NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetscông nghệ phần cuối
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 48:Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết dưới gọi là
a)
A. Thể tích toàn phần VTP
b)
B. Thể tích công tác VCT
c)
C. Thể tích buồng cháy VBC
d)
D. Thể tích một phần VMP
2.
Câu 47: Trong các chi tiết sau đây, chi tiết nào làm nhiệm vụ truyền lực giữa trục khuỷu và piston trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
a)
A). Thanh truyền
b)
B). Chốt pittong
c)
C). Má khuỷu
d)
D). Xilanh
3.
Câu 49: Nếu áp suất đầu trên đường ống dẫn dầu tăng, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?
a)
A. Các te ® Bầu lọc dầu ® Van khống chế dầu ® Mạch dầu ® Các bề mặt masát ® Cácte
b)
B. Các te ® Bơm dầu ® Bầu lọc dầu ® Van khống chế dầu ® Mạch dầu ® Các bề mặt ma sát ® Cácte
c)
C. Các te ® Bơm dầu ® Van an toàn ® Cácte
d)
D. Các te ® Bơm dầu ® Bầu lọc dầu ® Két làm mát dầu ® Mạch dầu ® Các bề mặt ma sát ® Cácte
4.
Câu 50. Trong nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu đóng lại để dầu đi qua két làm mát khi nào?
a)
A. Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép.
b)
B. Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định mức.
c)
C. Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức.
d)
D. Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn.
5.
Câu 52: Động cơ đốt trong(ĐCĐT)-Hệ thống truyền lực(HTTL)-Máy công tác(MCT) làm việc bình thường khi:
a)
A. Công suất MCT = Công suất ĐCĐT
b)
B. Công suất MCT < Công suất ĐCĐT
c)
C. Công suất ĐCĐT <= Công suất MCT
d)
D. Công suất MCT > Công suất ĐCĐT
6.
Câu 51: Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào?
a)
A. Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ.
b)
B. Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ở dưới.
c)
C. Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ở trên.
d)
D. Lắp tùy ý.
7.
Câu 55. Chi tiết nào không thuộc cơ cấu phối khí:
a)
a) Xecmăng
b)
b) Trục cam
c)
c) Đũa đẩy
d)
d) Con đội.
8.
Câu 46: Nước làm mát động cơ sẽ được van hằng nhiệt điều tiết về két nước khi:
a)
A). Nước nóng và lạnh
b)
B). Nước nóng
c)
C). Nước còn mát
d)
D). Cả 3 câu đều sai
9.
Câu 54. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì:
a)
a) Xupap
b)
b) Xilanh
c)
c) Pittông
d)
d) Trục khuỷu.
10.
Câu 53: Xéc măng được lắp vào đâu?
a)
A. Thanh truyền
b)
B. Xi lanh
c)
C. Pit-tông
d)
D. Cổ khuỷu
11.
Câu 56. Truyền lực cac đăng nối các chi tiết sau :
a)
a) Hộp số với truyền lực chính
b)
b) Li hộp với hộp số
c)
c) Truyền lực chính với trục chủ động
d)
d) Tất cả đều sai
12.
Câu 61. Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?
a)
A. Tăng tốc độ làm mát động cơ
b)
B. Giảm tốc độ làm mát cho động cơ.
c)
C. Định hướng cho đường đi của gió
d)
D. Ngăn không cho gió vào động cơ.
13.
Câu 57. Khi ĐC xăng làm việc, không khí được hút vào xilanh ở kì nạp là nhờ :
a)
A. quá trình phun xăng.
b)
B. pittông kéo xuống
c)
C. pittông hút vào.
d)
D Sự chênh lệch áp suất
14.
Câu 58. Lượng nhiên liệu diesel phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào:
a)
A. Bơm chuyển nhiên liệu.
b)
B. Các chi tiết được nêu
c)
C. Vòi phun
d)
D. Bơm cao áp.
15.
Câu 60. Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?
a)
A. cơ cấu phân phối khí
b)
B. cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
c)
C. hệ thống khởi động.
d)
D. hệ thống đánh lửa.
16.
Câu 63. Khi xe quay vòng các bánh răng hành tinh quay thế nào?
a)
A. Vừa quay theo vỏ bộ vi sai vừa quay xung quanh trục của mình
b)
B. Chỉ quay xung quanh trục của mình.
c)
C. Chỉ quay theo vỏ bộ vi sai.
d)
D. Còn tuỳ tình trạng mặt đường có phẳng hay không.
17.
Câu 64. Máy nào KHÔNG phải là ứng dụng của động cơ đốt trong
a)
A. Tàu thủy.
b)
B. Đầu máy xe lửa.
c)
C. Máy phát điện.
d)
D. Máy bơm nước.
18.
Câu 59. Đối với động cơ diezen 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?
a)
A. Nạp dạng hoà khí ở cuối kì nén
b)
B. Phun tơi vào đường nạp trong suốt kì nạp.
c)
C. Nạp dạng hoà khí trong suốt kì nạp.
d)
D. Phun tơi vào buồng cháy cuối kì nén.
19.
Câu 62. Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây ?
a)
A. Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu
b)
Làm mát bằng dầu
c)
C. Làm mát bằng không khí.
d)
D. Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức.
20.
Câu 65. Xe Honda(Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng :
a)
A. Nước.
b)
B. Dầu.
c)
C. Không khí.
d)
D. Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.
21.
Câu 68: Khi tắt khoá khởi động các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động trở về vị trí ban đầu là nhờ:
a)
A. Lò xo.
b)
B. Khớp truyền động.
c)
C. Rơ le điện từ.
d)
D. Cần gạt.
22.
Câu 67: Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì:
a)
A. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.
b)
B. Van hằng nhiệt mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.
c)
C. Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát.
d)
D. Van hằng nhiệt đóng cả hai đường nước.
23.
Câu 66. Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất? A. Vùng bao quanh buồng cháy
a)
A. Vùng bao quanh buồng cháy
b)
B. Vùng bao quanh cácte
c)
C. Vùng bao quanh đường xả khí thải
d)
D. Vùng bao quanh đường nạp
24.
Câu 69: ĐĐK cho dòng điện đi qua khi:
a)
A. Phân cực thuận
b)
B. Phân cực ngược
c)
C. Phân cực thuận và cực điều khiển dương
d)
D. Phân cực thuận và cực điều khiển âm
25.
Câu 71: Bản chất của phương pháp hàn hồ quang tay là:
a)
A. Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn
b)
B. Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng kim loại chỗ hàn để tạo thành mối hàn
c)
C. Dùng điện áp làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn
d)
D. Dùng dòng điện lớn làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn
26.
Câu 70: Phương pháp rèn thường áp dụng với loại vật liệu:
a)
A. Kim loại dẻo
b)
B. Kim loại cứng giòn không uốn được bằng tay
c)
C. Gang và hợp kim của gang
d)
D. Nhựa
27.
Câu 73: Van an toàn bơm dầu mở khi:
a)
A. Động cơ làm việc bình thường
b)
B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
c)
C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
d)
D. Luôn mở
28.
Câu 72. Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái:
a)
A. Lái xe quan sát mặt đường dễ
b)
B. Tiếng ồn động cơ không ảnh hưởng tới lái xe
c)
C. Nhiệt thải động cơ không ảnh hưởng tới lái xe
d)
D. Dễ dàng cho việc chăm sóc. Bảo dưỡng động cơ
29.
Câu 74: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
b)
B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
c)
C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
d)
D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
30.
Câu 75: Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
a)
A. Bơm dầu
b)
B. Lưới lọc dầu
c)
C. Van hằng nhiệt
d)
D. Đồng hồ báo áp suất dầu
31.
Câu 79: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Thùng nhiên liệu chứa xăng
b)
B. Chỉ có một bầu lọc
c)
C. Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun.
d)
D. Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu điêzen
32.
Câu 76: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
a)
A. Các cảm biến
b)
B. Bộ điều khiển phun
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất
d)
D. Bộ chế hòa khí
33.
Câu 77. Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?
a)
A. Cảm biến
b)
B. Bộ điều khiển
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất
d)
D. Vòi phun
34.
Câu 78: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen?
a)
A. Bơm chuyển nhiên liệu
b)
B. Bơm cao áp
c)
C. Bầu lọc tinh
d)
D. Thùng xăng
35.
Câu 80: Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?
a)
A. Tạo tia lửa điện cao áp
b)
B. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng
c)
C. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm
d)
D. Tạo tia lửa điện hạ áp
36.
Câu 82: Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:
a)
A. Làm quay trục khuỷu
b)
B. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc
c)
C. Làm quay bánh đà
d)
D. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
37.
Câu 81. Tụ CT trong hệ thống đánh lửa không tiếp điểm phóng điện theo chiều nào?>
a)
A.Cực +(CT) → Mat → ĐĐK → W1 → Cực (-) CT.
b)
B.Cực +(CT) → W1 → Mat → ĐĐK → Cực (-) CT.
c)
C.Cực +(CT) → ĐĐK → Mat → W1 → Cực (-) CT.
d)
D.Tất cả đều sai
38.
Câu 83: Trong hệ thống khởi động bằng động cơ điện thì động cơ điện làm việc nhờ:
a)
A. Dòng một chiều của pin
b)
B. Dòng một chiều của ac quy
c)
C. Dòng xoay chiều
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
39.
Câu 85: Động cơ đốt trong dùng cho xe máy không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Là động cơ xăng 2 kì cao tốc
b)
B. Là động cơ xăng 4 kì cao tốc
c)
C. Li hợp, hộp số bố trí riêng vỏ
d)
D. Thường có 1 hoặc 2 xilanh
40.
Câu 84: Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:
a)
A. Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách.
b)
B. Hạn chế tầm nhìn lái xe
c)
C. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn
d)
D. Dễ làm mát động cơ
Reset
