wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P3 NỀN KINH TẾ TRI THỨC VA ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA KHU VỰC MỸ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là
a)
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.
b)
có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.
c)
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
d)
khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
2.
Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ
a)
sinh học.
b)
vật liệu.
c)
năng lượng.
d)
thông tin.
3.
Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã
a)
thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.
b)
tham gia vào quá trình sản xuất.
c)
sinh ra nhiều ngành công nghiệp.
d)
tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
4.
Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng
a)
giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
b)
giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
c)
tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
d)
tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
5.
Nền kinh tế tri thức được dựa trên
a)
vốn và công nghệ cao.
b)
công nghệ cao và lao động.
c)
công nghệ và kĩ thuật cao.
d)
tri thức và công nghệ cao.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
a)
Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.
b)
Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.
c)
Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
d)
Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
7.
Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
a)
tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
b)
tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.
c)
tri thức, công nghệ cao, lao động.
d)
tri thức, lao động, vốn dồi dào.
8.
Khu vực Mỹ Latinh gồm
a)
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
b)
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
c)
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
d)
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
9.
Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
a)
Hoa Kỳ.
b)
Ca-na-đa.
c)
quần đảo Ăng-ti lớn.
d)
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
10.
Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Nam Đại Dương.
11.
Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Nam Đại Dương.
12.
Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với
a)
EU.
b)
Nhật Bản.
c)
Trung Quốc.
d)
Hoa Kỳ.
13.
Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa
a)
EU, Trung Quốc, Nhật Bản.
b)
EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.
c)
Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.
d)
Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.
14.
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
a)
nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
ôn đới và cận nhiệt đới.
c)
cận nhiệt đới và nhiệt đới.
d)
cận xích đạo và xích đạo.
15.
Eo đất Trung Mỹ
a)
có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.
b)
có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.
c)
nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.
d)
nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.
16.
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
a)
mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
b)
mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
c)
nhiều khoáng sản kim loại đen.
d)
nguồn thủy năng rất phong phú.
17.
Quần đảo Ăng-ti nằm ở
a)
Thái Bình Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
vịnh Ca-ri-bê.
d)
vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
18.
Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh
a)
rừng thưa.
b)
cây bụi.
c)
rừng rậm.
d)
xavan.
19.
Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
a)
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.
b)
Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
c)
Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
d)
Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
20.
Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
a)
Khai khoáng.
b)
Thủy điện.
c)
Du lịch.
d)
Chăn nuôi.
21.
Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
a)
Thủy điện.
b)
Trồng trọt.
c)
Khai thác thủy sản.
d)
Nuôi trồng thủy sản.
22.
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
a)
Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.
b)
Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
c)
Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.
d)
Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
23.
Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
a)
nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
ôn đới và cận nhiệt đới.
c)
cận nhiệt đới và cận cực.
d)
cận cực và cận nhiệt đới.
24.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?
a)
Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.
b)
Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.
c)
Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.
d)
Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.
25.
Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
a)
khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
b)
khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
c)
khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
d)
khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
26.
Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
a)
thiếc, đồng.
b)
dầu, khí đốt.
c)
than, bô-xít.
d)
khí đốt, vàng.
27.
Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là
a)
khoáng sản, thủy điện.
b)
thủy điện, đất trồng.
c)
đất trồng, sinh vật.
d)
sinh vật, khoáng sản.
28.
Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do
a)
dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.
b)
dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.
c)
dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.
d)
dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.
29.
Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?
a)
Pam-pa và La Pla-ta.
b)
La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
A-ma-dôn và Pam-pa.
30.
Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh học?
a)
Pam-pa và La Pla-ta.
b)
La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
A-ma-dôn và Pam-pa.
31.
Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?
a)
Pam-pa và La Pla-ta.
b)
La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
A-ma-dôn và Pam-pa.
32.
Đồng bằng Pam-pa có
a)
diện tích lớn đất đen thảo nguyên.
b)
thảm rừng xích đạo diện tích lớn.
c)
nhiều quặng kim loại và dầu khí.
d)
tiềm năng phong phú về thủy điện.
33.
Đồng bằng La Pla-ta có
a)
các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt.
b)
thảm rừng xích đạo diện tích lớn.
c)
nhiều quặng kim loại và dầu khí.
d)
tiềm năng phong phú về thủy điện.
34.
Khoáng sản nào sau đây có ở đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?
a)
Quặng sắt và bô-xít.
b)
Bô-xít và than đá.
c)
Than đá và dầu mỏ.
d)
Dầu mỏ và man-gan.
35.
Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển
a)
trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.
b)
trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
c)
trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
d)
trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
36.
Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển
a)
trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
b)
trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.
c)
trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
d)
trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
37.
Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
a)
Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
b)
Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
c)
Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
d)
Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.
38.
Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
a)
trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
b)
trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
c)
trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
d)
trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
39.
Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để
a)
trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
b)
trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
c)
trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
d)
trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
40.
Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
b)
bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, than đá, dầu mỏ.
c)
chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
d)
chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.
41.
Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.
b)
rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.
c)
rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.
d)
rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.
42.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.
b)
Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
c)
Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
d)
Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
b)
Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
c)
Giúp cân bằng môi trường sinh thái.
d)
Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.
44.
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?
a)
Khai thác quá mức.
b)
Mở rộng trồng trọt.
c)
Du canh và du cư.
d)
Mở rộng thủy điện.
45.
Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?
a)
Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.
b)
Cư trú và tăng cường sản xuất.
c)
Thủy điện và khai thác lâm sản.
d)
Khai khoáng và làm đường sá.
46.
Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
Cấm khai thác quá mức.
b)
Đóng cửa rừng liên tục.
c)
Phòng chống cháy rừng.
d)
Không xuất khẩu gỗ quý.
47.
Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?
a)
Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới.
b)
Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất.
c)
Rất phong phú về loài thực vật, động vật.
d)
Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất.
48.
Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
a)
rất cao và tăng nhanh.
b)
rất cao và tăng chậm.
c)
khá cao và tăng chậm.
d)
nhỏ và gia tăng nhanh.
49.
Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)
a)
61
b)
71
c)
81
d)
91
50.
Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.
b)
Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.
c)
Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.
d)
Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.
51.
Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?
a)
Bu-ê-nôt Ai-ret.
b)
Mê-hi-cô Xity.
c)
Sao Pao-lô.
d)
Bô-gô-ta.
52.
Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
a)
di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
b)
lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
c)
nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
d)
lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
53.
Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
a)
ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.
b)
thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
c)
chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.
d)
thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.
54.
Khu vực Mỹ Latinh có
a)
dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
b)
gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
c)
dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
55.
Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
a)
cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
b)
đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
c)
lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
d)
số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
56.
Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người
a)
da đen.
b)
da trắng.
c)
da vàng.
d)
da nâu.
57.
Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
a)
có nhiều thành phần dân tộc.
b)
có người bản địa và da đen.
c)
nhiều quốc gia nhập cư đến.
d)
nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
58.
Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là
a)
có nhiều siêu đô thị dân đông.
b)
tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
c)
dân nông thôn vào đô thị đông.
d)
chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
59.
Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.
b)
tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
c)
bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
d)
dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
60.
Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.
b)
bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
c)
lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
d)
quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
61.
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
a)
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
b)
Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
c)
Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.
d)
Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.
62.
Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
a)
tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
b)
thị trường thế giới thường xuyên biến động.
c)
nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
d)
nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
63.
Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là
a)
thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
b)
tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.
c)
đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.
d)
đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.
64.
Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
a)
tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
b)
tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
c)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
d)
tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
65.
Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
nông nghiệp.
b)
công nghiệp.
c)
dịch vụ.
d)
xây dựng.
66.
Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
a)
khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
b)
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
c)
đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
d)
khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
67.
Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Mỹ Latinh là
a)
Mê-hi-cô.
b)
Cô-lôm-bi-a.
c)
Bra-xin.
d)
Vê-nê-du-ê-la.
68.
Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
hộ gia đình.
b)
hợp tác xã.
c)
trang trại.
d)
vùng nông nghiệp.