wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNGHE 50C

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở có công dụng

a)

Phân chia điện áp

b)

Ngăn cản dòng một chiều

c)

Ngăn cản dòng xoay chiều

d)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp

2.

Linh kiện nào sau đây dẫn điện 1 chiều và chặn dòng điện cao tần?

a)

Cuộn cảm

b)

Tranzito

c)

Điện trở

d)

Tụ điện

3.

Cuộn cảm chặn được dòng điện cao tần là do

a)

dòng điện qua cuộn cảm lớn

b)

Do hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

điện áp đặt vào lớn

d)

Do tần số dòng điện lớn

4.

Khi tần số dòng điện tăng thì

a)

Dung kháng tụ điện tăng

b)

Cảm kháng cuộn cảm giảm

c)

Dung kháng tụ điện giảm

d)

Cảm kháng cuộn cảm không thay đổi   

5.

Khi tần số dòng điện tăng thì

a)

Cảm kháng cuộn cảm giảm

b)

Cảm kháng cuộn cảm tăng

c)

Dung kháng tụ điện tăng

d)

Cảm kháng cuộn cảm không thay đổi   

6.

khi tần số dòng điện giảm thì

a)

Dung kháng tụ điện tăng

b)

Cảm kháng cuộn cảm tăng

c)

Dung kháng tụ điện giảm

d)

Cảm kháng cuộn cảm không thay đổi   

7.

dòng điện một chiều là dòng điện có

a)

chiều và trị số không đổi theo thời gian

b)

chiều và trị số thay đổi theo thời gian

c)

chiều thay đổi, trị số không đổi

d)

trị số thay đổi chiều không đổi

8.

Thông số của linh kiện nào không phụ thuộc vào tần số dòng điện?

a)

Điac và Triac

b)

Điện trở

c)

Tụ điện

d)

Cuộn cảm

9.

dòng điện xoay chiều là dòng điện có

a)

chiều thay đổi trị số không đổi

b)

chiều và trị số không đổi

c)

chiều và trị số thay đổi theo thời gian

10.

Khi cho vào trong lòng cuộn cảm một lõi sắt từ thì?

a)

điện áp hai đầu cuộn cảm giảm

b)

trị số điện cảm tăng lên

c)

trị số điện cảm tăng giảm xuống

d)

trị số điện cảm không thay đổi

11.

Đơn vị của điện cảm

a)

Henry

b)

Héc

c)

Fara

d)

ôm

12.

Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω (f = 50 Hz). Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng?

a)

318 H

b)

318 mH

c)

0,318 mH

d)

318 μH

13.

Trên một cuộn cảm có ghi 150mH, điều đó có nghĩa là?

a)

Trị số điện cảm của nó là 0,15 H

b)

Điện áp định mức của nó là 15 V

c)

Điện áp định mức của nó là 150 V

d)

Trị số điện cảm của nó là 1,5 H

14.

Loại tụ nào khi mắc vào nguồn điện cần phải đặt đúng chiều điện áp

a)

Tụ dầu

b)

Tụ hoá

c)

Tụ gốm

d)

Tụ nilon

15.

Một tụ điện có ghi là 3µF - 220V thì điện dung của tụ là

a)

3.10−6F

b)

3 F

c)

300000 F

d)

3.103F

16.

Trên một tụ điện có ghi (160V - 100 uF). Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

17.

Tụ điện chặn được dòng điện một chiều vì

a)

Vì tần số dòng điện 1 chiều bằng 0

b)

Do sự phóng điện của tụ điện

c)

Tụ dễ bị đánh thủng

d)

Vì tần số dòng điện 1 chiều bằng

18.

Để phân biệt tụ điện người ta căn cứ vào...

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

c)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

19.

Dòng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu

a)

999 Hz

b)

0 Hz

c)

50 Hz

d)

60 Hz

20.

500pF bằng bao nhiêu Fara?

a)

5 . 10-7 F

b)

5 . 10-12 F

c)

5 . 10-4 F

d)

5 . 10-10 F

21.

250μF bằng bao nhiêu Fara?

a)

2,5 . 10-6 F

b)

2,5 . 106

c)

2,5 . 104 F

d)

2,5 . 10-4 F

22.

100nF bằng bao nhiêu Fara

a)

10-3 F

b)

10-6 F

c)

10−12 F

d)

10-7 F

23.

Loại tụ có thể thay đổi được điện dung là

a)

tụ xoay

b)

tụ hoá

c)

tụ gốm

d)

tụ dầu

24.

Trong các tụ sau, tụ nào phân cực

a)

Tụ xoay

b)

Tụ giấy

c)

Tụ hoá

d)

Tụ mica

25.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tụ điện ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua

b)

Cuộn cảm ngăn cản nguồn một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua

c)

Cuộn cảm ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua

d)

Tụ điện ngăn cản dòng điện một chiều và xoay chiều đi qua

26.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henry

d)

Oát

27.

Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PNP và Tranzito NPN

b)

Tranzito PPN và Tranzito NNP

c)

Tranzito PNN và Tranzito NPP

d)

Tranzito PPP và Tranzito NNN

28.

 Điốt, Tirixto, Triac, Tranzito, Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào ? 

a)

Số điện cực   

b)

Vật liệu chế tạo

c)

Công dụng     

d)

Nguyên lý làm việc

29.

TRIAC có mấy điện cực

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

30.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K)

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng

31.

Công dụng của tirixto

a)

Dùng để tách sóng, trộn tần

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

32.

Những linh kiện sau linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động: 

a)

Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC.    

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.  

c)

Tụ điện, cuộn cảm , tranzito       

d)

Điện trở, tụ điện, tranzito.

33.

Tranxto loại PNP cho dòng điện đi từ cực

a)

C sang E

b)

E sang C

c)

B sang E

d)

B sang C

34.

Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực?

a)

C sang E.

b)

E sang C.

c)

B Sang E.

d)

B sang C.

35.

Linh kiện điện tử có hai lớp tiếp giáp p-n là: 

a)

Tirixto 

b)

Tranzito 

c)

Triac

d)

 Dinixto

36.

điôt bán dẫn dùng để

a)

Chỉnh lưu

b)

Ổn định điện áp

c)

Gồm các ý trên

d)

Tách sóng trong máy thu thanh

37.

Linh kiện điện tử có thể cho điện áp ngược đánh thủng mà không hỏng là?

a)

Điốt tiếp mặt.

b)

Điốt tiếp điểm.

c)

Điốt zêne.

d)

Tirixto.

38.

Tirixto cho dòng điện đi qua khi:

a)

UAK > 0, UGK > 0

b)

UAK > 0, UGK < 0

c)

UAK < 0, UGK > 0

d)

UAK < 0, UGK < 0

39.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Điot ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều

b)

Điot tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua

c)

Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua

d)

Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều

40.

Linh kiện điot có

a)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K

b)

. Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G

c)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G

d)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A1, A2

41.

diot bán dẫn là linh kiện bán dẫn có

a)

1 tiếp giáp P – N

b)

2 tiếp giáp P – N

c)

3 tiếp giáp P – N

d)

Các lớp bán dẫn ghép nối tiếp

42.

Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là

a)

10W

b)

20W

c)

30W

d)

40W

43.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Đen - Đỏ - Đỏ - Đỏ. Trị số đúng của nó là?

a)

20 . 102 Ω ± 2%

b)

20 . 102 Ω ± 20%

c)

2 . 102 Ω ± 20%

d)

2 . 102 Ω ± 2%

44.

Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện