vào
b)
Nuôi nấng ai
c)
Nổ ra
d)
Chia tay
8.
Break out
a)
Đột nhập vào
b)
Nuôi nấng ai
c)
Nổ ra
d)
Chia tay
9.
Break up
a)
Đột nhập vào
b)
Nuôi nấng ai
c)
Nổ ra
d)
Chia tay
10.
Bring sb up
a)
Gây ra, mang lại
b)
Làm nổi bật
c)
Mang lại, gợi nhớ
d)
Nuôi nấng ai
11.
Bring out
a)
Gây ra, mang lại
b)
Làm nổi bật
c)
Mang lại, gợi nhớ
d)
Nuôi nấng ai
12.
Bring about
a)
Gây ra, mang lại
b)
Làm nổi bật
c)
Mang lại, gợi nhớ
d)
Nuôi nấng ai
13.
Bring back
a)
Gây ra, mang lại
b)
Làm nổi bật
c)
Mang lại, gợi nhớ
d)
Nuôi nấng ai
14.
Blow out
a)
Thổi tắt
b)
Tăng lên, ca ngợi
c)
Hít vào
d)
Bình tĩnh
15.
Build up
a)
Thổi tắt
b)
Tăng lên, ca ngợi
c)
Hít vào
d)
Bình tĩnh
16.
Breathe in = take in = inhale
a)
Thổi tắt
b)
Tăng lên, ca ngợi
c)
Hít vào
d)
Bình tĩnh
17.
Calm down
a)
Thổi tắt
b)
Tăng lên, ca ngợi
c)
Hít vào
d)
Bình tĩnh
18.
Catch on
a)
Đuổi kịp, theo kịp
b)
Quan tâm
c)
Trở nên phổ biến
d)
Chăm sóc, thích
19.
Catch up with
a)
Đuổi kịp, theo kịp
b)
Quan tâm
c)
Cuốn xéo, dọn sạch
d)
Chăm sóc, thích
20.
Clear out
a)
Đuổi kịp, theo kịp
b)
Quan tâm
c)
Cuốn xéo, dọn sạch
d)
Chăm sóc, thích
21.
Care for
a)
Đuổi kịp, theo kịp
b)
Quan tâm
c)
Cuốn xéo, dọn sạch
d)
Chăm sóc, thích
22.
Care about
a)
Đuổi kịp, theo kịp
b)
Quan tâm
c)
Trở nên phổ biến
d)
Chăm sóc, thích
23.
Clean up
a)
Gây ra, mang lại
b)
Dọn dẹp
c)
Gọi to, hét to
d)
Nuôi nấng ai
24.
Call for
a)
Gọi cho ai/gọi đi lính
b)
Cần, đòi hỏi, yêu cầu
c)
Gọi to, hét to
d)
Hủy
25.
Call out
a)
Gọi cho ai/gọi đi lính
b)
Cần, đòi hỏi, yêu cầu
c)
Gọi to, hét to
d)
Hủy
26.
Call off
a)
Gọi cho ai/gọi đi lính
b)
Cần, đòi hỏi, yêu cầu
c)
Gọi to, hét to
d)
Hủy
27.
Call up
a)
Gọi cho ai/gọi đi lính
b)
Cần, đòi hỏi, yêu cầu
c)
Gọi to, hét to
d)
Hủy
28.
Carry on
a)
Phấn khích, kích động
b)
Tiếp tục
c)
Tiến hành, thực hiện
d)
Chuyển vào, đi vào
29.
Carry out
a)
Phấn khích, kích động
b)
Tiếp tục
c)
Tiến hành, thực hiện
d)
Chuyển vào, đi vào
30.
Carry away
a)
Phấn khích, kích động
b)
Tiếp tục
c)
Tiến hành, thực hiện
d)
Chuyển vào, đi vào
31.
Carry over
a)
Phấn khích, kích động
b)
Tiếp tục
c)
Tiến hành, thực hiện
d)
Chuyển vào, đi vào
32.
Cut down on
a)
chặt/ đốn
b)
cắt giảm
c)
cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...) xen vào, ngắt lời
d)
xen vào, ngắt lời
33.
Cut down
a)
chặt/ đốn
b)
cắt giảm
c)
cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...) xen vào, ngắt lời
d)
xen vào, ngắt lời
34.
Cut off
a)
chặt/ đốn
b)
cắt giảm
c)
cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...) xen vào, ngắt lời
d)
xen vào, ngắt lời
35.
Cut in
a)
chặt/ đốn
b)
cắt giảm
c)
cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...) xen vào, ngắt lời
d)
xen vào, ngắt lời
36.
Crop up
a)
Xảy ra một cách bất ngờ
b)
cắt giảm
c)
cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...) xen vào, ngắt lời
d)
xen vào, ngắt lời
37.
Come up with = hit on/ hit upon
a)
Xảy ra một cách bất ngờ
b)
Nảy ra ý tưởng
c)
Thừa kế
d)
Xảy ra
38.
Come into
a)
Xảy ra một cách bất ngờ
b)
Nảy ra ý tưởng
c)
Thừa kế
d)
Xảy ra
39.
Come up
a)
Xảy ra một cách bất ngờ
b)
Nảy ra ý tưởng
c)
Thừa kế
d)
Xảy ra
40.
Come out
a)
Xảy ra một cách bất ngờ
b)
Thôi nào, tiếp tục nào
c)
Thừa kế
d)
Lộ ra, ló ra, tung ra, phát hành
41.
Come on
a)
Xảy ra một cách bất ngờ
b)
Thôi nào, tiếp tục nào
c)
Thừa kế
d)
Lộ ra, ló ra, tung ra, phát hành
42.
Come off
a)
Bước vào
b)
Thôi nào, tiếp tục nào
c)
Thành công
d)
Tình cờ gặp
43.
Come across
a)
Bước vào
b)
Thôi nào, tiếp tục nào
c)
Thành công
d)
Tình cờ gặp
44.
Come in
a)
Bước vào
b)
Chuốc lấy, nhận lấy
c)
Tỉnh lại
d)
Đạt tới
45.
Come up to
a)
Bước vào
b)
Chuốc lấy, nhận lấy
c)
Tỉnh lại
d)
Đạt tới
46.
Come in for
a)
Chuyển vào, đi vào
b)
Chuốc lấy, nhận lấy
c)
Tỉnh lại
d)
Đạt tới
47.
Come around
a)
Chuyển vào, đi vào
b)
Chuốc lấy, nhận lấy
c)
Tỉnh lại
d)
Đạt tới
48.
Dip into
a)
Đọc lướt
b)
Tuyệt chủng
c)
Chết vì bệnh gì
d)
Cải trang, đóng giả
49.
Die out
a)
Đọc lướt
b)
Tuyệt chủng
c)
Chết vì bệnh gì
d)
Cải trang, đóng giả
50.
Die of
a)
Đọc lướt
b)
Tuyệt chủng
c)
Chết vì bệnh gì
d)
Cải trang, đóng giả
51.
Dress up
a)
Đọc lướt
b)
Tuyệt chủng
c)
Chết vì bệnh gì
d)
Cải trang, đóng giả
52.
Drop out of
a)
Đổ sụp xuống, ngã, phá sản
b)
Tuyệt chủng
c)
Chết vì bệnh gì
d)
Bỏ cuộc
53.
Drop in on = pay a short visit
a)
Đổ sụp xuống, ngã, phá sản
b)
Mê tít, yêu ai
c)
Tạt qua, ghé qua
d)
Bỏ cuộc
54.
Fall over
a)
Đổ sụp xuống, ngã, phá sản
b)
Mê tít, yêu ai
c)
Tạt qua, ghé qua
d)
Bỏ cuộc
55.
Fall for
a)
Đổ sụp xuống, ngã, phá sản
b)
Mê tít, yêu ai
c)
Tạt qua, ghé qua
d)
Bỏ cuộc
56.
Fall behind
a)
Phải cần tới, phải dùng tới
b)
Điền vào mẫu đơn
c)
Đổ đầy, làm đầy
d)
Tụt lại, chậm lại
57.
Fall back on
a)
Phải cần tới, phải dùng tới
b)
Điền vào mẫu đơn
c)
Đổ đầy, làm đầy
d)
Tụt lại, chậm lại
58.
Fall out with
a)
Phải cần tới, phải dùng tới
b)
Điền vào mẫu đơn
c)
Đổ đầy, làm đầy
d)
Cãi cọ với
59.
Fill in
a)
Phải cần tới, phải dùng tới
b)
Điền vào mẫu đơn
c)
Đổ đầy, làm đầy
d)
Tụt lại, chậm lại
60.
Fill up
a)
Đổ đầy, làm đầy
b)
Lớn lên
c)
Mập ra, béo ra
d)
Trải qua
61.
Fill out
a)
Đổ đầy, làm đầy
b)
Lớn lên
c)
Mập ra, béo ra
d)
Trải qua
62.
Grow up
a)
Tiến hành
b)
Lớn lên
c)
Mập ra, béo ra
d)
Trải qua
63.
Go through
a)
Tiến hành
b)
Tiếp tục với cái gì
c)
Mất điện, ra ngoài, đi chơi
d)
Trải qua
64.
Go ahead
a)
Tiến hành
b)
Tiếp tục với cái gì
c)
Mất điện, ra ngoài, đi chơi
d)
Tiếp tục
65.
Go on with st = continue with st
a)
Tiến hành
b)
Tiếp tục với cái gì
c)
Mất điện, ra ngoài, đi chơi
d)
Tiếp tục
66.
Go out
a)
Điền vào mẫu đơn
b)
Tiếp tục với cái gì
c)
Mất điện, ra ngoài, đi chơi
d)
Tiếp tục
67.
Go on = continue
a)
Điền vào mẫu đơn
b)
Đổ đầy, làm đầy
c)
Cãi cọ với
d)
Tiếp tục
68.
Go away
a)
Đi xa, đi đi, cút đi
b)
Quay lại
c)
Thất hứa
d)
Vượt quá
69.
Go back
a)
Đi xa, đi đi, cút đi
b)
Quay lại
c)
Thất hứa
d)
Vượt quá
70.
Go back on
a)
Đi xa, đi đi, cút đi
b)
Quay lại
c)
Thất hứa
d)
Vượt quá
71.
Go beyond
a)
Đi xa, đi đi, cút đi
b)
Quay lại
c)
Thất hứa
d)
Vượt quá
72.
Go off
a)
Đổ chuông, nổ tung, thiu thối, mất hứng
b)
Tăng lên >< giảm xuống
c)
Trôi qua, tuột mất
d)
Xem lại, ôn lại
73.
Go over
a)
Đổ chuông, nổ tung, thiu thối, mất hứng
b)
Tăng lên >< giảm xuống
c)
Trôi qua, tuột mất
d)
Xem lại, ôn lại
74.
Go by
a)
Đổ chuông, nổ tung, thiu thối, mất hứng
b)
Tăng lên >< giảm xuống
c)
Trôi qua, tuột mất
d)
Xem lại, ôn lại
75.
Go up >< go down
a)
Đổ chuông, nổ tung, thiu thối, mất hứng
b)
Tăng lên >< giảm xuống
c)
Trôi qua, tuột mất
d)
Xem lại, ôn lại
76.
Go down with
a)
Mắc bệnh
b)
Điều tra, xem xét
c)
Thích thú, tham gia
d)
Vượt quá
77.
Go in for
a)
Mắc bệnh
b)
Điều tra, xem xét
c)
Thích thú, tham gia
d)
Thất hứa
78.
Go into
a)
Mắc bệnh
b)
Điều tra, xem xét
c)
Thích thú, tham gia
d)
Đi xa, đi đi, cút đi
79.
Get around = travel
a)
Vượt qua cú sốc/ bệnh tật
b)
Vượt qua kì thi, hoàn thành
c)
Đi lại
d)
Xoay sở để sống qua khó khăn
80.
Get over = recover from
a)
Vượt qua cú sốc/ bệnh tật
b)
Vượt qua kì thi, hoàn thành
c)
Quan tâm, hứng thú với cái gì
d)
Xoay sở để sống qua khó khăn
81.
Get through
a)
Vượt qua cú sốc/ bệnh tật
b)
Vượt qua kì thi, hoàn thành
c)
Quan tâm, hứng thú với cái gì
d)
Xoay sở để sống qua khó khăn
82.
Get into
a)
Vượt qua cú sốc/ bệnh tật
b)
Vượt qua kì thi, hoàn thành
c)
Quan tâm, hứng thú với cái gì
d)
Xoay sở để sống qua khó khăn
83.
Get by
a)
Xuống xe /tàu/ máy bay
b)
loại bỏ
c)
lên xe/ tàu/ máy bay
d)
Xoay sở để sống qua khó khăn
84.
Get off
a)
Xuống xe /tàu/ máy bay
b)
loại bỏ
c)
lên xe/ tàu/ máy bay
d)
Từ bỏ
85.
Get on
a)
Xuống xe /tàu/ máy bay
b)
loại bỏ
c)
lên xe/ tàu/ máy bay
d)
Từ bỏ
86.
Get rid of = dispose of
a)
Tỏa ra, nhả ra, thải ra
b)
loại bỏ
c)
Nhân nhượng
d)
Từ bỏ
87.
Give up = stop = quit
a)
Tỏa ra, nhả ra, thải ra
b)
Điều tra, xem xét
c)
Nhân nhượng
d)
Từ bỏ
88.
Give off
a)
Tỏa ra, nhả ra, thải ra
b)
Điều tra, xem xét
c)
Nhân nhượng
d)
Lớn lên
89.
Give in
a)
Cạn kiệt
b)
Tiết lộ, phân phát
c)
Nhân nhượng
d)
Lớn lên
90.
Give out
a)
Cạn kiệt
b)
Tiết lộ, phân phát
c)
Vượt quá
d)
Lớn lên
91.
Give away
a)
Cạn kiệt
b)
Tiết lộ, phân phát
c)
Vượt quá
d)
Lớn lên