NEW
Font size
WorksheetsLớp 6 - Thi HK2 (Bill)
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về virus:
A. Virus máy tính là một loại phần mềm không có khả năng tự nhân bản.
B. Virus lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian hoặc qua mạng.
C. Virus máy tính làm phá hủy các tệp và phần mềm, đánh cắp dữ liệu và thông tin của máy tính.
D. Phần mềm diệt virus là công cụ hữu hiệu để phát hiện, ngăn chặn và loại bỏ virus máy tính.
Câu 2: Con đường nào không lây truyền virus:
A. Gmail
B. trang web
C. màn hình máy tính
D. thẻ nhớ, USB
Câu 3: Việc sử dụng Internet thiếu hiểu biết dẫn đến nhiều tác hại: Chọn đáp án không đúng?
A. Lười suy nghĩ, giảm khả năng sáng tạo
B. Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu
C. gây cận thị và các bệnh về mắt. ...
D. Ảnh hưởng đến sức khỏe về thể chất lẫn tinh thần
Câu 4: Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:
A. tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng
B. bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh
C. máy tính bị nhiễm virus hay mã độc
D. bạn lừa đảo hoặc lợi dụng
Câu 5: Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?
A. Thường xuyên truy cập Internet tim thông tin về virus
B. Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính
C. Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập
D. Thoải mái sử dụng internet trong một ngày
Câu 6: Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:
A. để chế độ tự động đăng nhập
B. để chế độ ghi nhớ mật khẩu
C. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng
D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng
Câu 7: Hành động nào sau đây là đúng?
A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ
B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng
C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực
D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội
Câu 8: Mật khẩu mạnh là mật khẩu:
A. gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt
B. gồm ít nhất 8 kí tự có chữ cái hoa, chữ cái thường, chữ số
C. đặt mật khẩu bất kì theo sở thích của mình sao cho dễ nhớ
D. Mật khẩu càng ngắn càng tốt miễn không để ai biết được
Câu 9: Biện pháp nào dưới đây để bảo vệ thông tin cá nhân?
A. Cảnh giác khi đột nhiên xuất hiện một của sổ từ một trang web lại với yêu cầu điền thông tin cá nhân.
B. Không nên lưu lại mật khẩu trên trình duyệt web với mục đích lần sau dễ dàng đăng nhập.
C. Hạn chế đăng nhập ở các máy tính công cộng hay sử dụng Wifi công cộng.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?
A. những lời quảng cái đánh vào lòng tham vật chất,...
B. tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc
C. những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì,...
D. Tất cả các biểu hiện trên đều đúng
Câu 11: Những thông tin nào sau đây là thông tin cá nhân của một học sinh?
A. Họ tên, ngày sinh, địa chỉ nhà, số điện thoại di động.
B. Tên trường, tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm.
C. Sở thích chơi thể thao, sở thích âm nhạc, ảnh chụp
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 12: Lệnh ... dùng để chọn hướng trang?
A. Trang đứng.
B. Trang nằm ngang
C. Trang Giữa
D. Trang đều
Câu 13: Lệnh ... dùng để?
A. Tăng mức thụt lề trái
B. Giảm mức thụt lề trái
C. Tăng mức lề trên.
D. Tăng mức lề dưới.
Câu 14: Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:
A. Home
B. Insert
C. Page layout
D. Mailings
Câu 15: Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
A. select
B. Find
C. Replace
D. Change styles.
Câu 16: Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
A. Replace
B. Change styles
C. Select
D. Quick Styles
Câu 17: Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào?
A. Từ “me” gõ vào ô Replace with
B. Từ “me” gõ vào ô Find what
C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 18: Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace All
B. Replace
C. Find Next
D. Cancel
Câu 19: Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:
A. Thực hiện thay thế
B. Thực hiện tìm kiếm
C. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace
D. Xóa lệnh thực hiện
Câu 20: Trang báo điện tử bằng tiếng việt cung cấp những thông tin đáng tin cậy?
A. Vnexpress.net
B. Vietnamnet.vn
C. Dantri.com.vn
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 21: Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?
A. Nguyen_Van_An_2020
B. nguyenvanan1234
C. An$153624@
D. Nguyen_Van_An@123
Câu 22: Trang web cung cấp dịch vụ kiểm tra độ mạnh của mật khẩu là:
A. http://password.kaspersky.com/
B. http://tratu.soha.vn/
C. https://translate.google.com/?hl=vi
D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng
Câu 23: Đâu không phải là thông tin dạng bảng ?
A. Bảng thời khóa biểu
B. Bảng danh sách lớp
C. Bảng hiệu cửa hàng ăn
D. Bảng điểm
Câu 24: Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?
A. Insert/Table
B. View/Table
C. File/Table
D. Review/Table
Câu 25: Có mấy bước thực hiện tạo bảng:
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
Câu 26: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
A. Dễ so sánh
B. Dễ in ra giấy
C. Dễ học hỏi
D. Dễ di chuyển
Câu 27: Độ rộng của cột và độ cao của hàng sau khi được tạo?
A. Luôn luôn bằng nhau
B. Có thể thay đổi
C. Không thể thay đổi
D. Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 28: Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp dụng cho?
A. Ô con trỏ văn bản đang nằm
B. Cả bảng
C. Cột con trỏ văn bản đang nằm
D. Dòng con trỏ văn bản đang nằm
Câu 29: Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
A. Delete Rows
B. Delete Table
C. Delete Columns
D.Delete Cells
Câu 30: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 31: Khi làm việc với Word xong muốn thoát khỏi, ta thực hiện?
A. View/Exit
B. Home/Exit
C. File/Exit
D. Review/Exit
Câu 32: Trong các công việc hàng ngày chúng ta cần làm gì để có hiệu quả?
A. Cần có kế hoạch cụ thể cho từng công việc
B. Nhờ người khác làm giúp công việc
C. Thuê người khác làm thay công việc của mình
D. Gặp công việc nào làm công việc đó
Câu 33: Trong các câu sau đây câu nào đúng?
A. Bài toán là một vấn đề phải giải quyết bằng tính toán.
B. Bài toán là một nhiệm vụ cần hoàn thành, đã xác định rõ ràng đầu vào
C. Thuật toán là cách để tính toán nhanh
D. Thuật toán là một quy trình chặt chẽ gồm một số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để hoàn thành một nhiệm vụ, giải quyết một vấn đề nào đó.
Câu 34: Khi các công việc sắp xếp lộn xộn thì em cần làm gì?
A. Thực hiện công việc theo thứ tự đó
B. Cần sắp xếp lại theo một trình tự đảm bảo tính khoa học và logic để công việc có thể
C. Tìm các các công việc dễ để thực hiện trước
D. Bỏ qua công việc không cần thực hiện
Câu 35: Input là gì?
A. Thuật toán
B. Bài toán
C. Thông tin vào
D. Chương trình
Câu 36: Output là gì?
A. Thông tin ra
B. Thông tin vào
C. Thuật toán
D. Chương trình
Câu 37: Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:
A. một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân
B. một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển
C. một bài hát mang âm điệu dân gian
D. một bản nhạc tình ca
Câu 38: “Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:
A. hai só a, b
B. số lớn hơn
C. số bé hơn
D. số bằng nhau
Câu 39: “Thuật toán nhân đôi số a”. Đầu ra là:
A. Só a
B. giá trị a
C. giá trị 2 x a
D. giá trị 4 x a
Câu 40: Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:
(1) Rửa sạch bàn chải. (2) Súc miệng. (3) Chải răng. (4) Cho kem đánh răng vào bàn chải.
Trật tự sắp xếp đúng là:
A. (1) (2) (3) (4)
B. (4) (3) (2) (1)
C. (2) (3) (1) (4)
D. (4) (2) (1) (3)
Câu 41: Em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng.
B. Khi nói chuyện với người em biết như người thân trong gia đình ...
C. Khi nói chuyện với người em chỉ biết qua mạng.
D. Khi nói chuyện với bất kì ai.
Câu 42: Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
A. Home/ Font.
B. Insert/ Paragraph.
C. Home/Paragraph.
D. File/ Paragraph.
Câu 43: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:
Câu 44: Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 45: Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?
A. Sửa lỗi chính tả.
B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng
C. Đ, kích thước trang giấy .
D. Thay đổi phông chữ.
Câu 46: Các nút lệnh dùng để định dạng đoạn văn bản gồm các nút lệnh nào?
A. Căn lề
B. Thay đổi lề cả đoạn văn.
C. Khoảng cách dòng trong đoạn văn.
D. Tất cả ý trên
Câu 47: Đâu là tác hại khi tham gia internet?
A. Giúp tìm kiếm thông tin
B. Chia sẻ thông tin
C. Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.
D. Học tập online.
Câu 48: Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
A. Ctrl + A
B. Ctrl + P
C. Ctrl + C
D. Ctrl + V
Câu 49: Để căn giữa cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:
A. Ctrl + N
B. Ctrl + U
C. Ctrl + E
D. Ctrl + V
Câu 50: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?
A. Nhập số trang cần in
B. Chọn khổ
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in
Câu 51: Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:
A. âm thanh, hình ảnh, màu sắc
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối
C. các kiến thức em được học
D. các ý nghĩ trong đầu em
Câu 52: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản:
A. Nhập số trang cần in
B. Chọn khổ giấy in
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in
