wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

2.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là  u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4=(3;6)\overrightarrow{n_4}=\left(3;6\right)  

3.

Cho phương trình tham số của đường thẳng 𝑑 : 𝑥=5+𝑡 ,𝑦=−9−2𝑡 khi đó phương trình tổng quát của 𝑑 là:

a)

2𝑥+𝑦−1=0.

b)

2𝑥+𝑦+1=0.

c)

2𝑥−𝑦+1=0.

d)

2𝑥−𝑦−1=0.

4.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?

a)

u1=(3;2).\overrightarrow{u_1}=\left(-3;-2\right).

b)

u2=(2;3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;3\right)

c)

u3=(3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(-3;2\right)

d)

u4=(2;3)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-3\right)

5.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của 𝑑:−3𝑥+𝑦+2017=0?

a)

n1=(3;0)\overrightarrow{n_1}=\left(-3;0\right)

b)

n2=(3;1)\overrightarrow{n_2}=\left(-3;-1\right)

c)

n3=(6;2)\overrightarrow{n_3}=\left(6;2\right)

d)


n4=(6;2)\overrightarrow{n_4}=\left(6;-2\right)

6.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x-2y+1=0. Nếu đường thẳng Δ qua điểm M(1;-1) và Δ song song với d thì Δ có phương trình

a)

A. x-2y+5=0.

b)

B. x+2y+1=0.

c)

C. x-2y-3=0.

d)

D. x-2y+3=0.

7.

Cho ba điểm A(1;-2), B(5;-4), C(-1;4). Đường cao AA’ của tam giác ABC có phương trình 

a)

A. 3x-4y+8=0.

b)

B. 3x-4y-11=0.

c)

C. -6x+8y+11=0

d)

D. 8x+6y+11=0

8.

Cho tam giác ABC với A(2;3); B(-4;5); C(6;-5). M,N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Phương trình tham số của đường trung bình MN là:

a)
b)
c)
d)
9.

Cho ∆ABC có A(4;-2). Đường cao BH: 2x+y-4=0 và đường  cao CK: x-y-3=0. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A

a)

A. 4x+5y-6=0.

b)

B. 4x-5y-26=0.

c)

C. 4x+3y-10=0

d)

D. 4x-3y-22=0.

10.

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)  . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của d?

a)

n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4=(3;6)\overrightarrow{n_4}=\left(3;6\right)  

11.

Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n=(2;5)\overrightarrow{n}=\left(-2;-5\right)  . Đường thẳng Δ\Delta  song song với d có một vectơ chỉ phương là:

a)

u1=(5;2)\overrightarrow{u_1}=\left(5;-2\right)  

b)

u2=(5;2)\overrightarrow{u_2}=\left(-5;-2\right)  

c)

u3=(2;5)\overrightarrow{u_3}=\left(2;5\right)  

d)

u4=(2;5)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-5\right)  

12.

Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng d: xy+3=0x-y+3=0  ?

a)

x=tx=t  ;

y=3+ty=3+t  

b)

x=tx=t  ;

y=3ty=3-t  

c)

x=3x=3  ;

y=ty=t  

d)

x=2+tx=2+t  ;

y=1+ty=1+t  

13.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

(1;2)

b)

(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3)

14.

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+3y1=02x+3y-1=0  ?

a)

x2y+5=0x-2y+5=0

b)

2x3y+3=02x-3y+3=0

c)

2x+3y+1=02x+3y+1=0

d)

4x6y2=04x-6y-2=0

15.

Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là

a)
b)
c)
d)
16.

Khoảng cách từ I(1;2)I\left(1;2\right)  đến đường thẳng Δ: 3x4y26=0\Delta:\ 3x-4y-26=0  là

a)

315-\frac{31}{5}  

b)

315\frac{31}{5}  

c)

31

d)

-31

17.

Khoảng cách từ điểm M(0;1)M\left(0;-1\right)  đến đường thẳng Δ: 3x+4y17=0\Delta:\ 3x+4y-17=0  là ab\frac{a}{b}  (với ab\frac{a}{b}  là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức a+b.a+b.  

a)

16-16  

b)

2626  

c)

215\frac{21}{5}  

d)

165\frac{16}{5}  

18.

Khoảng cách từ điểm O(0;0) đến đường thẳng d:x6+y8=1d:\frac{x}{6}+\frac{y}{8}=1  là

a)

  245-\frac{24}{5}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

245\frac{24}{5}  

d)

66  

19.

Đường thẳng d1d_1  có VTCP u1\overrightarrow{u_1}  và có VTPT n1\overrightarrow{n_1}  ; đường thẳng d2d_2  có VTCP u2\overrightarrow{u_2}  và VTPT n2\overrightarrow{n_2} . Công thức nào ĐÚNG khi tính góc giữa d1;d2d_1;d_2  :

a)

cosα=u1.u2u1.u2\cos\alpha=\frac{\left|\overrightarrow{u_1}.\overrightarrow{u_2}\right|}{\left|\overrightarrow{u_1}\right|.\left|\overrightarrow{u_2}\right|}   hoặc cosα=n1.n2n1.n2\cos\alpha=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}  

b)

cosα=n1.n2n1.n2\cos\alpha=\frac{\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}

c)

cosα=n1.u2n1.u2\cos\alpha=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{u_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{u_2}\right|}  

20.

Điểm M(x;y) thuộc đường tròn tâm I(a;b), bán kính R khi nào?

a)

IM>R

b)

IM=R

c)

IM<R

21.

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

a)

(xa)2 +(yb)2=R\left(x-a\right)^{2\ }+\left(y-b\right)^2=R  

b)

(x+a)2 +(y+b)2=R2 \left(x+a\right)^{2\ }+\left(y+b\right)^2=R^{2\ }  

c)

(xa)2 (yb)2=R2\left(x-a\right)^{2\ }-\left(y-b\right)^2=R^2  

d)

(xa)2 +(yb)2=R2\left(x-a\right)^{2\ }+\left(y-b\right)^2=R^2  

22.

Xác định tâm và bán kính của đường tròn (x1)2+(y+2)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=9  

a)

Tâm I(1;2)I\left(1;-2\right) , bán kính R=3R=3  

b)

Tâm I(1;2)I\left(-1;2\right) , bán kính R=3R=3  

c)

Tâm I(1;2)I\left(1;-2\right) , bán kính R=9R=9  

d)

Tâm I(1;2)I\left(-1;2\right) , bán kính R=9R=9  

23.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần biết:

a)

Tâm

b)

Bán kính

c)

2 điểm thuộc đường tròn

d)

Tâm và bán kính

24.

Đường tròn x2+y2=8x^2+y^2=8 có tâm và bán kính nào sau đây?

a)

Tâm I(1;1)I\left(1;1\right) , bán kính R=22R=2\sqrt{2}  

b)

Tâm I(1;1)I\left(1;1\right) , bán kính R=23R=2\sqrt{3}  

c)

Tâm O(0;0)O\left(0;0\right) , bán kính R=22R=2\sqrt{2}  

d)

Tâm O(0;0)O\left(0;0\right) , bán kính R=23R=2\sqrt{3}  

25.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

(x1)2+(y4)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=25  

b)

(x+1)2+(y+4)2=25\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=25  

c)

(x1)2+(y4)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=5  

d)

(x+1)2+y2=5\left(x+1\right)^2+y^2=5  

26.

Đường tròn tâm I(1;4) và đi qua điểm B(2;6) có phương trình là

a)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=5.

b)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=\sqrt{5}.

c)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=\sqrt{5}.

d)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=5.

27.

(E): x225+y24=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{4}=1  . Trục bé của (E) có độ dài là: 

a)

25

b)

5

c)

4

d)

2

28.

Elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

29.

Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

a)

F1(1;0), F2(1;0)F_1\left(-1;0\right),\ F_2\left(1;0\right)  

b)

F1(3;0), F2(3;0)F_1\left(-3;0\right),\ F_2\left(3;0\right)  

c)

F1(0;1), F2(0;1)F_1\left(0;-1\right),\ F_2\left(0;1\right)  

d)

F1(2;0), F2(2;0)F_1\left(-2;0\right),\ F_2\left(2;0\right)

30.

Hình nào là đường hypebol

a)

b)

c)

d)

31.

Elip (E):x2100+y264=1\left(E\right):\frac{x^2}{100}+\frac{y^2}{64}=1  có độ dài trục lớn là:

a)

64

b)

100

c)

10

d)

20

32.

Đường Hypebol (H): x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1  có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(0;5)\left(0;5\right)  

c)

(0;7)\left(0;\sqrt[]{7}\right)  

d)

(7;0)\left(\sqrt[]{7};0\right)  

33.

Đường Hypebol (H): x220y216=1\frac{x^2}{20}-\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự bằng

a)

12

b)

2

c)

4

d)

6

34.

Phương trình chính tắc của Elip (E), biết (E) có trục lớn bằng 10 và có một tiêu điểm F(2;0)F\left(2;0\right) là:

a)

x225+y221=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{21}=1

b)

x225+y24=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{4}=1

c)

x229+y225=1\frac{x^2}{29}+\frac{y^2}{25}=1

d)

x225+y229=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{29}=1

35.

Cho hypebol có độ dài trục thực bằng 6, độ dài trục ảo bằng 10. Phương trình chính tắc của hypebol là

a)

x29y225=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{25}=1

b)

x29+y225=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{25}=1

c)

x225y29=1\frac{x^2}{25}-\frac{y^2}{9}=1

d)

x225+y29=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1

36.

Đường Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1 có tiêu cự bằng : 

a)

A/. 1

b)

B/. 9    

c)

C/. 2

d)

D/. 4