NEW
Font size
Worksheetshóa 11
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Đồng đẳng là những chất có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm
CH2
CH3.
OH
NH2.
Tên thay thế của C2H5OH là
etanol.
metanol.
propanol
phenol.
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH.
C2H5ONa.
CH3OH
. CH3ONa
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
o-bromtoluen
toluen.
Hexan.
brombenzen.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.
Công thức phân tử của benzen là C8H8.
Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n).
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
Metan
Bezen
Etilen
Axetilen
: Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác).
KMnO4.
Br2 (xúc tác)
NaOH.
Công thức phân tử của benzen là
C6H6.
C5H8
C7H8.
CH4
Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch
NaOH
HCl
Br2
KMnO4
Công thức phân tử của etylbenzen là
C6H6
. C7H8
C8H8
C8H10
Số hiđrocacbon là đồng phân cấu tạo của nhau, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C8H10 là
5
3
4
2
: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
p-bromtoluen và m-bromtoluen.
benzyl bromua.
o-bromtoluen và p-bromtoluen
o-bromtoluen và m-bromtoluen
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Benzen.
Metan
Toluen.
Axetilen.
Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau?
3
4
2
5
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
vàng nhạt.
. trắng
đen.
xanh
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.
Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
But-2-en.
Penta-1,3-đien
Buta-1,3-đien
2-metylbuta-1,3-đien
Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
2
3
4
1
Công thức tổng quát của Anken là:
CnH2n+2(n ≥ 0)
CnH2n(n ≥ 2)
. CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-6(n ≥ 6)
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
But-1-in
But-2-in
Etin
Propin
Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là
1-Clopropan
propan
2-Clopropan
1,2-điClopropan
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng thủy phân
phản ứng trùng ngưng
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Butan.
. Metan.
. Etilen
Propan.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử eten là
1
2
3
4
Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:
C2H3O
C20H30O
C4H6O
C4H6O2
Cấu tạo hoá học là
số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử
bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Đồng phân là những chất có cùng
khối lượng phân tử.
công thức phân tử.
công thức đơn giản nhất
thành phần nguyên tố.
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO2, CaCO3.
CH3Cl, C6H5Br.
NaHCO3, NaCN
CO, CaC2.
