wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BK02_Major

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

học song bằng

VD: Anh tốt nghiệp song bằng về vi sinh và khoa học ứng dụng.

(a)  

2.

điểm cao

(a)  

3.

sinh viên năm cuối

(a)  

4.

sinh viên năm 2

(a)  

5.

môn tự chọn

(a)  

6.

hiểu thêm về

(a)  

7.

nghiên cứu về cái gì

(a)  

8.

người ham học hỏi

(a)  

9.

giáo viên tận tâm

(a)  

10.

mở rộng kiến thức thông thường

(a)  

11.

giáo dục hướng nghiệp

(a)  

12.

thăng tiến trong sự nghiệp

(a)  

13.

Anh ấy là người nhân viên kiên trì

(a)  

14.

Tính tự giác của người quản lý

(a)  

15.

năng lực tập trung

(a)  

16.

Hối thúc ai đó làm gì

(a)  

17.

Một số điều chỉnh về chương trình

(a)  

18.

Mở rộng kiến thức của tôi

(a)  

19.

đạt được các chứng chỉ

(a)  

20.

sinh viên năm nhất

(a)  

21.

sinh viên năm 3

(a)  

22.

Cô Lan là người có tài ăn nói. Cô ấy đã chốt được nhiều hợp đồng có giá trị lớn cho công ty.

Ms. Lan is a person (a)   She has successfully closed many valuable contracts for the company.

23.

Cô Lan là người có tài ăn nói. Cô ấy đã chốt được nhiều hợp đồng có giá trị lớn cho công ty.

Ms. Lan is a person with excellent communication skills. She has successfully (a)   for the company.

24.

Mở cánh cửa đến nhiều cơ hội nghề nghiệp tốt hơn

Open the door (a)  

25.

Tôi đã thấy tức giận tới mức phải hủy cuộc họp.

(a)   the meeting.

26.

Cố gắng hết sức và bạn sẽ đậu kì thi.

(a)  

27.

Tôi thật hân hạnh khi làm việc với bạn.

(a)   you.

28.

Nỗ lực làm gì đó

(a)  

29.

Linh đang thực sự cố gắng để đậu kì thi giữa kì.

(a)   her mid-term exam.

30.

sự cố gắng của bạn là động lực để tôi học hỏi.

(a)  

31.

sự nỗ lực (không phải effort)

(a)  

32.

Phải tốn nhiều sự kiên nhẫn và sự nỗ lực từ nhiều phía để tất cả các bên đạt được sự đồng thuận.

It took a lot of (a)   for all sides to reach an agreement.

33.

củng cố kiến thức (không phải strengthen)

(a)  

34.

củng cố kiến thức khoa học (không phải reinforce)

(a)  

35.

phát huy tinh thần tự học của học sinh

(a)  

36.

Tính tự giác của tôi

(a)  

37.

Bạn phải có nhiều sự tự giác khi làm nghiên cứu của chính bản thân.

You need (a)   doing research work on your own.

38.

cạnh tranh với ai đó

(a)  

39.

Tư duy lạc hậu không thể cạnh tranh với tư duy đổi mới.

(a)   innovative thinking.

40.

Giáo viên cần dạy cho học sinh về sự kỷ luật và sự tôn trọng người lớn.

Teachers need to teach their students about (a)  

41.

Năng lực của cô với tư cách là một giáo viên là không thể nghi ngờ.

(a)  

42.

Điểm cực mạnh của một người nào đó

(a)  

43.

Ca hát chắc chắn là thế mạnh của cô ấy.

(a)  

44.

sắp diễn ra

(a)  

45.

Chúng tôi vừa nhận được thông tin về hội nghị sắp tới.

(a)  

46.

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + V-ed

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed

Cấu trúc If only: If only + (that) + S + (not) + V-ed

(a)  

47.

Tom ước anh ấy có một ngôi nhà to.

(a)  

48.

Tôi ước rằng chúng ta không phải làm việc hôm nay.

(a)  

49.

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + had + V3

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + had not + V3

Cấu trúc If only: If only + (that) + S + had (not) + V3

(a)  

50.

Tôi ước rằng tôi đã học hành chăm chỉ hơn ở trường học.

(a)  

51.

Tôi ước rằng tôi đã không ăn quá nhiều vào ngày hôm qua!

(a)  

52.

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + V 

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + not + V

Cấu trúc If only: If only + S + would/could + (not) + V

(a)  

53.

Tôi ước John không bận vào ngày mai.

(a)  

54.

Tôi ước anh ấy có thể tham gia chuyến đi với tôi vào tháng sau.

(a)  

55.

Cô ấy ước chúng tôi có thể tham dự lễ cưới của cô ấy tuần sau

(a)