Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử cuối hk2 10

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nhân Văn Lang Âu lạc

a)

Người việt cổ

b)

Ng chăm pa

c)

Ng phù nam

d)

Ng hoa

2.

Địa bàn cư trú VLAL

a)

Sông hồng mã cả

b)

Trung bộ nay

c)

Nam bộ nay

d)

Rải rác khắp vn

3.

Ko phải cơ sở hình thành vlal

a)

Dktn thuận lợi ptr nông nghiệp

b)

Ảnh hưởng từ văn minh bên ngoài:ấn độ trung hoa

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thuỷ dẫn đến sự phân hó xã hội

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết ptr kt chống ngoại xâm

4.

Không đúng về vai trò vlau

a)

Nền vminh đầu tiên của dtoc Vn

b)

Phác họ và định hình bản sắc dtoc,tránh nguy cơ bị đồng hoá

c)

Đưa vn thành qgia giàu mạnh nhất khu vực

d)

Đặt nền tảng cho sự ptr của các nền vminh sau này

5.

Kinh đô văn lang

a)

Phong châu

b)

Hoa lư

c)

Đại loa

d)

Cổ loa

6.

Con trai vua(thời văn lang)

a)

Quan lang

b)

Hoàng tử

c)

Mỵ nương

d)

Lạc hầu

7.

Lạc tướng đứng đầu

a)

Bộ

b)

Chiềng chạ

c)

Huyện châu

d)

Trung ương

8.

Thảnh tự của vlau

a)

Kinh thành tlong

b)

Trống đồg ngọc lũ

c)

Chùa 1 cột

d)

Rìu mài bắc sơn

9.

Ngành kt chủ đạo của cư dân vlau

a)

Chăn nuôi

b)

Nông nghiệp lúa nc

c)

Đánh bắt cá làm thủ cnn

d)

Làm cn, buôn bán

10.

Xã hội vlal đc phân hoá thành tầng lớp

a)

Vua, nôg dân tự do nô tì

b)

Nông dân tự do bình dân nô tì

c)

Quý tộc nông dân tự do nô tì

d)

Quý tộc nô tì tù binh chiến tranh

11.

Phương thức di chuyển vlal

a)

Thuyền bè

b)

Xe ngựa

c)

Cưỡi ngựa

d)

Xe bò

12.

Tục xăm mình vlal

a)

Nhu cầu làm đẹp trong các dịp lễ hội

b)

Nhu cầu bảo vệ sự an toàn trg qtrinh lđ

c)

Lệnh của các bồ chính đối với tất cả những người đàn ông

d)

Lệnh của vua hùng đối với tất cả các lạc tướng

13.

Thành cổ loa kinh đô của nhà nc âu lạc

a)

Thành cổ lo là kinh đo đầu tiên của trg lsu vn

b)

Thành cổ loa vừa là kinh đo vừa là căn cứ quân sự vững chắc

c)

Thành cổ loa là kinh đô vững chắc đóng vai trò phòng ngự trong cuộc kháng chiến chống quân tần

d)

Thành cổ loa là kinh đô được xdung bởi triệu đà

14.

Câu chuyện lấy bối cảnh vlal

a)

Sự tích quả dưa hấu

b)

Tấm cám

c)

Sự tính hồ gươm

d)

Cây tre trắm đốt

15.

Nhận định không đúng về vminh vlal

a)

Vminh vlal là nền văn minh đầu tiên của người việt cổ

b)

Vminh vlal là nền văn minh đc hình thành ở khu vực bắc bộ và btb nước ta

c)

Vminh vlal là nền văn minh đồ đá phát triển rực rỡ của nước ta

d)

Vminh vlal còn đc gọi là nền vminh sông hồng

16.

Hoạ tiết hoa văn xuất hiện trên mặt trống đồng đông sơn

a)

Hươu chạy chin lạc nhà sàn mặt trời

b)

Mtroi mtrang hang đá hươu chạy

c)

Nhà sàn mtroi thần kim quy xe ngựa giặc

d)

Chim lạc mtroi nỏ thần cảnh đá

17.

Kphai là cso hình thành vminh đại việt

a)

Kết thừa nền vminh vlal

b)

Dựa vào nền đlap,tự chủ của qgia đại việt

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu vminh bên ngoài

d)

Kế thừa trực tiếp những thành tự của nền văn hoá thời kì đồ đá

18.

Vsao nói nền đlap tự chủ là cso của nền vminh đại việt

a)

Vì nền độc lập tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nd đại việt

b)

Vì nền đlap tự chủ. Là dk thuận lợi để nd xdung và ptr một nền vhoa dtoc rực rỡ

c)

Vì chỉ có dlap tự chủ thì mới có thể tiếp thu toàn bộ vminh ấn độ trung hoa

d)

Vì ko có nền đlap tự chủ thì nd đại việt kh thể đánh thắng giặc ngoại xâm

19.

Vminh đại việt ptr mạnh mẽ và toàn diện trg

a)

Tk X -tk xi

b)

Xv-xvii

c)

Xi-xv

d)

Xviii-xix

20.

Bộ máy nhà nước văn lang âu lạc

a)

Vua -quan văn võ-lạc dân

b)

Vưa - lạc hầu lạc tướng -tù trưởng

c)

Vua- quý tộc,vương hầu-bồ chính

d)

Vua-lạc hầu lạc tướng-bồ chính

21.

Nền văn minh đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào sau đây

a)

Ngô đinh tiền lê lý Trần hồ lê sơ Tây sơn Nguyễn

b)

Ngô đinh lý Trần thuộc Minh lê sơ mạc lê trung hưng Tây Sơn Nguyễn

c)

Đinh lý Trần hồ mạc lê trung hưng Tây Sơn Nguyễn tiền lê

d)

Ngô đinh tiền lê lý Trần hồ lê sơ mac lê trung hưng Tây Sơn Nguyễn

22.

Sự kiện lịch sử nào sau đây đã mở ra thời kỳ độc lập tự chủ lâu dài của dân tộc

a)

Chiến thắng Bạch đằng năm 938 của ngô Quyền

b)

Chiến thắng Bạch đằng năm 981 thời tieenf lê

c)

Chiến thắng quân mông Nguyên thế kỷ 13

d)

Đinh bộ lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

23.

Nền văn minh đại Việt hình thành và phát triển chủ yếu gắn với kinh đô

a)

Kinh đô cổ loa

b)

Kinh đô Hoa lư

c)

Kinh đô Thăng Long

d)

Kinh đô Huế

24.

Văn minh đại Việt tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc trong các thế kỷ 15 đến thế kỷ 17 gắn liền với những vương Triều phong kiến nào

a)

Hồ lê sơ mac lê trung hưng

b)

Lê sơ mac lê trung hưng

c)

Lê sơ mac lê trung hưng Tây Sơn

d)

Trần lê sơ lê trung hưng

25.

Sự kiện lịch sử nào. Dứt thời kỳ phát triển của nền văn minh đại Việt

a)

Phong chào nông dân Tây Sơn giành chiến thắng. Dứt sự phân chia đằng ngoài đằng trong

b)

Thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở nước ta

c)

Thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất

d)

Nhà Nguyễn được thành lập vua gia long quyết định dời đô từ Thăng Long vào Huế

26.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh đại Việt là

a)

Vô trực tiếp quản lý nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian

b)

Việc chia cả nước thành các đạo phủ châu huyện do nhà vua trực tiếp quản lý

c)

Tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương

d)

Các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lý nhà nước

27.

Bộ luật thành văn đầu tiên của đại Việt là

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

28.

Nội dung nào sau đây không phải nội dung chủ yếu của luật pháp nước ta thời phong kiến là

a)

Khuyến khích phát triển thương nghiệp hạn chế phát triển kinh tế nông nghiệp

b)

Đề cao tính dân tộc và chủ quyền quốc gia

c)

Bảo vệ quyền lực của vua quý tộc quan lại

d)

Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp bảo vệ quyền lợi của nhân dân

29.

Bộ Quốc triều hình luật (luật Hồng Đức) là bộ luật được biên soạn và ban hành dưới vương Triều phong kiến nào

a)

Chiều tiền lê

b)

Chiều Trần

c)

Chiều lê sơ

d)

Nguyễn

30.

Năm 1815s vương triều Nguyễn đã ban hành bộ luật

a)

Luật gia long

b)

Luật Hồng Đức

c)

Hình luật

d)

Hình thư

31.

Trong bộ máy tổ chức nhà nước thời vua lê thánh tông chính quyền địa phương được phân chia thành các cấp lần lượt

a)

Phủ huyện châu xã langf xóm

b)

Đạo thừa tuyên phủ châu huyện xã

c)

Đạo châu huyện phủ làng xóm

d)

Phù làng xóm xax huyện

32.

Ngành kinh tế chủ đạo của nhà nước đại việt

a)

Thủ công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Ngoại thương

d)

Nông nghiệp

33.

Trong triều đình phong kiến đại Việt có một số chức quan quản lý khuyến khích sản xuất nông nghiệp như

a)

Hà đê sứ ,thượng thư bộ lại ,khuyến nông sứ

b)

Hà đê sứ ,khuyến nông sứ ,đồn điền sứ

c)

Đồn điền sứ, thượng thư bộ công, Hà đê sứ

d)

Hà đê sứ, đồn điền sứ, thái uý

34.

Nội dung nào sau đây không phải chính sách của nhà nước phong kiến đại Việt nhằm chăm lo phát triển kinh tế nông nghiệp

a)

Tổ chức lễ cày ruộng tịch điền

b)

Thực hiện phép quân điền, ngự binh ư nông

c)

Tổ chức đắp đê khai hoang

d)

Cho phép thương nhân nước ngoài tự do buôn bán

35.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu trong lĩnh vực kinh tế đại Việt (Thế kỷ 10 đến giữa thế kỷ 19)

a)

Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời lý

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á

36.

Trung tâm buôn bán sầm uất dưới thời lý, Trần, lê sơ là

a)

Thăng Long

b)

Thanh Hà

c)

Hội an

d)

Gia đinhj

37.

Nhà nước phong kiến đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp

a)

Khuyến khích nhân dân khai hoang, lính biển mở rộng diện tích canh tác

b)

Đập các thứ con quản lý, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp

c)

Cho phép nhân dân Thủy bỏ ruộng hoang đều không có nhu cầu canh tác

d)

Vận động cho nhân dân tham gia đắp đê, Phòng lụt trên quy mô lớn

38.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của sự phát triển thủ công nghiệp đại Việt

a)

Có nghề thủ công nghiệp tiếp tục duy trì và phát triển

b)

Nhiều nghề thủ công nghiệp mới xuất hiện: tranh sơn mài, làm giấy

c)

Thế kỷ 16 thế kỷ 17 nhiều lần nghề thủ công xuất hiện

d)

Thủ công nghiệp trở thành ngành kinh tế chủ đạo của đại Việt

39.

Hệ tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội dưới thời văn minh đại Việt

a)

Tư tưởng yêu nước, thương dân

b)

Tư tưởng nhân ái

c)

Tư tưởng yêu chuộng hòa bình

d)

Tư tưởng nhân đạo

40.

“ Khoan thư sức dân để làm kế sâu dễ bên gốc, đó là thượng sách để giữ nước” Là câu nói nổi tiếng của

a)

Vua lê thánh tông

b)

Trần Hưng đạo

c)

Nguyễn Trãi

d)

Vua Trần Nhân tông

41.

Thế tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ đại việt

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Thiên chúa giáo

42.

Hệ tư tưởng nho giáo được đưa lên vị trí độc tôn từ vương Triều nào

a)

Triều Trần

b)

Chiều hồ

c)

Chiều lê sơ

d)

Chiều Tây Sơn

43.

Thôi lý Trần tôn giáo nào được đưa lên vị trí quốc giáo của nước ta

a)

Hồi giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Thiên chúa giáo

44.

Trong các thế kỷ 13 -16 Những tôn giáo mới nào được du nhập vào nước ta là

a)

Phật giáo, đạo giáo

b)

Hồi giáo, đạo giáo

c)

Hồi giáo, thiên chúa giáo

d)

Thiên chúa giáo, tín ngưỡng dân gian

45.

Những tín ngưỡng cổ truyền của người Việt là

a)

Nho giáo, thờ cúng tổ tiên, thờ mẫu, thờ tổ nghề.

b)

Thờ cúng tổ tiên, thờ mẫu, thờ anh hùng dân tộc, thờ thành hoàng..

c)

Thờ cúng tổ tiên, thờ mẫu, thờ anh hùng dân tộc, thờ Phật tổ

d)

Thờ thánh Ala, thờ cúng tổ tiên, thờ mẫu, thờ anh hùng dân tộc

46.

Thời phong kiến các vương Triều phong kiến mở rộng hệ thống giáo dục chủ yếu nhầm

a)

Đào tạo đội ngũ quan lại cho bộ máy chính quyền

b)

Lợi chọn những người học giỏi để cử sang Trung Quốc làm sứ quan

c)

Dậy cho các công chúa, hoàng tử và con em Quan lại

d)

Đề cao vai trò của giai cấp địa chủ trong xã hội

47.

Khoa thi tuyển chọn nhân tài đầu tiên của đại Việt được tổ chức năm 1075 dưới vương Triều

a)

Lý

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Tiền lê

48.

Thành tựu về giáo dục, khoa cử của văn minh đại Việt(thế kỷ 10 đến giữa thế kỷ 19) Là

a)

Xây dựng Quốc tử giám, tổ chức thi cử, tuyển chọn quan lại

b)

Tổ chức đều đặn ba năm một lần các kỳ thi hương thi hội thi đình

c)

Nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

d)

Sử dụng chứ quốc ngữ làm chữ viết chính thức trong thi cử

49.

Năm 1247, nhà Trần đặt danh hiệu tâm hồn dành cho những người đỗ đầu trong kỳ thi Đình lần lượt là

a)

Trạng nguyên, thám họa, cử nhân

b)

Trạng nguyên, cuwr nhân, bangr nhãn

c)

Trạng nguyên, bảng nhãn, thams hoa

d)

Bảng nhãn, thám hoa, trạng nguyên

50.

Bị trắng nguyên trẻ tuổi nhất trong lịch sử khoa bảng của nước ta là

a)

Lê Văn hưu

b)

Đặng la ma

c)

Lương Thế Vinh

d)

Nguyễn Hiền

51.

Theo lịch triều hiến chương loại chí, khoa cử nước ta thời phong kiến Thịnh nhất dưới thời vua nào

a)

Vua lê thánh tông

b)

Vua lê Thái tổ

c)

Vua Trần Nhân tông

d)

Vua lý thánh tông

52.

Trong nền văn minh đại Việt, loại chữ viết nào được người Việt sáng tạo ra trên cơ sở tiếp thu chữ hán

a)

Chứ quốc ngữ

b)

Chữ nôm

c)

Chữ chawm

d)

Chữ Phạn

53.

Trong nền văn học đại Việt người Việt đã sử dụng những loại chữ viết nào

a)

Chứ hán, chữ nôm, chữ quốc ngữ

b)

Chữ nôm, chữ phạm, chứ quoocs ngữ

c)

chứ hán, chữ La Tinh, chữ phạn

d)

Chữ tượng hình, chữ nôm, chứ quốc ngữ

54.

Văn minh đại Việt có Ưu điểm gì

a)

Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Chưa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hóa tinh thần

c)

Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật

d)

Góp phần tạo ra tính năng động, sáng tạo của các cá nhân và xã hội

55.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh đại Việt

a)

Lĩnh vực khoa học, kỹ thuật chưa thực sự phát triển

b)

Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển

c)

Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân binh

d)

Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh

56.

Nội dung nào sau đây không Phanr ánh đúng ý nghĩa của văn minh đại Việt

a)

Thể hiện sức sáng tạo suwj lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt

b)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong các cuộc đấu bảo vệ tổ quốc

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ

d)

Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa

57.

Nội dung nào sau đây là một trong các thành tựu của nền văn học chữ hán

a)

Văn học phát triển mạnh, nhiều tác phẩm tiêu biểu như: truyện Kiều, Lục Vân Tiên

b)

Phát triển với nhiều thể loại như: họ, về, ca dao, tục ngữ

c)

Xuất hiện từ thế kỷ 13 và phát triển mạnh mẽ ở thế kỷ mười lăm

d)

Phát triển được do việc các tác phẩm tiêu biểu như nam quốc sơn hà, hich tượng sĩ,. …

58.

Loại hình văn học nào Xuất hiện vào thế kỷ 13 và đặc sắc phát triển mạnh mẽ trong các thế kỷ 16 đến 19

a)

Văn học chữ hán

b)

Văn học chữ nôm

c)

Văn học dân gian

d)

văn xuôi chữ hán

59.

Nội dung chủ yếu của nền văn học chữ hán là

a)

Phee phán chế độ phong kiến đề cao quyền con người

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc

c)

Ca ngợi những tinh hoa văn hóa Trung Quốc được du nhập vào nước ta

d)

Phê phán một bộ phận quan lại, để cao vai trò của các tôn giáo

60.

Một tác phẩm văn học chữ nôm tiêu biểu của nền văn minh đại Việt là

a)

Thượng kinh ký sự của lê hữu Trác

b)

Bình ngô đại cáo của Nguyễn Trãi

c)

Truyện Kiều của Nguyễn du

d)

Hoàng lê nhất thống chí của ngô gia văn phái

61.

Dưới triều Nguyễn, cơ quan nào phụ trách ghi chép sử

a)

Quốc sử viện

b)

Hàn lâm viện

c)

Quốc sử quán

d)

Ngự sử đài

62.

Dưới triều lê sơ, ngô Sĩ Liên và các sư con đã biên soạn bộ sử có tên là gì

a)

Đại Việt sử ký

b)

Đại Việt sử ký toàn thư

c)

Đại Việt thông sử

d)

Lịch triều hiến chương loại chí

63.

Bộ Quốc sử đầu tiên của nước ta được biên soạn dưới thời Trần có tên là

a)

Đại Việt sử ký của lê Văn hưu

b)

Đại Việt thông sử của lê Quý đôn

c)

Đại Việt sử ký tiền biên của ngô Thì Sĩ

d)

Lịch triều hiến chương loại chí của Phan huy chú

64.

Anh em tứ đại khí được coi là quốc giáo của đại Việt thời lý, Trần gồm các công trình nào

a)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, và Phổ Minh, chùa một cột, chùa Bút tháp

b)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, tháp báo Thiên, chuông Quy Điền, vạc phổ minh

c)

Tháp báo Thiên, chuông Quy Điền, vạc phổ Minh, tượng Phật bà Nghìn mắt Nghìn tay

d)

Chuông Quy Điền, vạc Phổ Minh, tượng Phật bà Nghìn mắt Nghìn tay, cho một cột

65.

Một trong các thành tựu của văn minh đại Việt được UNESCO công nhận là di sản văn hóa vật thể của thế giới

a)

Hoangf thành Thăng Long

b)

Thánh địa Mỹ Sơn

c)

Chuaf một cột

d)

Nhã nhạc cung đình Huế

66.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu trong lĩnh vực giáo dục của nền văn minh đại Việt

a)

Hệ thống giáo dục được mở rộng, nhiều trường học được thành lập

b)

Thể lệ thi cử được quy định chặt chẽ, hệ thống thi cử gồm: thi hương, thi hội, thi đình

c)

Năm 1484, triều đình cho dựng bia tiến sĩ

d)

Các triều đại đều chú trọng đến ghi chép sử học, các cơ quan ghi chép sử được thành lập

67.

Một trong những ý nghĩa của sự phát triển kinh tế nông nghiệp là

a)

Góp phần mở rộng lãnh thổ và tăng cường khả năng phòng thủ đất nước

b)

Nâng cao dân chí, tìm kiếm nhân tài phục vụ đất nước

c)

Làm phong phú thêm đời sống tinh thần của cư dân đại Việt

d)

Xuống nhà nước tăng cường quản lý xã hội thông qua luật pháp

68.

Tên của một công trình kiến trúc Phật giáo được vua lý thái tông cho xây dựng vào năm 1049

a)

Chùa Phổ Minh

b)

Chùa một cột

c)

Tháp báo Thiên

d)

chùa Thiên mụ

69.

Năm 1076, Vô lý cho mở Quốc tử giám để làm gì

a)

Để thôi khổng tử và chu Văn An

b)

Để tổ chức các khoa thi ở kinh thành

c)

Để dạy học cho hoàng tử và công chúa

d)

Để cho con em quan lại, bình dân và học

70.

Đặc điểm của văn minh đại Việt trong thế kỷ 10 là gì

a)

Con mới làm việc bước đầu được định hình

b)

Văn minh đại viet phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc

c)

Văn minh đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện

d)

Văn minh đại Việt có dấu hiệu đình trệ và lạc hậu