wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập môn địa

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 :Phát biểu nào sâu đây đúng về dân số tg

a)

A.trung quốc và nhật bản là 2 nước đông dân nhất tg

b)

B.Châu Mỹ chiếm tỉ trọng đông dân nhất tg

c)

C.tốc độ gia tăng dân số đã chậm lại

d)

D.hoa kì và trung quốc là 2 nước đông dân nhất

2.

Câu 2: Loại cơ cấu dân số nào sau đây là một thước đo quan trọng phản ảnh trinh độ dân trí, học vấn và

chất lượng dân số ở mỗi quốc gia

a)

A.tuổi

b)

B.giới

c)

C.văn hóa

d)

D.lao động

3.

Câu 3: Nguồn lực nào sau dãy thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

A.Đất

b)

B.Đường lối chính sách

c)

C.KH-CN

d)

D.Vốn

4.

Cầu 4: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

a)

A. Công nghiệp, xây dựng.

b)

B. Khu vực kinh tế trong nước.

c)

C. Vùng kinh tế.

d)

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây dùng với đặc điểm ngành nông nghiệp, làm nghiệp, thủy sản?

a)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

b)

B. Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản

c)

C. Ít có mối liên hệ trong quá trình sản xuất

d)

D. Không gian phân bố tập trung nhỏ hẹp.

6.

Câu 6: Loại vật nuôi rao sau đây thường phân bố nhiều ở các khu vực đồng cỏ

a)

A.Lợn

b)

B.Dê

c)

C.Trâu

d)

D.Gia cầm

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

A. Lượng phát thái ra môi trường lớn

b)

B. Không gian phân bố rất rộng lớn.

c)

C. Chủ yếu sử dụng lao động thủ công

d)

D.phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên

8.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống xã hội?

a)

A. Nâng cao trình độ văn minh

b)

B. Cung cấp các tư liệu sản xuất

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Khai thác hiệu quả tài nguyên

9.

Câu 9: Sản phẩm của công nghiệp thực phẩm chủ yếu để

a)

A. dùng cho các ngành công nghiệp khác,

b)

B. đáp ứng nhu cầu năng lượng cho đời sống.

c)

C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

D. cung cấp năng lượng cho các ngành khác.

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau dãy dùng với ngành

công nghiệp điện lực?

a)

A. Được sản xuất từ nhiều nguồn

b)

B. Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ

c)

C. Thời gian xây dựng nhanh

d)

D. Sử dụng lao động thủ công.

11.

Câu 11: Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

A. Tài chính ngân hàng.

b)

B. Dịch vụ sửa chữa

c)

C. Y tế giáo dục

d)

D.thủ tục hành chính

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của du lịch?

.

a)

A. Mang về nguồn thu ngoại tệ.

b)

B. Sử dụng hiệu quả tài nguyên

c)

C. Tạo thêm được nhiều việc làm.

d)

D. Khôi phục và tôn tạo môi trường.

13.

Câu 13: Đặc điểm của tài chính ngân hàng là

a)

A phụ thuộc lớn vào điều kiện tự nhiên

b)

B. gồm có hai bộ phận biệt lập với nhau

c)

C.liên quan đến tiền tệ giao dịch tài chính

d)

D. chỉ hoạt động trong phạm vi quốc gia.

14.

Câu 14: Hệ thống đường sông, hồ nam ở châu Á là

a)

A song Duong Tu

b)

B. song Mi xixi pi.

c)

C. söng Vön ga.

d)

D. song Nin.

15.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không phải tác động của điều kiện kinh tế - xã hội đến đô thị hóa?

a)

A. Quy định mức độ, tốc độ phát triển đô thị hóa.

b)

B. Góp phần hình thành hệ thống đô thị

c)

C. Làm hạn chế việc mở rộng không gian đô thị.

d)

D. Quy định cơ cấu lao động và lối sống ở đô

16.

Câu 18: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc nâng cao công suất sử dụng máy

móc?

a)

A. Thị trường

b)

B. Khoa học - công nghệ.

c)

C. Vị trí địa

d)

D. Đường lối chính sách.

17.

Câu 19: Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất tới cơ cấu mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

b)

B. Chính sách phát triển.

c)

C.khí hậu -nguồn nước

d)

C.thị trường tiêu thụ

18.

Câu 20: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

A. vốn và thị trường.

b)

B. dân cư, lao động.

c)

C. vị trí địa lí

d)

D. tài nguyên thiên nhiên.

19.

Câu 21: Sự phát triển và phân bố của công nghiệp thực phẩm phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

A. Thị trưởng và tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

B. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

d)

D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

20.

Câu 22: Hình thức tổ chức .

lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

A. điểm công nghiệp

b)

B. khu công nghiệp

c)

C. trung tâm công nghiệp

d)

D. vùng công nghiệp.

21.

Câu 23: Đặc điểm dân số ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?

a)

A. Quyết định sự phát triển dịch vụ

b)

B. Ảnh hưởng đến sức mua, nhu cầu.

c)

C. Quyết định hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ.

d)

D. Làm thay đổi phương thức sản xuất ngành dịch vụ.

22.

Câu 24: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp nhất tới doanh thu ngành du lịch là

a)

A. trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. thị trường khách du lịch.

c)

C. sự phân bố cơ sở vật chất.

d)

D. phân bố các tài nguyên du lịch.

23.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới.

a)

A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.

b)

B. Châu Á chiếm

tỉ trọng dân số thấp nhất thế giới.

c)

C. Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.

d)

D. Quy mô dân số không đều giữa các châu lục

24.

Câu 31: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

A. Nguồn vốn.

b)

B. Sinh vật

c)

C.Kh-CN

d)

D. Thương hiệu quốc gia

25.

Câu 32: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần?

a)

A.Công nghiệp, xây dựng

b)

B. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

c)

C. Vùng kinh tế.

d)

D.Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

26.

Câu 33: Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp là

a)

A. cây trồng.

b)

B. vật nuôi.

c)

C. đất trồng.

d)

D. mặt nước.

27.

Câu 34: Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các vùng sản xuất lương thực?

a)

A.trâu

b)

B.bò

c)

C.lợn

d)

D.gia cầm

28.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp

a)

A. Lượng phát thải ra môi trường ít.

b)

B. Không gian phân bố rất rộng lớn.

c)

C. Tiêu thụ nhiều nguyên, nhiên liệu

d)

D. Hạn chế ứng dụng khoa học - công nghệ.

29.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây thể hiện trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?

a)

A. Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.

b)

B. Cung cấp các tư liệu sản xuất.

c)

C. Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.

d)

D. Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

30.

Câu 37: Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia?

a)

A. Than.

b)

B.Dầu mỏ

c)

C. Sat.

d)

D. Mangan.

31.

Câu 38: Đặc điểm của quặng kim loại màu không phải là

a)

A. thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

B. có hàm lượng kim loại thấp.

c)

C. đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

D. rất dể khai thác và đầu tư nhỏ.

32.

Câu 39: Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ công?

a)

A.kế toán

b)

B.Thương mại

c)

C.Giao thông vận tải

d)

D.thủ tục hành chính

33.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành tài chính ngân hàng?

a)

A. Chi có ý nghĩa trong từng quốc gia.

b)

B. Tạo đà tăng trưởng nền kinh tế.

c)

C.Giúp điều tiết và ổn định nền kinh tế.

d)

D. Cung cấp các dịch vụ tài chính.

34.

Câu 41: Đặc điểm của du lịch là

a)

A. không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

b)

B. khách du lịch ít phải thực hiện di chuyển.

c)

C. hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

d)

D. không

phụ thuộc vào thu nhập, độ tuổi

35.

Câu 45: Điều kiện tự nhiên tác động đến đô thị hóa như thế nào?

a)

A. Tác động tới việc mở rộng không gian đô thị

b)

B. Quy định mức độ, tốc độ phát triển đô thị hóa.

c)

C. Góp phần hình thành hệ thống đô thị toàn cầu.

d)

D. Quy định cơ cấu lao động và lối sống ở đô thị.

36.

Câu 46: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc mở rộng

a)

A. Nguồn vốn đầu tư.

b)

B. Nguồn lao động.

c)

C. Vị trí địa lí

d)

D. Lịch sử - văn hóa.

37.

Câu 47: Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản với thị trường tiêu thụ?

a)

A. Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

b)

B. Chính sách phát triển.

c)

C. Điều kiện khí hậu, nước.

d)

D. Khoa học - công nghệ

38.

Câu 48: Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

A. khoa học, công nghệ.

b)

B. liên kết và hợp tác.

c)

C. dân cư, lao động

d)

D.Vốn và thị trường

39.

Câu 49 :ngành công nghiệp nào sau đây thường phát triển ở nơi có dân cư lao động

a)

A. Cơ khí.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C.Hóa chất

d)

D. Năng lượng.

40.

Câu 50: Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động

b)

. B. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

C. là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất.

d)

D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác

41.

Câu 51: Việc thay đổi phương thức sản xuất theo hướng hiện đại phụ thuộc nhiều nhất vào nhân tố nào sau đây?

a)

A. Quy mô dân số.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Văn hóa, lịch sử.

d)

D. Khoa học - công nghệ

42.

Câu 52: Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải ?

a)

A. Quyết định đến sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

b)

B. Là khách hàng không thể thiếu của ngành giao thông vận tải.

c)

C. Cơ sở để tăng cường đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.

d)

D.Là một cơ sở để hình thành nên mạng lưới giao thông vận tải.

43.

Câu 253: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới tốc độ của thiết bị viễn thông

a)

A. Nguồn vốn đầu tư.

b)

B. Khoa học - công nghệ.

c)

C. Quy mô dân số.

d)

D. Sự phân bố dân cư.

44.

Cầu 57: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

A. Trung Quốc và Ấn Độ là hai nước đông dân nhất.

b)

B. Châu Âu chiếm tỉ trọng đến số cao nhất thế giới

c)

C. Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng nhỏ.

d)

D. Hoa Kì và Nhật Bản là hai nước đông dân

45.

Câu 58: Tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng số lao động xã hội là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

A. tuổi.

b)

B. giới.

c)

C. lao động.

d)

D. văn hóa

46.

Câu 59: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

A. Địa hình

b)

B. Nguồn lao động.

c)

C. Lịch sử - văn hóa

d)

D. Thị trường.

47.

Câu 60: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần?

a)

A. Công nghiệp, xây dựng.

b)

B.khu vực kt trong nc

c)

C. Vùng kinh tế.

d)

D.tiểu vùng kt

48.

Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.

b)

B. Đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuất.

c)

C.Ít phụ thuộc vào tự nhiên

d)

D.sản xuất có tính mùa vụ

49.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?

a)

A.thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

B.tạo việc làm mới tăng thu nhập

c)

C. Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.

d)

D.khai thác hiệu quả các tài nguyên

50.

Câu 65: Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu để

a)

A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

B.phục vụ cho các nu cầu của nhân dân

c)

C.đáo ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

D. cung cấp năng lượng cho các ngành khác.

51.

Câu 66: Công nghiệp điện

tử - tin học là ngành cần

a)

A. diện tích rộng lớn.

b)

B.nhiều kim loại, điện

c)

C.lao động trình độ cao

d)

D.tài nguyên đa dạng

52.

Câu 67: Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

A.kế toán

b)

B.du lịch

c)

C.giao thông vận tải

d)

D.thủ tục hành chính

53.

Câu 68: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

a)

A. Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh

b)

B. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

C. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

D. Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

54.

Câu 69: Đặc điểm của thương mại là

a)

A.chỉ hđ trong một quốc gia

b)

B. hoạt động theo quy luật cung, cầu.

c)

C.Sản xuất ra khối lượng cái mới

d)

D. chi phục vụ cho đời sống nhân dân.

55.

Câu 70:Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất

a)

A.Châu Âu

b)

B.Châu Á

c)

C.Châu Mỹ

d)

D.Châu Phi