wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hóa quy mô đất đai và vốn lớn

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

Phương thương nhau về điều kiện sinh thái

2.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa

a)

Hộ gia đình

b)

Hợp tác xã

c)

Trang trại

d)

Vùng nông nghiệp

3.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

Bao gồm có hai giai đoạn

b)

Có tính chất tập trung cao độ

c)

Gồm có nhiều ngành phức tạp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

4.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

Khai thác và chế biến

b)

Nặng A và nhẹ B

c)

Khai thác và A

d)

Chế biến và B

5.

Yêu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy các khu công nghiệp và khu chế suất là

a)

Khoáng sạn

b)

Nguồn nước

c)

Vị trí địa lý

d)

Khí hậu

6.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

Dệt may

b)

Giày da

c)

Thuỷ điện

d)

Thực phẩm

7.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao

a)

Dệt may

b)

Giày da

c)

Hóa dầu

d)

Thực phẩm

8.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

Vốn thị trường

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Dân cư lao động

d)

Cơ sở hạ tầng

9.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than dầu khí điện lực

b)

Khai thác than dầu khí thuỷ điện

c)

Khai thác than dầu khí nhiệt điện

d)

Khai thác than dầu khí điện gió

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Tiện vận chuyển sử dụng

c)

Hoàn toàn không tro

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

11.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mỹ

c)

Mỹ La Tinh

d)

Tây âu

12.

Nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Sức gió

d)

Củi gỗ

13.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Dệt may

b)

Da dày

c)

Rượu bia

d)

Nhựa

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Có một hai xí nghiệp gần nguyên liệu

c)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

15.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

16.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn

17.

Vai trò của Dịch vụ đối với xã hội là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

18.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

Hồ hết các sản phẩm lưu huỳnh

19.

Các hoạt động tài chính ngân hàng bảo hiểm kinh doanh bất động sản dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

20.

Hoạt động nào sau đây thuộc về dịch vụ công

a)

Thương nghiệp y tế

b)

Giáo dục y tế

c)

Tài chính Tín dụng

d)

Giáo dục bảo hiểm

21.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua nhu cầu dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

22.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất tiêu dùng công cộng đều phát triển mạnh Mẽ

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

Hải đảo

d)

Miền núi

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải

a)

Là ngành sản xuất vật chất tạo ra sản phẩm hàng hóa

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian phục vụ con người

c)

Phục vụ mùi giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng

d)

Có vai trò trong phân công lao động theo lãnh thổ

24.

Đại lượng nào không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

Cự li vận chuyển trung bình

d)

Sự an toàn cho hành khách

25.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc Anh Nhật Bản

a)

Đường ô tô

b)

Đường sông

c)

đường biển

d)

Đường sắt

26.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh Ổn định giá rẻ

b)

Tiện lợi cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

Rẻ thích hợp với hàng nặng công canh không yêu cầu vận chuyển nhanh

d)

Trẻ, tốc độ cao đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

27.

Ở vùng băng giá gần Bắc cực loại hình nào sau đây không được thuận tiện

a)

Xe quệt

b)

Trực thăng

c)

Tàu Phá băng

d)

Ô tô

28.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phần ngành nào sau đây

a)

Khai thác dầu khí công nghiệp luyện kim và cơ khí

b)

Công nghiệp điện lực hóa chất và khai thác than

c)

Khai thác gỗ khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

Khai thác than khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

29.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Công nghiệp sản xuất hàng Tiêu dùng

c)

Nhà máy nhiệt điện nhà máy luyện kim

d)

Nhà mày nhà mày

30.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

c)

Là mặt hàng Xuất khẩu có giá trị của nhiều nước

d)

Ứng đời sống văn hóa văn minh của con người

31.

Công nghiệp dệt may thuộc nhóm nào dưới đây

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp vật liệu

d)

Công nghiệp chế biến

32.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống con người

c)

Không có khả năng xuất khẩu

d)

Phục vụ cho nhu cầu con người

33.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

Luyện kim

b)

Nông nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Khai thác khoáng sản

34.

Ở nước ta hiện nay dầu mỏ đang khai thác nhiều nhất ở vùng nào

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

35.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Nhựa

b)

Da giầy

c)

Dệt may

d)

Sành sứ thủy tinh

36.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của một nước

a)

Công nghệ điện tử tin học

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp năng lượng

37.

Tivi màu ,cát sét ,đồ chơi điện tử ,đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây

a)

Máy tính

b)

Thiết bị điện tử

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Điện tử viễn thông

38.

Trên thế giới người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm

a)

Hai nhóm

b)

Ba nhóm

c)

Bốn nhóm

d)

Năm nhóm

39.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ

a)

Ngành thông tin liên lạc

b)

Ngành bảo hiểm

c)

Ngành du lịch

d)

Ngành xây dựng

40.

Trình độ phát triển kinh tế năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ

b)

Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

Đầu Tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của các ngành dịch vụ

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

b)

Tạo nhiều việc làm

c)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo ra nhiều của cải vật chất cho con người

42.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dân cư

d)

Giao thông

43.

Trung tâm nào sau đây lớn nhất

a)

Đà Nẵng

b)

Cần Thơ

c)

Nam định

d)

Thành phố Hà Nội

44.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến mạng lưới ngành dịch vụ

a)

Quy mô cơ cấu dân số

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Phân bố Dân và mạng lưới quần cư

d)

Trình độ phát triển kinh tế

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương

46.

Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào

a)

Vị trí thuận lợi xây cảng

b)

Có mặt Hậu phương cảng

c)

Có mặt của vùng tiền cảng

d)

Tuyến đường dài hay ngắn

47.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là hai bên bờ của

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải

48.

Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường Tây âu Bắc Mỹ là

a)

Rot- tec- đam ( hà lan )

b)

Mac xây( pháp)

c)

Niu y óc hoa kì

d)

Phi la đen phi a hoa kì

49.

Đến năm 2019 ở Thái Bình Dương Hải cảng có lượng hàng qua cảng lớn nhất là

a)

Thượng Hải Trung Quốc

b)

Tokyo Nhật Bản

c)

Singapore

d)

Osaka Nhật Bản

50.

Kênh xuy ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và biển đỏ

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Biển ban tích và biển bắc

51.

Kênh pa na ma nối liền

a)

Địa Trung Hải và biển đỏ

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Biển ban tích và biển bắc

52.

Kênh ki en nối liền

a)

Địa Trung Hải và biển đỏ

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Biển ban tích và biển bắc

53.

Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Li bê ri a

b)

Pa na ma

c)

Hi lạp

d)

Nhật Bản

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp

b)

Cước phí vận tải đắt trọng tài thấp Chủ yếu trở hành khách

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục

d)

Có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới

55.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kỳ và Tây âu

b)

Hoa Kỳ và Đông âu

c)

Trung Quốc và Nhật Bản

d)

Trung Quốc và Singapore

56.

Các cường quốc hàng không trên thế giới là

a)

Hoa kỳ Anh Pháp Đức

b)

Hoa kì Anh Pháp liên bang Nga

c)

Hoa kỳ Anh Đức liên bang Nga

d)

Hoa kì anh Pháp Nhật Bản

57.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không vì

a)

Ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến

b)

Các cường quốc có nhiều vốn kĩ thuật cao để đầu tư

c)

Các nước này có đội ngũ kỹ sư và lao động kĩ thuật cao

d)

Số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều

58.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

Giao thông vận tải thông tin liên lạc

b)

Các dịch vụ hành chính công

c)

Tài chính bảo hiểm

d)

Bán buôn bán lẻ du lịch Ý tế giáo dục thể thao

59.

Cho biểu đồ về khối lượng hàng hóa vận chuyển của một số ngành vận tải nước ta giai đoạn hai 2010-2019 Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Quy mô khối lượng hàng hóa

b)

Chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa

c)

Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa

d)

cơ cấu khối lượng hàng hóa

60.

Cho bảng số liệu sau theo bảng số liệu để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị suất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Indonesia giai đoạn 2010 2018 dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Miền

b)

cột

c)

Kết hợp

d)

Đường