Font size
S
M
L
XL
Worksheetsgdcd
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
a)
Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số
b)
Sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số
c)
Ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số
d)
Ổn định mức sinh tự nhiên
2.
Nội dung nào dưới đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta ?
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục biện pháp kế hoạch hóa gia đình
b)
B. Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số
c)
C. Nâng cao chất lượng dân số
d)
D. Phát triển nguồn nhân lực
3.
Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?
a)
a. Tăng cường bộ máy Nhà nước đối với công tác dân số
b)
B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số
c)
C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tằn dân số
d)
D. Phân bố dân số hợp lí
4.
Phân bố dân cư hợp lí là một trong những mục tiêu của
a)
A. Chính sách dân số
b)
B. Chính sách giải quyết việc làm
c)
C. Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường
d)
D. Chính sách quốc phòng an ninh
5.
Một trong những phương án để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là
a)
A. Nâng cao đời sống của nhân dân
b)
B. Nâng cao hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản
c)
C. Nâng cao vai trò của gia điình
d)
D. Nâng cao hiểu quả của công tác dân số
6.
Đảng, Nhà nước ta coi chính sách dân số là một yếu tố cơ bản để
a)
A. Nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội
b)
B. ổn định quy mô dân số
c)
C. phát huy nhân tố con người
d)
D. giảm tốc độ tăng dân số
7.
Đảng , Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là
a)
A. đúng đắn nhất để phát triển đất nước
b)
B. đầu tư cho phát triển bền vững
c)
C. Cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội
d)
D. Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước
8.
Hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước
a)
A. tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình
b)
B. cũng cấp các phương tiện tránh thai
c)
C. lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức
d)
D. cung cấp các dịch vụ dân số
9.
Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Tinh thần, niêm tin, mức sống
b)
B. Tinh thần, trí tuệ, di truyền
c)
C. Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp
d)
D. Thể chất, trí tuệ, tinh thần
10.
Ở nước ta, thực hiện có hiệu quả chính sách dân số là nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. ổn định mọi mặt đời sống xã hội, phát triển kinh tế
b)
B. Đảm bảo trạt tự, an toàn xã hôi
c)
C. Thực hiện xóa đói, giảm nghèo
d)
D. Thúc đẩy sản xuất phát triển
11.
Nhà nước tạo điều kiện để mọi gia điình, cá nhân tự nguyện, chủ động tham gia công tác dân số nhằm mục tiêu nào dưới đây?
a)
A. Phổ biến rộng rãi biện pháp kế hoạch hóa gia đình
b)
B. Nâng cao chất lượng dân số
c)
C. Tăng cường vai trò lãnh đạo và quản lí mình
d)
D. Thực hiện xã hội hóa công tác dân số
12.
Đảng và Nhà nước ta đang có chủ trương giảm tốc độ tăng dân số, bở vì tăng dân số
a)
A. Ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của nhà nước
b)
B. ảnh hưởng đến quá trình công nghiệp hóa đất nước
c)
C. ảnh hưởng đến an ninh quốc phòng
d)
D. ảnh hưởng đến chính trị, kinh tế của đất nước
13.
Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta để
a)
A. Giảm sự chênh lệch lao động giữa các vùng
b)
B. Khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng, miền
c)
C. Hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn
d)
D. Giảm lao động thừa ở thành thị
14.
Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số của Nhà nước?
a)
A. Cơn hơn cha là nhà có chức
b)
B. Một giọt máu đào hơn ao nước lã
c)
C. Cha mẹ sinh con trời sinh tính
d)
D. Đông con hơn nhiều của
15.
Nhà nước khuyến khích các cặp vợ chồng thực hiện sang lọc trước sinh và sau sinh nhằm mục đichs nào dưới đây ?
a)
A. Lựa chọn giới tính thai nhi
b)
B. Góp phần nâng cao chất lượng dân số
c)
C. Thực hiện kế hoạch hóa gia đình
d)
D. Sinh con theo ý muốn
16.
Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp chủ yếu để
a)
A. Lựa chọn tuổi con cho phù hợp
b)
B. Lựa chọn số con theo mong muốn của vợ chồng
c)
C. Hạn chế việc sinh con
d)
D. Điều chinh số con và khoảng cách sinh con
17.
Gia đình bạn A có hai chị em gái nên bố mẹ bạn muốn có them con trai. Theo em, bạn A nên chọn cách ứng xử nào dưới đây để thể hiện trách nhiệm của công dân ?
a)
A. Góp ý, động viên bố mẹ chấp hành chính sách dân số
b)
B. Không quan tâm vì đó là chuyện của bố mẹ
c)
C. Khuyến khích bố mẹ sinh thêm em
d)
D. Thông báo cho chính quyền địa phương
18.
Trong các biện pháp thực hiện chính sách dân số nào dưới đây, biện pháp nào tác dộng trực tiếp tới nhân thức của người dân?
a)
A. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí
b)
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên hợp quốc
c)
C. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số
d)
D. Nhà nước chủ động xây dựng và ban hành văn bản pháp luật về dân số
19.
Cán bộ chuyên trách dân số xã A phát tờ rơi cho người dân về các biện pháp kế hoạch hóa gia đình. Việc làm này thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách dân số ?
a)
A. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí nhà nước đối với dân số
b)
B. Nâng cao hiệu quả của người dân về chính sách dân số
c)
C. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền cho người dân về kế hoạch hóa gia đình
d)
D. Tạo điều kiện cho người dân chủ động tham gia thực hiện kế hoạch hóa gia điình
20.
Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Q thường xuyên thực hiện giao ban với cán chuyên trách các xã, thị trấn để cập nhật thông tin, nắm bắt tình hình biến dộng về dân số - kế hoạch hóa gia đình ở cơ sở. Việc làm này thể hiện nội dung nào dưới đây trong chính sách dân số?
a)
A. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền về dân số
b)
B. Nâng cao vai trò của cán bộ dân số
c)
C. Tăng cường công tác lãnh đạo , quản lí đối với công tác dân số
d)
D. Thực hiện xã hội hóa công tác dân số
21.
Vợ chồng chị M sinh được hai cô con gái nên chồng chị muốn chị sinh thêm để mong có được cậu con trai. Nhưng chị lại không muốn vì chị cho rằng dù gái hay trai chỉ hai là đủ. Nếu em là chị M, em sẽ chọn cách nào dưới đây?
a)
A. Nhờ bố mẹ giải thích cho chồng hiểu
b)
B. Giải thích cho người chồng hiểu để từ bỏ ý định sinh thêm
c)
C. Nhờ cán bộ dân số ở địa phương giúp đỡ
22.
Khi cán bộ dân số đến một gia đình để tuyên truyền về thực hiện kế hoạch hóa gia đình, nhưng họ không quan tâm và không hợp tác. Theo em, cán bộ dân số nên làm theo cách nào dưới đây?
a)
A. Vẫn nhiệt tình giải thích, thuyết phục họ hiểu và cộng tác
b)
B. Cán bộ dân số đứng dậy và ra về
c)
C. Mời gia đình lên Ủy ban nhân dân xã giải quyết
d)
D. Phê bình, kỉ luật gia đình đó
23.
Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là
a)
A. Thức đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ
b)
B. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn
c)
C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
d)
D. Phát triển nguồn nhân lực
24.
Một trong nhưng phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là
a)
A. Khuyến khích người lao động tự học nâng cao trình độ
b)
B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật
c)
C. Khuyến khích đào tạo nghề cho người lao động
d)
D. Khuyến khích các doanh nghiệp tạo ra nhiều việc làm
25.
Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
A. Vấn đề rất bức xúc ở cả nông thôn và thành thị
b)
B. Nội dung quan tâm ở các thành phố lớn
c)
C. Điều đáng lo ngại ở các đô thị
d)
D. Vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng
26.
Nhà nước đã thực hiện phương hướng nào dưới đây để tạo ra nhiều việc làm?
a)
A. Tập trung phát triển thành phần kinh tế nhà nước
b)
B. Tập trung phát triển thành phần kinh tế tư nhân
c)
C. Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển
d)
D. Khuyến khích thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
27.
Ở nước ta hiện nay, khái niệm việc làm được hiểu như thế nào?
a)
A. Mọi hoạt động tạo ra thu nhập
b)
B. Mọi hoạt động sản xuất kinh doanh
c)
C. Mọi hoạt động không bị pháp luật cấm
d)
D. Mọi hoạt đọng lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm
28.
Nội dung nào dưới đay đúng với tình hình việc làm hiện nay ở nước ta
a)
A. Tạo được nhiều việc làm cho người lao động
b)
B. Tỉ lệ thất nghiệp thấp
c)
C. Thiếu việc làm cho người lao động ở thành phố lớn
d)
D. Tình trạng thiếu việc làm ở nông thông và thành thị
29.
Để tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, Nhà nước ta đã có những chính sách nào dưới đây?
a)
A. Tập trung phát triển ngành nông ngiệp
b)
B. Khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống
c)
C. Khuyến khích khai thác tài nguyên thiên nhiên
d)
D. Thúc đẩy nghiên cứu khoa học
30.
Nội dung nào dưới dưới đây đúng với phương hướng của chính sách giải quyết việc là ơ nước ta hiện nay ?
a)
A. Khuyến khích công dân làm giàu
b)
B. Mở rộng thị trường lao động
c)
C. Đào tạo nguồn nhân lực
d)
D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
31.
Nhà nước khuyến khích khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống của nước ta nhằm mục đích gì dưới đây?
a)
A. Đa dạng hóa các ngành nghề
b)
B. Giữ gìn truyền thống dân tộc
c)
C. Phát huy tay nghề của người lao động
d)
D. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động
32.
Huyện A có chính sách khôi phục và phát triển các ngành nghề thủ công của địa phương là nhằm
a)
A. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nhà nước
b)
B. Khai thác nguồn vốn của người dân ở địa phương
c)
C. Tạo ra nhiều việc làm cho lao động địa phương
d)
D. Tạo thêm nhiều của cải vật chất cho xã hội
33.
Biều hiện nào dưới đây của huyện B là để giải quyết việc làm cho lao động ở địa phương ?
a)
A. Hỗ trợ vốn để phát triển sản xuất kinh doanh
b)
B. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
c)
C. Thu gom và phân loại rác
d)
D. Đầu tư nghiên cứu máy thu hoạch rau màu
34.
Giải quyết việc làm cho người lao động hiện nay ở nước ta nhằm
a)
A. Phát huy được tiền năng lao động
b)
B. Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động chất lượng cao
c)
C. Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế
d)
D. Huy động được nguồn vốn trong nhân dân
35.
Để giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
a)
A. Tạo ra nhiều việc lam mới
b)
B. Tạo ra nhiều sản phẩm
c)
C. Tăng thu nhập cho người lao động
d)
D. Bảo vệ người lao động
36.
Biện pháp nào dưới đây là thực hiện chính sách giải quyết việc làm?
a)
A. Mở rộng các hình tức trợ giúp người nghèo
b)
B. Mở rộng hệ thống trường lớp
c)
C. Bồi dưỡng đội ngũ cán bộ quản lí
d)
D. Nâng cao trình độ người lao động
37.
Biện pháp nào dưới đây được nhà nước ta vân dụng để giải quyết việc làm cho người lao động trong giai đoạn này ?
a)
A. Đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên
b)
B. Có chính sách sản xuất kinh doạnh tự do tuyệt đối
c)
C. Tăng thuế thu nhập cá nhân
d)
D. Kéo dài tuổi nghỉ hưu
38.
Nhận định nào dưới đây đúng với chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay ?
a)
A. Nguồn lao động có chát lượng cao
b)
B. Nguồn lao động luôn đáp ứng được yêu cầu của đất nước
c)
C. Nguồn lao đọng chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao
d)
D. Nguồn lao động rarat dồi dào
39.
Gia đình B có nghề truyền thống làm nón, nhưng khi các bạn nhắc đến nghề đó, B luôn có thái độ không thích. Nếu là bạn của B, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây ?
a)
A. Khuyên và góp ý với bạn phải biết tôn trọng nghề của gia đình
b)
B. Không quan tâm đến thái độ của bạn vì đó là chuyện riêng của B
c)
C. Đồng tình với thái dộ của B
d)
D. Tỏ thái độ không thích và không nói chuyện với bạn B
40.
Anh T tốt nghiệp đại học nhưng chưa xin được việc làm. Để có thu nhập, anh đã tự tạo việc làm cho mình bằng cách mở cửa hàng kinh doanh đồ ăn, nhưng lại bị bố mẹ anh phản đối. tTheo em, anh T nên chọn cách ứng xử nào dưới đây?
a)
Không quan tâm đến ý kiến của bố mẹ
b)
Ngưng công việc đó để chờ xin việc thoe ngành đã được học
c)
Động viên và giải thích cho bố mẹ hiểu để ủng hộ
d)
Tìm việc làm theo yêu cầu của bố mẹ
41.
Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo ở nước ta là
a)
A. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện
b)
B. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài
c)
C. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
d)
D. Giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại
42.
Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục nhằm
a)
A. Đảm bảo quyền học tập suốt đời của công dân
b)
B. Tạo mọi điều kiện để người nghèo có cơ hội được học tập
c)
C. Tạo môi trường cho công dân nâng cao nhận thức
d)
D. Đáp ứng nhu cầu học tập của công dân
43.
Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta là
a)
A. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài
b)
B. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo
c)
C. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa
d)
D. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ
44.
Nhà nước huy động mọi nguồn lực để phát triển giáo dục và đào tạo là thực hiện nội dung của phương hướng?
a)
A. Mở rông quy mô giáo dục
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
c)
C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục
d)
D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
45.
Nhà nước tăng cường hợp tác với các nước trong khu vực và quốc tế về giáo dục là nhằm
a)
A. Tiếp cận chuẩn mực giáo dục tiên tiến của thế giới
b)
B. Mở rộng quy mô giáo dục
c)
C. Đa dạng hóa các hình thức giáo dục
d)
D. Mở rộng quan hệ giao lưu quốc tế
46.
Nội dung nào dưới đay thuộc phương hướng của chính scahs giáo dục và đào tạo nước ta?
a)
A. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế
b)
B. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước
c)
C. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ
d)
D. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo
47.
Phát triển giáo dục là sự nghiệp của
a)
A. Nhà nước và của toàn dân
b)
B. Đảng và Nhà nước
c)
C. Bộ Giáo dục và Đào tạo
d)
D. Nhà nước và Bộ Giáo dục và Đào tạo
48.
Nhà nước có chính sách đúng đắn trong việc phát triển, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng nhân tài là nhằm
a)
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo
b)
B. Ưu tiên đầu tiên cho giáo dục
c)
C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục
d)
D. Mở rộng quy mô giáo dục
49.
Muốn nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo, chúng ta phải
a)
A. Thực hiện giáo dục toàn diện, đổi mới nội dung, phương pháp dạy học
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
c)
C. Tăng cường hợp tác quốc tế và giáo dục
d)
D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
50.
Đa dạng hóa các loại hình trường lớp và các hình thức giáo dục là nội dung cơ bản của phương hướng nào dưới đây?
a)
A. Mở rộng quy mô giáo dục
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
c)
C. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
d)
D. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục
51.
Đảng và Nhà nước ta coi giáo dục và đào tạo là
a)
A. Yếu tố quyết định để phát triển đất nước
b)
B. Nhân tố quan trọng trong chính sách của Nhà nước
c)
C. Chính sách xã hội cơ bản
d)
D. Quốc sách hàng đầu
52.
Thực hiện tốt phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và giáo sẽ góp phần vào việc
a)
A. Thức đẩy phát triển kinh tế của đất nước
b)
B. Thức đẩy sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
c)
C. Đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân
d)
D. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện, đáp ứng yêu cầu của đất nước
53.
Phương hướng nào dưới đây của chính sách giáo dục và đào tạo mang ý nghĩa nhân văn sâu sắc của sự nghiệp giáo dục nước ta?
a)
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
c)
C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục
d)
D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
54.
Để người học tiếp cận với các nền giáo dục tiên tiến trên thế giới, chính sách giáo dục và đào tạo nước ta đề ra phương hướng nào dưới đây?
a)
A. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
b)
B. Mở rộng quy mô giáo dục
c)
C. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo
d)
D. Đổi mới nội dung và phương hướng dạy học
55.
Nhà nước thực hiện chính sách miễn, giảm học phí cho học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn là thể hiện
a)
A. Chu trương giáo dục toàn diện
b)
B. Công bằng xã hội trong giáo dục
c)
C. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
d)
D. Sự quan tâm đến giáo dục và đào tạo
56.
Nhà nước áp dụng chính sách tín dụng ưu đãi đối với sinh viên các trường cao đẳng, đại học có hoàn cảnh khó khăn là thực hiện
a)
A. Xóa đói giảm nghèo trong giáo dục
b)
B. Ưu tiên đầu tư giáo dục
c)
C. Công bằng xã hội trong giáo dục
d)
D. Xã hội hóa giáo dục
57.
Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức các kì thi học sinh giỏi nhằm mục đích nào dưới đây
a)
A. Thực hiện mục tiêu đào tạo nhân tài cho đất nước
b)
B. Phát triển tiềm năng trí tuệ của người học
c)
C. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực cho đất nước
d)
D. Khuyến khích người học tham gia học tập
58.
Nhà nước cấp ngân sách xây dựng hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị cho giáo dục qua Chương trình kiên cố hóa trường học. việc làm này thể hiện phương hướng nào dưới đây?
a)
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo
b)
B. Mở rộng quy mô giáo dục
c)
C. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
d)
D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
59.
Nhà nước thực hiện chính sách phổ cập giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây
a)
A. Nâng cao dân trí
b)
B. Đào tạo nhân tài
c)
C. Bồi dưỡng nhân tài
d)
D. Phát triển nhân lực
60.
Nhà nước thực hiện miễn giảm học phí cho học sinh thuộc gia điình nghèo, khó khăn. Việc làm này nhằm
a)
A. Mở rộng quy mô và đối tượng người học
b)
B. Ưu tien đầu tư ngân sách cua Nhà nước cho giáo dục
c)
C. Tạo điều kiện để ai cũng được học
d)
D. Đáp ứng nhu cầu học tập thường xuyên của công dân
61.
Nhà nước thực hiện chính sách ưu tiên trong tuyển sinh và đào tạo đối với học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số là thực hiện phương hướng nào dưới đây?
a)
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo
b)
B. Thực hiện công bằng trong xã hội hóa giáo dục
c)
C. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục vùng sâu, vùng xa
d)
D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
62.
Nội dung nào dưới đây là thực hện chính sách giáo dục và đào tạo?
a)
A. Trao học bổng
b)
B. Quyên góp ủng hộ vì quỹ người nghèo
c)
C. Hưởng ứng Giờ Trái đất
d)
D. Tổ chức cuộc thi sáng tạo Robocon
63.
Một trong những nhiệm vụ của khoa học và công nghệ ở nước ta là
a)
A. Góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Phát triển nguồn nhân lực, cung cấp cho đất nước nguồn nhân lao động có chất lượng
c)
C. Cung cấp luận cứ khao học cho việc hoạch định đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước
d)
D. Thúc đẩy việc áp dụng tiếp bộ khoa học và công nghệ vào đời sống
64.
Một trong những phương hướng của chính sách khoa học và công nghệ ỏ nước ta hiện nay?
a)
A. Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
b)
B. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ
c)
C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ
d)
D. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ
65.
Nhà nước đề ra phương hướng tập trung vào các nhiệm vu trọng tâm để phát triển khoa học và công nghệ là
a)
A. Đổi mới công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế
b)
B. Chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển các ngành công nghệp
c)
C. Nâng cao hiệu quả hoạt động khoa học và công nghệ
d)
D. Đẩy mạnh phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến
66.
Một trong những nội dung để xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ ở nước ta là
a)
A. Coi trọng việc nâng cao chất lượng, tăng thêm số lượng đội ngũ cán bộ khoa học
b)
B. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và hiệu lực thi hành pháp luật về sở hưu trí tuệ
c)
C. Có chính sách thu hút và trọng dụng nhân tài
d)
D. Ưu tiên đầu tư ngân sách nhà nước cho các hoạt động khoa học và công nghệ
67.
Một trong những nội dung để tạo ra thị trường cho khoa học và công nghệ
a)
A. Tăng cường hợp tác quốc tế trong nghiêm cứu khoa học và công nghệ
b)
B. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
c)
C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học công nghệ ứng dụng
d)
D. Tập trung vào nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng
68.
Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nhiệm vụ của khỏa học và công nghệ?
a)
A. Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra
b)
B. Khai thác mọi tiềm năng sang tạo trong nghiên cứu khoa học
c)
C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ đời sống
d)
D. Tập trung phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến
69.
Nhà nước đổi mới cơ chê quản lí khoa học và công nghệ là nhằm
a)
A. Khai thác mọi tiêm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, lí luận
b)
B. Tạo thị trường cho khoa học công nghệ phát triển
c)
C. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng về khoa học và công nghệ
d)
D. Nâng cao trình độ quản lí của hoạt động khoa học và công nghệ
70.
Để xây dựng tiền năng khoa học và công nghệ, Nhà nước coi trọng việc
a)
A. Nâng cao chất lượng, tăng số lượng đội ngũ cán bộ khoa học
b)
B. Đổi mới khoa học và công nghệ
c)
C. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và nâng cao hiệu lực thì hành Luật Sở hữu trí tuệ
d)
D. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
71.
Đảng và Nhà nước ta xác định vai trò của khoa học và công nghệ là
a)
A. Tiền đề để phát triển kinh tế đất nước
b)
B. Điều kiện cần thiết để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
C. Nhân tố phát huy nguồn nhân lực của đất nước
d)
D. Động lực thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước
72.
Để có thị trường cho khoa học và công nghệ, nước ta phải:
a)
A. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng
b)
B. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại
c)
C. Đầu tư ngân sách của Nhà nước vào khoa học và công nghệ
d)
D. Huy động các nguồn lực để phát triển khoa học và công nghệ
73.
Nhà nước chủ trương đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ nào dưới đây?
a)
A. Khoa học tự nhiên, công nghệ vũ trụ
b)
B. Khoa học nhân văn, công nghệ thông tin
c)
C. Khoa học xã hội, công nghệ vật chất mới
d)
D. Khoa học y dược, công nghệ sinh học
74.
Nhà nước đẩy mạnh hợp tác trong nghiên cứu khoa học và công nghệ là để ?
a)
A. Tạo thị trường cho khoa học và công nghệ
b)
B. Xây dựng tiềm lực cho khoa học và công nghệ
c)
C. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng
d)
D. Thúc đẩy việc chuyển giao khoa học và công nghệ
75.
Để khai thác được mọi tiền năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, Nhà nước ta đã chu trương
a)
A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ
b)
B. Coi trọng việc nâng cao chết lượng và tăng số lượng đội ngũ cán bộ khoa học
c)
C. Đẩy mạnh đổi mới và ứng dụng công nghệ
d)
D. Xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật
76.
Hoạt động nào dưới đây là hoạt động khoa học và công nghệ ?
a)
A. Sản xuất trong các nhà máy
b)
B. Khai thác khoáng sản
c)
C. Trồng rừng
d)
D. Lai tạo, cấy ghép cây trồng
77.
Nhà nước ta coi trọng chính sách nào dưới đây là quốc sách hàng đầu ?
a)
A. Giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ
b)
B. Giáo dục và đào tao, văn hóa
c)
C. Khoa học và công nghệ, quốc phòng và an ninh
d)
D. Tài nguyên và bảo vệ môi trường, quốc phòng và an ninh
78.
Anh T luôn đầu tư nghiên cứu, phát huy sáng kiến, cải tiến kĩ thuật trong sản xuất. Việc làm của anh T là thực hiện chính sách nào dưới đây?
a)
A. Giáo dục và đào tạo
b)
B. Khoa học và công nghệ
c)
C. An ninh và quốc phòng
d)
D. Tài nguyên và môi trường
79.
Văn hóa có vai trò là
a)
A. Xây dựng nền văn háo tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
b)
B. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện
c)
C. Khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người
d)
D. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa của nhân dân
80.
Tiếp thu những tinh hoa văn hóa nhân loại là
a)
A. Tiếp thu những cái mới, cái lạ của các nước
b)
B. Tiếp thu những thành tựu khoa học và công nghệ của các nước
c)
C. Tiếp thu những tinh hoa về văn hóa, nghệ thuật của nhân loại
d)
D. Tiếp thu những tư tưởng tiến bộ, thành tựu của nhân loại
81.
Một trong những nhiệm vụ của văn hóa ở nước ta là
a)
A. Xây dựng nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc
b)
B. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện
c)
C. Khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người
82.
Nội dung nào dưới đây thuộc chính sách văn hóa?
a)
A. Cải tiến máy móc sản xuất
b)
B. Chủ động tìm kiếm thị trường
c)
C. Phòng chống tệ nạn xã hội
d)
D. Lưu giữ các tác phẩm văn hóa nghệ thuật
83.
Đảng và Nhà nước ta coi trọng việc bảo tồn, tôn tạo các dĩ tích lịch sử, di sản văn hóa của đất nước là việc làm thể hiện
a)
A. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
b)
B. Tạo điều kiện để nhân dân được tham gia các hoạt động văn hóa
c)
C. Giữ nguyên các di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
d)
D. Bảo vệ những gì thuộc về dân tộc
84.
Hành vi nào dưới đây không thực hiện đúng chính sách văn hóa?
a)
A. Tổ chức các lễ hội truyền thống
b)
B. Bảo tồn, tu bổ các di tích lịch sử
c)
C. Phá bỏ đình chùa, đền miếu
d)
D. Tổ chức lễ hội Hùng Vương hàng năm
85.
Di sản văn hóa nào dưới đây là di sản văn hóa phi vật thể?
a)
A. Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên
b)
B. Vịnh Hạ Long
c)
C. Phố cổ Hội An
d)
D. Cố đô Huế
86.
Di sản văn hóa phi vật thể nào dưới đây ở nước ta hiện nay đã được UNESCO vinh danh
a)
A. Hát xoan
b)
B. Hát chèo
c)
C. Múa rối nước
d)
D. Hát cải lương
87.
Để xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta cần phải
a)
A. Giữ nguyên các truyển thống của dân tộc
b)
B. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
c)
C. Ngăn chặn sự xâm phạm văn hóa của các nước
d)
D. Tiếp thu các nền văn hóa của nhân loại
88.
Di sản văn hóa vật thể nào dưới đây ở nước ta hiện nay đã được UNESCO vinh danh?
a)
A. Văn hóa Quốc Tử Giám
b)
B. Di tích Hoàng thành Thăng Long
c)
C. Khu di tích Phố Hiến
d)
D. Cố đô Hoa Lư
89.
Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng của chính sách văn hóa ở nước ta?
a)
A. Tiếp thu di sản văn hóa nhân loại
b)
B. Tiếp thu giá trị văn hóa nhân loại
c)
C. Tiếp thu truyền thống văn hóa nhân loại
d)
D. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại
90.
Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc là nền văn hóa
a)
A. Chứa đựng tinh thần yêu nước và tiến bộ
b)
B. Chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc
c)
C. Nhằm mục tiêu tất cả vì con người
d)
D. Chứa đựng nội dung chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
91.
Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa
a)
A. Phá bỏ những di sản văn hóa cũ
b)
B. Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ
c)
C. Sưu tầm di vật, cổ vật
d)
D. Mua bán, trao đổi trái phép bảo vật quốc gia
92.
Hoạt động nào dưới đây thể hiện chính sách văn hóa?
a)
A. Vận động học sinh vùng sâu, vùng xa đến trường
b)
B. Giúp đỡ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn
c)
C. Tổ chức các hoạt động vui chơi cho trẻ em
d)
D. Sáng chế công cụ sản xuất
93.
Tổ chức lễ hội Đến Hùng hang năm là việc làm thể hiện
a)
A. Kế thừa, phát huy long yêu nước của dân tộc
b)
B. Phát huy tinh thần đoàn kết dân tộc
c)
C. Bảo tồn di sản văn hóa của dân tộc
d)
D. Phát huy tiềm năng sáng tạo văn hóa của nhân dân
94.
Sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, được lưu giữ bằng trí nhớ, chữ viết, được lưu truyền bằng truyền miệng, truyền nghề, trình diễn và các hình thức lưu giữ, lưu truyền khác, được gọi là
a)
A. Di sản văn hóa vật thể
b)
B. Di sản văn hóa phi vật thể
c)
C. Di tích lịch sử - văn hóa
d)
D. Sản phẩm văn hóa
95.
Nhà nước nghiêm cấm các hành vi nào dưới đây?
a)
A. Khôi phục và giữ gìn các di sản văn hóa
b)
B. Chiếm đoạt, làm sai lệch di sản văn hóa
c)
C. Bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
d)
D. Tôn tạo, nghiên cứu các di tích lịch sử
96.
Nhà nước bảo vệ và phát triển tiếng nói, chữ viết của các dâ tộc ở Việt Nam là thể hiện
a)
A. Chính sách giáo dục và đào tạo
b)
B. Chính sách văn hóa
c)
C. Chính sách khoa học và công nghệ
d)
D. Chính sách dân tộc
97.
Việc làm nào dưới đây là góp phần bảo tồn di tích lịch sử?
a)
A. Tu bổ, phục hồi giá trị di tích lịch sử
b)
B. Tháo dỡ, phá hủy di tích lịch sử
c)
C. Cải tạo, thay thế di tích lịch sử
d)
D. Giữ nguyên hiện trạng di tích lịch sử
98.
Nơi em ở có một số người hoạt động mê tín dị đoan như sau: bói toán, lên đồng, xóc thẻ, cúng ma, trừ tà, phù phép. Việc làm đó vi phạm chính sách nào dưới đây ?
a)
A. Chính sách dân số
b)
B. Chính sách văn hóa
c)
C. Chính sách an ninh và quốc phòng
d)
D. Chính sách giáo dục và văn hóa
99.
Khi đến tham quan di tích lịch sử, nếu bắt gặp một bạn đang khắc tên mình lên di tích, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây để góp phần thực hiện chính sách văn hóa?
a)
A. Kệ bạn vì khắc tên lên đó là việc làm ý nghĩa
b)
B. Góp ý, nhắc nhở bạn nên tôn trọng, giữ gìn di tích
c)
C. Cũng tham gia khắc tên mình làm kỉ niệm
d)
D. Chụp ảnh và bêu xấu bạn đó trên facebook
100.
Khi đào móng xây nhà, gia đình ông A phát hiện thấy một chiếc bình cổ. Theo em, gia đình ông A nên chọn cách làm nào dưới đây?
a)
A. Giữ lại để trưng bày ở gia đình
b)
B. Giao nộp di vật cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền
c)
C. Đem bán để có tiền
d)
D. Cất giấu kín để không ai biết
101.
Khi địa phương tiến hành tư bổ, tôn tạo di tích lịch sử, nếu phát hiện việc làm của lãnh đạo không đúng với nội dung mà Cục Di sản văn hóa đã cho phép, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây ?
a)
A. Lờ đi, coi như không biết
b)
B. Thông báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền
c)
C. Thông báo cho nhân dân địa phương
d)
D. Đe dọa lãnh đạo địa phương
102.
Khi đến Văn Miếu Quốc Tử Giám, các bạn rủ em ngồi lên hiện vật để chụp ảnh. Trong trường hợp này, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây góp phần thực hiện chính sách văn hóa?
a)
A. Cổ vũ việc làm đó của các bạn
b)
B. Đứng xem các bạn chụp ảnh
c)
C. Tham gia chụp ảnh làm kỉ niệm
d)
D. Ngăn cản các bạn không nên ngồi lên hiện vật
Reset
